loading
back to top

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 50

Chia sẻ: Linhpham | Ngày: 2018-11-02 15:06:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm sinh 10   

31
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 50

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 50

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 50




Tóm tắt nội dung
Gi bài SBT Sinh 10ả ọBài trang 50 Sách bài pậ (SBT) Sinh 10ọ Bài có gi iậ ảV ATP. Vì sao ATP có vai trò quan tr ng ho ng ngẽ ốc bào?ủ ếH ng tr iướ ờ- (nh hình 21.2 trong SGK Sinh 10 nâng cao, trang 72).ẽ ọ- ATP là ng ti năng ng bào. Đây là ch cao năng, trong đó có liênồ ượ ấk cao năng gi các nhóm phôtphat cu trong ATP. Các nhóm phôtphat mangế ềđi tích âm, khi nhau luôn có xu ng nhau làm cho liên này pháệ ướ ịv ATP truy năng ng cho các ch khác thông qua chuy nhóm phôtphatỡ ượ ểcu cùng cho các ch đó và tr thành ADP.ố ở- Năng ng trong th ăn (đ vào bào ng các axit amin, glucôz ,ượ ượ ướ ơaxit béo...) có th chuy thành năng ng trong các phân ATP sề ượ ượ ửd ng.ụ- ATP có vai trò quan tr ng trong các ho ng ng bào nh sinh ng cácọ ợch t, chuy (ho i) các ch qua màng, co truy xung th kinh.ấ ầBài trang 50 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảTrong bào ng có nh ng ng năng ng nào? Trong bào năng ng sế ượ ượ ượ ửd ng vào nh ng ho ng ng gì?ụ ốH ng tr iướ ờ- Năng ng là ng tr ng cho kh năng sinh...
Nội dung tài liệu
Gi bài SBT Sinh 10ả ọBài trang 50 Sách bài pậ (SBT) Sinh 10ọ Bài có gi iậ ảV ATP. Vì sao ATP có vai trò quan tr ng ho ng ngẽ ốc bào?ủ ếH ng tr iướ ờ- (nh hình 21.2 trong SGK Sinh 10 nâng cao, trang 72).ẽ ọ- ATP là ng ti năng ng bào. Đây là ch cao năng, trong đó có liênồ ượ ấk cao năng gi các nhóm phôtphat cu trong ATP. Các nhóm phôtphat mangế ềđi tích âm, khi nhau luôn có xu ng nhau làm cho liên này pháệ ướ ịv ATP truy năng ng cho các ch khác thông qua chuy nhóm phôtphatỡ ượ ểcu cùng cho các ch đó và tr thành ADP.ố ở- Năng ng trong th ăn (đ vào bào ng các axit amin, glucôz ,ượ ượ ướ ơaxit béo...) có th chuy thành năng ng trong các phân ATP sề ượ ượ ửd ng.ụ- ATP có vai trò quan tr ng trong các ho ng ng bào nh sinh ng cácọ ợch t, chuy (ho i) các ch qua màng, co truy xung th kinh.ấ ầBài trang 50 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảTrong bào ng có nh ng ng năng ng nào? Trong bào năng ng sế ượ ượ ượ ửd ng vào nh ng ho ng ng gì?ụ ốH ng tr iướ ờ- Năng ng là ng tr ng cho kh năng sinh công. Có nhi ng năngượ ượ ạl ng nh đi năng, quang năng, năng, hoá năng, nhi năng... vào ngu nượ ồcung năng ng thiên nhiên, ta có th phân bi năng ng tr i, năng ngấ ượ ượ ượgió, năng ng c...ượ ướ- Trong bào ng có nh ng ng năng ng: hoá năng ch trong các liên hoáế ượ ếh (ATP, NADH, FADHọ2 ...), đi năng (s chênh ch ion gi hai bên màng), nhi tệ ệnăng.- Trong bào, năng ng ng cho các ho ng ng nh :ế ượ ượ ư+ ng các ch hoá thi cho bào.ổ ế+ Ho các ch qua màng sinh ch t.ạ ấ+ Sinh công c.ơ ọ+ th ...ưở ểBài trang 51 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảCho hình sau:ẽDOC24.VN 1- Chú thích nh ng thích thay cho a, và c.ữ ợ- gi ng nhau gi các liên trí 1, 2, 3, 4?ự ị- khác nhau gi liên và 3? nghĩa nó?ự ủH ng tr iướ ờ- Chú thích: nhóm Phôtphat cao năng.b: Baz Nit .ơ ơc: ng Ribôz .ườ ơ- liên trên là liên ng hoá tr .ả ị- khác nhau gi liên và 3:ự ế+ Liên là liên gi nhóm phôtphat cao năng mang đi tích âm nên yế ẩnhau làm cho liên này phá gi phóng năng ng.ế ượ+ Liên là liên gi nhóm phôtphat và nhóm CHế ữ2 nên không nhau, khó bẩ ịphá n. Đó là liên bình th ng, có năng ng th p.ỡ ườ ượ ấBài trang 52 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảEnzim là gì? Nêu trúc Enzim. sao khi tăng nhi quá cao so nhi đấ ột thì Enzim gi ho ho tính?ố ạH ng tr iướ ờ- Enzim là ch xúc tác sinh ra th ng.ấ ượ ố- Enzim có ch là prôtêin (đa nên có trúc ph p, bi là trúcả ấkhông gian. enzim có trúc không gian thù, bi là vùng làỗ ượ ọtrung tâm ho tính. Trung tâm ho tính các axit amin thùạ ượ ặvà có hình thù không gian thù, phù ch mà enzim xúc tác. Hình thù aặ ủtrung tâm ho tính có th thay i. enzim còn có thêm trung tâm đi ch nhạ ỉcó tác ng đi ch nh hình thù trung tâm ho tính.ụ ạ- Khi tăng nhi quá cao so nhi enzim thì ho tính aệ ủenzim gi ho đi là do prôtêin enzim bi tĩnh, hình không gianị ấc trung tâm ho tính thay i.ủ ổBài trang 52 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảQuan sát th đây và gi thích.ồ ướ ảH ng tr iướ ờ* Gi thích:ả- th bi th nh ng nhi ho ng enzim. Qua đó, ta th y:ồ ưở ấ+ enzim có nhi u. đó, enzim có ho tính đa làm cho đỗ ộph ng ra nhanh nh t.ả ấ+ Khi ch nhi thì nhi tăng, ho tính enzim cũng tăng.ư ạ+ Khi qua nhi thì nhi tăng làm gi ho tính và có th làm enzimệ ểm hoàn toàn ho tính.ấ ạDOC24.VN 2- th B: nh ng pH ho tính enzim. Qua đó, ta th y: enzimồ ưở ỗho ng trong môi tr ng có pH nh nh. Ví trong th là pH 7.ạ ườ ịKhi pH th hay cao pH thì ho tính enzim gi và có th hoànấ ấtoàn ho tính.ạ- Vì có ch là prôtêin nên enzim bi tính nhi hay pH không thíchả ộh p.ợBài trang 53 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảTrong nghiên tìm hi vai trò enzim có trong t, sinh đãứ ướ ọti hành thí nghi sau:ế ệTrong ng nghi có ch tinh loãng, thêm vào:ố ượ- Ông 1: thêm t.ướ ấ- ng 2: thêm t.Ố ướ ọ- ng 3: thêm và nh vài gi HC1.Ố ướ ọT các ng nghi m‘đ trong m.ấ ướ ấB đã quên không đánh các ng nghi m, em hãy giúp tìm đúng các ngạ ốnghi trên. Theo em tinh trong ng nào bi i, ng nào không? iệ ạsao?H ng tr iướ ờ* Dùng dung ch iôt loãng và gi quỳ phát hi nị ệ- Dùng iôt nh vào các ng nghi m, chí có ng không có màu xanh tím, đóỏ ốchính là ng (có tinh và t).ố ướ ọ- Hai ng còn có màu xanh tím ng và ng 3), nghĩa là tinh không cố ượbi i. Th ng gi quỳ phân bi hai ng này, gi quỳ chuy sang màu đế ỏchính là ng (có tinh t, và HC1). Còn là ng (có tinh vàố ướ ộn t).ướ ấ* Gi thíchảng 2: tinh bi do có enzim trong và đi ki nhi đỐ ượ ướ ộthích p.ợng 1: tinh không bi do không có enzim.Ố ượ ổng 3: tinh không bi vì dù có enzim trong nh ng cóỐ ượ ướ ưaxit là môi tr ng không thích cho ho ng enzim trong t.ườ ướ ọNh y, tinh ch bi enzim có trong ho ng trong môiư ướ ộtr ng thích p, nhi thích p.ườ ợBài trang 54 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảa) So sánh Enzim và ch xúc tác vô .ấ ơb) Các ví sau đây nói lên tính gì Enzim?ụ ủVí tính enzimụ lu nế ậÔxiđôrêđuctaza là enzim ch xúc tác cho ph ng ứôxi hoá kh .ử Urêaza ch xúc tác cho ph ng thu phân urê ỷthành C02 NH3 nguyên ph 300 năm phân hu ỷphân Hử2 02 thành H2 và 02 Nh ng phân ửenzim catalaza thì ch giây có th phân ểhu phân Hỷ ử2 02 thành H2 và 02 DOC24.VN 3Alcoholđêhiđrôgenaza xúc tác cho ph ng phânả ứhu và ng uỷ ượC2 H5 OH NAD =ì CHỊ3 CHO NADH2 ng tr iướ ờa) So sánh enzim và ch xúc tác vô :ấ ơ* Gi ng nhau:ố- có tác ng làm tăng ph ng.ề ứ- Kh ng bi sau ph ng.ồ ứ* Khác nhau:- Ch xúc tác vô có th ho ng nhi cao, enzim th ng ch ho ng ườ ởnhi bình th ng th .ệ ườ ể- Ch xúc tác vô th ng có th gian tác ng lâu n, enzim xúc tác cho ph ngấ ườ ứhoá sinh nhanh n.ơb)Ví tính enzimụ lu nế ậÔxiđôrêđuctaza là enzim ch xúc tác cho ph ảng ôxi hoá kh .ứ Enzim có tính hi ph ng.ặ ứUrêaza ch xúc tác cho ph ng thu phân urê ỷthành C02 NH3 Enzim có tính hi ch t.ặ ấ1 nguyên ph 300 năm phân hu ỷ1 phân Hử2 02 thành H2 và 02ẻ Nh ng phân ưt enzim catalaza thi ch giây có th phân ểhu phân Hỷ ử2 02 thành H2 và 02 Enzim có ho tính nh.ạ ạAlcoholđêhiđrôgenaza xúc tác cho ph ng ứphân hu và ng :ỷ ượC2 H5 OH NAD <=► CH3 CHO NADH2 Enzim xúc tác chi ph ảng thu ngh ch.ứ ịBài trang 55 Sách bài (SBT)ậ Sinh 10ọ Bài có gi iậ ảM sinh đã ti hành thí nghi sau: lát khoai tây: lát ngoài khôngộ ểkhí, lát lu chín, lát cho vào nh kho ng 30 phút. Sau đó nh lên lát gi tộ ọH2 O2 .a) Hi ng gì ra?ệ ượ ảb) sao lát khoai tây ng nhi phòng thí nghi và lát khoai tây chín, khiạ ệta nh vào gi hai lát khoai gi Hỏ ạ2 O2 th ng khí thoát ra khác nhau? saoấ ượ ạl có khác nhau gi ho tính enzim gi các lát khoai phòng thí nghi vàạ ệt nh?ủ ạc) ch enzim catalaza (có trong khoai tây) là gì?ơ ủd) ph thành sau ph ng do enzim xúc tác là gì?ả ứH ng tr iướ ờa) Hi ng: có khí xu hi nhi trên lát khoai tây ngoài không khí, khíệ ượ ọthoát ra ít lát khoai tây trong nh. Lát lu chín không có khí.ở ọb) Lát khoai tây nhi phòng, lát khoai tây trong nh và lát khoai chín có ngở ượkhí thoát ra khác nhau là do ho tính enzim khác nhau lát khoai tây:ạ ỗ- lát khoai tây ng, enzim có ho tính cao nên khí thoát ra nhi u.Ở ềDOC24.VN 4- lát khoai tây trong nh do nhi th làm gi ho tính enzimỞ ủcatalaza nên khí thoát ra ít và ch m.ọ ậ- lát khoai tây chín enzim đã nhi phân hu làm ho tính.Ở ạc) ch là Hơ ấ2 O2 .d) ph sau ph ng do enzim xúc tác là Hả ứ2 và C02Bài trang 56 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảEnzim amilaza trong có tác ng thu phân tinh t, pepsin có trong dàyướ ạcó tác ng thu phân prôtêin. Trong các thí nghi sau đây, thí nghi nào có đi uụ ềki ho hoá lo enzim, ho lo enzim?ệ ạThí nghi mệ Pepsin Amilaza1 Có HCI, nhi axit amin, pH 4ề pH 6,5, nhi tinh ngề ố2 Không có HCI, nhi prôtêin, pH =ề6,5 pH 2, nhi tinh ngề ố3 Có HCI, nhi prôtêin, pH 2ề pH 6,5, nhi tinh chínề ộ4 Có HCI, nhi prôtêin, pH 6ề pH 6,5, nhi tinh chínề ộ5 Không có HCI, nhi prôtêin, pH 4ề pH 4, nhi tinh chínề ộ6 Có HCI, nhi prôtêin, pH 2ề pH 4, nhi glucôzề ơH ng tr i:ướ ờThí nghi ho hoá lo enzim: 3ệ ạThí nghi không ho hoá lo enzim: 1, 2, 5.ệ ạBài 10 trang 56 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảHô bào là gì? Quá trình hô bào (hi khí) gi ng và khác quá trình tấ ốcháy nh th nào?ư ếH ng tr iướ ờ- Khái ni hô bào:ệ ế+ Hô bào là quá trình chuy hoá năng ng trong bào ng. Chuy năngấ ượ ểl ng các ch thành năng ng ATP.ượ ượ+ Hô bào có th theo con ng hô hi khí hay hô khí ho lênấ ườ ặmen.- So sánh hô bào (hi khí) quá trình cháy:ấ ố+ Gi ng nhau: ng 02 ôxi hoá các ch th C0ố ả2 gi phóngề ảnăng ng.ượ+ Khác nhau:Hô bàoấ cháyự ố- Là chu các ph úng.ỗ ả- Ch có ph năng ng gi ượ ảphóng ng nhi t, ph đáng ướ ầk tích lu trong ATP.ể ượ ỹ- Năng ng gi phóng .ượ ượ ừ- Có nhi enzim tham gia theo tr ựnên hi qu năng ng cao (40%).ệ ượ- Năng ng tr ch trongượ ượ ếATP ng cho các ph ng Là ph ng.ả ứ- Năng ng gi phóng hoàn toàn ượ ượ ảd ng nhi t.ướ ệ- Năng ng gi phóng t.ượ ượ ạ- Không có enzim tham gia, hi qu năngệ ảl ng th (< 25%).ượ ấ- Năng ng khó ng cho các ho ượ ạđ ng ng.ộ ốDOC24.VN 5c th ng.ơ ốBài 11 trang 57 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảVi ph ng trình ng quát quá trình hô bào, vào ph ng trình hãyế ươ ươch ng minh đó là quá trình ôxi hoá kh và cho bi ch nào là ch kh ch nào làứ ấch ôxi hoá.ấH ng n:ướ ẫ- Ph ng trình ng quát quá trình hô bào:ươ ếC6 H12 O6 6O2 -> 6CO2 H2 Năng ng (ATP Q)ượ- Ph ng trình có thay ôxi hoá cacbon và ôxi:ươ ủC -> C+4 4eO 02 4e -> 0-2C6 Hp06 là ch cho êlectron nên nó là ch kh .ấ ửO2 là ch nh êlectron nên nó là ch ôxi hoá.ấ ấBài 12 trang 58 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảa) Sau khi xong hô bào sinh nói: phân glucôz khi ôxiọ ơhoá hoàn toàn gi phóng 40 ATP. đó nói đúng hay sai? Vì sao?ả ạa) màng trong ti th ng qu gì? ATP gi phóng là baoế ượ ảnhiêu?H ng tr iướ ờa) đó nói đúng, vì quá trình phân gi glucôz có giai đo n: ng phânạ ườgi phóng ATP, chu trình Crep ATP, chu chuy êlectron 34 ATP.ả ượb) Màng trong ti th ng không ra chu chuy êlectron nên ch gi phóngể ảđ ATP.ượBài 13 trang 58 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảĐi gì ra trong bào th không có ôxi?ề ậH ng tr iướ ờ- Không ra ph ng gi Hả OHớ c.ể ướ- Các ph ng trong chu trình Crep không ra.ả ả- Các con ng truy Hiđrô ch .ườ ế- bào thi NADế +.- Lúc này NADH th ng nh ng Hườ ườ2 hình thành axit lactic ho êtilic gi iể ượ ảphóng NAD nh ng bào ch thu kho ng 2% năng ng.ư ượ ượBài 14 trang 58 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảa) Nêu trí ra các giai đo trong hô bào.ị ếb) Có bao nhiêu năng ng ra giai đo trên? Gi thích.ượ ượ ảH ng tr iướ ờa)- ng phân ra trong bào ch t.ườ ấ- Chu trình Crep ra ch ti th .ả ể- Chu chuy êlectron ra màng trong ti th .ỗ ểb)- ng phân ra ATP (t ra ATP nh ng đã ng ATP).ườ ụ- Chu trình Crep ra ATP.ạ- Chu chuy electron ra 34 ATP.ỗ ạBài 15 trang 59 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảV ATP và NADH:ềa) ATP ng đâu trong bào nhân th c?ượ ựDOC24.VN 6b) Đi ki nào ng ATP?ề ợc) Vai trò NADH trong hô p?ủ ấH ng tr iướ ờa) ATP ng trong và ti th .ượ ểb) Khi có chênh ch ng Hự gi hai phía màng.ữ ủc) Trong hô NADH hình thành tr năng ng và sau đó năng ngấ ượ ượ ượnày gi phóng ng ATP.ượ ợBài 16 trang 59 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ả* sao nói các ch trong th "đ cháy" ng c?ạ ướH ng n:ướ ẫ- cháy" là quá trình ôxi hoá kh .ố ử- Các ch trong th (prôtêin, lipit, cacbohiđrat) là nguyên li hô tấ ếbào, glucôza là nguyên li n.ệ ả+ quá trình hô p:ố ấC6 H12 O6 +6O2 +H2 -> 6CO2 +12H2 O+ Năng ngượN đã cung ôxi ôxi hoá Cacbon các phân thành COướ ạ2+ quang p:ố ợ6CO2 +12H2 O-> C6 H12 O6+6O2 +6H2 ON đã cung H+ kh C02 thành các ch .ướ ơBài 17 trang 59 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảCho quá trình quang nh sau:ơ ưHãy cho bi A, B, C, D, E, F, X, là ch gì. đó cho bi pha sáng và pha aế ủquá trình quang có quan nhau nh th nào.ợ ếH ng tr iướ ờ- Chú thích cho các ch A, B, X, C, D, E, F, X, Y:ữA H2 0B O2C ATPD: NADPHE ADPF NADPX C02Y [CH2 0]n- quan gi pha sáng và pha i:ố ố+ Pha sáng và pha quang tuy di ra trong không gian khác nhau nh ng cóố ưm quan ch ch nhau.ố ớ+ Pha sáng ng ATP, NADPH cung cho pha kh C0ổ ử2 thành Cacbohiđrat.+ Pha cung ADP, NADPcho pha sáng tái ATP, NADPH.ố ạBài 18 trang 60 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảT sao trong quang pha ph thu vào pha sáng? Pha sáng và pha raạ đâu trong p? sao ra đó?ở ởDOC24.VN 7H ng ngướ ụ- Trong quang pha ph thu vào pha sáng vì trong pha ra ng pợ ợGlucôz có năng ng ATP và NADPH do pha sáng cung p.ơ ượ ấ- Pha sáng ra trên màng Tilacôit p. Trên màng có ch quangả ốh p, chu chuy electron và ph ATP sintetaza, do đó đã chuy hoá quangợ ểnăng thành năng ng tích lu trong ATP và NADPH.ượ ỹ- Pha ra trong ch (Strôma) là có ch các Enzim và ch tố ấc chu trình Canvin, do đó Glucôz ng C0ủ ượ ừ2 năng ng ATP vàớ ượ ừNADPH do pha sáng cung p.ấBài 19 trang 61 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảGi thích sao lá cây có màu xanh c? Màu xanh này có liên quan tr ti nả ếch năng quang lá không?ứ ủH ng tr iướ ờ- Lá cây có màu xanh vì trong màu ánh sáng nhìn th (t 400 700 nm): ,ụ ỏvàng, da cam, c, lam, chàm, tím, lá cây th ch hai lo và chàm tím, đụ ểl màu ph chi vào t, làm ta th lá có màu xanh c.ạ ụ- Màu xanh này không liên quan tr ti ch năng quang lá cây màụ ủchính là màu và màu xanh tím liên quan tr ti ch năng quang aỏ ủlá.Bài 20 trang 61 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảM quan gi pha sáng và pha i? Nh ng nào nh ng quang p?ố ưở ợTrình bày nh ng di bi pha i.ữ ốH ng tr iướ ờ- Nh ng nh ng quang pữ ưở ợ+ Ánh sáng: bao ng chi sáng và thành ph quang ph .ồ ườ ổ+ ng C02 trong khí quy n.ồ ể+ không khí và ng c.ộ ượ ướ+ Ch dinh ng.ế ưỡ+ Nhi .ệ ộ- ch pha là chu các ph ng do enzim xúc tác, trong đó có ATP,ả ứNADPH do pha sáng cung ng Glucôz thông qua chu trình Canvin. Chuấ ơtrình này giai đo n:ồ ạ+ Giai đo (c nh Cacbon): Phân C0ạ ử2 liên ng cacbon làẽ ườRibulôz điphôtphat (RiDP) nh Enzim rubisco. ph ra là ch 6ơ ơcacbon nh ng không nên nhanh chóng ra phân cacbon là 3-ư ửaxitphôtphoglixêric (APG).DOC24.VN 8+ Giai đo (giai đo kh ): APG kh thành AlPG NADPH đóng vai trò cạ ựkh còn ATP đóng vai trò cung năng ng.ử ượ+ Giai đo (giai đo tái sinh, ph ch nh C0ạ ậ2 ): thúc giai đo kh có 6ế ửAlPG, trong đó AlPG bào ng ng nên glucôz và pượ ợch khác nh axit béo, glixêrin, axit amin... Còn phân A/PG ti đi vàoấ ụchu trình và ng ATP tái sinh ch nh C0ử ậ2 (RiDP).Bài 21 trang 62 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảTrình bày vai trò khí COủ2 trong quá trình quang cây xanh. COợ ế2 nạki thì có nh ng gì năng su quang p?ệ ưở ợH ng tr iướ ờ- CO2 là nguyên li ph ng trong quang ng ch uệ ữc theo ph ng trình:ơ ươCO2 H2 -> C6 H12 O6 O2 H2 OTrong gi nh nh khi hàm ng C0ớ ượ2 tăng ng quang cũngẫ ườ ợtăng lên cho khi đi bão hoà.ớ ể- Khi CO2 ki làm gi sút năng su quang p.ạ ợBài 22 trang 62 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảHãy nêu gi ng nhau và khác nhau gi quá trình ng ATP qua chu chuy nự ềêlectron trong hô bào và trong quang p.ấ ợH ng tr iướ ờ* Gi ng nhau:ố- di ra quá trình Hề phía này sang phía kia màng chênhừ ựl ch ng Hệ +, chênh ch th năng Prôton gi phía màng.ạ ủ- di ra khu ch tán Hề theo građien đi th năng ng cho ng pệ ượ ợATP.- Có tham gia th ng enzim ATP-sintêtaza nh trên màng.ự ị* Khác nhau:T ng ATP trong quang pổ ng ATP trong hô tê bàoổ ấDi ra màng tilacôit.ễ Di ra màng trong ti th .ễ ểB Hơ ch vào trong ạxoang tilacôit, ng Hồ +trong xoang nớh ng ngoài ch n.ơ Bdm ch ti th ra kho ng ảkhông gian gi hai màng, ng ộH trong kho ng không gian gi hai ớmàng rì trong ch n.ớ ềH khu ch tán theo građien ng Hế +vàgrađien đi th trong xoang tilacôit raệ ừngoài ch n.ấ khu ch tán theo građien ng Hế +vàgrađien đi th kho ng không gian ảgi hai màng vào trong ch n.ữ ềBài 23 trang 63 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảTrong bào có bào quan th hi ch năng ng ATP.ế ợa) Đó là bào quan nào?b) Đi ki hình thành ATP trong bào quan đó.ề ệc) Trình bày khác nhau trong quá trình ng và ng ATP hai bào quan đó.ự ởH ng tr iướ ờa) Đó là ti th và p.ể ạb) ATP ng trong đi ki có chênh ch ng Hượ gi hai bên màngữtilacôit và màng trong ti th khi ti hành ho ng quang hay hô p. Ngoài ra,ể ấDOC24.VN 9s ng ATP trong ch ra trong đi ki chi sáng.ự ếc) khác nhau:ựĐ đi mặ Ti thể pụ ạH ng ng ướ ợATP Prôton xoang ượ ừgian màng vào ch ti th ểdo đó ATP ng trong ượ ợmàng trong ti th .ể Prôton xoang ượ ừch tilacôit ra ngoài nên ềATP ng ngoài ượ ợmàng tilacôit.Năng ng ng ượ ổh ATPợ ôxi hoá ch .ừ phôton ánh sáng.ừM đích ngụ ng cho ho ng ộs ng bào.ố Dùng cho pha quang p.ố ợBài 24 trang 64 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảSo sánh quang và hô p.ợ ấH ng tr iướ ờ- Gi ng nhau:ố+ là quá trình chuy hoá ch và năng ng trong bào.ề ượ ế+ là các chu ph ng ôxi hoá kh ph p.ề ạ+ có tham gia ch chuy êlectron.ề ể- Khác nhau:N dung so sánhộ Quang pợ Hô pấLo bào th ựhi nệ bào th t, và ốlo vi khu n.ạ các lo bào.ấ ếBào quan th hi nự p.ụ Ti th .ểĐi ki ánh sángể Ch ti hành khi có ánh sáng.ỉ Không ánh sáng.ầPh ng trình ng ươ ổquát rn nH Năng ng ánh sángượ C6 H12 06 602 —> 6C02 6H2 +ATP Q[CH2 0]n n02S tắ quang p.ầ Không quangầ ốh p.ợS chuy hoá năng ểl ngượ Bi năng ng ánh sáng thành ượnăng ng hoá trong các ượ ợch .ấ Gi phóng năng ng ượti tàng trong các ợch thành năng ơl ng ng là ATP.ượ ụS chuy hoá ậch tấ Là quá trình ng ch ơt các ch vô .ừ Là quá trình phân gi các ảch thành các ơch vô .ấ ơBài 25 trang 65 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài có gi iậ ảVi ph ng trình ng quát pha sáng trong quang cây xanh. Cho bi vai tròế ươ ếcác ph pha sáng trong pha và liên quan các ph đó gi 2ả ữpha trong quang p?ợH ng n:ướ ẫ- Ph ng trình ng quát:ươ ổDOC24.VN 10

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến