loading
back to top

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 183

Chia sẻ: Linhpham | Ngày: 2018-11-02 15:03:24 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: trắc nghiệm sinh 10   

21
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 183

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 183

Giải bài tập SBT Sinh học 10 trang 183




Tóm tắt nội dung
Gi bài SBT Sinh 10ả ọBài 1, 2, 3, 4, trang 183 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ1. Đi nào sau đây là đúng khi nói virut?ề ềA. Là th th ch có bào.ự ếB. Có kích th siêu nh ch th kính hi vi đi .ướ ượ ướ ửC. Có gi n, lõi là axit nuclêic và là prôtêin là capsit.ấ ọD. trên đúng.ả ể2. Đi nào sau đây là đúng khi nói gen virut?ề ủA. Luôn luôn là ADN.B. Luôn luôn là ARN.C. Ch ADN và ARN.ứ ảD. Ch ch trong hai lo axit nuclêic là ADN ho ARN.ỉ ặ3. quan gi virut bào làố ếA. ho sinh.ạB. ng sinh.ộC. kí sinh không bu c.ắ ộD. kí sinh bào bu c.ộ ộ4. Đi nào sau đây là đúng khi nói ngoài virut?ề ỏA. lipit kép và prôtêin.ấ ớB. Có ngu màng sinh ch bào.ồ ếC. Trên ch các prôtêin hi th th bào.ề ếD. Các gai glicôprôtêin là kháng nguyên, kích thích th ch khángề ạth mi ch.ể ịE. trên.ảH ng n:ướ ẫ1. D2. D3. D4. E5. DBài 6, 7, 8, 9, 10 trang 184 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ6. Thu ng Nuclêôcapsit dùng ch ph gi aậ ữA. Axit Nuclêic và Capsit.B. Axit Nuclêic Capsit và ngoài.ỏC. Axit Nuclêic Capsit và...
Nội dung tài liệu
Gi bài SBT Sinh 10ả ọBài 1, 2, 3, 4, trang 183 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ1. Đi nào sau đây là đúng khi nói virut?ề ềA. Là th th ch có bào.ự ếB. Có kích th siêu nh ch th kính hi vi đi .ướ ượ ướ ửC. Có gi n, lõi là axit nuclêic và là prôtêin là capsit.ấ ọD. trên đúng.ả ể2. Đi nào sau đây là đúng khi nói gen virut?ề ủA. Luôn luôn là ADN.B. Luôn luôn là ARN.C. Ch ADN và ARN.ứ ảD. Ch ch trong hai lo axit nuclêic là ADN ho ARN.ỉ ặ3. quan gi virut bào làố ếA. ho sinh.ạB. ng sinh.ộC. kí sinh không bu c.ắ ộD. kí sinh bào bu c.ộ ộ4. Đi nào sau đây là đúng khi nói ngoài virut?ề ỏA. lipit kép và prôtêin.ấ ớB. Có ngu màng sinh ch bào.ồ ếC. Trên ch các prôtêin hi th th bào.ề ếD. Các gai glicôprôtêin là kháng nguyên, kích thích th ch khángề ạth mi ch.ể ịE. trên.ảH ng n:ướ ẫ1. D2. D3. D4. E5. DBài 6, 7, 8, 9, 10 trang 184 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ6. Thu ng Nuclêôcapsit dùng ch ph gi aậ ữA. Axit Nuclêic và Capsit.B. Axit Nuclêic Capsit và ngoài.ỏC. Axit Nuclêic Capsit và Lipit.D. Axit Nuclêic và ngoài.ỏ7. Virut tr làầA. Phân ADN không capsit.ử ượ ỏB. Phân ARN không capsit.ử ượ ỏC. capsit ng, không ch axit nuclêic.ỏ ứD. Virut hoàn ch nh có axit nuclêic và capsit, nh ng không bao vỉ ượ ỏngoài.8. Virut nào sau đây có ng kh đa di n?ấ ệA. Virut gây kh thu lá.ả ốB. Virut gây nh i.ệ ạC. Virut gây nh li t.ệ ệD. Virut gây nh i.ệ ởDOC24.VN 19. Virut nào sau đây có trúc xo n?ấ ắA. Virut hecpet.B.Virut li t.ạ ệC. Virut ađênô.D. Virut cúm.10. Virut nào sau đây có trúc kh có trúc xo n?ừ ắA. HIV.B. Virut cúm.C. Th th khu n.ể ẩD. Virut li t.ạ ệH ng n:ướ ẫ6. A7. D8. C9. D10. CBài 16, 17, 18, 19 trang 186 Sách bài (SBT)ậ Sinh 10ọ Bài tr nghi mậ ệ16. giai đo nào sau đây các thành ph virut va ch ng nhiên virutỞ ạm i?ớA. ph .ấ ụB. Xâm nh p.ậC. Sinh ng p.ổ ợD. ráp.ắE. Gi phóng.ả17. giai đo nào sau đây virut tìm cách phá bào ra ho ch đỞ ểra ?ừ ừA. ph .ấ ụB. Xâm nh p.ậC. Sinh ng p.ổ ợD. ráp.ắE. Gi phóng.ả18. sao lo virut ch có th xâm nh và lây nhi cho ho mõ: vài lo iạ ạt bào nh nh?ế ịA. Do không phù gen.ợ ộB. Do không phù enzim.ợ ềC. Do không phù gi prôtêin virut và th th bào.ợ ếD. Do bào ti ch ch xâm nh virut.ế ủ19. bào cung li nào sau đây giúp virut nhân lên?ế ểA. Năng ng.ượB. Ribôxôm.C. Các nuclêôtit và ARN chuy n.ậ ểD. các trên.ấ ảH ng n:ướ ẫ16. D17. E18. C19. DDOC24.VN 2Bài 20, 21, 22, 23, 24 trang 187 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr cậ ắnghi mệ20. Trong quá trình nhân lên, virut không nh th nào sau đây ch ?ậ ượ ủA. Năng ngượB. RibôxômC. mARN m.ớD. Nuclêôtit và tARN.21. Vi Nam nh do virut nào sau đây đã xoá ?Ở ổA. xu huy Dengi.ố ếB. Viêm não Nh n.ậ ảC. li tạ ệD. i.ở22. Đi nào sau đây không đúng khi nói quá trình nhân lên phag Tề ơ2 bàoở ếE.coli?A. lông đuôi vào th th t.ắ ặB. toàn phag vào trong bào.ư ếC. Ti hành ng axit nuclêic và prôtêin.ế ợD. ráp u, đuôi, lông... nhau phag i.ắ ớE. Phá bào chui ra ngoài.ỡ ạ23. HIV có th lây truy theo các con ng sau đây, ngo tr :ể ườ ừA. Qua ng máu (truy máu, tiêm chích, ghép ng...).ườ ạB. Qua quan tình không an toàn.ệ ụC. truy sang con qua nhau thai, khi sinh qua .ẹ ẹD. Qua côn trùng t.ố24. Enzim nào sau đây là enzim phiên mã ng HIV?ượ ởA. ARN-pôlimeraza ph thu ADN.ụ ộB. ARN-pôlimeraza ph thu ARN.ụ ộC. ADN-pôlimeraza ph thu ARN.ụ ộD. ADN-pôlimeraza ph thu ADN.ụ ộH ng n:ướ ẫ20. C21. C22. D23. D24. CBài 25, 26, 27, 28, 29, 30 trang 188 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr cậ ắnghi mệ25. Đi nào sau đây là không đúng khi nói Viroit?ề ềA. Chúng mã hoá cho Prôtêin riêng mình.ủB. Chúng không có Capsit.ỏC. Viroit ch là phân ARN khép vòng.ỉ ửD. Ch th gây nh th t.ỉ ậ26*. ch khi vào th nh đáp ng mi ch làộ ượ ọA. Paratop.B. ch sinh mi ch (kháng nguyên).ấ ịC. Kháng th .ểD. Hapten.DOC24.VN 327*. Ph trên kháng nguyên hi kháng th làầ ượ ọA. Êpitôp.B. Paratop.C. Hapten.D. trí kháng nguyên.ị ớ28*. Ph trên kháng th hi kháng nguyên làầ ượ ọA. Êpitôp.B. Paratop.C. Hapten.D. Quy nh kháng nguyên.ế ị29*. bào nào sau đây là bào th kháng th ?ế ểA. bào T.ếB. bào plasma (bi hoá bào B).ế ếC. th bào.ạ ựD. ch nhân.ạ ơ30*. Đi nào sau đây là đúng khi nói prion?ề ềA. enzim phân gi ADN phá hu .ị ỷB. enzim phân gi ARN phá hu .ị ỷC. prôtêaza phá hu .ị ỷD. Không enzim nào trên đây phá hu .ị ỷH ng nướ ẫ25. A26. B27. A28. B29. B30. CBài 31, 32, 33, 34, 35 trang 189 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr cậ ắnghi mệ31*. Đi nào sau đây là không đúng khi nói prion?ề ềA. Không có ch là prôtêin.ả ấB. Không ch axit Nuclêic.ứ ảC. Không bao Capsit.ượ ỏD. Ít nh nhi .ạ ộ32*. Đi nào sau đây là đúng khi nói viroit?ề ềA. phân ARN ng vòng duy nh t.ấ ấB.Gi ng gen virut ARN nên có kh năng ng prôtêin.ố ợC. bao prôtêin.ượ ỏD. Đôi khi có th gây nh cho ng t.ể ậ33*. Viroit khác virut ARN gây nh th đi nào?ớ ểA. Là ARN n, khép vòng.ơB. Không bao capsit.ượ ỏC. Có kích th nh virut ARN nh nh gây nh th t.ướ ậD. trên.ả34. Tác nhân gây nhi có kích th nh nh ch axit nuclêic làễ ướ ứA. Viroit.B. Virut.DOC24.VN 4C. Phag .ơD. HIV.35. Virut có kh năng gây nh cho các lo sinh nào sau đây?ả ậA.Ng và ng có ng ng.ườ ươ ốB. ng không ng ng.ộ ươ ốC. Th t.ự ậD. Vi sinh t.ậE. A, B, C, D.ảH ng n:ướ ẫ31. A32. A33. D34. A35. EBài 36, 37, 38, 39 trang 190 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ36. Virut th không th lan truy theo con ng nào?ự ườA. Qua côn trùng tiêm chích, ăn lá.B. Qua các tr ho ghép cành.ế ướ ặC. Qua ph hoa ho qua cây đã nhi m.ấ ễD. xâm nh qua thành bào gi ng nh virut ng t.ự ậ37. Nh ng đi thu tr sâu làm virut làữ ừA. Có hi di sâu cao.ệ ệB. An toàn ng i, ng và vi sinh t.ớ ườ ậC. Không nh ng sinh thái.ả ưở ệD. A, B, c.ả38. Virut có vai trò gì trong nghiên sinh và trong công nghê sinh c?ứ ọA. Do có gi nên dùng làm mô hình nghiên nhi đấ ượ ềc Sinh hi i.ủ ạB. dùng làm công chuy gen mong mu th cho sang thượ ểnh n.ậC. Là nguyên li cung enzim dùng trong Công ngh sinh (ví du ADN ligaza).ệ ọD. ng trong xu vacxin và nhi ch có ho tính sinh khác.ượ ọE. các trên.ấ ả39. Đi nào sau đây ch chính xác khi nói đi ki gây nh truy nề ềnhi m?ễA. Có kh năng lây cá th này sang cá th khác.ả ểB. Tác nhân gây nh ph có c.ệ ựC. ng vào ph phù lo tác nhân gây nh.ườ ệD. Không ph thu vào ng tác nhân gây nh nhi hay ít.ụ ượ ềH ng n:ướ ẫ36. D37. D38. E39. DBài 40, 41, 42, 43, 44 trang 191 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr cậ ắnghi mệ40. nh nào sau đây là nh truy nhi m?ệ ễDOC24.VN 5A. Tim ch.ạB. Hen suy n.ễC. Tâm th n.ầD. Cúm.41. Kh năng th ch ng các tác nhân gây nh làả ọA. kháng.ự ềB. ch ng .ự ỡC. Mi ch.ễ ịD. ki soát.ự ể42. Đi nào sau đây không đúng khi nói mi ch nhiên (không hi u)?ề ệA. Là mi ch mang tính sinh.ễ ẩB. Không ti xúc tr kháng nguyên hình thành mi ch.ầ ướ ịC. Bao nhi hàng rào ngăn ch tác nhân gây nh vào th .ồ ểD. Ph thu vào ch kháng nguyên.ụ ủ43. Đi nào sau đây không đúng khi nói mi ch hi u?ề ệA. Là mi ch ti thu khi ti xúc kháng nguyên.ễ ượ ớB. Bao mi ch bào và mi ch th ch.ồ ịC. ch mi ch ch hình thành sau khi ti xúc kháng nguyên.ơ ượ ớD. Không ph thu vào ch kháng nguyênụ ủ44. Đi nào sau đây không đúng khi nói mi ch bào?ề ếA. Là mi ch, trong đó bào đóng vai trò ch ch t.ễ ốB. bào ti các bào có kháng nguyên (t bào ung th bào nhi mế ễvirut), ti ra prôtêin tiêu di t.ế ệC. Virut kí sinh bào nên thoát kh công kháng th vì nh doộ ệvirut, mi ch bào đóng vai trò quan tr ng.ễ ọD. Mi ch bào có sinh t, th t.ễ ậH ng n:ướ ẫ40. D41. C42. D43. D44. DBài 45, 46, 47, 48 trang 192 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ45. Đi nào sau đây không đúng khi nói mi ch th ch?ề ịA. Kháng th hình thành đáp ng xâm nh kháng nguyên.ể ượ ủB. lo kháng nguyên ch kích thích th ra lo kháng th cho riêng nó.ỗ ểC. Có bao nhiêu lo kháng nguyên xâm nh thì có nhiêu lo kháng th cạ ượhình thành.D. kháng th hình thành có th ch ng nhi lo kháng nguyên xâmộ ượ ạnh p.ậ46. Lo sinh nào sau đây không có mi ch th ch?ạ ịA. Linh tr ng.ưởB. ChimC. Cá.D. Côn trùng.47. Lo sinh nào sau đây không có mi ch hi u?ạ ệA. Kh .ỉDOC24.VN 6B. Chim.C. ch.ẾD. Th t.ự ậ48. Lo sinh nào sau đây có mi ch nhiên?ạ ựA. Cá.B. ch.ẾC. Côn trùng.D. Th tự ậE. A, B, C, D.ảH ng n:ướ ẫ45. D46. D47. D48. EBài 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62 trang 193 Sách bài pậ (SBT)Sinh 10ọ Bài tr nghi mậ ệ49. Lo sinh nào sau đây có mi ch nhiên, có mi ch hi u?ạ ệA. Linh tr ng.ưởB. Chim.C. Cá.D. ch.ẾE. A, B, C, D.ả50. Các nh cúm, SARS lây qua ng hô do hít ph các gi ti ra khiệ ườ ắng nh th ho ho i?ườ ơ51. HIV có th truy qua côn trùng?ể ề52. nh có th truy qua n, cào chó, mèo i?ệ ạ53. nh viêm gan có th truy qua quan tình c?ệ ụ54. Viêm gan có th truy qua ng tiêu hoá?ể ườ55. Lizözim phân hu thành bào vi khu là thu mi ch hi u?ỷ ệ56. th bào và tiêu hoá vi khu là thu mi ch nhiên?ạ ự57. ch trung tính tiêu di vi khu theo ch th bào là thu mi ch cạ ặhi u?ệ58. Da và niêm ngăn xâm nh các tác nhân gây nh vào th làạ ểthu mi ch nhiên?ộ ự59. Khi t, nhi tăng làm tăng ph ng enzim phân hu tác nhân gây nhị ệlà thu mi ch hi u?ộ ệ60. là các vi sinh xâm nh ra kh th Đây làỗ ểm ng mi ch nhiên?ộ ự61. trào ra trôi và vi sinh ra kh là thu mi ch tướ ựnhiên?62. Axit HC1 trong dày có th ch ho gi vi khu xâm nh là thu mi nạ ễd ch hi u?ị ệH ng n:ướ ẫ49. E50. Đ51. S52. ĐDOC24.VN 753. Đ54. Đ55. S56. Đ57. S58. Đ59. S60. Đ61. Đ62. SBài 63, 64, 65 trang 194 Sách bài (SBT) Sinh 10 Bài tr nghi mậ ệ63. Kháng nguyên là ch có kh năng kích thích th kháng th ng ng làấ ươ ứthu mi ch hi u?ộ ệ64. Kháng th là prôtêin có trong huy thanh và trong các ch khác th cể ượs xu ra đáp ng xâm nh kháng nguyên?ả ủ65. Ph ng kháng nguyên kháng th là ph ng hi theo nguyên khoá -ả ắchìa?H ng n:ướ ẫ63. Đ64. Đ65. ĐDOC24.VN

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến