loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi vật lý chính thức DH 2010 Mã đề 136

Chia sẻ: k62bcntt | Ngày: 2016-02-02 09:30:44 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

228
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi vật lý chính thức DH 2010 Mã đề 136

Đề thi vật lý chính thức DH 2010 Mã đề 136

Đề thi vật lý chính thức DH 2010 Mã đề 136



Loading...

Tóm tắt nội dung

Câu 12: Đặ t vào hai đầ u cu ộ n s ơ c ấ p c ủ a m ộ t máy bi ế n áp lí t ưở ng (b ỏ qua hao phí) m ộ t đ i ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng không đổ i thì đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u cu ộ n th ứ c ấ p để h ở là 100 V.

Câu 4: M ộ t m ạ ch dao độ ng lí t ưở ng g ồ m cu ộ n c ả m thu ầ n có độ t ự c ả m 4 μ H và m ộ t t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung bi ế n đổ i t ừ 10 pF đế n 640 pF.

Câu 5: Khi êlectron ở qu ỹ đạ o d ừ ng th ứ n thì n ă ng l ượ ng c ủ a nguyên t ử hi đ rô đượ c tính theo công th ứ c 2 n 13,6 E n =− (eV) (n = 1, 2, 3,...). Kh i êlectron trong nguyên t ử hi đ rô chuy ể n t ừ qu ỹ đạ o d ừ ng n = 3 sang qu ỹ đạ o d ừ ng n = 2 thì nguyên t ử hi đ rô phát ra phôtôn ứ ng v ớ i b ứ c x ạ có b ướ c sóng b ằ ng A.

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 07 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2010 Môn: V Ậ T LÍ; KH Ố I A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề Mã đề thi 136 H ọ , tên thí sinh : ....................................................................... ... S ố báo danh : ............................................................................ Cho bi ế t: h ằ ng s ố Pl ă ng h = 6,625.10 –34 J.s; độ l ớ n đ i ệ n tích nguyên t ố e = 1,6.10 –19 C; t ố c độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s.

Ở cu ộ n th ứ c ấ p, n ế u gi ả m b ớ t n vòng dây thì đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u để h ở c ủ a nó là U, n ế u t ă ng thêm n vòng dây thì đ i ệ n áp đ ó là 2U.

Trang 1/7 - Mã đề thi 136 Câu 9: T ạ i n ơ i có gia t ố c tr ọ ng tr ườ ng g, m ộ t con l ắ c đơ n dao độ ng đ i ề u hòa v ớ i biên độ góc α 0 nh ỏ .

N ế u t ă ng thêm 3n vòng dây ở cu ộ n th ứ c ấ p thì đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u để h ở c ủ a cu ộ n này b ằ ng A.

Trong kho ả ng th ờ i gian ng ắ n nh ấ t khi đ i t ừ v ị trí biên có li độ x = A đế n v ị trí − = A x 2 , ch ấ t đ i ể m có t ố c độ trung bình là

Nội dung tài liệu

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 07 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2010 Môn: V Ậ T LÍ; KH Ố I A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề Mã đề thi 136 H ọ , tên thí sinh : ....................................................................... ... S ố báo danh : ............................................................................ Cho bi ế t: h ằ ng s ố Pl ă ng h = 6,625.10 –34 J.s; độ l ớ n đ i ệ n tích nguyên t ố e = 1,6.10 –19 C; t ố c độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s.

I.

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: M ộ t h ạ t có kh ố i l ượ ng ngh ỉ m 0 .

Theo thuy ế t t ươ ng đố i, độ ng n ă ng c ủ a h ạ t này khi chuy ể n độ ng v ớ i t ố c độ 0,6c (c là t ố c độ ánh sáng trong chân không) là A.

1,25m 0 c 2 .

B.

0,36m 0 c 2 .

C.

0,25m 0 c 2 .

D.

0,225m 0 c 2 .

Câu 2: Ba đ i ể m O, A, B cùng n ằ m trên m ộ t n ử a đườ ng th ẳ ng xu ấ t phát t ừ O.

T ạ i O đặ t m ộ t ngu ồ n đ i ể m phát sóng âm đẳ ng h ướ ng ra không gian, môi tr ườ ng không h ấ p th ụ âm.

M ứ c c ườ ng độ âm t ạ i A là 60 dB, t ạ i B là 20 dB.

M ứ c c ườ ng độ âm t ạ i trung đ i ể m M c ủ a đ o ạ n AB là A.

40 dB.

B.

34 dB.

C.

26 dB.

D.

17 dB.

Câu 3: Trong thí nghi ệ m Y-âng v ề giao thoa ánh sáng, hai khe đượ c chi ế u b ằ ng ánh sáng đơ n s ắ c có b ướ c sóng 0,6 μ m.

Kho ả ng cách gi ữ a hai khe là 1 mm, kho ả ng cách t ừ m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe đế n màn quan sát là 2,5 m, b ề r ộ ng mi ề n giao thoa là 1,25 cm.

T ổ ng s ố vân sáng và vân t ố i có trong mi ề n giao thoa là A.

21 vân.

B.

15 vân.

C.

17 vân.

D.

19 vân.

Câu 4: M ộ t m ạ ch dao độ ng lí t ưở ng g ồ m cu ộ n c ả m thu ầ n có độ t ự c ả m 4 μ H và m ộ t t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung bi ế n đổ i t ừ 10 pF đế n 640 pF.

L ấ y π 2 = 10.

Chu kì dao độ ng riêng c ủ a m ạ ch này có giá tr ị A.

t ừ 2.10 –8 s đế n 3,6.10 –7 s.

B.

t ừ 4.10 –8 s đế n 2,4.10 –7 s.

C.

t ừ 4.10 –8 s đế n 3,2.10 –7 s.

D.

t ừ 2.10 –8 s đế n 3.10 –7 s.

Câu 5: Khi êlectron ở qu ỹ đạ o d ừ ng th ứ n thì n ă ng l ượ ng c ủ a nguyên t ử hi đ rô đượ c tính theo công th ứ c 2 n 13,6 E n =− (eV) (n = 1, 2, 3,...). Kh i êlectron trong nguyên t ử hi đ rô chuy ể n t ừ qu ỹ đạ o d ừ ng n = 3 sang qu ỹ đạ o d ừ ng n = 2 thì nguyên t ử hi đ rô phát ra phôtôn ứ ng v ớ i b ứ c x ạ có b ướ c sóng b ằ ng A.

0,4350 μ m.

B.

0,4861 μ m.

C.

0,6576 μ m.

D.

0,4102 μ m.

Câu 6: Cho ba h ạ t nhân X, Y và Z có s ố nuclôn t ươ ng ứ ng là A X , A Y , A Z v ớ i A X = 2A Y = 0,5A Z .

Bi ế t n ă ng l ượ ng liên k ế t c ủ a t ừ ng h ạ t nhân t ươ ng ứ ng là Δ E X , Δ E Y , Δ E Z v ớ i Δ E Z < Δ E X < Δ E Y .

S ắ p x ế p các h ạ t nhân này theo th ứ t ự tính b ề n v ữ ng gi ả m d ầ n là: A.

Y, X, Z.

B.

Y, Z, X.

C.

X, Y, Z.

D.

Z, X, Y.

Câu 7: H ạ t nhân đ ang đứ ng yên thì phóng x ạ α , ngay sau phóng x ạ đ ó, độ ng n ă ng c ủ a h ạ t 210 84 Po α A.

l ớ n h ơ n độ ng n ă ng c ủ a h ạ t nhân con.

B.

ch ỉ có th ể nh ỏ h ơ n ho ặ c b ằ ng độ ng n ă ng c ủ a h ạ t nhân con.

C.

b ằ ng độ ng n ă ng c ủ a h ạ t nhân con.

D.

nh ỏ h ơ n độ ng n ă ng c ủ a h ạ t nhân con.

Câu 8: M ộ t ch ấ t đ i ể m dao độ ng đ i ề u hòa v ớ i chu kì T.

Trong kho ả ng th ờ i gian ng ắ n nh ấ t khi đ i t ừ v ị trí biên có li độ x = A đế n v ị trí − = A x 2 , ch ấ t đ i ể m có t ố c độ trung bình là A.

3A 2T .

B.

6A T .

C.

4A T .

D.

9A 2T .

Trang 1/7 - Mã đề thi 136 Câu 9: T ạ i n ơ i có gia t ố c tr ọ ng tr ườ ng g, m ộ t con l ắ c đơ n dao độ ng đ i ề u hòa v ớ i biên độ góc α 0 nh ỏ .

L ấ y m ố c th ế n ă ng ở v ị trí cân b ằ ng.

Khi con l ắ c chuy ể n độ ng nhanh d ầ n theo chi ề u d ươ ng đế n v ị trí có độ ng n ă ng b ằ ng th ế n ă ng thì li độ góc α c ủ a con l ắ c b ằ ng A.

0 3 −α .

B.

0 2 −α .

C.

0 2 α .

D.

0 3 α .

Câu 10: Êlectron là h ạ t s ơ c ấ p thu ộ c lo ạ i A.

leptôn.

B.

hipêron.

C.

mêzôn.

D.

nuclôn.

Câu 11: Tia t ử ngo ạ i đượ c dùng A.

để tìm v ế t n ứ t trên b ề m ặ t s ả n ph ẩ m b ằ ng kim lo ạ i.

B.

trong y t ế để ch ụ p đ i ệ n, chi ế u đ i ệ n.

C.

để ch ụ p ả nh b ề m ặ t Trái Đấ t t ừ v ệ tinh.

D.

để tìm khuy ế t t ậ t bên trong s ả n ph ẩ m b ằ ng kim lo ạ i.

Câu 12: Đặ t vào hai đầ u cu ộ n s ơ c ấ p c ủ a m ộ t máy bi ế n áp lí t ưở ng (b ỏ qua hao phí) m ộ t đ i ệ n áp xoay chi ề u có giá tr ị hi ệ u d ụ ng không đổ i thì đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u cu ộ n th ứ c ấ p để h ở là 100 V.

Ở cu ộ n th ứ c ấ p, n ế u gi ả m b ớ t n vòng dây thì đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u để h ở c ủ a nó là U, n ế u t ă ng thêm n vòng dây thì đ i ệ n áp đ ó là 2U.

N ế u t ă ng thêm 3n vòng dây ở cu ộ n th ứ c ấ p thì đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u để h ở c ủ a cu ộ n này b ằ ng A.

100 V.

B.

200 V.

C.

220 V.

D.

110 V.

Câu 13: Trong thí nghi ệ m Y-âng v ề giao thoa ánh sáng, ngu ồ n sáng phát đồ ng th ờ i hai b ứ c x ạ đơ n s ắ c, trong đ ó b ứ c x ạ màu đỏ có b ướ c sóng 720 nm và b ứ c x ạ màu l ụ c có b ướ c sóng λ (có giá tr ị trong kho ả ng t ừ 500 nm đế n 575 nm).

Trên màn quan sát, gi ữ a hai vân sáng g ầ n nhau nh ấ t và cùng màu v ớ i vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu l ụ c.

Giá tr ị c ủ a λ là A.

500 nm.

B.

520 nm.

C.

540 nm.

D.

560 nm.

Câu 14: Dùng m ộ t prôtôn có độ ng n ă ng 5,45 MeV b ắ n vào h ạ t nhân đ ang đứ ng yên.

Ph ả n ứ ng t ạ o ra h ạ t nhân X và h ạ t α .

H ạ t α bay ra theo ph ươ ng vuông góc v ớ i ph ươ ng t ớ i c ủ a prôtôn và có độ ng n ă ng 4 MeV.

Khi tính độ ng n ă ng c ủ a các h ạ t, l ấ y kh ố i l ượ ng các h ạ t tính theo đơ n v ị kh ố i l ượ ng nguyên t ử b ằ ng s ố kh ố i c ủ a chúng.

N ă ng l ượ ng t ỏ a ra trong ph ả n ứ ng này b ằ ng 9 4 Be A.

3,125 MeV.

B.

4,225 MeV.

C.

1,145 MeV.

D.

2,125 MeV.

Câu 15: M ộ t m ạ ch dao độ ng lí t ưở ng g ồ m cu ộ n c ả m thu ầ n có độ t ự c ả m L không đổ i và t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung C thay đổ i đượ c.

Đ i ề u ch ỉ nh đ i ệ n dung c ủ a t ụ đ i ệ n đế n giá tr ị C 1 thì t ầ n s ố dao độ ng riêng c ủ a m ạ ch là f 1 .

Để t ầ n s ố dao độ ng riêng c ủ a m ạ ch là 5 f 1 thì ph ả i đ i ề u ch ỉ nh đ i ệ n dung c ủ a t ụ đ i ệ n đế n giá tr ị A.

B.

1 5C .

1 C .

5 C.

1 5C .

D.

1 C .

5 Câu 16: Phóng x ạ và phân h ạ ch h ạ t nhân A.

đề u có s ự h ấ p th ụ n ơ tron ch ậ m.

B.

đề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân thu n ă ng l ượ ng.

C.

đề u không ph ả i là ph ả n ứ ng h ạ t nhân.

D.

đề u là ph ả n ứ ng h ạ t nhân t ỏ a n ă ng l ượ ng.

Câu 17: Đặ t đ i ệ n áp uU2cost = ω vào hai đầ u đ o ạ n m ạ ch AB g ồ m hai đ o ạ n m ạ ch AN và NB m ắ c n ố i ti ế p.

Đ o ạ n AN g ồ m bi ế n tr ở R m ắ c n ố i ti ế p v ớ i cu ộ n c ả m thu ầ n có độ t ự c ả m L, đ o ạ n NB ch ỉ có t ụ đ i ệ n v ớ i đ i ệ n dung C.

Đặ t 1 1 ω .

2LC = Để đ i ệ n áp hi ệ u d ụ ng gi ữ a hai đầ u đ o ạ n m ạ ch AN không ph ụ thu ộ c R thì t ầ n s ố góc ω b ằ ng A.

1 ω .

2 B.

1 .

22 ω C.

D.

1 2 ω .

1 ω 2.

Câu 18: M ộ t ch ấ t có kh ả n ă ng phát ra ánh sáng phát quang v ớ i t ầ n s ố 6.10 14 Hz.

Khi dùng ánh sáng có b ướ c sóng nào d ướ i đ ây để kích thích thì ch ấ t này không th ể phát quang? A.

0,55 μ m.

B.

0,45 μ m.

C.

0,38 μ m.

D.

0,40 μ m.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến