loading
back to top

Đề thi và đáp án chính thức kì thi THPT QG năm 2016 môn Toán

Chia sẻ: nhanthuat | Ngày: 2016-07-05 20:50:50 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thpt môn toán   

427
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi và đáp án chính thức kì thi THPT QG năm 2016 môn Toán

Đề thi và đáp án chính thức kì thi THPT QG năm 2016 môn Toán

Đề thi và đáp án chính thức kì thi THPT QG năm 2016 môn Toán



Loading...

Tóm tắt nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 01 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu (1,0 điểm) 1. Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức 12.z=+2.wzz=+ 2log 2.x=23212log log log .Ax x=++4x Câu II (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 422.yxx=− Câu III (1,0 điểm). Tìm để hàm số xx xmx−+−= có hai điểm cực trị. Gọi là hai điểm cực trị đó, tìm để 22123.xx+=()32031xx x=++∫ Câu (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm và Viết phương trình mặt phẳng đi qua ,Oxyz(3; 2; 2),A−(1; 1)B và vuông góc với đường thẳng trên đường thẳng Câu VI (1,0 điểm) 1. Giải phương trình 2s 2in 7sin 0.xx+−=2. Học sinh thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ đến và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn liên tiếp nút khác nhau sao cho số trên nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một...

Nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 01 trang) KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu (1,0 điểm) 1. Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức 12.z=+2.wzz=+ 2log 2.x=23212log log log .Ax x=++4x Câu II (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 422.yxx=− Câu III (1,0 điểm). Tìm để hàm số xx xmx−+−= có hai điểm cực trị. Gọi là hai điểm cực trị đó, tìm để 22123.xx+=()32031xx x=++∫ Câu (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm và Viết phương trình mặt phẳng đi qua ,Oxyz(3; 2; 2),A−(1; 1)B và vuông góc với đường thẳng trên đường thẳng Câu VI (1,0 điểm) 1. Giải phương trình 2s 2in 7sin 0.xx+−=2. Học sinh thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ đến và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn liên tiếp nút khác nhau sao cho số trên nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10. Học sinh không biết quy tắc mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp nút khác nhau trên bảng điều khiển. Tính xác suất để mở được cửa phòng học đó. Câu VII (1,0 điểm). Cho lăng trụ 'BC CBC là tam giác vuông cân tại Ca= Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng (BC là trung điểm của cạnh đường thẳng tạo với mặt phẳng (BC một góc 45o. Tính theo thể tích khối lăng trụ aBC và chứng minh vuông góc với Câu VIII (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho tứ giác BCD nội tiếp đường tròn đường kính Gọi trên các đường thẳng CBD và là giao điểm của hai đường thẳng P,NACC có phương trình 10,xy−−= và hoành độ điểm nhỏ hơn 2. Tìm tọa độ các điểm và ,PA 222313333 log log log log 01xx xx x⎛⎞++ ++ =⎜⎟⎝⎠. Câu (1,0 điểm). Xét các số thực y()12 3(*).xy y++= −+ 1. Tìm giá trị lớn nhất của y+ 2. Tìm để m()()472223xyxyyxym+−−−+++ đúng với mọi thỏa mãn (* ). ----------Hết---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ......................................................................; Số báo danh: ........................................  HIHHH Z01 !"#hi&( )'( )*)" i+,()/0()           ZZ10()               () !"#$%&'(')$*'+,&'(')$                                   H-./"01&'(2)!31     H-./1#&'(2)!31  *2#$-./"4"4'4' "4'5,4'   *6'7'4$        *81&'(')$0#$()H-./"9 !"#7'-:'( )         H-./'"'5-2#3';3'<=12>      '1'?-@&'?AB  C                        (D-9)E ()                   7            F   ()  ()     G"    88     ()   BC HFI1( ) "'J,,K117'BC<=12>              6:'>'(,,K11Z2)BC( )  BC *> BC)      *>( ) )                  ()/0()   7           Z K1'?-E ( )      10()MK11'-N,./O( )  7  6:'&'(/$P8-Q"<ros1:tez( )="" (="" ="" 8)="" ="" 7)="" ="" )="" (="" 7)(="" )="" (="" )="" g"(="" )="" 8="" (="" (="" (="" ="" ="" u="" ()6:'="" ="" 2,1="" "'5-="" zc="" ="" ="" ="" ="" bc="" b="" ="" ="" b="" c="" ="" bc="" -="" 1'!="" b="" ,k1="" @="" 4'="" .,="" 2="" b="" ="" g"="" b="" c="" bc="" ="" ="" ="" ="" 6:'="" 1'="" z="" b="" b="" ="" b="" %,="" ="" 2="" bhf3!"zb="" c)vvb="" cg"="" c="" ="" ()w<="12>MN$" ="" ="" ="" :"x="" 1'?-z?="" ="" ="" ="" ="" ="" ="" ="" ="" ">m="" .1="" 7'c="" ="" !="" "'5-="" ="" m="" ny1,x-x"Z   C     )             ( )                                           "  "  "  "  :"XB1'?-Z?        B    2()'+,3'?$  #M'"<=12>"9<=1"<=17'                                                                                             8 8  ' 88 M(R7'"'+,3'?  #1'?- 7              ()      >  #) #ZHF3!         8          '     'G"<=12>()K1'?-E<=12>"91'?- 72()/0()'+,3'?$  ' ' ()       ()             >        #  )[().,2 8      #   8    #7   #   D-9()7  G"1'!2#7]Z&'5,B &^1710( )>      ')[().,2       '        #  '  (  )          '  '     '> '(_')A   ')        ' G" 7    7                                  #      F    F 7# #`a-./ 7( )            88( )   7 7( )                   7( )            !7"        (   %, 2( )  "01 &'( 2)( 7) H( )  ') b 2)!7" () (7)    _ "( )  1'?-_,]( 7)81&'(')%,2  7  8                 #7'-:' D-9()EI1B 23'   8'3#Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến