loading
back to top

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An môn hóa học

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2017-01-19 15:14:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi vào lớp 10 môn hóa học    đề thi chuyên Phan Bội Châu môn hóa   

367
Lượt xem
6
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An môn hóa học

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An môn hóa học

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An môn hóa học




Tóm tắt nội dung

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Phan Bội Châu tỉnh Nghệ An môn hóa học

Nội dung tài liệu
doc24.vnSỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂUNĂM HỌC 2011 2012Môn thi: HÓA HỌCThời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề )Câu 1. (4,0 điểm)1. Viết phương trình hóa học xảy ra khi: a. Nhỏ dung dịch H2 SO4 đặc vào đường saccarozơ. b. Phản ứng nổ của thuốc nổ đen. c. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeBr2. d. Sục khí NO2 vào dung dịch KOH. e. Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH. g. Cho Au vào nước “cường thủy”2. Có một miếng kim loại natri do bảo quản không cẩn thận nên đã tiếp xúc với không khí ẩmmột thời gian biến thành chất rắn A. Cho vào nước dư được dung dịch B. Hãy cho biết các chất cóthể có trong và dung dịch B. Viết các phương trình hóa học xảy ra. Câu 2. (3,5 điểm)1. Trong phòng thí nghiệm giả sử chỉ có: khí CO2 bình tam giác có một vạch chia, dung dịchNaOH, pipet, đèn cồn, giá đỡ. Trình bày hai phương pháp điều chế Na2 CO3.2. Không dùng thêm thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt dung dịch sau: NaCl, NaOH, NaHSO4 Ba(OH)2 Na2 CO3.Câu 3. (3,5 điểm)1. Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):(1) (3) 4)2 10 12 3( )nCO OH CH COOH¾¾® ¾¾® ¾¾® ¾¾®Hãy cho biết tên của các phản ứng trên?2. Khi thủy phân một trieste bằng dung dịch NaOH, người ta thu được glixerol và hỗn hợp haimuối natri của axit béo có công thức: C17 H35 COOH (axit stearic), C15 H31 COOH (axit panmitic).Viết công thức cấu tạo có thể có của X?Câu 4. 5,0 điểm)Đốt cháy hoàn toàn gam một mẫu cacbon chứa 4% tạp chất trơ bằng oxi thu được 11,2 líthỗn hợp gồm khí (ở đktc). Sục từ từ vào 200ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1M và NaOH0,5M, sau phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa. 1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.2. Tính và thể tích khí oxi (ở đktc) đã dùng.Câu 5. (4,0 điểm) Cho 76,2 gam hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức. Chia thành3 phần bằng nhau:- Phần 1: Tác dụng hết với Na, thu được 5,6 lít H2 (ở đktc).- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6 gam CO2 và gam nước.- Phần 3: Thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60%. Sau phản ứng thấy có 2,16 gamnước sinh ra.1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các chất trong và của este.2. Tính b.Cho nguyên tử khối của: 1, =12, =16, Na 23, Ba =137.Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.--------------------------- Hết ----------------------------Đề thi chính thứcdoc24.vnHọ và tên thí sinh :.................................................................. Số báo danh :.......................doc24.vnSỞ GD&ĐT NGHỆ ANKỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂUNĂM HỌC 2011 2012HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 05 trang)Môn: HÓA----------------------------------------------CÂU Hướng dẫn chấm ĐIỂMCâu 4,0 đ1 a. H2 SO4đậc C12 H22 O11 12C H2 SO4 .11H2 2H2 SO4 CO2 2SO2 2H2 b. KNO3 3C 0t C¾¾® K2 N2 CO2 c. Cl2 FeBr2 FeCl3 Br2 Có thể có: 5Cl2 Br2 6H2 10HCl 2HBrO3 Cl2 H2 HCl HClO d. 2NO2 2KOH KNO2 KNO3 H2 Có thể có: 3NO2 H2 2HNO3 NO 4NO2 O2 2H2 4HNO3 e. Cl2 2KOH KCl KClO H2 3Cl2 6KOH 075t C>¾¾¾¾® KCl KClO3 3H2 g. Au 3HCl HNO3 AuCl3 NO 2H2 -Viết ptchính(*)cho đ- Viết 1-2pt còn lạicho 0,25đ- Viết 3-4pt còn lạicho 0,5đ2 có thể có Na2 O2 Na2 O, Na2 CO3 NaOH, Na.+ Dung dịch có: NaOH, Na2 CO3 .Các phản ứng hóa học xảy ra của Na trong không khí ẩm2Na O2 Na2 O2 4Na O2 2Na2 ONa H2 NaOH 1/2H2Na2 H2 NaOH Na2 CO2 Na2 CO3 2NaOH CO2 Na2 CO3 H2 OCác phản ứng hóa học của với H2 :Na H2 NaOH 1/2H2Na2 H2 2NaOHNa2 O2 2H2 2NaOH H2 O2 0,5 đ0,5 đ0,5 đdoc24.vnCâu 21. Cách Sục CO2 dư vào bình đựng dung dịch NaOH: CO2 NaOH NaHCO3 Đun nóng dung dịch thu được Na2 CO3 2NaHCO3 0t C¾¾® Na2 CO3 CO2 +H2 Cách Lấy dung dịch NaOH vào bình tam giác đến vạch chia (có cùng thể tích => cùng số mol).Sục CO2 đến dư vào bình thứ nhất, thu đươc dung dịch NaHCO3 Sau đó đổ bình (dung dịch NaOH) vào dung dịch thu được bình ta sẽ thu được Na2 CO3 NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 3,50,75 0,75 đ2. Trộn lẫn các cặp mẫu thử ta thu được hiện tượng như sau :NaCl NaOH NaHSO4 Ba(OH)2 Na2 CO3NaCl -NaOH -NaHSO4 -¯ trắng­ không màuBa(OH)2 -¯ trắng¯ trắngNa2 CO3 -­ không màu¯ trắng*Chú thích không hiện tượng có kết tủa có khí *Luận kết quả : Mẫu thử tạo kết tủa với trong mẫu còn lại là Ba(OH)2 Mẫu tạo kết tủa với Ba(OH)2 Na2 CO3 NaHSO4 (nhóm I)Na2 CO3 Ba(OH)2 BaCO3 NaOH 2NaHSO4 Ba(OH)2 ®BaSO4 Na2 SO4 2H2 O Mẫu không tạo kết tủa với Ba(OH)2 NaOH, NaCl (nhóm II)- Lọc kết tủa trên lần lượt cho vào mẫu nhóm mẫu nào có sủi bọt khí là NaHSO4 còn mẫu không sinh khí là Na2 CO3 2NaHSO4 BaCO3 BaSO4 Na2 SO4 CO2 H2 O- Thêm ít giọt dung dịch NaHSO4 vào hai mẫu (dư) nhóm II, sau đó cho tiếp kết tủa thu được trên (BaCO3 vào nếu xuất hiện khí là mẫu NaCl, còn lại là NaOH không xuất hiện khí. NaOH NaHSO4 Na2 SO4 H2 Do NaOH dư nên =>NaHSO4 hết nên không tạo khí với BaCO3 0,5 đ0,5 0,5 0,5 đdoc24.vnCâu 31. 6nCO2 5nH2 asclorofin¾¾¾® (C6 H10 O5 )n 6nO2 (1) phản ứng quang hợp.(C6 H10 O5 )n nH2 0,H t+¾¾¾® nC6 H12 O6 (2) phản ứng thủy phân.C6 H12 O6 025 30lênmen-¾¾¾® 2C2 H5 OH 2CO2 (3) phản ứng lên men rượuC2 H5 OH O2 mengiam¾¾¾¾® CH3 COOH H2 (4) phản ứng lên men giấm 3,5 đ-pt:4x0,25 =1 đ- Nêu đúngtên các p/ứ: 0,5 đ.2. Công thức cấu tạo có thể có của X:4x0,5=2,0Câu 1. Phương trình phản ứngC O2 ot¾¾® CO2 (1)2C O2 ot¾¾® 2CO (2)CO2 Ba(OH)2 BaCO3 H2 (3)Có thể có: CO2 2NaOH Na2 CO3 H2 (4) CO2 Na2 CO3 H2 2NaHCO3 (5) CO2 BaCO3 H2 Ba(HCO3 )2 (6)2. Tính và 2OV.23( )11, 20, 5( ); 0, 2.1 0, 2( )22, 429, 550, 2.0, 0,1( ); 0,15( )197A Ba OHNaOH BaCOn mol moln mol mol= == =A gồm khí. Xảy ra trường hợp:* Trường hợp chứa CO, CO2 (theo phản ứng (1) và (2))ta có: 5,0 đ6pt 0,25 1,5 đ0,25 đ0,5 đCH2 -OOC-C17 H35CH-OOC-C17 H35CH2 -OOC- C15 H31 CH2 -OOC-C17 H35CH-OOC-C15 H31CH2 -OOC- C17 H35CH2 -OOC-C17 H35CH-OOC-C15 H31CH2 -OOC- C15 H31 CH2 -OOC-C15 H31CH-OOC-C17 H35CH2 -OOC- C15 H31doc24.vn 20, 5( )1000, 5.12. 6, 2596C CO COn molm gam= =® Mặt khác, 2( )BaCO Ba OHn n< khi sục vào dung dịch (Ba(OH)2 NaOH) có hai khả năng:Khả năng Có phản ứng (3), không có phản ứng (4), (5), (6).theo (3): 3( )0,15( )0, 0,15 0, 35( )CO BaCOCO trongAn moln mol® =® =theo (1), (2): 2( )1 10,15 .0, 35 0, 325( )2 2O phan ung CO COn mol= =Vậy đktc, 20, 325.22, 7, 28OV= lít.Khả năng có cả (3), (4), (5), (6).CO2 Ba(OH)2 BaCO3 H2 (3)0,2 0,2 ¾¾® 0,2CO2 2NaOH Na2 CO3 H2 (4)0,05 0,1 ¾¾® 0,05CO2 Na2 CO3 H2 NaHCO3 (5)0,05 0,05CO2 BaCO3 H2 Ba(HCO3 )2 (6)0,05 ¬(0,2-0,15)22( )( )0, 0, 05 0, 05 0, 05 0, 35( )0, 0, 35 0,15( )0,15(0, 35 ).22, 9, 522COCO trongAO phan ungn moln molV litÞ =Þ =Þ =* Trường hợp chứa CO2 O2 dư (có phản ứng (1), không có (2))ta có: 22( )0, 5( )0, 5.22, 11, 2duO dung CO OOn molV lit= =® =tương tự với trường hợp 1, ta tính số mol CO2 tương ứng với hai khả năng:Khả năng 21000,15( 0,15.12. 1, 87596COn mol gam= =Khả năng 21000, 35( 0, 35.12. 4, 37596COn mol gam= 0,5đ0,75 đ0,5 đ0, đ0, đCâu 5Đặt công thức ancol đơn chức là ROH, axit cacboxylic đơn chức là R’COOHPhần ROH Na RONa 12 H2 (1) 4,0 đ0, đdoc24.vn R’COOH Na R’COONa 12 H2 (2)theo (1), (2): 21( )35, 62. 2. 0, )22, 4HAn mol® =Phần ROH R’COOH R’COOR H2 (3)2(3)2,160,1218H On mol= =nếu h(pư3) 100% 2(3)1000,12. 0, 260H On molÞ =theo (3): ' OOH(pu)0, 2ROH pu Cn molÞ =Gọi n,m tương ứng là số nguyên tử trong ancol, axit cacboxylic ®có hai trường hợp: Trường hợp ' OOH0, 0, 3ROH Cn mol mol= =Theo bảo toàn nguyên tố ta có: 0,2n 0,3m 39,6/44 0,9 (= nCO 2khi đốt phần 2) 2n 3m 3: 0, 2:: 0, 3tC molAHCOOH molìÞíîMặt khác, 76, 2(12.3 16).0, 46.0, 63 3Am t= =Vậy CTPT, CTCT các chất trong A: C3 H6 (CH2 =CH-CH2 -OH) HCOOH CTCT của este: HCOO-CH2 -CH=CH2 .Tính b: C3 H6 H2 0,2 0,6 HCOOH H2 0,3 0,3®b (0,6 0,3). 18 16,2 gam Trường hợp ' OOH0, 0, 3R ROHn mol mol= 3n 2m 1, 333 2: 0, 3:: 0, 2rCH OH molAC molìÞíî 132.0, (68 ).0, 25, 113Am rÞ (loại vì điều kiện 2.3 6r£ 0, 0, 0,5 0, 0,5 đChú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến