loading
back to top

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)

Chia sẻ: dethikiemtra | Ngày: 2017-01-15 07:30:51 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn vật lý   

107
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)




Tóm tắt nội dung
GDĐT NINHỞ ẮTRƯỜ NG THPT NG TƯƠ ÀI 2Ố(Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 1Ề ẦNĂM C: 2016­2017ỌMôn: lý Ban KHTNậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềNgày thi: 06 tháng 11 năm 2016Mã thi 134ềH tên thí sinh:ọ .............................................. SBD: ...............................Câu 1: Trên ch ng có hai ngu phát sóng O1 O2 dao đng đng pha, cáchộ ồnhau kho ng O1 O2 100cm. Bi sóng do ngu phát ra có 10Hz, truy nế ềsóng là 3m/s. Xét đi trên đng th ng vuông góc Oể ườ ớ1 O2 Oạ1 Đo Oạ1 có giá trịnh nh ng bao nhiêu có dao đng biên đi?ỏ ạA. 15cm. B. 12cm. C. 10,56cm. D. 6,55cm.Câu 2: Trong dao đng đi hoà, gia tộ ậA. tăng khi tăng.ộ B. ng khi ng 0.ằ ằC. gi khi tăng.ả D. không thay đi.ổCâu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn cócùng phương trình dao động tAuOcos đặt S1 S2 Khoảng cách giữa haiđiểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S1 S2 bằng:A. k B. 2)12(k C. 4k D. 2k .Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng...
Nội dung tài liệu
GDĐT NINHỞ ẮTRƯỜ NG THPT NG TƯƠ ÀI 2Ố(Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 1Ề ẦNĂM C: 2016­2017ỌMôn: lý Ban KHTNậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềNgày thi: 06 tháng 11 năm 2016Mã thi 134ềH tên thí sinh:ọ .............................................. SBD: ...............................Câu 1: Trên ch ng có hai ngu phát sóng O1 O2 dao đng đng pha, cáchộ ồnhau kho ng O1 O2 100cm. Bi sóng do ngu phát ra có 10Hz, truy nế ềsóng là 3m/s. Xét đi trên đng th ng vuông góc Oể ườ ớ1 O2 Oạ1 Đo Oạ1 có giá trịnh nh ng bao nhiêu có dao đng biên đi?ỏ ạA. 15cm. B. 12cm. C. 10,56cm. D. 6,55cm.Câu 2: Trong dao đng đi hoà, gia tộ ậA. tăng khi tăng.ộ B. ng khi ng 0.ằ ằC. gi khi tăng.ả D. không thay đi.ổCâu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn cócùng phương trình dao động tAuOcos đặt S1 S2 Khoảng cách giữa haiđiểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S1 S2 bằng:A. k B. 2)12(k C. 4k D. 2k .Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 vào đoạnmạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện cóđiện dung mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được.Biết sau khi thay đổi độ tự cảm thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau mộtgóc 2 Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi bằng:A. 100 V. B. 100V. C. 200 V. D. 120 V.Câu 5: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểmA. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s). Tại thời điểmban đầu vật đi qua vị trí có li độ 5cm, với tốc độ 50 3v (cm/s) theo chiềudương. Phương trình dao động của vật làA. os(2 cm3x t B. 10 os(10 cm3x t .C. 210 os(10 cm3x t D. 10 os(10 cm3x t .Câu 7: Con có chi dài lắ ề1 dao đng chu ỳsT2,11 con đn khác có chi uộ ềdài l2 dao đng chu ỳsT6,12 Chu con đn có chi dài ng hi chi dàiỳ ềc hai con trên là:ủ ắA. sT4,0 B. sT06,1 C. sT2,0 D. sT12,1 .Doc24.vnCâu 8: Ch phát bi đúngọ Chu kì dao đng con lò xo là:ộ ắA. kmT2 B. kmT2 C. kmT2 D. mkT2 .Câu 9: Cho dây có chi dài ềl truy sóng trên dây không đi. Khi sóng có sậ ố160f Hz, trên dây xu hi ệ1 21n nút sóng (k hai đu dây). Khi sóng là ố2ftrên dây xu hi ệ25n nút sóng (k hai đu dây). Tính ố2f?A. 212f Hz B. 26f Hz C. 224f Hz D. 236f Hz .Câu 10: Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạnmạch và cường độ dòng điện trong mạch là :3u i  A. Mạch có tính cảm kháng B. Mạch cộng hưởng điệnC. Mạch có tính trở kháng D. Mạch có tính dung khángCâu 11: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 10 và tụđiện có điện dung FC4102 mắc nối tiếp. Dòng điện chạy qua mạch có biểuthức )4100cos(22ti (A). Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch có biểuthức như thế nào ?A. )()2100cos(280Vtu B. )()4100cos(280Vtu .C. )()2100cos(280Vtu D. )()4100cos(280Vtu .Câu 12: Đi đo ch ch có cu thu n, phát bi nào sau đây không đúng ?A. Công su tiêu th ng 0.ấ ằB. kháng đo ch thu chu dòng đi n.ả ệC. ch pha gi ng dòng đi và đi áp gi hai đu ch ng ườ ằ2/.D. ường dòng đi hi ng tăng khi dòng đi gi m.ộ ảCâu 13: Ch phát bi SAI Dao đng là dao đngộ ộA. có tính tu hoàn.ầ B. không có tính đi hòa.ềC. có biên gi theo th gian.ộ D. có th có ho có i.ể ạCâu 14: Cho ch đi RLC. Đi áp đt vào hai đu đo ch có ngạ ạ22 cos .Lu VC Cho bi đi áp hi ng Uế ụRL URC công su đo nệ ạm ch có giá tr .ạ ịA. 217 B. 35 C. 1/2 D. 25Câu 15: con đn dao đng biên nh dao đng nó:ộ ủA. ngh ch dài dây treo. B. ngh ch căn hai dài dây treo.ỉ ộC. thu dài dây treo. D. thu căn hai dài dây treo.ỉ ộCâu 16: Ch phát bi sai khi nói âm.ềA. Môi tr ng truy âm có th n, ng ho khí.ườ ặB. truy âm thay đi theo nhi đ.ố ộC. Nh ng li nh bông, p, nhung truy âm kim lo i.ữ ạD. Đn ng âm là W/mơ ườ 2.Doc24.vnCâu 17: Hai ngu sóng dao đng cùng cùng pha .Quan sát hi ng giao thoa th yồ ượ ấtrên đo AB có đi dao đng biên đi (k và B). đi không dao đngạ ộtrên đo AB là:ạA. 6. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 18: Đi ki ra sóng ng trên dây đàn chi dài đu đnh đu tộ ựdo là:A. 2l k B. 42 1lk C. 12lk D. (2 1)l k .Câu 19: Xét dao đng ng hai dao đng đi hòa cùng ng, cùng Biên aộ ươ ủdao đng ng không ph thu vào nào sau đâyộ :A. Biên dao đng thành ph th hai.ộ ứB. chung hai dao đng thành ph n.ầ ầC. ch pha hai dao đng thành ph n.ộ ầD. Biên dao đng thành ph th nh t.ộ ấCâu 20: Dòng đi xoay chi trong đo ch ch có đi tr thu nệ ầA. luôn ch pha ệ2 so đi áp hai đu đo ch.ớ ạB. có giá tr hi ng thu đi tr ch.ị ạC. cùng đi áp hai đu đo ch và có pha ban đu luôn ng 0.ầ ằD. cùng và cùng pha đi áp hai đu đo ch.ầ ạCâu 21: Cho ch đi không phân nhánh. 100ạ cu dây có 0,318 H; =ộ ả50Hz, đi có đi dung thay đi. Đt vào hai đu đo ch đi áp xoay chi có giá trụ ịhi ng ụ100 2U V. Đi ch nh ch có ng ng đi n. Giá tr và ng dòngề ưở ườ ộđi khi đó là:ệA. 63,6 và 2A. B. 31,8 và 2I A.C. 3,18 và 2I A. D. 31,8 và 2I A.Câu 22: Phát bi nào sau đây là ểkhông đúng? Trong ch đi xoay chi không phân nhánh, khiạ ềđi dung đi thay đi và th mãn đi ki ệLC1 thìA. công su tiêu th trong ch đt đi.ấ ạB. ng dòng đi hi ng trong ch đt đi.ườ ạC. đi áp hi ng gi hai đu đi đi đi.ệ ạD. ng dòng đi dao đng cùng pha đi áp hai đu đo ch.ườ ạCâu 23: Trong đo ch đi xoay chi ch có đi n, so ng dòng đi qua đo nạ ườ ạm ch thì đi áp gi hai đu đo chạ ạA. tr pha ễ3. B. pha ớ2. C. pha ớ3. D. tr pha ễ2.Câu 24: Con lò xo dao đng đi hoà theo ph ng ngang biên A, li khi thắ ươ ếnăng ng đng năng làằ ộA. ±42A B. ±2A C. ±22A D. ±4A .Câu 25: Đi ki ra ng ng đi trong ch R, L, ti đc di theoề ưở ượ ảbi th nào ?ể ứDoc24.vnA. LCf21 B. LCf212 C. LC1 D. LC12 .Câu 26: ng vào lò xo có ng 20N/m dao đng biên 5cm. Khiộ ộv ng cách trí biên 4cm thì nó có đng năng là:ậ ộA. 0,009J. B. 0,024J. C. 0,125J. D. 0,041J.Câu 27: Hai âm không cùng cao khi :ộA. không cùng sóng.ướ B. không cùng biên đ, cùng .ộ ốC. không cùng .ầ D. không cùng biên đ.ộCâu 28: Công th nào sau đây không đúng đi ch LC ti ?ố ếA. Cu u B. CU U r C.2 2( )R CU U D. CU U Câu 29: Ghép song song hai lò xo gi ng nhau có 50N/m, chi dài lố ềo vào giá đ. Sau đó treo vàoỡđu hai lò xo 1kg. Kéo th ng đng ng xu ng cách VTCB đo 5cm,ầ ướ ướ ạt trí này truy cho vừ ốo 0,5m/s ng lên trên dao đng đi hòa.ướ ềCh VTCB, chi ng ng xu ng, lúc đu dao đng. Ph ng trìnhọ ươ ướ ươdao đng là:ộ ậA. 52 cos( 20t 4)(cm). B. 52 cos( 10t 4)(cm).C. 52 cos( 20t 4)(cm). D. 52 cos( 10t 4)(cm).Câu 30: Xét dao đng đi hoà biên A, góc ố trí có li cóạ ậv v. th nào sau đây là không đúng ?A. 22 22vA x B. 2(A )v C. 222 vA x D. 222A xv  .Câu 31: con lò xo dao đng đi hòa theo ph ng ngang A, là hai trí biên, làộ ươ ịVTCB. ng lò xo là k=400N/m m=1kg biên dao đng OA=OB=20cm Quãngđng đi đc trong th gian ườ ượ t= /6s th gian là lúc đi qua VTCB phía Bế ề(chi ng) là:ề ươA. 8,66cm. B. 97,32cm. C. 137,32cm. D. 17,32cm.Câu 32: dòng đi xoay chi có ng `ộ ườ ộ2 cos(100 6) i t (A). Ch phát bi sai .A. Chu dòng đi là 0,02 (s).ỳ B. là 100ầ (Hz) .C. ng hi ng ng (A) .ườ D. Pha ban đu dòng đi là /6 (rad/s).Câu 33: ch đi nào sau đây có công su nh t?ạ ấA. Đi tr thu ti cu L. B. Cu ti C.ộ ụC. Đi tr thu ti C. D. Đi tr thu Rệ ầ1 ti đi tr ởthu Rầ2.Câu 34: đi ệmFC2,0 ch có dao đng riêng 500Hz thì Lể ảph có giá tr ng bao nhiêu ấ102 .A. 0,3mH. B. 0,4mH. C. 0,5mH. D. 1mH.Câu 35: Hai dao đậ ng hoà ùng ên dao đng ng ng làộ ươ ứ1 2, .f Hz Hz ban đu hai có ộ03 2x A và th nh tậ ấchuy đng theo chi âm, th hai theo chi ngể ươ Kho ng th gian th đi banả ểđu hai có cùng li th làầ ứA. 1/3s B. 4/9s. C. 1/27s. D. 2/9s.Doc24.vnCâu 36: dây đàn AB có chi dài ề60l cm và hai đu đnh. Khi đc kích thíchầ ượdao đng, trên dây hình thành sóng ng bó sóng và biên ng sóng là 2cm. Tính biênộ ụđ dao đng đi cách ngu phát sóng kho ng là 50cm.ộ ảA. cm B. 0cm. C. 0,5cm. D. 2cm.Câu 37: dao đng đi hòa, trong phút th hi đc 20 dao đng toàn ph Quãngộ ượ ầđng mà di chuy trong 6s là 40cm. Biên dao đng là:ườ ậA. 2cm B. 20cm C. 5cm D. 40cmCâu 38: sóng có truy sóng ề200 /v cm s và trong kho ng 25Hzầ ừđn 30Hz. Bi hai đi và trên ph ng truy sóng cách nhau kho ng 0,4m luôn daoế ươ ảđng ng pha. Tìm sóng?ộ ượ ướA. 6,50cm. B. 6,85cm. C. 7,50cm. D. 7,27cm.Câu 39: dao đng đi hòa theo tr Ox biên A,chu kì T.Quãng đng ng nh tộ ườ ấv đi đc trong kho ng th gian 2T/3:ậ ượ ờA. B. 3A A C. 3A A D. 3A A .Câu 40: ch đi xoay chi RLC ti đang có tính dung kháng, khi gi aạ ủdòng đi xoay chi thì công su ch:ệ ạA. Không thay đi.ổ B. Tăng C. Gi .ả D. ng 0.ằH TẾThí sinh không đc ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảĐÁP ÁN1C 11D 21D 31C2C 12B 22C 33B3D 13A 23D 33D4A 14A 24C 34C5A 15B 25A 35A6D 16C 26B 36A7B 17C 27C 37C8C 18B 28D 38D9A 19B 29D 39B10A 20D 30D 40DDoc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến