loading
back to top

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)

Chia sẻ: dethikiemtra | Ngày: 2017-01-15 07:32:45 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn sinh học   

242
Lượt xem
10
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Lương Tài 2, Bắc Ninh (Lần 1)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnS GDĐT NINHỞ ẮTRƯỜ NG THPT NG TƯƠ ÀI 2(Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 1Ề ẦNĂM C: 2016­2017ỌMôn: SINH Ban KHTNTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềNgày thi: 06 tháng 11 năm 2016 Mã thiề132H tên thí sinh:ọ ..................................................................... SBD: .............................Câu 1: loài th ng i, hình thành màu hoa do gen Aa và Bb quy đnh và đc môỞ ưỡ ượt theo đ:ả ồAlen Alen B↓ ↓Enzim enzim B↓ ↓Ch không màuấ ch màu ngấ ch màu đấ ỏAlen và alen không có kh năng phiên mã nên không ng đc proteinả ượ Theo lý thuy đi conế ờc phép lai AaBb aaBB có ki hình là:ủ ểA tr ngắ ngồ đỏ tr ngắ đỏC ng: đồ ngồ tr ngắCâu 2: Xét các lu sau đây:ế ậ(1) Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp .(2) Các cặp gen càng nằm vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao .(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến .(4) Hai cặp gen nằm trên cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnS GDĐT NINHỞ ẮTRƯỜ NG THPT NG TƯƠ ÀI 2(Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 1Ề ẦNĂM C: 2016­2017ỌMôn: SINH Ban KHTNTh gian làm bài: 180 phút, không th gian phát đờ ềNgày thi: 06 tháng 11 năm 2016 Mã thiề132H tên thí sinh:ọ ..................................................................... SBD: .............................Câu 1: loài th ng i, hình thành màu hoa do gen Aa và Bb quy đnh và đc môỞ ưỡ ượt theo đ:ả ồAlen Alen B↓ ↓Enzim enzim B↓ ↓Ch không màuấ ch màu ngấ ch màu đấ ỏAlen và alen không có kh năng phiên mã nên không ng đc proteinả ượ Theo lý thuy đi conế ờc phép lai AaBb aaBB có ki hình là:ủ ểA tr ngắ ngồ đỏ tr ngắ đỏC ng: đồ ngồ tr ngắCâu 2: Xét các lu sau đây:ế ậ(1) Liên kết gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp .(2) Các cặp gen càng nằm vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao .(3) Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến .(4) Hai cặp gen nằm trên cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì không liên kết với nhau .(5) Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn có trong tế bào sinh dưỡng .Có bao nhiêu kết luận đúng ?A 5Câu 3: Loại biến dị nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen mới ?A Thường biến Thường biến và biến dị tổ hợp .C Biến dị đột biến Biến dị tổ hợp .Câu 4: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ NST kí hiệu AaBbddEe bị rối loạnphân li trong phân bào một NST kép trong cặp Bb sẽ tạo ra hai tế bào con có kí hiệuNST là;A AaBBbddEe và AaBddEe AaBbddEe và AaBbddEeC AaBbDddEe và AaBbddEe AaBbbddEe và AaBddEeCâu 5: tộ đo mạ bổ sung aủ tộ vi khu oli trì tự cá nu lêôtit như 5’ TTG trình dị mã tr mARN do đo nói phiên mã tầ ượ cá ađi tham ia như uA ’; ’; U3 G3 ’; ’; A5 X5 .C ’; ’; U5 G5 U3 5’ A3 X3 .Câu 6: Quá trình gi phân bào sinh tinh có ki gen Aa Bd/bD không ra đt bi nh ngả ưx ra hoán gen gi alen và Theo lí thuy tế các lo giao đc ra quá trình gi phân aạ ượ ủt bào trên là:ếA bd bD Bd BD ho Aặ BD Bd bd bD .B bd bD BD bd ho aặ Bd BD bD bd .C bd BD bD bd ho Aặ bd BD bD bd .D BD bd BD bd ho aặ Bd bd BD, bD .Doc24.vnDoc24.vnCâu 7: gen Vi khu dài 510(nm), ch có A1: T1: G1: X1 1:2:3:4ộ Gen phiên mã oạra mARN có nucleotit lo là 150ộ nucleotit lo môi tr ng cung cho quá trình phiên mã làố ườ ấA 450 900 600 1200 .Câu 8: Theo Jacop và Mono, các thành ph Operon Lac m:ầ ồA Vùng hành (O), nhóm gen trúc, vùng kh đng (P)ậ ộB Gen đi hòa, nhóm gen trúc, vùng hành (O), vùng kh đng (P)ề ộC Gen đi hòa, nhóm gen trúc, vùng hành (O)ề ậD Gen đi hòa, nhóm gen trúc, vùng kh đng (P)ề ộCâu 9: Trong quá trình phát tri phôi ru gi đc có nhi th đc ký hi AaBbDdXY,ể ượ phân bào th ng ta th bào Dd không phân lyở ườ Cho ng phôi đó phát tri thànhằ ểth đt bi n, thì th đt bi đóể ếA có hai dòng bào đt bi là 2n+2 và 2n­2ế .B có ba dòng bào dòng bình th ng 2n và hai dòng đt bi 2n+2 và 2n­2ế ườ .C có ba dòng bào dòng bình th ng 2n và hai dòng đt bi 2n+1 và 2n­1ế ườ .D có hai dòng bào đt bi là 2n+1 và 2n­1ế .Câu 10: Cho phép lai AaBbDdEeFf aaBbddeeff, cá th đi con có ki gen AaBBddeeFF chi :ể ệA 50% 0% 18,75% 75%Câu 11: Khi nói vai trò đt bi trúc nhi th đi ti hóa và ch gi ng, phát bi uề ểnào sau đây không đúng ?A Có th dùng đt bi chuy đo các dòng côn trùng gi kh năng sinh nể .B Đt bi đo đi ki cho vi phát sinh gen iộ .C Dùng đt bi đo nh lo nh ng gen không mong mu ra kh th đng tộ .D Đt bi đo đo góp ph nên các nòi trong loàiộ .Câu 12: loài th th ph bu có NST 2n=14, trong quá trình gi phân cây xétộ ộ1000 bào th có 200 bào đu có NST không phân li trong gi phân I, gi phân II bìnhế ảth ngườ giao ch NST đc ra cây này làỉ ượ ừA 10% 6,7% 50% 20% .Câu 13: baộ mã vù cấ tr ?A Vùng mã Vùng nộ Vùng hú Vùng hò .Câu 14: Đc đi chung quy lu phân ly đc và hoán gen laặ ịA phá vỡ hiện tượng liên kết gen .B tạo ra các biến dị tổ hợp .C xẩy ra hiện tượng bắt chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng .D đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng .Câu 15: Một loài sinh lư ng bội, xét hai lôcut gen nằm trên cùng ột nh ễm sắcthể hư ng; lôcut có2 alen, lôcut II có alen tế ngằ không phát nh đtộ bi nế i,ớ quá trì ng uẫ ph iố có thể oạ ratrong qu th aầ loài này bao nhiêu lo ki gen hai lôcut trên?ạ ềA 36 21 18 42 .Câu 16: Khi nói qu th th ph nầ phát bi nào sau đây đúng?ểA Qu th th ph th ng đa ng di truy qu th giao ph ng nhiênầ ườ .B th ph qua nhi th luôn đn hi ng thoái hoá gi ngự ượ .C th ph qua các th làm tăng các alen n, gi các alen tr iự .D Qu th th ph th ng bao các dòng thu ch ng các ki gen khác nhauầ ườ .Câu 17: nả đồ di tr nề có vai trò gì trong ông tác gi ng?A Xác đnhị cợ vị trí các gen đnhị tính ngạ có giá trị inh .Doc24.vnDoc24.vnB Rút ng nắ th iờ gian nọ pặ gi ph i,ố do đó rút ng nắ iờ gian oạ gi ngố .C Xác đnhị cợ vị trí các gen đnhị các tính tr ng nầ lo iạ .D Xác đnhị cợ vị trí các gen đnhị nh tr ngạ ông có giá rị kinh tế .Câu 18: ng i, gen gây nh máu khó đông, gen gây nh mù màu, các alen bình th ng ng ngỞ ườ ườ ươ ứlà và ch ng bình th ng sinh đc con trai mù màu và con trai nh máuộ ườ ượ ệkhó đông Ki gen ch ng trên làể ồA Xố mHY Xẹ MhX mhB Xố MHY Xẹ MHX MHC Xố mhY, Xẹ mH mh ho Xặ Mh mH .B Xố MHY, Xẹ Mh mHCâu 19: Nh ng ng đt bi trúc nhi th không làm thay đi ng và thành ph gen trênữ ượ ầm nhi th làộ ểA đo và đo nấ đo và chuy đo trên cùng nhi ắthể .C đo và đo đo nấ đo đo và chuy đo trên cùng nhi ắthể .Câu 20: Trong quá trình ch mã,ịA có tham gia tr ti ADN, mARN, tARN và rARNự .B nguyên sung gi côđon và anticôđon th hi trên toàn các nuclêôtit mARNắ .C trong cùng th đi m, trên mARN th ng có ribôxôm ho đng đc là pôlixômờ ườ ượ .D ribôxôm ch chuy trên mARN theo chi 3’ 5’ị .Câu 21: loài đng ng ph i, xét gen có hai alen, alen tr hoàn toàn so alen Có nỞ ốqu th thu loài này đu đang tr ng thái cân ng di truy gen trên và có ki hình nhầ ưsau: Qu thầ Qu th 1ầ Qu th 2ầ Qu th 3ầ Qu th 4ầ ểT ki hình nỉ 64% 6,25% 9% 25%Trong các qu th trên, qu th nào có ki gen cao nh t?ầ ấA Qu th 2ầ Qu th 4ầ Qu th 3ầ Qu th 1ầ .Câu 22: Phân tử ADN vùng nhân vi khu Eở coli chỉ ch aứ 15 phóng xạ uế chuy nh ng vi khu nể ẩE coli này sang môi tr ng ch có ườ 14 thì bào vi khu Eỗ coli này sau nầ nhân đôi sẽ ra baoạnhiêu phân ADN vùng nhân hoàn toàn ch Nử 14?A 30 32 16 8Câu 23: sinh nhân đi hòa ho đng gen ch di ra giai đo nỞ ạA sau ch mãị sau phiên mã ch mãị phiên mã .Câu 24: Hai gen và cùng trên nhóm liên cách nhau 20cM, hai gen và cùng trên 1ằ ằnhóm liên cách nhau 40cMế đi con phép lai Error: Reference source not found Error: Referencesource not found Error: Reference source not found Error: Reference source not found ki hình có tínhểtr ng tr và tính tr ng chi :ạ ệA 28% 39% 11% 22% .Câu 25: đậu Hà lan, biết (hạt vàng) trội hoàn toàn so với a(hạt xanh) Cho PTC hạtvàng hạt xanh được F1 100% hạt vàng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 xác suất lấyđược hạt đậu F2 trong đó có hạt vàng và hạt xanh là bao nhiêu?A 27/64 27/256 3/81 3/256 .Câu 26: Trong tr ng các gen phân ly đc p, tác đng riêng các gen tr lườ tr hoàn toàn phép laiộgi AaBbCcDd AaBbccDd cho con lai có alen tr trong ki gen gi ng ngữ ượalen tr trong ki gen đi con là:ộ ờA 8/128 27/128 35/128 16/128 .Câu 27: Nguyên sung trong trúc ADN đn qu :ắ ảDoc24.vnDoc24.vnA GT X G; X; .Câu 28: Khi lai th có ki gen AaBb th có ki gen DdEe, sau đó ti hành đa hóa nênơ ạth đa iể Bi ng quá trình gi phân ra bình th ngế ườ Đi conờ không th thu đc cácể ượ ợki gen đa nào sau đây?ể ộA AABBDDee; aabbDDee; AABBddEE; aabbddEE .B AAbbDDee;AAbbddEE;aaBBDDee;aaBBddEE .C AABBDDEE; AABBddee; aabbDDEE; aabbddee .D AabbDDee aaBBddEE;AAbbDdee; AABBddee .Câu 29: Thành ph nào sau đây không tham gia tr ti vào quá trình ch mãầ ?A tARN ADN mARN Ribôxôm .Câu 30: Bi ng gen quy đnh tính tr ngế gen tr là tr hoàn toàn Phép lai nào sau đây raạđi con nhi lo ki gen và ki hình nh tờ ?A AaBb AaBB Aa BX Aa bY Ab/aB Ab/aB Aa BX Aa bYCâu 31: Trong đi ki không ra đt bi n, xét các lu sau: ậ1- cặp NST giới tính luôn tồn tại thành cặp tương đồng giới cái 2- cặp NST giới tính, vùng tương đồng gen tồn tại thành từng cặp alen 3- cặp NST giới tính chứa gen quy định tính trạng thường vùng không tương đồng 4- gen trên không có alen trên truyền cho giới cái động vật có vú, ruồi giấm 5- người gen trên không có alen trên tuân theo quy luật di truyền chéo lu đúng làA .Câu 32: Cho các c:ướ(1) Lai các dòng thu ch ng khác bi nhau ho nhi tính tr ng phân tích qu lai Fầ ở1 ,F2 và F3 .(2) các dòng thu ch ng ng tính tr ng ng cách cho cây th ph qua nhi th hạ .(3) Ti hành thí nghi ch ng minh gi thuy tế .(4) ng toán xác su phân tích qu lai, đa ra gi thuy gi thích quử .Trình các trong ph ng pháp lai và phân tích th lai Menđen làự ướ ươ ủA (1) (2) (3) (4) (1) (3) (2) (4) .C (2) (1) (3) (4) (2) (1) (4) (3) .Câu 33: Cho và thu ch ng hoa lai hoa tr ng, F1 thu đc 100% hoa ngố ượ Bi tính tr ngế ạmàu hoa do gen có alen quy đnhắ Cho F1 th ph n, phân li ki gen và ki hình F2 làự :A 1:2:1: 2:4:2: 1:2:1 và 9:6:1 1:2:1 và 1:2:1 .C 1:2:1 và 3: 1:2:1 và 1:1 .Câu 34: Đi ng ch đc Moocgan ng trong nghiên phát hi ra quy lu di truy nố ượ ượ ềliên gen, hoán gen và di truy liên gi tính làế ớA ruồi giấm đậu Hà Lan cà chua bí ngô .Câu 35: ng cá ph biểu u, iêu iểu là hung iữa bi ng và đột iến th ?(1) tế ỡng và tế inh (2) uôn iện kiểu mang iế .(3) cả hi thể hư ng và hi thể (4) sơ cấ ủa quá hóa và gi .A .Doc24.vnDoc24.vnCâu 36: Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, câytrồng làA sử dụng các tác nhân hoá học sử dụng các tác nhân vật lí .C lai giống thay đổi môi trườngCâu 37: loài chim n, tính tr ng màu lông do gen quy đnhỞ Ng ta th hi ba phép laiườ ệthu đc qu nh sauượ Phép lai lông xanh ♀ lông vàng ­­> F♂1 100% lông xanh Phép lai lông vàng ♀ lông vàng ­­> F♂1 100% lông vàng Phép lai lông vàng ♀ lông xanh ­­> F♂1 50% vàng; 50% xanh♂ .Tính tr ng màu lông loài chim trên di truy theo quy lu t:ạ ậA Di truy qua bào ch tề Phân li đc Menđenộ .C ng tác genươ Liên gi tínhế .Câu 38: loài đng có vú, xét phép lai: AB/ab XỞ DX Ab/ aB X♂ dY Bi gen quy đnh tế ộtính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn, hoán gen ra hai gi 20%ạ Theo lí thuy lế ệki hình A­B­D­ đi con ngể :A 27% 33% 24,5% 28% .Câu 39: cự t, al đnh ròn hoàn toộ alớ qui nh dài; Bq đnhị đỏ tr iộ ho so iớ len qui đnhị tr cặ A, ph li .Khi thu ho cạ tộ qu thể ng di tr n, iườ ta thu đcượ 63% tròn, đ;ỏ 21% tròn,tr 12% i, đ;ỏ 4% hạ dài, tr Th lí th t, tố ngơ đi aố len tro gqu th làượA 0,6; 0,4; ,7; =0,3 0,7; 0,3; ,6; =0,4 .C 0,6; 0,4; ,5; =0,5 0,5; 0,5; ,6; =0,4 .Câu 40: Cho các tr ng sau:ườ ợ(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất cặp nucleotit .(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế cặp nucleotit .(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất nucleotit .(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế nucleotit .(5) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất axitamin(6) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế axitamin .Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?A 5­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­ẾĐÁP ÁN1 11 21 31 A2 12 22 32 D3 13 23 33 B4 14 24 34 A5 15 25 35 C6 16 26 36 C7 17 27 37 D8 18 28 38 B9 19 29 39 C10 20 30 40 CDoc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến