loading
back to top

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Lê Quý Đôn, Hải Phòng (Lần 1)

Chia sẻ: dethikiemtra | Ngày: 2017-01-15 07:36:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi thử thpt môn địa lý   

309
Lượt xem
14
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Lê Quý Đôn, Hải Phòng (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Lê Quý Đôn, Hải Phòng (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Lê Quý Đôn, Hải Phòng (Lần 1)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn GD&ĐT PHÒNGỞ ĐỀ SÁT CH NG TR KÌ THI THPTQG ƯỢ ƯỚL TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN BÀI THI: KHXH­MÔN ĐỊA LÝ-KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017 (Đề thi gồm 06 trang) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)=================================================================== Lưu ý: Câu trắc nghiệm học sinh tô tròn bằng viết chì vào phiếu trả lời. Thí sinh nhớ ghi lại số báo danh và mã đề thi vào bài thi. 1. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta, loại câytrồng chiếm tỉ trọng lớn nhất làA. cây ăn quả. B. cây công nghiệp. C. cây lương thực. D. cây rau đậu. 2. mi Nam đai nhi đi gió mùa phân lên đn caoỞ ộA. 900 1000m. B. 1600 1700m. C. trên 2600m D. 600 700m. ướ3. Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuấthàng hóa nước ta thể hiện rõ qua việcA. các mô hình kinh tế hộ gia đình được phát triển và phân bố rộng khắp.B. các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao.C. hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.D. cơ sở vật...
Nội dung tài liệu
Doc24.vn GD&ĐT PHÒNGỞ ĐỀ SÁT CH NG TR KÌ THI THPTQG ƯỢ ƯỚL TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN BÀI THI: KHXH­MÔN ĐỊA LÝ-KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017 (Đề thi gồm 06 trang) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)=================================================================== Lưu ý: Câu trắc nghiệm học sinh tô tròn bằng viết chì vào phiếu trả lời. Thí sinh nhớ ghi lại số báo danh và mã đề thi vào bài thi. 1. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta, loại câytrồng chiếm tỉ trọng lớn nhất làA. cây ăn quả. B. cây công nghiệp. C. cây lương thực. D. cây rau đậu. 2. mi Nam đai nhi đi gió mùa phân lên đn caoỞ ộA. 900 1000m. B. 1600 1700m. C. trên 2600m D. 600 700m. ướ3. Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuấthàng hóa nước ta thể hiện rõ qua việcA. các mô hình kinh tế hộ gia đình được phát triển và phân bố rộng khắp.B. các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao.C. hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến.D. cơ sở vật chất của nông nghiệp được cải tiến, tăng cường.4. Vùng có hướng chuyên môn hóa chăn nuôi gia súc lớn và nuôitrồng thủy sản nước ta làA. Đồng bằng sông Cửu Long.B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ.D. Đồng bằng sông Hồng. 5.Ki th ti đi hình Nam vào th kì mùa đông (tháng 11 đn tháng 4ể ếnăm sau) làA. ng, th ti đnh, nh ráoắ B. ng nóng, tr nhi mâyắ .C. ng, ít mây và nhi u.ắ ềD. ng nóng và nhi uắ .6.V trí đa lí ta đi ki thu cho vi cị ướ ệA. phát tri nông ngh nhi đi.ể ớMã đề 105 Trang1 /6MÃ ĐỀ:Doc24.vnB. phát tri nông ngh nhi và ôn điể .C.phát tri kinh nhi thành ph nể .D. an ninh qu phòng trên đt li và bi nả .7. Căn cứ vào biểu đồ tròn thuộc bản đồ chăn nuôi Átlát Địa líViệt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000-2007 tỉ trọng giá trịsản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất ngànhnông nghiệp tăngA. 3,1%. B. 7,1% C. 9,1% D. 5,1 8.Đc đi đa hình có nghĩa trong vi toàn tính ch nhi đi gióặ ẩmùa thiên nhiên ta làủ ướA. đng ng ch chi di tích và phân ch ven bi nồ .B.đi núi chi ph di tích nh ng ch là đi núi th pồ .C. đi núi chi ph di tích, trong đó có nhi vùng núi cao đt trên 2000m.ồ ạD.các dãy núi ch theo ng chính là tây c­đông nam và ng vòng cungạ ướ ướ .9. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp thànhthị nước ta làA. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.C. phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ các đô thị.D. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.10. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊCỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) Khu vựcNăm Nông thôn Thành thị1996 79,9 20,12005 75,0 25,02010 73,1 26,92014 69,6 30,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê,2015)Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?A. Phần lớn lao động sống nông thôn do mức thu nhập cao.Mã đề 105 Trang2 /6Doc24.vnB. Tỉ lệ lao động thành thị cao và có xu hướng tăng nhanh.C. Đô thị hóa của nước ta đang mức cao so với thế giới.D. Phần lớn lao động sống nông thôn nên quỹ thời gian rảnh dỗi cònnhiều.11. Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ nước ta nhằm mục đích chínhlà đểA. thích ứng với các biến động của thị trường trong và ngoài nước.B. mở rộng diện tích gieo trồng lúa và diện tích cây ăn quả.C. thích ứng với các điều kiện tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.D. khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa.12. Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta làA. nông nghiệp thâm canh trình độ cao, sử dụng nhiều máy móc hiện đại.B. có sản phẩm phong phú và đa dạng gồm nhiệt đới, ôn đới và cận nhiệt.C. nông nghiệp nhiệt đới và đang phát triển nền nông nghiệp sản xuấthàng hóa.D. đang xóa dần kiểu sản xuất nhỏ mạnh mún, năng suất lao động thấp.13. Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ởA. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.B. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.D. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.14. Lo khoáng có giá tr kinh cao đang khai thác Bi Đông làạ ểA. khí đt.ầ ốB. sa khoáng, khí đt. ốC. ti tan, D. vàng, ỏ15. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ởnước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây làA. phát triển công nghiệp chế biến. B. mở rộng thị trường.C. tăng số lượng tàu thuyền và côngsuất của tàu. D. ngư dân có kinh nghiệm.16. Căn vào Átlát Đa lí Vi Nam trang 15, ng đô th lo đc bi tứ ượ (năm2007) ta làở ướA. 3. B. 5.Mã đề 105 Trang3 /6Doc24.vnC. 4. D. 2. 17. Cho biểu đồ:Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản suất nông nghiệp theogiá trị thực tế phân theo ngành của nước ta qua các năm (%)Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?A. Dịch vụ nông nghiệp đã thực sự phát triển mạnh các vùng nông thônnước ta.B. Năm 2014 tỉ trọng ngành chăn nuôi đã tương xứng với ngành trồngtrọt.C. Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau khôngđáng kể.D. Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn là ngành chủ đạo.18. Nguyên nhân cơ bản làm Đồng bằng sông Hồng có mật độ dânsố cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long làA. đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn. B. lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.C. khí hậu thuận lợi hơn. D. giao thông thu ti nậ .19. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁCNĂMNăm Tổng diện tíchcó rừng (triệuha) Diện tích rừngtự nhiên (triệuha) Diện tíchrừng trồng(triệu ha) Độ che phủ(%)1943 14,3 14,3 43,81993 7,2 6,8 0,4 22,02000 10,9 9,4 1,5 33,12014 13,8 10,1 3,7 40,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê,Mã đề 105 Trang4 /6Doc24.vn2015)Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?A. Giai đoạn 1943-1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phárừng.B. Năm 1943, diện tích rừng nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên, độ chephủ 43,8%.C. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng, trong 71 năm đã tăng3,7 triệu ha.D. Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục và giảm 2,4 %.20. Tỉnh nào sau đây của nước ta có biên giới giáp cả Lào và TrungQuốc?A. Điện Biên. B. Hà Giang. C. Lai Châu. D. Lào Cai. 21. Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nôngnhiệp vùng đồng bằng làA. khai hoang mở rộng diện tích. B. đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.C. phát triển các cây đặc sản có giá trịkinh tế cao. D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.22. Các dãy núi ta ch theo hai ng chính làở ướ ướA. ng tây đông nam và ng vòngướ ướcung B. ng đông nam tây và vòng ướ ắcung .C. ng vòng cung và đông nam tây cướ D. ng vòng cung và ng đông ướ ướb tây nam.ắ23. Đc đi khác bi đa hình Đng ng sông ng và Đng ngặ ằsông Long làửA. có th ng đê ven sông ngăn lũệ B. không ng ng ng ra phía ộbi nể .C. đa hình th và ng ph ng.ị D. có trũng ng cộ ướ .24. Cho biểu đồ sau:Mã đề 105 Trang5 /6Doc24.vn Biểu đồ tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta giai đoạn1960-2014.Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng?A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng.C. Tỉ suất tử của nước ta không biến động.D. Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm. 25. Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là doA. số người trong độ tuổi sinh đẻ ít. B. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình.C. đời sống nhân dân khó khăn. D. xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến.26. Ph di tích lãnh th (ph đt li n) ta có caoầ ướ ộA. 1000m. ướ B. trên 2000m. C. 1000m 2000m. ừD. 200m.ướ27. Sự phân mùa của khí hậu nước ta chủ yếu là doA. ảnh hưởng của khối không khí từ vịnh Bengan (TBg) và tín phong nửacầu Bắc (Tm).B. ảnh hưởng của khối không khí hoạt động theo mùa khác nhau vềhướng và tính chất.C. ảnh hưởng của khối không khí lạnh (NPc) và khối không khí xích đạo(Em).D. ảnh hưởng của tín phong nửa cầu Bắc (Tm) và khối không khí xích đạo(Em).2 Các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên nước ta đượcMã đề 105 Trang6 /6Doc24.vn8. xếp vào nhómA. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. rừng tái sinh.29. Căn vào Átlát Đa lí Vi Nam trang 17, các trung tâm kinh ta theoứ ướ ếth gi quy mô (năm 2007) làứ ềA. Hà Nội, Đà Nẵng, Thanh Hóa,Nha Trang. B. Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng, Thanh Hóa.C. Hà Nội, Thanh Hóa, Đà Nẵng,Nha Trang. D. Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Thanh Hóa.30. Để giảm tình trạng di dân tự do vào đô thị, giải pháp lâu dài vàchủ yếu làA. hạn chế sự gia tăng dân số tự nhiên cả nông thôn và thành thị.B. phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị để tăng sức chứa dân cư.C. phát triển mạng lưới đô thị hợp lí, đẩy mạnh công nghiệp hóa nôngthôn.D. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị.31. Trung Bộ nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào tháng 9-10 làdoA. mưa diện rộng, mặt đất thấp xungquanh có đê bao bọc. B. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.C. các hệ thống sông lớn, lưu vựcrộng. D. mưa lớn kết hợp triều cường.32. Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm nôngthôn nước ta khá cao là doA. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.B. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.C. cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém pháttriển.D. ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp chế biến kém phát triển.33 Mục tiêu ban hành Sách đỏ Việt Nam” làA. kiểm kê các loài động thực vật quý hiếm Việt Nam.B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.C. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.D. bảo tồn các loài động vật qúy hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.34. Vùng Nam Trung là có ngh làm mu lí ng vìự ưởMã đề 105 Trang7 /6Doc24.vnA. có nhi cao, nhi ng, ch có vài sông nh ra bi nệ .B. không có bão ít ch nh ng gió mùa đông c.ạ ưở ắC. có nh ng núi cao ăn lan ra bi nên bi khúc khu uữ .D.có th đa thoai tho và kéo dài sang Ma­lai­xi­aề .35. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểmmạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chạy theo hướng tây-đông ởnước ta làA. vùng núi Đông Bắc. B. đồng bằng sông Hồng. C. đng ng sông Long.ồ ửD. duyên Nam Trung ộ36. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆPHÀNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TAQUA CÁC NĂM (Đn nghìn ha)ơ ịNăm Cây công nghi hàng nămệ Cây công nghi lâu nămệ1975 210,1 172,81985 600,7 470,31995 716,7 902,32000 778,1 1451,32005 861,5 1633,62014 711,1 2133,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê,2015)Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?A. Giai đoạn 1995-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm ít hơn diệntích cây công nghiệp hàng năm.B. Giai đoạn 1975-1985, diện tích cây công nghiệp hàng năm ít hơn diệntích cây công nghiệp lâu năm.C. Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độtăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.D. Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp của nước ta tăng 7,4lần.37. Nguyên nhân phân hóa ng theo không gian ta làẫ ượ ướA. tác đng ng các dãy núi.ộ ướB. tác đng gió mùa và đa hình.ộ ịC. phân hóa cao đa hình.ự D. tác đng gió mùa. ủ38. Lãnh th Vi Nam là iổ ơA. giao tranh các kh khí ho đng theoủ ộmùa. B. mùa mùa ho đng ộquanh năm.Mã đề 105 Trang8 /6Doc24.vnC. các kh khí ho đng tu hoàn, nh pố ịnhàng. D. gió mùa mùa đông ho đng ộquanh năm.39. nước ta, sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã làm cho vùngBắc Trung BộA. ch nh ng bão nhi các vùng khác.ị ưở ơB.có mùa ch sang thu đông và gió Tây khô nóngư .C. có nhi th phát tri ngành chăn nuôiề .D.đng ng thu và chia thành đng ng nhồ .40. Căn vào Átlát Đa lí Vi Nam trang 11, vùng trung di tích đt feralitứ ấtrên đá ba dan có quy mô nh ta làớ ướA. Đông c. B. Trung ộC. Đông Nam .ộD. Tây Nguyên. ---------------Hết---------------Họ tên học sinh.....................................................................................SBD.................................Học sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam, không được sử dụng tàiliệu.Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.ĐÁP ÁN1 11 21 30 C2 12 22 31 B3 13 23 32 B4 14 24 33 B5 15 25 34 A6 16 26 35 D7 17 27 36 D8 18 28 37 B9 19 29 38 A10 20 30 39 BMã đề 105 Trang9 /6Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến