loading
back to top

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh học trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa (Lần 1)

Chia sẻ: administrator | Ngày: 2016-02-20 17:51:53 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi và đáp án môn sinh   

703
Lượt xem
12
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh học trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh học trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa (Lần 1)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh học trường THPT Yên Định 1, Thanh Hóa (Lần 1)




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn Mã đề 129 SỞ GD ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12 LẦN TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH NĂM HỌC 2015 2016 Môn thi: SINH HỌC Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên thí sinh: …………………………………………………….……… Số báo danh: …………………. Câu 1: Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao người trong giai đoạn sớm, trước sinh? A. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin. B. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X. C. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường. D. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN. Câu 2: Trình tự các thành phần của một Opêron gồm A. Vùng vận hành Vùng khởi động Nhóm gen cấu trúc B. Nhóm gen cấu trúc Vùng vận hành Vùng khởi động C. Vùng
Nội dung tài liệu
Doc24.vn THANH KIỂM KIẾN THỨC TRƯỜNG THPT ĐỊNH 2015 2016 thi: SINH Thời gian bài: phút sinh: …………………………………………………….……… danh: …………………. Người dụng phương pháp phát hiện chứng người trong giai đoạn sớm, trước sinh? Sinh thiết nhau thai phôi phân tích prôtêin. Chọc dịch phôi phân tích giới tính Chọc dịch phôi phân tích thường. Sinh thiết nhau thai phôi phân tích ADN. Trình thành phần Opêron Vùng hành Vùng khởi động Nhóm trúc Nhóm trúc Vùng hành Vùng khởi động Vùng khởi động Vùng hành Nhóm trúc Nhóm trúc Vùng khởi động Vùng hành Trong thuật chuyển gen, người thường chọn truyền chuẩn hoặc đánh điều kiện ghép được biểu hiện. Phát hiện được nhận được hợp. trong nhận dàng. Phép nhất aabbddHH AAbbDDhh AABBddhh aaBBDDHH AABbddhh AAbbddHH aabbDDHH AABBddhh. bệnh chứng sau: Bệnh máu. chứng tiếng mèo. chứng Đao. chứng Claiphentơ. chứng Patau chứng Etuot Bệnh đông chứng Macphan Bệnh chứng biến lượng nhiễm thể? 1,3,5,7. 1,4,5,8. 2,3,4,8. 2,3,6,7. người loại không chứa giới tính sinh trứng. xôma. sinh tinh. hồng cầu. hoặc thêm nuclêôtit codon tiên trong đoạn thì: thay axitamin bằng axitamin khác. thay thành phần, trật axitamin trong chuỗi polipeptit tổng hợp. không hưởng trình giải hoặc thêm axitamin mới. AaBb AaBB. Trong trình giảm phân hình thành giao mang không phân trong giảm phân giảm phân bình thường. không phân trong giảm phân giảm phân bình thường. trình giao phối nhiêu kiểu biến? người không phát hiện được bệnh nhân thừa nhiễm hoặc phôi thai mang hoặc chết giai đoạn trong không loạn phân trong giảm phân giao nhỏ, hoặc khỏe mạnh bình thường. 129Doc24.vn kích thước nhất, nhưng hoặc khỏe mạnh bình thường. (anticođon) tARN chuyển axit amin metiônin 5'XAU3'. 3'XAU5'. 3'AUG5'. 5'AUG3'. loài tính khác gốc, kiểu kiểu phấn, phấn tinh kép. Kiểu phôi nào? Phôi hoặc phôi XXY. Phôi hoặc phôi XXY. Phôi hoặc phôi XXY. Phôi hoặc phôi kiểu XBXb, kiểu XBY, kiểu XBXbXb. luận trình giảm phân đúng? Trong giảm phân không phân giảm phân bình thường. Trong giảm phân không phân giảm phân bình thường. Trong giảm phân không phân giảm phân bình thường. Trong giảm phân không phân giảm phân bình thường. phép thuận nghịch khác nhau, tính trạng không phân giới, tính trạng biến giới giao (XY) luận đúng? định tính trạng trên nhiễm giới tính vùng không tương đồng. định tính trạng trên nhiễm vùng không tương đồng. định tính trạng trong chất. định tính trạng trên nhiễm thường. thực hiện nhiêu kiểu phép khác nhau kiểu alen trên giới tính Trình trên thuộc loài được hiệu bằng sau: ABGEDCHI; BGEDCHIA; ABCDEGHI; BGHCDEIA biết xuất hiện dạng biến trúc trước được gốc. Trình đúng xuất hiện trên 3→2→4→1 3→1→2→4 3→4→2→1 3→1→4→2 Hình dưới giai đoạn phân nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, nhiễm trong nhóm hình dạng, kích thước khác nhau. Dưới luận hình trên: loài Hình trên biểu diễn giai đoạn giảm phân Hình trên biểu diễn đang nguyên phân. không trạng thái prôtêin động chế. trình phân thực vật. luận đúng? quần thực phấn trúc truyền sau:Doc24.vn 0,4+ kiên hoàn toàn. trường sau: Trường trường không thay đổi. Quần phấn Trường trường thay đổi. Biết rằng kiểu alen trội chống chịu, kiểu đồng không chống chịu trường chết. quần phấn kiểu được lượt 0,25 0,475 0,475 0,25 0,468 0,32 0,468 dược nhiễm Trong trình giảm phân hình thành giao cái, nhiễm không phân nhiễm khác phân bình thường. Trong trình giảm phân hình thành giao đực, nhiễm không phân nhiễm khác phân bình thường. tinh giữa giao giao mang nhiễm được trình trên biến dạng một. không. kép. Bằng chứng sinh tiến luận quan trọng nhất Trước khối liền nhau. Sinh chung nguồn gốc, phân cách Sinh khác nhau sống khác nhau. Sinh giống nhau nhau. Trong chọn giống nuôi, người thường không tiến hành: biến nhân tạo. giống thuần chủng kinh khác giống. ruồi giấm, tính trạng cánh cong trội trên nên. Ruồi trên (Aa) được chiếu phóng ruồi bình thường (aa). người từng ruồi (Aa) từng ruồi bình thường. trong phép kiểu hình sau: Ruồi đực: cánh cong; không cánh bình thường Ruồi cái: cánh bình thường; không cánh cong. Nguyên nhân hiện tượng trên Ruồi biến chuyển đoạn tương thường sang Ruồi biến chuyển đoạn tương thường sang Ruồi biến chuyển đoạn không tương thường sang Ruồi biến chuyển đoạn không tương thường sang 5.104 thực hiện nhân liên tiếp lần. liên được hình thành 63.105 63.105 64.105 64.105 giao BBBB/BBBb/BBbb sinh kiểu BBBBBBbb 1/5/1 3/10/3 1/9/1 3/8/3 phân mARN được tổng nhân dung dịch chứa lượng Biết nhóm chứa ribônuclêôtit loại ribônuclêôtit loại 9/64. trong dung dịch chua alen trội hoàn toàn thấp; trội hoàn toàn vàng. Người giao phấn AAaaBBbb AaaaBBbb, trình giảm phân bình thường, không biến giao lưỡng năng tinh. kiểu hình vàng thấp lượt Điều không đúng truyền chất abAb abAB abab ababDoc24.vn chất truyền chất được chia con. thuận nghịch khác nhau trong thường mang tính trạng thuộc chất giao cái. tính trạng truyền không tuân theo luật truyền nhiễm thể. tính trạng trong chất định thay nhân bằng nhân trúc khác. định phản điều kiện trường thời sinh trưởng kiểu thời phát triển. thai chứa nhiễm quan thấy Barr. đoán: Thai phát triển thành trai không bình thường. Chưa biết được giới tính Thai phát triển thành không bình thường. không phát triển được. biến alen trên cùng NST? biến đoạn. biến đoạn. biến đoạn. biến chuyển đoạn kiểu khoảng cách giữa 18cM, giữa 20cM. giao 7,2%. 8,2%. 4,1%. 0,9%. nghĩa quan tương việc nghiên tiến phản tiến đồng phản tiến phân phản nguồn chung loài biết loài sống trong điều kiện giống nhau Trong dưới đây, thuộc quan tương xương rồng cuốn cánh tuyến nước tuyến locus thường alen. Biết rằng giữa alen trên tổng alen bằng alen bằng nhau. quần bằng Hardy Weinberg. kiểu bằng: Phương pháp phát hiện bệnh truyền người biến Nghiên Nghiên Nghiên đồng sinh Phân tích người Người tiến hành truyền phôi kiểu AABB thành phôi nuôi thành thể. kiểu hình hoàn toàn khác nhau. giới tính giống hoặc khác nhau. năng giao phối nhau sinh con. phản giống nhau. mật, alen lượt 3,4,5. trên trên kiểu trên trong quần 1170 1230 ruồi giấm tươi thẫm được thẫm: tươi. giao phối nhau được thẫm: tươi: nâu. luận đúng Tính trạng không alen tương nhau theo kiểu định Tính trạng không alen tương nhau theo kiểu định Tính trạng liên giới tính AaXBXb AaXbY AaXBXb AaXBY phương đúng khuẩn, tiến diễn cách nhanh chóng ABDabd 11282 11230 5640 12669Doc24.vn khuẩn biến cao. khuẩn sinh nhanh biến được biểu hiện ngay thành kiểu hình. khuẩn kích thước nhỏ, trao chất mạnh chịu hưởng trường. quần khuẩn kích thước chịu động nhân tiến hoá. người, bệnh Pheninketo niệu trên thường định, alen định tính trạng bệnh, alen định tính trạng bình thường. liên định tính trạng nhóm alen (IA, IO), khoảng cách giữa 11cM. Dưới đình Kiểu chông Kiểu chông Người đang mang thai. suất sinh mang nhóm bệnh pheninketo niệu 2,75% Người đang mang thai. suất sinh mang nhóm không bệnh pheninketo niệu 2,75% Người đang mang thai. suất sinh mang nhóm không bệnh pheninketo niệu 2,75% phương đúng 1,3,5 2,3,5 1,4,5 2,4,5 ruồi giấm (Drosophila melanogaster) sau: alen định chân dài, alen định chân ngắn; alen định cánh dài, alen định cánh cụt. ruồi giấm thuần chủng chân dài, cánh ruồi chân ngắn, cánh được tiếp giao phối nhau được Tính theo thuyết, ruồi chân dài, cánh 16%. 32%. 18%. 41:Cho giao phối giữa trống chân cao, lông cùng kiểu hình, phân kiểu hình sau: giới đực: chân cao, lông xám: chân cao, lông vàng. giới cái: chân cao, lông xám: 7,5% chân thấp, lông xám: 42,5% chân thấp, lông vàng: chân cao, lông vàng. Biết rằng không biến, luận đúng? định tính trạng, hoán 20%. định tính trạng trong trên nhiễm giới tính kiểu định chân cao, lông vàng. AOdIdI BODIdI BODIdI AOdIdIDoc24.vn trống chân cao, lông kiểu thuần chủng chiếm 20%. động thực châu châu loài giống nhau nhưng cũng loài trưng? tách nhau những loài giống nhau xuất hiện trước những loài khác nhau xuất hiện sau. loài chuyển châu sang biển Bering ngày nay. tiên, loài giống nhau nguồn chung, khác nhau chọn nhiên theo nhiều hướng khác nhau. cùng tương nhau hình thành thực động giống nhau, loài trưng thích nghi điều kiện phương. ruồi giấm cánh dài, lông đuôi ruồi giấm cánh ngắn, không lông đuôi. được 100% ruồi cánh dài, lông đuôi. ruồi giao phối nhau, kiểu hình phân theo 56,25% ruồi cánh dài, lông đuôi: 18,75% ruồi cánh dài, không lông đuôi: 18,75% ruồi cánh ngắn, lông đuôi: 6,25% ruồi cánh ngắn, không lông đuôi. Biết tính trạng định; không hiện tượng biến ruồi không lông đuôi toàn ruồi cái. Tính trạng lông đuôi trội trên vùng tương đồng Tính trạng lông đuôi trội trên vùng không tương đồng không trên ruồi cánh dài, lông đuôi chiếm 37,5%. ruồi cánh dài, lông đuôi chiếm 18,75%. ruồi cánh ngắn, lông đuôi chiếm 6,25%. phương đúng 1,3,5 2,3,5 2,4,5 1,4,5 ruồi giấm, nhóm sinh tinh mang biến trúc nhiễm thuộc tương đồng Biết trình giảm phân diễn bình thường không trao chéo. Tính theo thuyết, tổng loại giao mang nhiễm biến trong tổng giao truyền trong công giống? định được định tính trạng kinh định được định tính trạng loại định được định tính trạng không kinh ngắn thời gian chọn giao phối, ngắn thời gian giống. quan không quan thoái hoá? xương chân rắn. Đuôi chuột túi. Xương người. Cánh chim cánh cụt. hiện tượng truyền hiện ARN Prôtêin. Tính trạng Prôtêin. ARN Prôtêin. Prôtêin Tính trạng. Bằng chứng thấy quan trong sinh nhân chuẩn nguồn sinh nhân nuôi cấy, trực phân hình thành khuẩn lạc. nuôi tách chiết dàng khuẩn. trúc hình thức nhân giống khuẩn. thuốc kháng sinh. Trong chọn giống trồng, người tiến hành giữa loài hoang loài trồng Giúp năng sinh tính bình thường. phần giải quyết được tính được định năng suất loài lai. định năng chống chịu trường loài hoang lai. .81Doc24.vn biến thay nuclêôtit bằng nuclêôtit khác vùng exôn trúc nhưng không thay trình axit amin định tổng hợp. Nguyên nhân truyền tính biến. truyền truyền tính thoái hoá. truyền tính hiệu.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến