loading
back to top

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý trường THPT Chuyên Bắc Giang năm 2015

Chia sẻ: administrator | Ngày: 2016-02-18 10:50:49 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đáp án đề thi vật lý   

598
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý trường THPT Chuyên Bắc Giang năm 2015

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý trường THPT Chuyên Bắc Giang năm 2015

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý trường THPT Chuyên Bắc Giang năm 2015




Tóm tắt nội dung
Doc24.vn Trang 1/6 Mã đề thi 149 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO=TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG (Đề thi gồm 06 trang) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2015 MÔN: Vật lí Khối Thời gian làm bài: 90 phút. (Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 149 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho các hằng số: Khối lượng của hạt electron là me 9,1.10-31 kg; điện tích của hạt electron: qe -e -1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; hằng số planck 6,625.10-34 J.s. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu đến câu 40) Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ba ánh sáng đơn sắc: (màu tím); (màu lục); (màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân t
Nội dung tài liệu
Doc24.vn Trang GIÁO TẠO=TRƯỜNG THPT CHUYÊN GIANG trang) 2015 MÔN: Khối Thời gian bài: phút. (Không thời gian giao sinh:.......................................................................... danh:............................................................................... hằng Khối lượng electron 9,1.10-31 điện tích electron: -1,6.10-19C; sáng trong chân không 3.108 m/s; hằng planck 6,625.10-34 J.s. PHẦN CHUNG SINH câu, Trong nghiệm Y-âng giao thoa sáng, nguồn phát sáng sắc: (màu tím); (màu lục); (màu đỏ). Giữa sáng liên tiếp giống trung lục. giữa sáng liên tiếp trên tím; tím; tím; tím; Quang liên dùng định bước sóng sáng. dùng định nhiệt phát sáng nung nóng. dùng định thành phần phát sáng. không thuộc chất nhiệt vật. Mạch chọn sóng thanh cuộn thuần 1,5.10-4 điện điện dung thay trong khoảng 0,19 18,78 thanh được sóng ngắn. sóng trung. sóng dài. sóng ngắn. thấu kính mỏng cùng kính chiết suất 1,54. Chiếu chùm sáng trắng song song trục chính thấu kính trên. Khoảng cách giữa tiêu điểm chính sáng cùng phía bằng 2,96 1,48 2,96 1,48 mạch điện xoay chiều đoạn tiếp, đoạn biến điện điện dung đoạn cuộn thuần thay được. đoạn mạch điện xoay chiều định (V). thay thấy điện hiệu dụng giữa đoạn mạch luôn không biến bằng Chọn phát biểu đúng phản nhiệt hạch: Phản nhiệt hạch nơtrôn chậm nhân nhẹ. Nhiệt trong phản nhiệt hạch nhân biến thành nhân khác. Điều kiện nhất phản nhiệt hạch phản phải nhiệt cao. tính theo khối lượng nhiên liệu phản nhiệt hạch năng lượng nhiều phản phân hạch. Chiếu chùm sáng sáng bước sóng lượt loại giới quang điện Biết λ0/2. quang êlectron tương bước sóng 1/3. khối lượng trong động điều biên Biết trong khoảng thời gian không cm/s2 T/2. cứng N/m. N/m. N/m. N/m. m42,01 m56,02 m70,03 /100 t100cos2Uu 2500Doc24.vn Trang Chiếu sáng thủy tinh phân cách trường không khí, người thấy phân cách giữa trường. Thay sáng bằng chùm sáng song song, hẹp, chứa đồng thời sáng sắc: vàng, lam, chiếu phân cách trên theo đúng hướng chùm sáng ngoài không chùm sáng: vàng, tím. chùm sáng vàng. chùm sáng tím. chùm sáng vàng lam. mạch điện xoay chiều tiếp, cuộn thuần cảm. Biết CR2. đoạn mạch điện xoay chiều định, mạch cùng công suất công suất đoạn mạch bằng proton nhân Liti đứng yên. Phản nhân giống nhau bằng cùng phương proton 600, khối lượng nghỉ xoay điện dung biến thiên liên thuận quay theo nhất tương quay tăng 1800. điện được cuộn thành mạch chọn sóng thu. được sóng điện bước sóng phải xoay quay bằng mạch điện xoay chiều tiếp. Cuộn thuần thay được. đoạn mạch điện xoay chiều định Điều chỉnh điện hiệu dụng cuộn điện hiệu dụng điện mạch điện xoay chiều tiếp, biến trở. đoạn mạch điện xoay chiều định (V). thay biến thấy hoặc tiêu cùng công suất công suất đoạn mạch điện biến chiếc phát nghe càng trầm biên càng càng lớn. nghe càng cường càng lớn. thuộc hình dạng kích thước cộng hưởng. thuộc dạng động Catốt quang điện công thoát electron 4,52 Chiếu sáng bước sóng catốt quang điện trên giữa anôt catôt hiệu điện Động năng nhất electron quang điện anôt 2,7055.10-19 4,3055.10-19 1,1055.10-19 7,232.10-19 Chọn phát biểu đúng phản nhân: Phản nhân năng lượng, nhân sinh vững nhân đầu. Trong phản nhân, tổng khối lượng nghỉ nhân tương bằng tổng khối lượng nghỉ nhân thành. Năng lượng trong phản nhân dưới dạng động năng nhân thành. tương nhân được phản nhân. )s/rad(501 )s/rad(2002 Li73 Xpmvm pXmvm3 pXmvm Xpmvm3 m84,18 )V()t100cos(6100u maxLU maxLU tcos2Uu 5,0cos1 0,1cos2 5,0cos1 8,0cos2 8,0cos1 6,0cos2 6,0cos1 8,0cos2 nm200Doc24.vn Trang Biết rằng phát nhất liên tiếp nhất phát nhất bằng quang điện anôt catốt những loại phẳng, song song, diện cách nhau khoảng anốt catốt hiệu điện chiếu điểm trên catốt sáng bước sóng hiện tượng quang điện. Biết hiệu điện loại catốt trên kính nhất vùng trên anốt electron bằng Trong thuật truyền thông bằng sóng điện trộn động thanh động thành biến điệu người phải biến động thành động tần. biến động thành động tần. biên động biến theo nhịp điệu (chu động tần. biên động biến theo nhịp điệu (chu động tần. Sóng điện sóng truyền trong trường hồi. sóng điện trường trường động cùng pha, cùng phương vuông nhau thời điểm. sóng thành phần điện trường trường động cùng phương, cùng sóng năng lượng bình phương mạch động điện tưởng đang động thời điểm điện tích trên điện đại. khoảng thời gian ngắn nhất 10-6 điện tích trên bằng đại. động riêng mạch động 4.10-6 12.10-6 6.10-6 3.10-6 mạch điện xoay chiều đoạn tiếp, đoạn cuộn thuần (H), đoạn điện điện dung thay được. đoạn mạch điện xoay chiều định (V). điện hiệu dụng trên đoạn mạch điện dung điện bằng động điều theo phương ngang, năng bằng. bằng giữa động năng năng 1/2. 1/3. tượng bằng biết rằng phóng bằng 0,42 phóng tươi cùng loại chặt khối lượng bằng khối lượng tượng này. Biết đồng phóng 5730 năm. Tuổi tượng bằng 4141,3 năm. 1414,3 năm. 144,3 năm. 1441,3 năm. chiếc chạy trên đường gạch, trên đường rãnh nhỏ. Biết động riêng khung trên giảm mạnh nhất phải chuyển động thẳng bằng km/h. km/h. km/h. km/h. khối lượng cứng N/m. được trên định ngang theo trục trượt giữa 0,01. không biến dạng, truyền thấy động trong giới m/s2. trong trình động bằng 1,98 2,98 thực hiện đồng thời động điều cùng phương, cùng phương trình Phương trình động tổng 3100 t120cos2Uu 6,3104 8,1104 36104 2,7103 C146 )cm()4/t10cos(4x1 )cm()12/11t10cos(4x2 )cm()12/t10sin(6x3 )cm()12/5t10cos(2x )cm()12/t10sin(2x )cm()12/5t10sin(2x )cm()12/5t100cos(2xDoc24.vn Trang động điều Điều khẳng định đúng? Động năng năng biến thiên điều bằng Động năng năng bằng nhau những khoảng thời gian bằng 0,125 Động năng năng biến thiên điều bằng Động năng năng luôn không đổi. năng lượng trạng thái dừng trong nguyên hiđrô -13,6/n2 (eV); 3... electron động năng bằng 12,6 chạm nguyên hiđrô đứng yên, trạng thái bản. chạm nguyên hiđrô đứng nhưng chuyển động kích thích tiên. Động năng electron chạm 10,2 Nguồn sáng công suất phát sáng bước sóng Nguồn sáng công suất phát sáng bước sóng Trong cùng khoảng thời gian, giữa phôtôn nguồn sáng phát phôtôn nguồn sáng phát 5/4. P1/P2 bằng 8/15. 6/5. 5/6. 15/8. trong vùng ngoại. sáng nhìn thấy. hồng ngoại. sáng nhìn thấy phần trong vùng ngoại. Trên chất lỏng nguồn cách nhau động ngược pha, cùng Biết truyền sóng trên chất lỏng m/s. điểm trên đường thẳng vuông động biên tiểu cách đoạn nhất bằng 15,06 29,17 10,56 nhân đứng phân biến thành nhân Biết rằng động năng trong phân trên bằng khối lượng nhân tính theo bằng khối chúng. Năng lượng trong phân 4,886 MeV. 5,216 MeV. 5,867 MeV. 7,812 MeV. Điều khẳng định đúng biến biến thay điện dòng điện chiều. biến dụng thay dòng điện xoay chiều. vòng cuộn vòng cuộn vòng cuộn vòng cuộn tăng giống nhau cùng khối lượng nặng cứng N/cm, động điều theo đường thẳng song song liền nhau bằng cùng độ). Biên biên nhất. Biết rằng nhau chúng chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa nặng nhau liên tiếp 0,02 0,04 0,03 0,01 sáng khoảng thời gian. khoảng cách, bằng quãng đường sáng được trong năm. thời gian bằng năm. được thiên văn. khung quay quanh trục vòng/phút trong trường vuông trục quay khung. thời điểm thông khung suất điện động trong khung bằng (V). thông khung bằng Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa bụng sóng liên tiếp bằng nguyên bước sóng. phần bước sóng. bước sóng. bước sóng. điện cuộn thuần (H). thời điểm điện giữa cuộn thuần cường dòng điện trong mạch (A). Biểu thức cường dòng điện trong mạch nm4001 nm6002 Ra22688 )6/t100cos(Uu0 2/1 )A()3/t100cos(5i )A()3/t120cos(5i )A()3/t100cos(2i )A()6/t100cos(5iDoc24.vn Trang PHẦN RIÊNG câu] sinh được trong phần (phần hoặc Theo chương trình Chuẩn câu, Chọn phát biểu laze: Laze chùm sáng song song định hướng cao. Laze công suất lớn. Laze cường lớn. Laze cao. Chọn khẳng định đúng. Trong nghiệm Y-âng giao thoa sóng sáng. điểm trên quan hiệu đường sóng sáng nguồn điểm bằng nguyên bước sóng. bước sóng. nguyên bước sóng. nguyên bước sóng. Mạch động điện được dùng mạch chọn sóng tuyến. Khoảng thời gian ngắn nhất đang tích điện điện tích trên bằng không 10-7 truyền sóng điện 3.108 sóng điện được bước sóng Người dùng proton động năng 5,45 nhân đứng sinh nhân liti (Li). Biết rằng nhân sinh động năng chuyển động theo phương vuông phương chuyển động proton đầu. khối lượng nhân tính theo bằng khối Động năng nhân liti sinh 1,450 MeV. 4,725 MeV. 3,575 MeV. 9,450 MeV. mạch điện xoay chiều điện. đoạn mạch điện xoay chiều định biểu thức điện thời đoạn mạch theo cường dòng điện thời trong mạch dạng hình sin. đoạn thẳng. đường tròn. elip. treo trần thang máy. thang đứng yên, động 0,25 thang xuống thẳng đứng, chậm bằng phần trọng trường thang động bằng động điều theo trục chọn trùng bằng vật. Biết khoảng thời gian giữa liên tiếp bằng thời điểm -0,1 m/s2 cm/s. Phương trình động Trên nước nguồn giống nhau cách nhau khoảng đang động vuông nước sóng bước sóng điểm khác nhau trên nước, cách nguồn cách trung điểm khoảng điểm động cùng nguồn trên đoạn bằng Chiết suất trường trong suốt điện tăng tím. bước sóng khác nhau cùng trị. hồng ngoại chiết suất ngoại. giảm tím. đoạn mạch xoay chiều đoạn mạch tiếp. đoạn mạch điện xoay chiều định điện thời giữa đoạn mạch Biểu thức điện thời giữa đoạn mạch Be94 eV4K )V()3/t100cos(2Uu 102 3v0 )cm()6/5tcos(2x )cm()6/tcos(2x )cm()3/tcos(2x )cm()3/2tcos(4x )V()3/t100cos(2200uAB )V()6/5t100sin(250uNB )V()3/t100sin(2150uAN )V()3/t120cos(2150uAN )V()3/t100cos(2150uAN )V()3/t100cos(2250uANDoc24.vn Trang Theo chương trình Nâng câu, sóng truyền theo đường thẳng phương trình động nguồn điểm trên đường thẳng, cách khoảng bằng bước sóng thời điểm Biên sóng bằng chất điểm quay nhanh (rad/s2) quanh trục định kính thời gian giữa tiếp tuyến toàn phần 300. 150. 600. 750. đang quay quanh trục định chúng. Biết động năng chúng bằng nhau. động lượng Momen quán tính trục quay kgm2. dụng momen bằng rad/s2. rad/s2. rad/s2. rad/s2. đoàn đang chuyển động trên đường thẳng phát hướng vách phía trước. truyền trong không m/s. Hành khách ngồi trên nghe thấy tiếng phản vách 1035 1050 quay nhanh quanh trục định xuyên vật. điểm trên không trên trục quay tiếp tuyến hướng đạo. tiếp tuyến cùng chiều chiều quay thời điểm. tiếp tuyến luôn hướng tâm. tiếp tuyến tăng dần, hướng tăng dần. sáng trong chân không 3.108 m/s. động năng tương tính bằng năng lượng nghỉ 2,94.108 m/s. 2,67.108 m/s. 2,83.108 m/s. 2,60.108 m/s. hình đặc, đồng chất, cùng chiều cao, được bằng cùng loại liệu, kính nhau 2r1). momen quán tính trục quay trùng trục xứng hình I2/I1 I2/I1 I2/I1 I2/I1 Chiếu điện bước sóng 0,1325 catôt quang điện được bằng loại bước sóng giới quang điện 0,265 công suất Cường dòng quang điện 0,32 (mA). Hiệu suất lượng hiện tượng quang điện 0,8%. 1,5%. 1,8%. Bánh động khởi động rad/s, quay được bằng rad. Biết bánh quay nhanh đều. Thời gian khởi động bánh 3000 vòng/phút 6,28 16,24 12,56 khối lượng momen quán tính kg.m2, động trọng trường m/s2, xung quanh trục quay ngang khoảng cách trục quay trọng động 3,48 2,34 0,87 1,74 ----------------------------------------------- ----------- ---------- )cm()T/t2cos(Au0 21LL

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến