loading
back to top

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh có đáp án

Chia sẻ: havietduc | Ngày: 2016-03-19 01:35:34 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi và đáp án môn sinh   

440
Lượt xem
10
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh có đáp án



Loading...

Tóm tắt nội dung

Đột biӃn lệch bội xҧy ra do rối loҥn phân bào làm cho tất cҧ các cặp nhiễm sắc thể không phân li.B. Đột biӃn lệch bội cóthể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giҧm phân.C. Đột biӃn lệch bội xҧy ra ӣ nhiễm sắc thể thưӡng và ӣ nhiễm sắc thể giới tính.D. Đột biӃn lệch bội làm thay đổi số lượng ӣ một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.Câu 20:Cho biӃt mỗi cặp gen quy định một cặp tính trҥng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tӭ bội giҧm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khҧ năng thụ tinh.

F2có tỉ lệ phân li kiểu gen với tỉ lệ 3 trội :1 lặn.B. Mỗi nhân tố di truyӅn cӫa cặp phân li vӅ giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chӭa một nhân tố di truyӅn (alen) cӫa bố hoặc mẹ.C. F2có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.D. Ӣ thể dị hợp, tính trҥng trội át chӃ hoàn toàn tính trҥng lặn.Câu 12:ĐiӅu nào sau đây đúng vӅ tác nhân gây đột biӃn1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mҥch liên kӃt với nhau2.

sự sao chép ADN ӣ sinh vật nhân chuẩn có thể xҧy ra đồng thӡi trên nhiӅuphân tử ADN.2. ӣ sinh vật nhân chuẩn, có nhiӅu điểm khӣi đầu sao chép trên mỗi phân tử ADN, còn sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm.3. các đoҥn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN ӣ sinh vật nhân sơ dài hơn các đoҥn Okazaki ӣ sinh vật nhân chuẩn.4. mҥch ADN mới cӫa sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiӅu 5’- 3’còn ӣ sinh vật nhân sơ là 3’– 5’.

Nội dung tài liệu

Trang: 5 thuộc về 7 Trang 1/6 - Mã đӅ thi 356 TRƯỜNG THPT LÝTHÁI TỔĐӄ CHÍNH THӬC (Đề thi có 06 trang) Đӄ THI THỬTHPT QUӔC GIA LẦN 1 NĂM HӐC 2015-2016Môn: SINH HӐC; Khӕi: B Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềNgày thi : 8/11/2015 Mã đӅ thi 356 Hӑ, tên thí sinh:..........................................................................Sӕ báo danh:...............................................................................Câu 1:Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F .G H I K, sau đột biӃn thành A B C D G .

F E H I K hậu quҧ cӫa dҥng đột biӃn này làA.

Tăng cưӡng hoặc giҧm bớt mӭc biểu hiện cӫa tính trҥngB.

Làm thay đổi nhóm gen liên kӃtC.

Gây chӃt hoặc giҧm sӭc sống.D. Ҧnh hưӣng đӃn hoҥt động cӫa gen.Câu 2:Thỏ Himalaya bình thưӡng có lông trắng, riêng chòm tai, chóp đuôi, đầu bàn chân và mõm màu đen.

NӃu cҥo ít lông trắng ӣ lưng rồi chưӡm nước đá vào đó liên tục thì:A.

Lông mọc lҥi ӣ đó có màu trắng.B. Lông mọclҥi ӣ đó có màu đen.C. Lông ӣ đó không mọc lҥi nữa.D. Lông mọc lҥi đổi màu khác.Câu 3:Hoán vị gen có vai trò1.

làm xuất hiện các biӃn dị tổ hợp.2. tҥo điӅu kiện cho các gen tốt tổ hợp lҥi với nhau.3. sử dụng để lập bҧn đồ di truyӅn .4. làm thay đổi cấu trúc NST.Phương án đúngA.

1,2,4 B.

2,3,4 C.

1,2,3 D.

1,3,4 Câu 4:Quy luật di truyӅn làm hҥn chӃ biӃn dị tổ hợp là:A.

Hoán vị gen.B. Tương tác gen.C. Phân li độc lập.D. Liên kӃt gen.Câu 5:Đột biӃn gen dẫn đӃn làm thay đổi chӭc năng cӫa prôtein thì đột biӃn đóA.

có hҥi cho thể đột biӃn.B. không có lợi và không có hҥicho thể đột biӃn.C. một số có lợi và đa số có hҥicho thể đột biӃn.D. có lợi cho thể đột biӃn.Câu 6:Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen, khi giҧm phân tҥo giao tử ABD= 16%.

Kiểu gen và tần số hoán gen cӫa cơ thể này làA .

BdAabD; f = 30% B.

BdAabD ; f = 36 % C.

BDAaBd ; f = 32% D.

BDAabd; f = 36% Câu 7:Phép lai nào dưới đây khôngcho tỷ lệ kiểu hình ӣ F1là 1: 2: 1? BiӃt mỗi gen quy định một tính trҥng và các alen trội là trội hoàn toàn.A. Ab AbP.

xaB aB, liên kӃt gen hoàn toàn ӣ cҧ 2 bênB.

Ab AbP.

xaB aB, hoán vị gen ӣ một bên với f = 20%.C. Ab AbP.

xaB aB, hoán vị gen ӣ một bên với f bất kỳ nhỏ hơn 50%.D. Ab AbP.

xaB aB, hoán vị gen ӣ cҧ 2 bên với f = 20%.Câu 8:Ӣ ngưӡi, bệnh điӃc bẩm sinh do alen a nằm trên NST thưӡng quy định, alen A quy định tai nghe bình thưӡng; bệnh mù màu do gen alen m nằm trên vùng không tương đồng cӫa NST X quy định, alen M quy định nhìn màu bình thưӡng.

Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thưӡng.bên vợ có anh trai bị mù màu, em gái bị điӃc bẩm sinh; bên chồng có mẹ bị điӃc bẩm sinh.Những ngưӡi còn lҥi trong gia đình trên đӅu có kiểuhình bình thưӡng.

Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cҧ 2 bệnh trên là:A.

43,66% B.

98% C.

41,7% D.

25% Câu 9:Trong quá trình giҧm phân cӫa cơ thể đực có kiểu gen AaBb, ӣ một số tӃ bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giҧm phân I, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb phân li bình thưӡng; giҧm phân II diễn ra bình thưӡng.

Ӣ cơ thể cái có kiểu gen AABb, cặp gen Bb không phân li trong giҧm phân I, cặp AA phân ly bình thưӡng.

Theo lí thuyӃt, phép lai: ♀AABb × ♂AaBb cho đӡi con có tối đa bao nhiêu loҥi kiểu gen?A.

12.

B.

8.

C.

14.

D.

6.

Câu 10:Điểm khác nhau trong quá trình sao chép cӫa ADN ớ sinh vật nhân chuẩn và sinh vật nhân sơ là Trang 2/6 - Mã đӅ thi 356 1.

sự sao chép ADN ӣ sinh vật nhân chuẩn có thể xҧy ra đồng thӡi trên nhiӅuphân tử ADN.2. ӣ sinh vật nhân chuẩn, có nhiӅu điểm khӣi đầu sao chép trên mỗi phân tử ADN, còn sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm.3. các đoҥn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN ӣ sinh vật nhân sơ dài hơn các đoҥn Okazaki ӣ sinh vật nhân chuẩn.4. mҥch ADN mới cӫa sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiӅu 5’- 3’còn ӣ sinh vật nhân sơ là 3’– 5’.

Phương án đúng làA.

1,2 B.

1, 2,3,4 C.

1,2,3 D.

2,3 Câu 11: .Theo Menden, nội dung cӫa quy luật phân li là :A.

F2có tỉ lệ phân li kiểu gen với tỉ lệ 3 trội :1 lặn.B. Mỗi nhân tố di truyӅn cӫa cặp phân li vӅ giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chӭa một nhân tố di truyӅn (alen) cӫa bố hoặc mẹ.C. F2có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.D. Ӣ thể dị hợp, tính trҥng trội át chӃ hoàn toàn tính trҥng lặn.Câu 12:ĐiӅu nào sau đây đúng vӅ tác nhân gây đột biӃn1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mҥch liên kӃt với nhau2.

NӃu sử dụng 5BU, thì sau ba thӃ hệ một codon XXX sӁ bị độtbiӃn thành codon GXX3.

Guanin dҥng hiӃm tҥo nên đột biӃn thay thӃ G-X bằng A-T 4.

Virut cũng là tác nhân gây nên đột biӃn gen5.

Để tҥo đột biӃn tam bội ngưӡi ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.6. Đột biӃn lặp đoҥn làm cho 2 gen alen với nhau lҥi cùng ӣ 1 NST Có bao nhiêu ý đúng:A.

3 B.

2 C.

5 D.

4 Câu 13:Ӣ thỏ tính trҥng màu sắc lông do quy luật tương tác át chӃ gây ra (A-B-, A-bb: lông trắng; aaB: lông đen; aabb: lông xám), tính trҥng kích thước lông do một cặp gen quy định (D: lông dài; d: lông ngắn).

Cho thỏ F1 có kiểu hình lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng, ngắn được thӃ hệ lai phân li theo tỉ lệ sau: 15 lông trắng, dài: 15 lông trắng, ngắn: 4 lông đen, ngắn: 4 lông xám, dài: 1 lông đen dài: 1 lông xám, ngắn.

Cho biӃt gen quyđịnh tính trҥng nằm trên NST thưӡng.

Tần số hoán vị và kiểu gen F1 đem lai làA.

P: Aa × Aa, f= 20%.

B.

P: Aa × Aa, f= 30%.

C.

P: Bb × Bb, f= 20%.

D.

P: Aa × Aa, f= 30%.

Câu 14: Trong trưӡng hợp giҧm phânvàthụ tinh bình thưӡng, một gen quy định mộttính trҥngvà gen trội là trội hoàntoàn.Tính theo lí thuyӃt,phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHhsӁ cho số cá thể mang kiểu gen có 2 cặp đồnghợp trội và 2 cặp dị hợp chiӃm tỉ lệA.

9/64.

B.

81/256.

C.

3/32.

D.

27/64.

Câu 15:Ӣ một loài thực vật, alen A quy định quҧ tròn, alen a quy định quҧ bầu dục; alen B quy định quҧ ngọt, alen b quy định quҧ chua; alen D quy định quҧ có vị thơm, alen d quy định quҧ không có vị thơm.

Khi cho hai cây (P) có cùng kiểu gen giao phấn với nhau thu được F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình là: 540 cây có quҧ tròn, ngọt, có vị thơm; 180 cây có quҧ tròn, ngọt, không có vị thơm; 180 cây có quҧ bầu dục, chua, có vị thơm; 60 cây có quҧ bầu dục, chua, không có vị thơm.

BiӃt các gen đӅu nằm trên NST thưӡng và không có đột biӃn xҧy ra.

Kiểu gen cӫa cây P làA.

aBAbDdB.

abABDd.C. AaBbDd.D. .abdABDCâu 16:Ӣ ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt.

Các gen quy định màu thân và hình dҥng cánh đӅu nằm trên một nhiễm sắc thể thưӡng.

Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoҥn không tương đồng cӫa nhiễm sắc thể giới tính X.

Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ӣ F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiӃm tỉ lệ 2,5%.

BiӃt rằng không xҧy ra đột biӃn, tính theo lí thuyӃt, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ ӣ F1 làA.

11,25%.B. 7,5%.C. 22,0%.D. 60,0%.

Trang 3/6 - Mã đӅ thi 356 Câu 17:Ӣ một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy định hoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa ngắn.

BiӃt rằng 2 gen quy định 2 tính trҥng trên cùng nhóm gen liên kӃt và cách nhau 20cM.

Mọi diễn biӃn trong giҧm phân thụ tinh đӅu bình thưӡng và hoán vị gen xҧy ra ӣ 2 bên.Phép lai P: (đơn,dài) x (kép,ngắn) .

F1: 100% đơn,dài.

Đem F1tự thụthu được F2.

Cho các nhận kӃt luận sau: (1) F2có kiểu gen Ab//aB chiӃm tỉ lệ 8% (2) F2tỷ lệ đơn, dài dị hợp tử là 50% (3) F2gồm 4 kiểuhình: 66% đơn, dài:9% đơn, ngắn : 9% kép, dài:16% kép,ngắn(4) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử ӣ F2chiӃm 66%.(5) Khi lai phân tích F1thì đӡi con (Fa) gồm 10% cây kép, ngắn.

(6) số kiểu gen ӣ F2bằng 7Số kӃt luận đúng:A.

2 B.

5 C.

3 D.

4 Câu 18:Một đoạn ADN chứa các cặp nuclêôtit chưa hoàn chỉnh như sau:3’ATG TAX GTA GXT........ 5’.

5’TAX ATG XAT XGA.........3’. Hãy viӃt trình tự các nuclêôtit trong mARN được tổng hợp từ gen trên: A.

UAXAUGXAUXGA....B. AUGXAUXGA....C. TAXATGXATXGA....D. AUGUAXGUAGXU....Câu 19:Khi nói vӅ đột biӃn lệch bội, phát biểu nào sau đây khôngđúng?A.

Đột biӃn lệch bội xҧy ra do rối loҥn phân bào làm cho tất cҧ các cặp nhiễm sắc thể không phân li.B. Đột biӃn lệch bội cóthể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giҧm phân.C. Đột biӃn lệch bội xҧy ra ӣ nhiễm sắc thể thưӡng và ӣ nhiễm sắc thể giới tính.D. Đột biӃn lệch bội làm thay đổi số lượng ӣ một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.Câu 20:Cho biӃt mỗi cặp gen quy định một cặp tính trҥng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tӭ bội giҧm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khҧ năng thụ tinh.

Xét các phép lai sau:(1) AAaaBbbb x aaaaBBbb.

(2) AAaaBBbb x AaaaBbbb.

(3) AaaaBBBb x AAaaBbbb.

(4) AaaaBBbb x AaBb.

(5) AaaaBBbb x aaaaBbbb.

(6) AaaaBBbb x aabb.

Theo lí thuyӃt, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đӡi con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?A.

1 phép laiB.

2 phép lai.C. 3 phép lai.D. 4 phép laiCâu 21:Cho cây cókiểu gen AB abDedEtự thụ phấn, đӡi con thu được nhiӅu loҥi kiểu hình trong đó kiểu hình 4 tính trҥng trội chiӃm tỉ lệ 33,165%.

NӃu khoҧng cách di truyӅn giữa A và B là 20cM, thì khoҧng cách di truyӅn giữa D và e làA.

40cM B.

20cM C.

10cM.

D.

30cM Câu 22:Loҥi biӃn dị không được xӃp cùng loҥi với các loҥi biӃn dị còn lҥi làA.

BiӃn dị tҥo ra hội chӭng Claiphentơ ӣ ngưӡi.B. BiӃn dị tҥo thể chӭa 9 nhiễm sắc thể trong tӃ bào sinh dưỡng cӫa ruồi giấm.C. BiӃn dị tҥo ra thể mắt dẹt ӣ ruồi giấmD.

BiӃn dị tҥo ra hội chӭng Đao ӣ ngưӡi.Câu 23:Các dҥng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thưӡng không hҥt do:A.

Cơ chӃ xác định giới tính bị rối loҥnB.

Không có cơ quan sinh dục cáiC.

Không có cơ quan sinh dục đựcD.

Không có khҧ năng sinhgiao tử bình thưӡngCâu 24:Ӣ ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trҥng, trội lặn hoàn toàn.

Xét phép lai sau đây (P):AbaBDHdhXEXex AbaBDHdhXEY.

Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cҧ các tính trҥng trội ӣđӡi con chiӃm 8,25%.

Tỉ lệ kiểu hình mang một trong năm tính trҥng lặn ӣ đӡi con cӫa phép lai trên là:A.

31,5% .

B.

33,25% .

C.

39,75% .

D.

24,25%.

Câu 25:Quá trình tự nhân đôi cӫa ADN có các đặc điểm:1.

ӣ sinh vật nhân thực diễn ra ӣ trong nhân, tҥi pha G1cӫa kỳ trung gian2.

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bҧo toàn.

Trang 4/6 - Mã đӅ thi 356 3.

Cҧ hai mҥch đơn đӅu làm khuôn để tổng hợp mҥch mới.4. Đoҥn okazaki được tổng hợp theo chiӅu 5/ 3/.

5 .

Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mҥch mới được tổng hợp đӅu được kéo dài liên tục với sự phát triển cӫa chҥc chữ Y6.

ӣ sinh vật nhân thực qua một lần nhân đôi tҥo ra hai ADN con có chiӅu dài bằng ADN mẹ.

7.

Ӣ sinh vật nhân thực enzim nối ligaza thực hiện trên cҧ hai mҥch mới8 .

Quá trình tự nhân đôi là cơ sӣ dẫn tới hiện tượng nhân bҧn gen trong ống nghiệm9.

ӣ sinh vật nhân thực có nhiӅu đơn vị tái bҧn trong mỗi đơn vị lҥi có nhiӅu điểm sao chép Số Phương án đúng là:A.

5 B.

6 C.

7 D.

4 Câu 26:Một gen có 1200nuclêôtit và có 30% ađênin .

Do đột biӃn chiӅu dài cӫa gen giҧm 10,2 Aovà kém 7 liên kӃt hydrô .

Số nuclêôtit tự do từng loҥi mà môi trưӡng phҧi cung cấp để cho gen đột biӃn tự nhân đôi liên tiӃp 2 lần là:A.

A = T = 1432 ; G = X = 956 B.

A = T = 1440 ; G = X = 960 C.

A = T = 1080 ; G = X = 720 D.

A = T = 1074 ; G = X = 717 Câu 27:Mӭc xoắn 3 cӫa nhiễm sắc thể làA.

Sợi cơ bҧn, đưӡng kính 10 nm.

B.Sợi chất nhiễm sắc, đưӡng kính 30 nm.C. Siêu xoắn, đưӡng kính 300 nm.

D.Crômatít, đưӡng kính 700 nmCâu 28:Số đáp án đúng :1.Men đen đã tiӃn hành phép lai kiểm chӭng ӣ F3 để kiểm chӭng giҧ thuyӃt đưa ra2 .Men đen cho rằng các cặp alen phân ly độc lập với nhau trong quá trình giҧm phân tҥo giao tử3.Sự phân ly độc lập cӫa các cặp NST dẫn đӃn sự phân ly độc lập cӫa các cặp alen4.

Các gen trên cùng một NST thưӡng di truyӅn cùng nhau5.

Trao đổi chéo là một cơ chӃ tҥo biӃn dị tổ hợp, tҥo nên nguồn biӃn dị không di truyӅn cho tiӃn hóa6.

Các gen được tập hợp trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyӅn cùng nhau nên giúp duy trì sự ổn định cӫa loài7.

Bệnh động kinh do đột biӃn điểm gen trong ti thểA.

4 B.

5 C.

6 D.

3 Câu 29:Số đáp án đúng 1.Operon là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau trên phân tử ADN, được phiên mã trong cùng một thӡi điểm để tҥo thành một phân tử mARN2.ĐiӅu hòa hoҥt động gen ӣ sinh vật nhân sơ chӫ yӃu diễn ra ӣ giai đoҥn phiên mã, dựa vào sự tươngtác cӫa protein ӭc chӃ với Operator3.

Đặc điểm chung trong cơ chӃ cӫa operon lac là gen điӅu hòa đӅu tҥo ra protein ӭc chӃ 4.

Khi dÞch m· bé ba ®èi m· tiÕp cËn víi c ̧c bé ba m· sao theo chiÒu 3’→ 5’A.

2 B.

4 C.

1 D.

3 Câu 30:Cây cỏ thi (Achillea millefolium) mọc ӣ độ cao 30 m (so với mặt biển) thì cao 50 cm, ӣ mӭc 1400 m thì cao 35 cm, còn ӣ mӭc 3050 m thì cao 25 cm.

Hiện tượng này biểu hiện:A.

Thưӡng biӃn.B. Mӭc phҧn ӭng cӫa kiểu gen.C. Sự mӅm dẻo kiểu hình.D. A+B+C.

Câu 31:Một cá thể ӣ một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể2n = 40.

Khi quan sát quá trình giҧm phân cӫa 1200 tӃ bào sinh tinh, ngưӡi ta thấy có 60 tӃ bào có cặp NST số 3 không phân li trong giҧm phân I, các sự kiện khác trong giҧm phân diễn ra bình thưӡng.

Các tӃ bào còn lҥi đӅu giҧm phân bình thưӡng.

Theo lí thuyӃt, trong tổng số giao tử tҥo ra, giao tử có 19 nhiễm sắc thểchiӃm tỷ lệA.

0,5%.

B.

5%.

C.

2,5% D.

2%.

Câu 32:Dҥng đột biӃn nào có ý nghĩa đối với tiӃn hóa cӫa bộ gen :A.Mất đoҥn.

B.lặp đoҥn.

C.

Chuyển đoҥn tương hỗ và không tương hỗ.

D.

Đҧo đoҥnCâu 33:Ӣ một loài thực vật, từ các dҥng lưỡng bội ngưӡi ta tҥo ra các thể tӭ bội có kiểu gen sau: (1) AAaa; (2) AAAa; (3) Aaaa; (4) aaaa.

Trong điӅu kiện không phát sinh đột biӃn gen, những thể tӭ bội có thể được tҥo ra bằng cách đa bội hoá bộ nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên cӫa hợp tử lưỡng bội làA.

(3) và (4).B. (2) và (4).C. (1) và (4).D. (1) và (3).Câu 34:Tìm câu saiA.

Lặp đoҥn có ý nghĩa tiӃn hoá trong hệ genB.

Một số đột biӃn đҧo đoҥn có thể làm tăng khҧ năng sinh sҧn Trang 5/6 - Mã đӅ thi 356 C.

Sử dụng các dòng côn trùng mang chuyển đoҥn làm công cụ phòng trừ sâu hҥi bằng biện pháp di truyӅnD.

Đҧo đoҥn tҥonguồn nguyên liệu cho tiӃn hoáCâu 35:Tҥi sao trong di truyӅn qua tӃ bào chất tính trҥng luôn luôn được di truyӅn theo dòng mẹ và cho kӃt quҧ khác nhau trong lai thụân nghịch?A.

Do gen trong tӃ bào chất có nhiӅu alenB.

Do hợp tử nhận tӃ bào chất có mang gen ngoài nhân chӫ yӃu từ mẹC.

Do mẹ chӭa nhiӅu genD.

Do hợp tử nhận vật chất di truyӅn chӫ yӃu từ mẹCâu 36:Ӣ một loài thực vật, khi cho các cây thuần chӫng P có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu trắng, F1 thu được tất cҧ các cây có hoa màu đỏ.

Cho các cây F1 lai với một cây có màu trắng, thӃ hệ sau thu được tỉ lệ kiểu hình là 5 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu đỏ.

Ӣ loài thực vật này, để kiểu hình con lai thu được là 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ thì kiểu gen cӫa cơ thể đem lai phҧi như thӃ nào?A.

AaBb x aabb B.

AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBbC.

Aabb x aaBb hoặc AaBb x AabbD.

AaBb x Aabb Câu 37:Màu sắc hoa loa kèn do gen nằm trong tӃ bào chất qui định, trong đó hoa vàng trội so với hoa xanh.

Lấy hҥt phấn cӫa cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoaxanh được F1.

cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình ӣ đӡi F2 làA.

Trên mỗi cây đӅu có cҧ hoa vàng và xanh.B. 75% vàng: 25% xanh.C. 100% hoa vàng.D. 100% hoa màu xanh.Câu 38:Ӣ một loài chim, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng tương đồng cӫa cặp NST giới tính,trong đó alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám.

Ngưӡi ta đem lai giữa con trống lông đen thuần chӫng và con mái lông xám thu được F1, tiӃp tục cho các con F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2.

Theo lí thuyӃt, tỉ lệ phân li kiểu hình ӣ F2 là :A.

1 lông đen: 3 lông xám, trong đó lông xám toàn là con đựcB.

3 lông đen: 1 lông xám, trong đó lông xám toàn là con đựcC.

1 lông đen: 1 lông xám, trong đó lông xám toàn là con cáiD.

3 lông đen: 1 lông xám, trong đó lông xám toàn là con cáiCâu 39:Đặc điểm nào dưới đây không phҧi là đặc điểm di truyӅn cӫa gen lặn quy định tính trҥng thưӡng nằm trên NST giới tính X:A.

Có hiện di truyӅn chéoB.

Tỉ lệ phân tính cӫa tính trҥng biểu hiện không giống nhau ӣ haigiớiC.

KӃt quҧ cӫa phép lai thuận và lai nghịch khác nhauD.

Tính trҥng có xu hướng dễ biểu hiện ӣ cơ thể mang cặp NST giới tính XXCâu 40:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kӃt.

Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tӃ bào ӣ thể ba cӫa loài này khi đang ӣ kì giữa cӫa nguyên phân làA.

25.

B.

24 C.

48 D.

12 Câu 41:Số đáp án không đúng:1.

Hầu hӃt các đoҥn Okazaki ӣ sinh vật nhân sơ có kích thước vào khoҧng 1000–2000 cặp nucleotit2.

NhiӅu bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một axit amin trừ AUG và UGG3.

61 bộ ba tham gia mã hóa axitamin4.Trong phiên mã, sự kӃt cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xҧy ra ӣ tất cҧ các nuclêôtit trong vùng mã hoá cӫa gen.5. Trên cҧ hai mҥch khuôn, ADN pôlimeraza đӅu di chuyển theo chiӅu 5’ 3’ để tổng hợp mҥch mới theo chiӅu 3’ 5’.

A.

5 B.

2.

C.

3 D.

4 Câu 42:Sau một số đợt nguyên phân, một tӃ bào sinh dục cӫa một loài đòi hỏi môi trưӡng cung cấp 756 nhiễm sắc thể đơn.

Các tӃ bào con đӅu trӣ thành tӃ bào sinh trӭng.

1,5625% số trӭng được thụ tinh tҥo ra một hợp tử lưỡng bội.

NӃu các cặp NST đӅu có cấu trúc khác nhau, quá trình giҧm phân tҥo ra 512 kiểu giao tử thì hình thӭc trao đổi đoҥn đã xҧy ra là :A.

Trao đổi đoҥn tҥi một điểm ӣ một cặp NST tương đồng và trao đổi đoҥn kép ӣ một cặp NST tươngđồng khác.B. Trao đổi đoҥn kép tҥi 2 cặp NST tương đồng.C. Trao đổi đoҥn 2 điểm không cùng lúc ӣ 2 trong số các cặp NST tương đồngD.

Trao đổi đoҥn tҥi một điểm ӣ 2 cặp NST tương đồng.

Trang 6/6 - Mã đӅ thi 356 Câu 43:Tìm câu sai:A.

Thể tӭ bội xuất hiện khi xҧy ra sự không phân ly cӫa toàn bộ NST vào giai đoҥn sớm cӫa hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiênB.

Cơ chӃ nào đã dẫn đӃn đột biӃn lệch bội NST do sự không phân ly cӫa một số cặp NST ӣ kỳ sau cӫa quá trình phân bàoC.

Chuyển đoҥn giữa NST số 22 và NST số 8 gây nên bệnh ung thư máu ác tính ӣ ngưӡiD.

Đột biӃn lệch bội nhằm xác định vị trí cӫa gen trên NSTCâu 44:2 tӃ bào sinh tinh có kiểu gen DdEeABabkhi giҧm phân bình thưӡng, có trao đổi chéo thực tӃ cho tối đa bao nhiêu loҥi tinh trùng?A.

2 B.

8 C.

16 D.

4 Câu 45: Trong trưӡng hợp các gen phân ly độc lập, mỗi gen qui định một tính trҥng, trội hoàn toàn, thì tỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) được tҥo ra từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?A.

1/32.

B.

1/8.

C.

1/64.

D.

1/16.

Câu 46:BiӃt A qui định quҧngọt trội hoàn toàn so với a qui định quҧchua, quá trình giҧm phân ӣcác cây bố, mẹ xҧy ra bình thưӡng, không có đột biӃn, các cây tӭ bội đӅu tҥo giao tử2n có khҧnăng thụ tinh.

Đem lai các cây tӭ bội với nhau trong 2 trưӡng hợp, kӃt quҧnhư sau:- Trưӡng hợp 1: thӃ hệ sau xuất hiện 240 cây quҧ ngọt trong số320 cây.- Trưӡng hợp 2: thӃ hệ sau xuất hiện 350 cây quҧ ngọt: 350 cây quҧ chua.

Phép lai nào dưới đây có thể cho kӃt quҧ cӫa trưӡng hợp 1 và trưӡng hợp 2 ? 1.

AAaa x AAaa; 2.

AAaa x Aaaa; 3.

AAaa x aaaa 4.

Aaaa x Aaaa; 5.

Aaaa x aaaa.

Đáp án đúng là:A.

4 và 5B.

3 và 4.C. 2 và 3.D. 1 và 2.Câu 47:Cho phép lai P: AaBbDdeeFF x AaBbDdEeff.

Các cặp alen phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử, không phát sinh đột biӃn mới.

Tính theo lý thuyӃt, tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội ӣthӃ hệ con (F1) là:A.

27/64 B.

1/128 C.

21/128 D.

5/16 Câu 48:Trong cặp NST giới tính đoҥn không tương đồng là:A.

đoҥn mang các gen đặc trưng cho mỗi chiӃcB.

Đoҥn có các lôcut như nhauC.

Đoҥn mang gen qui định các tính trҥng khác giớiD.

Đoҥn mang gen qui định tính trҥng giới tínhCâu 49:Một cây có kiểu gen AbaBtự thụ phấn, tần số hoán vị gen cӫa tӃ bào sinh hҥt phấn và tӃ bào noãn đӅu là 30%, thì con lai mang kiểu gen Ababsinh ra có tỉ lệ:A.

4 %.

B .

12 %.

C.

10,5 %.

D.

5,25 %.

Câu 50:Mô tҧ nào dưới đây vӅ quá trình dịch mã là đúng ?A.

Quá trình dịch mã chỉ kӃt thúc khi tARN mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ bakӃt thúc trên mARN.B. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là UAX liên kӃt được với bộ ba mӣ đầu trên mARN.C. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là AUG liên kӃt được với bộ ba khӣi đầu trên mARN.D. Quá trình dịch mã chỉ kӃt thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đӃn khớp vào với bộ ba kӃt thúc trên mARN.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến