loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý lần 2 năm 2015 trường THPT Lý Tự Trọng, Bình Định có đáp án

Chia sẻ: letrunghieu | Ngày: 2016-03-28 09:29:45 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi và đáp án địa lý   

197
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý lần 2 năm 2015 trường THPT Lý Tự Trọng, Bình Định có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý lần 2 năm 2015 trường THPT Lý Tự Trọng, Bình Định có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý lần 2 năm 2015 trường THPT Lý Tự Trọng, Bình Định có đáp án



Loading...

Tóm tắt nội dung
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI TH THI THPT QU ỐC GIA ĂM 2015 TR ƯỜ NG THPT LÝ TR ỌNG Môn: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 180 phút, không th ời gian phát đề Câu I. (2 điể m) 1. Trình bày nh ững bi ểu hi ện suy gi ảm và các bi ện pháp ảo ạng sinh ọc ướ ta. 2. Nêu các th ạnh ủa ngu ồn lao động ước ta. Vi ệc phân dân ch ưa ợp lí gi ữa đồ ng ằng ới trung du, mi ền núi gây ra nh ững khó kh ăn gì cho phát tri ển kinh xã ội? Câu II. (3 điể m) 1. Nêu nh ững thu ận ợi và khó kh ăn trong phát tri ển ền nông nghi ệp nhi ệt đớ ướ ta. ại sao vi ệc đẩ ạnh ản xu ất cây công nghi ệp ại góp ph ần phát huy th ạnh ủa ền nông nghi ệp nhi ệt đớ nướ ta? 2. Tại sao ph ải khai thác ổng ợp các tài nguyên vùng bi ển và ải đả o? Vi ệc đánh ắt ải ản ng dân ước ta ng tr ườ ng qu ần đả Hoàng Sa Tr ường Sa có ngh ĩa nh th nào tài nguyên môi tr ường, kinh xã ội và an ninh qu ốc phòng? Câu III. (2 điể m) ụng Átlát Địa lí Vi ệt Nam và ki ến th ức đã ọc, hãy: 1. tên các trung tâm công nghi ệp và quy mô ủa chúng vùng Đồng ằng...
Nội dung tài liệu
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI TH THI THPT QU ỐC GIA ĂM 2015 TR ƯỜ NG THPT LÝ TR ỌNG Môn: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 180 phút, không th ời gian phát đề Câu I. (2 điể m) 1. Trình bày nh ững bi ểu hi ện suy gi ảm và các bi ện pháp ảo ạng sinh ọc ướ ta. 2. Nêu các th ạnh ủa ngu ồn lao động ước ta. Vi ệc phân dân ch ưa ợp lí gi ữa đồ ng ằng ới trung du, mi ền núi gây ra nh ững khó kh ăn gì cho phát tri ển kinh xã ội? Câu II. (3 điể m) 1. Nêu nh ững thu ận ợi và khó kh ăn trong phát tri ển ền nông nghi ệp nhi ệt đớ ướ ta. ại sao vi ệc đẩ ạnh ản xu ất cây công nghi ệp ại góp ph ần phát huy th ạnh ủa ền nông nghi ệp nhi ệt đớ nướ ta? 2. Tại sao ph ải khai thác ổng ợp các tài nguyên vùng bi ển và ải đả o? Vi ệc đánh ắt ải ản ng dân ước ta ng tr ườ ng qu ần đả Hoàng Sa Tr ường Sa có ngh ĩa nh th nào tài nguyên môi tr ường, kinh xã ội và an ninh qu ốc phòng? Câu III. (2 điể m) ụng Átlát Địa lí Vi ệt Nam và ki ến th ức đã ọc, hãy: 1. tên các trung tâm công nghi ệp và quy mô ủa chúng vùng Đồng ằng Sông ồng 2. Gi ải thích ại sao Hà ội ại tr thành trung tâm công nghi ệp hàng đầu cả ướ c? Câu IV. (3 điể m) ựa vào ảng li ệu ưới đây: ƯỢNG LÚA ĂM PHÂN THEO VÙNG ỦA ƯỚC TA (Đơn vị: nghìn ấn) Vùng ăm 2005 ăm 2010 ướ 35832,9 39988,9 Đồ ng ằng Sông ồng 6398,4 6803,4 Đồ ng ằng Sông ửu Long 19298,5 21569,8 Các vùng khác 10136,0 11615,7 1. bi ểu đồ thích ợp nh ất th hi ện ấu ản ượng lúa ăm phân theo vùng ủa ước ta ăm 2005 và 2010. 2. Nh ận xét và gi ải thích ản ượ ng và ấu ản ượ ng lúa ăm phân theo vùng ủa ước ta. ---------------- Hết -------------- Thí sinh được sử ụng Atlat Địa lí Vi ệt Nam trong khi làm bàiHƯỚ NG ẪN TR ỜI Câu ội dung Điể (2,0 đ) Trình bày nh ững bi ểu hi ện suy gi ảm và các bi ện pháp ảo ạng sinh ọc ướ ta. 1,0 a. Biểu hi ện: Suy gi ảm các ki ểu sinh thái, thành ph ần loài và ngu ồn gen. Nhi ều loài có nguy tuy ệt ch ủng. b. Bi ện pháp ảo ệ: Xây ựng, ộng th ống ườn qu ốc gia và các khu ảo ồn thiên nhiên. Ban hành sách đỏ Vi ệt Nam để bảo ngu ồn gen ĐTV quý hi ếm kh ỏi nguy tuy ệt ch ủng. Quy định vi ệc khai thác để đả ảo ụng lâu dài (g ỗ, độ ng ật, thu ản… 0,25 0,75 Nêu các thế ạnh ủa ngu ồn lao động ước ta. Vi ệc phân dân ch ưa lí gi ữa đồ ng ằng ới trung du, mi ền núi gây ra nh ững khó kh ăn gì cho phát tri ển kinh xã ội? 1,0 a. Thế ạnh ủa ngu ồn lao động ước ta Ngu ồn lao động ước ta ồi dào, ỗi ăm sung ơn tri ệu lao động. Ng ười lao động ần cù, sáng ạo, có kinh nghi ệm sx phong phú, ch ất ượ ng lao độ ng ngày được nâng cao b. Khó kh ăn Gây khó kh ăn cho vi ệc ụng ợp lí lao động và khai thác tài nguyên ủa ỗi vùng. Di ễn gi ải: Đồng ằng: th ừa lao động ẫn đến th ất nghi ệp, thi ếu vi ệc làm; thi ếu tài nguyên để khai thác ẫn đế suy gi ảm các ngu ồn tài nguyên TN, nhi ễm MT. TD-MN: tài nguyên giàu có nh ưng thi ếu ngu ồn lao động để khai thác, nh ất là lao động có tay ngh ề. 0,5 0,5 II (3,0đ) Nêu nh ững thu ận ợi và khó kh ăn trong phát tri ển ền nông nghi ệp nhi ệt đớ ước ta. ại sao vi ệc đẩ ạnh ản xu ất cây công nghi ệp ại góp ph ần phát huy th ạnh ủa ền nông nghi ệp nhi ệt đớ nướ ta? 1,5 a. Những thu ận ợi và khó kh ăn trong phát tri ển ền nông nghi ệp nhi ệt đớ ướ ta. Thu ận ợi: ản xu ất đượ nhi ều nông ản nhi ệt đớ có giá tr XK cao, đặc bi ệt là lúa ạo, cà phê, cao su, tiêu… Khí ậu nhi ệt đớ ẩm gió mùa, có phân hóa đa ạng theo chi ều B-N và theo độ cao, ạo điề ki ện đẩ ạnh thâm canh, ăng ụ, đa ạng hoá các ản ph ẩm 0,75nông nghiệp. phân hóa iề ki ện địa hình và đất tr ồng cho phép áp ụng các th ống canh tác khác nhau gi ữa các vùng: Đồng ằng th ạnh là cây hàng ăm, nuôi tr ồng thu ản; mi ền núi th ạnh cây lâu ăm, ch ăn nuôi gia súc ớn. Khó kh ăn: Tính mùa ất kh ắc khe trong nông nghi ệp, thiên tai, sâu ệnh, ịch ệnh… đã làm ăng tính ấp bênh ốn có ủa NN. b. ại sao vi ệc đẩ ạnh ản xu ất cây công nghi ệp ại góp ph ần phát huy th ạnh ủa ền nông nghi ệp nhi ệt đớ nướ ta? Góp ph ần ụng ợp lí tài nguyên thiên nhiên( địa hình, đất, khí ậu, ước…), kh ắc ph ục tính mùa ủa khí ậu, ảo MT Cung ấp nguyên li ệu cho công nghi ệp ch bi ến, ạo ngu ồn hàng xu ất kh ẩu, góp ph ần gi ải quy ết vi ệc làm, phân ại lao động trên ph ạm vi ướ c, thúc đẩ phát tri ển KT-XH nh ững vùng khó kh ăn. 0,25 0,5 Tại sao ph ải khai thác ổng ợp các tài nguyên vùng bi ển và ải đả o? Vi ệc ánh ắt ải ản ủa ng dân ước ta ng tr ườ ng qu ần đả Hoàng Sa Tr ườ ng Sa có ngh ĩa nh th nào tài nguyên môi tr ường, kinh xã ội và an ninh qu ốc phòng? 1,5 a. ại sao ph ải khai thác ổng ợp các tài nguyên vùng bi ển và ải đả o? Ho ạt độ ng KT bi ển ất đa ạng và phong phú, gi ữa các ngành KT bi ển có ối quan ch ặt ch ới nhau. Ch trong khai thác ổng ợp thì ới mang ại hi ệu qu kinh cao và ảo môi tr ường. Môi tr ường bi ển không th chia ắt đượ c, vì ậy khi ột vùng bi ển nhi ễm gây thi ệt ại ất ớn. Môi tr ường đảo do bi ệt ập và di ện tích nh nên ất nh ạy ảm tr ước tác động con ng ười. b. Vi ệc đánh ắt ải ản ủa ng dân ước ta ng tr ườ ng qu ần đả Hoàng Sa Tr ường Sa có ngh ĩa: Góp ph ần gi ảm ức ép đến tài nguyên ven ốn đang khai thác ngày càng ạn ki ệt. ăng ản ượng đánh ắt, nâng cao thu nhâp, phát tri ển kinh gia đình và kinh đị ph ương nói chung, gi ải quy ết vi ệc làm. ẳng định ch quy ền ủa ước ta đối ới qu ần đả và vùng bi ển, th ềm ục đị xung quanh; góp ph ần ảo AN-QP vùng bi ển ước ta. 0,75 0,75 III (2,0đ) Kể tên các trung tâm công nghi ệp và quy mô ủa chúng vùng Đồng ằng Sông ồng 1,0 Rất ớn: Hà ội- Lớn: ải Phòng TB: ắc Ninh, Phúc Yên Nh ỏ: ải ương, ưng Yên, Nam Định Giải thích ại sao Hà ội ại tr thành trung tâm công nghi ệp hàng đầu cả ướ c? 1,0 Vị trí địa lí thu ận ợi: ằm trung tâm ĐBSH, trong vùng KTT phía ắc. Là đầ ối giao thông quan tr ọng ậc nh ất ướ ta. ằm ần ngu ồn nông ản, th ủy ản, khoáng ản, th ủy điệ phong phú ồi dào. Dân ông đúc, ngu ồn lao động ồi dào, có ch ất ượ ng cao; th tr ườ ng tiêu th ộng ớn. CSHT, CSVC-KT ốt, là trung tâm chính tr ị, kinh ế, ăn hóa ớn ậc nh ất ướ c. Có nhi ều kh ăng thu hút đầu trong và ngoài ước đứng th sau TPHCM). Có ền CN phát tri ển ớm, ấu ngành CN đa ạng, ập trung nhi ều ngành tr ọng điể ủa ướ c. IV (3,0 đ) bi ểu đồ 2,0 a. Xử lí li ệu Tính ấu: ấu ản ượ ng lúa ăm phân theo vùng ủa ước ta (%) Vùng Năm 2005 ăm 2010 ướ 100,0 100,0 ĐBSH 17,9 17,0 ĐBSCL 53,9 53,9 Các vùng khác 28,2 29,1 Tính quy mô bán kính: Cho R2005 đơn bán kính thì R2010 1,1 đơn bán kính b. bi ểu đồ hình tròn Yêu ầu: chính xác li ệu Có ghi li ệu trên bi ểu đồ Có tên bi ểu đồ và chú gi ải. 0,5 1,5 Nhận xét và gi ải thích 1,0* Nhận xét: ản ượ ng: ản ượ ng lúa ăm ủa ướ và các vùng đều ăng (dẫn ch ứng) ấu: ĐBSH và ĐBSCL là vùng tr ọng điể SX ương th ực, chi ếm ơn 70% SL lúa ướ c. Các vùng còn ại chi ếm tr ọng nh ỏ. ĐBSCL chi ếm tr ọng ất ớn và khá ổn định, ĐBSH chi ếm trong th ấp ơn và có xu ướng gi ảm, các vùng còn ại có xu ướng ăng (dẫn ch ứng) Gi ải thích: SL lúa ăm ướ và các vùng ăng, ch ếu do đẩy ạnh thâm canh, ăng và ăng ăng su ất. BSCL có ản ượng lúa ớn nh ất do có di ện tích ớn, điề ki ện ản xu ất lúa thu ận ợi, kh ăng ộng di ện tích và ăng còn nhi ều. BSH ặc dù ần đây di ện tích lúa gi ảm nh ưng ản ượng lúa ẫn ăng do trình độ thâm canh và ăng su ất lúa cao nh ất ướ ta. Các vùng còn ại do điề ki ện sinh thái nông nghi ệp không th ật thu ận ợi cho cây lúa phát tri ển nên tr ọng và ản ượ ng lúa th ấp ơn nhi ều so ới BSCL và BSH. 0,5 0,5 ---- HẾT ----

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến