loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 123

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-12 16:22:01 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 123   

14
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 123

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 123

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 123




Tóm tắt nội dung
GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ THI TH NGHI MỀ Ệ( thi 04 trangề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐBài thi: Khoa nhiênọ ựMôn thi thành ph n:V lýầ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi ề123H tên sinh:............................................................. ọS báo danh: ............................................L p…………ố ớCâu 1: Cho ph ng nhânả 23 2011 10Na Ne+ nhân là tạ ạA. γ. B. +. C. D. -.Câu 2: Ph ng nhân nào sau đây không ph ph ng năng ng?ả ượA. 235 140 94 00 92 58 40 1n Ce Zr e-+ B. 14 177 8N He O+ .C. 210 20684 82Po He Pb® D. 31 2H He+ .Câu 3: Sóng ngang có th truy nể ềA. trong ch n, ng, khí.ấ B. trong ch n.ấ ắC. trong ch ng.ấ D. trên thoáng ch ng và trong ch n.ặ ắCâu 4: Trong thông tin liên ng sóng vô tuy n, ch bi đi có tác ngạ ụA. tăng biên tín hi u.ộ B. bi tín hi đi thành tín hi âm thanh.ế ệC. tr sóng âm sóng cao n.ộ D. bi tín hi âm thanh thành tín hi đi n.ế ệCâu 5: Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng ng c?ề ưỡ ứA. Khi ng càng riêng thì...
Nội dung tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ THI TH NGHI MỀ Ệ( thi 04 trangề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐBài thi: Khoa nhiênọ ựMôn thi thành ph n:V lýầ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi ề123H tên sinh:............................................................. ọS báo danh: ............................................L p…………ố ớCâu 1: Cho ph ng nhânả 23 2011 10Na Ne+ nhân là tạ ạA. γ. B. +. C. D. -.Câu 2: Ph ng nhân nào sau đây không ph ph ng năng ng?ả ượA. 235 140 94 00 92 58 40 1n Ce Zr e-+ B. 14 177 8N He O+ .C. 210 20684 82Po He Pb® D. 31 2H He+ .Câu 3: Sóng ngang có th truy nể ềA. trong ch n, ng, khí.ấ B. trong ch n.ấ ắC. trong ch ng.ấ D. trên thoáng ch ng và trong ch n.ặ ắCâu 4: Trong thông tin liên ng sóng vô tuy n, ch bi đi có tác ngạ ụA. tăng biên tín hi u.ộ B. bi tín hi đi thành tín hi âm thanh.ế ệC. tr sóng âm sóng cao n.ộ D. bi tín hi âm thanh thành tín hi đi n.ế ệCâu 5: Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng ng c?ề ưỡ ứA. Khi ng càng riêng thì biên dao ng ng càng n.ầ ưỡ ưỡ ớB. Biên dao ng ng ph thu vào chênh ch gi ng và ưỡ ưỡ ứt riêng dao ng.ầ ộC. Khi đang có ng ng, tăng ng lên thì biên dao ng ng ưở ưỡ ưỡ ứcũng tăng theo.D. Biên dao ng ng ph thu vào biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứCâu 6: Công ng nào sau đây không ph máy bi áp?ả ếA. Gi hao phí trong truy đi năng đi xa.ả B. Tăng đi áp dòng đi xoay chi u.ệ ềC. Gi đi áp dòng đi xoay chi u.ả D. Tăng ng dòng đi không i.ườ ổCâu 7: Trong đo ch xoay chi ch có đi thì so ng dòng đi trong ch, đi nộ ườ ệáp gi hai đo chữ ạA. tr pha ễπ4 B. tr pha ễπ2 C. pha ớπ2 D. pha ớπ4 .Câu 8: Khi nói phóng phát bi nào đây là ướ đúng ?A. phóng ph thu vào áp su tác ng lên kh ch phóng .ự ạB. phóng ph thu vào nhi ch phóng .ự ạC. Chu kì phóng ch ph thu vào kh ng ch đó.ạ ượ ấD. Phóng là ph ng nhân to năng ng.ạ ượCâu 9: Gi quang đi kim lo làớ ạA. Công nh dùng electron ra kh kim lo đó.ớ ạB. Công nh nh dùng electron ra kh kim lo đó.ỏ ạC. sóng dài nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệD. sóng ng nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệCâu 10: Theo thuy electron, đi nào sau đây là đúng khi nói nhi đi n?ề ệA. nhi đi ng là thi electron, nhi đi âm là th electron.ậ ươ ừB. nhi đi âm là ch có các đi tích âm.ậ ệC. nhi đi ng là ch có các đi tích ng.ậ ươ ươD. nhi đi ng hay âm là do electron trong nguyên nhi hay ít.ậ ươ ềCâu 11: Trong dao ng đi hòa thì li c, gia là ba ng bi đi hòa theo th iộ ượ ờgian và có cùngA. pha ban u.ầ B. pha. C. chu kì. D. biên .ộ Trang Mã thi 123ềCâu 12: ánh sáng trong không khí là vố ộ1 trong là vướ2 tia sáng chi ra ngoàiộ ướkhông khí góc là i, có góc khúc là r. lu nào đây là ướ đúng ?A. v1 v2 r. B. v1 v2 r. C. v1 v2 r. D. v1 v2 r.Câu 13: Gi trên có tr ng mà vect ng có ph ng mả ườ ươ ằngang, ng Nam ra c. electron chuy ng theo ph ng ngang, ng Tây sang Đôngướ ươ ướ ừvào tr ng nói trên ch tác ng có ngừ ườ ướA. th ng ng lên.ẳ ướ B. th ng ng trên xu ng.ẳ ốC. ngang vào Nam.ằ D. ngang Đông sang Tây.ằ ừCâu 14: ng năng ng sóng âm truy qua di tích vuông góc ph ngượ ượ ượ ươtruy âm, trong th gian làề ượ ọA. ng âm.ứ ườ B. ng âm.ườ C. to âm.ộ D. năng ng âmượCâu 15: Khi nói tia phát bi nào sau đây sai ?A. Tia có th dùng chi đi n, tr ung th nông.ể ưB. Tia là đi có sóng trong kho ng 10ứ ướ -11m 10ế -8m.C. Tia có kh năng đâm xuyên nh.ả ạD. Tia có sóng càng dài đâm xuyên càng nh.ướ ạCâu 16: Năng ng nguyên Hiđrô tr ng thái và hai tr ng thái kích thích ti theo nượ ầl là ượKE 13, 6eV,=- LE 3, 4eV,=- ME 1, 5eV=- khi nguyên Hiđrô đang tr ng thái kích thíchỏ ạth hai (electron đang qu M) mà tr các tr ng thái có năng ng th n, nguyên có thứ ượ ểphát ra phôtôn có sóng dài nh là bao nhiêu?ướ ấA. 0,65 m. B. 0,12 m. C. 0,10 m. D. 0,67 m.Câu 17: ánh sáng có 5.10ộ 13Hz, khi truy trong môi tr ng có chi su thì nóề ườ ấcó sóng là 3μm. ánh sáng trong chân không là 3.10ướ 8m/s. Chi su môi tr ng đó ngế ườ ằA. 1,5. B. 4.3 C. 53 D. 2,0.Câu 18: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng ngu c, bi kho ng cách gi hai kheệ ữlà 0,1mm, kho ng cách hai khe màn là 1,0m. Ng ta đo kho ng cách gi vân sángả ườ ượ ữliên ti là 3,9cm. sóng ánh sáng dùng trong thí nghi làế ướ ệA. 0,65 µm. B. 0,56 µm. C. 0,67 µm. D. 0,49 µm.Câu 19: dây đàn có nh, do. Thay dao ng dây thìộ ợth trên dây có sóng ng hai liên ti là 30 Hz và 50 Hz. nh nh có sóng ng trênấ ừdây làA. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 30 Hz. D. Hz.Câu 20: Bi kh ng electron là 9,1.10ế ượ -31kg, đi tích electron và proton có 1,6.10ệ -19C, electron tr ng thái trong nguyên Hiđrô chuy ng trên quĩ tròn có bán kính 5,3.10ể -11m. cậ ốelectron trên quĩ đó ngạ ằA. 2,2.10 m/s. B. 5,4.10 m/s. C. 2,2.10 m/s. D. 4,8.10 12 m/s.Câu 21: ng bình th ng có kho ng nhìn rõ 25(cm) vô c, dùng kính lúp mà trênộ ườ ườ ộvành kính có ghi 5x quan sát nh sau kính, cách kính 15cm. trongể ậph vi nào tr kính quan sát rõ t?ạ ướ ậA. Cách kính 3,33cm 5cm.ừ B. Cách kính 5cm 20cm.ừ ếC. Cách kính 3,33cm 20cm.ừ D. Cách kính 10cm vô c.ừ ựCâu 22: sóng ngang truy trên dây dài có ph ng trình sóngộ ươu cos(4πt 0, 02πx)(cm)= -, trong đó tính ng cm và tính ng giây. truy sóng trên dây làằ ềA. 2m/s. B. 0,2 m/s. C. 0,5 m/s. D. 1m/s.Câu 23: đo ch xoay chi cu dây thu có ả1 ti iắ ớđi tr thu 100Ω. vào hai đo ch hi đi th xoay chi ềtcosu1002100(V). Bi th ng dòng đi trong ch làể ườ ạA. )tcos(i41002 (A). B. )tcos(i2100 (A). Trang Mã thi 123ềC. )tcos(i21002 (A). D. )tcos(i4100 (A).Câu 24: uệ đi nệ thế gi aữ an tố và cat tố tộ ngố là 25 kV. sầ ốl nhớ tia mà ng này có th ph át ra là 9.10 18 Hz. tế hằ số lăng 625 -34J .s, yấ19 1, 6.10 C,-=31em 9,1.10 kg.-= electron khi ra catôt ngố ằA. 1,14.10 8m/s. B. 6,57.10 7m/s. C. 1,48.10 8m/s. D. 2,96.10 6m/s.Câu 25: Th hi giao thoa ánh sáng tr ng (ự ắ0, 38 0, 76 mm ng hai khe Y-âng cách nhauằ0,1mm. Kho ng cách hai khe màn là 80cm. Ánh sáng cho vân sáng trí cách vân sángả ịtrung tâm 3,2cm có sóng ng nh làướ ấA. 0,67 m. B. 0,38 m. C. 0,44 m. D. 0,40 m.Câu 26: Hai đi tr ở1R 6= và 2R 12= song song vào hai ngu đi chi uắ ềcó đi tr trong là 2ệ W, khi đó ng dòng đi ch qua ngu là 2A. tháo đi tr Rườ ở2 ra kh iỏm ch đi thì ng dòng đi ch qua Rạ ườ ạ1 làA. 1,5A. B. 6A. C. 0,67A. D. 2A.Câu 27: khung dây hình vuông nh 20 cm có đi tr trong tr ng uằ ườ các nhạc khungủ vuông góc các ng cườ tr ngủ ườ Khi ng gi 1T trong th iả ờgian 0,1s thì ng dòng đi trong khung dây làườ ệA. 20 mA. B. 2A. C. 0,2A. D. mA.Câu 28: con lò xo qu ng nh có kh ng 100g và lò xo có ng 40N/m. Khiộ ượ ứqu ng trí cân ng, ng ta truy cho nó ban ng 2m/s theo tr lò xo.ả ườ ụBiên dao ng con lò xo sau khi truy làộ ốA. 5cm. B. 10cm. C. 2,5cm. D. 4cm.Câu 29: dao ng đi hoà có kh iộ ốl ng 100g, dao ng là ng pượ ợc hai dao ng đi hoà cùng ph ng, cùng nủ ươ ầs xố1 và x2 th th năng khi dao ngồ ộtheo ng dao ng thành ph xừ ầ1 và x2 bi uượ ểdi nh hình bên. πễ 10. iố ạc làủ ậA. 14 cm sp B. 10 cm sp .C. 18 cm sp D. 20 cm sp .Câu 30: dao ng đi hòa biên A, vào th đi tộ ể1 0, qua VTCB theo chi uậ ềd ng. th đi tươ ể2 43s qua trí có li ộA 32 th 30. trung bình trong kho ngầ ảth gian ờ2 1t tD là 6,203 cm/s. Gia nầ giá tr làớ ịA. 20,2 2cm/s B. 24,6 2cm/s C. 34,2 2cm/s D. 44,6 2cm/s .Câu 31: hai máy phát đi nố ệxoay chi pha vào hai cu nề ộdây không thu có đi tr 10π Ωầ ởvà L. Bi rôto máy phát cóộ ủm c, stato máy phát có 20ộ ủvòng dây và đi tr thu cu dây làệ ộkhông đáng ng dòng đi trongể ườ ệm ch đo ng ng đo đi đaạ ượ ệnăng hi qu th nghi thuệ ệđ nh th trên hình Giá tr Lượ ủlàA. 0,30 H. B. 0,20 H.C. 0,35 H. D. 0,25 H.Câu 32: Ng ta dùng proton phá nhân Beri, ph ng sinh ra (ườ ạ42He và X:ạ1 A1 Zp Be He X+ +. Bi ng nhân Beri ban ng yên, proton có ng năng Kế ộp 5,45 MeV. Trang Mã thi 123ềV vuông góc proton và ng năng là K 4,00 MeV. Trong tínhtoán kh ng các nhân ng kh chúng (tính theo u). Năng ng do ph ngấ ượ ượ ứto ra làảA. 3,125 MeV. B. 2,125 MeV. C. 3,500 MeV. D. 2,500 MeV.Câu 33: qu kh ng 10g mang đi tích qộ ượ ệ1 0,1μC treo vào ch cách đi trongộ ệkhông khí. Ng ta qu mang đi tích qườ ệ2 thì qu th nh ch kh trí cânạ ịb ng góc 30ằ 0, khi đó hai qu trên cùng ph ng ngang cách nhau 3cm. =ả ấ10m/s 2. Đi tích qệ2 có giá tr làị ỉA. q2 0,087 μC. B. q2 0,058 μC. C. q2 0,058 μC. D. q2 0,087 μC.Câu 34: Cho ch đi nh hình Cu dây thu có =ạ ả4.10 3H, đi có đi dung 0,1ụ F, ngu đi có su đi ng =ồ ộ1,5V và đi tr trong 2ệ Ban khóa đóng. Khi dòng đi đãầ ện nh trong ch, ng khóa K. Hi đi th gi hai đi nổ ệsau khi ng là ắA. 1,5V. B. 0,6 V. C. V. D. 60V.Câu 35: ng con có kh ng 100g và mang đi tích 10μC đang dao ngậ ượ ộđi hòa chu kỳ là 2s. Khi ng đi qua trí cân ng thì ng ta thi đi tr ng uề ườ ườ ềtheo ph ng th ng ng ng xu ng ng đi tr ng là ươ ướ ườ ườ3V25.10m 10 m/sấ 2. Chu kỳdao ng sau khi thi đi tr ng làộ ườ ỉA. 2,31s. B. 1.98s. C. 1,73s. D. 2,03s.Câu 36: Đi năng truy nhà máy đi có công su không tiêu th ngệ ượ ằđ ng dây pha, coi đi áp hi ng tiêu th là không i. đi áp truy đi là và Bườ ởl máy áp lí ng vòng dây cu và th là kắ ưở ấ1 30 thì đáp ng ượ1011nhu đi năng B. Bây gi mu cung đi năng cho đi áp truy đi là 2U thì Bầ ởph dùng máy áp có vòng dây cu và th kả ấ2 là bao nhiêu?A. 66. B. 63. C. 44. D. 53.Câu 37: Giao thoa sóng hai ngu gi ng nhau A, cách nhau 20cm có 50Hz. đướ ộtruy sóng trên là 1,5m/s. Trên xét ng tròn tâm A, bán kính AB. Đi trênề ướ ướ ườ ểđ ng tròn dao ng biên cách ng th ng qua A, đo ườ ườ nh tầ làA. 15,34mm. B. 18,67mm.C. 19,97mm. D. 17,96mm.Câu 38: vào đo ch xoay chi RLC (Rặ ượ ềlà bi tr thu m) đi áp xoay chi u:ế ề1 1u cos( )= +jvà 2u cos( )= ng ta thu cườ ượđ th công su ch đi xoay chi toàn ch theo bi trồ ởR nh hình bên. Giá tr nh tầ làủA. 103.B. 108.C. 110.D. 105.Câu 39: nhân phóng ch tố ấphóng gi theo th gian theo quy lu cạ ượmô nh th hình bên. th đi 32 ngày,ả ểs nhân phóng đã phân rã là ịA. 30.10 24 t.ạB. 2.10 24 t.ạC. 28.10 24 t.ạD. 4.10 24 t.ạCâu 40: đi áp xoay chi 80ặ ề2 cosωtvào hai ch đi R, L, ti pầ cu dâyộthu có thay cổ ượ Đi ch nh đi áp hi ng gi hai đi trề Trang Mã thi 123ềL KE,rR32O N(10 24)t (ngày)16 328R; cu L; đi thì các giá tr đó là Uộ ượ ượRmax ULmax UCmax .Bi UếLmax URmax Giá tr Uị ủCmax làA. 80 B. 40 C. 80 D. 40 .---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 123ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến