loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 120

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-12 16:20:08 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 120   

32
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 120

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 120

Đề thi thử THPT QG Môn Vật lý lớp 12 mã đề 120




Tóm tắt nội dung
GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ THI TH NGHI MỀ Ệ( thi 04 trangề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐBài thi: Khoa nhiênọ ựMôn thi thành ph n:V lýầ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi ề120H tên sinh:............................................................. ọS báo danh: ............................................L p…………ố ớCâu 1: Ph ng nhân nào sau đây không ph ph ng năng ng?ả ượA. 210 20684 82Po He Pb® B. 31 2H He+ .C. 235 140 94 00 92 58 40 1n Ce Zr e-+ D. 14 177 8N He O+ .Câu 2: ánh sáng trong không khí là vố ộ1 trong là vướ2 tia sáng chi ra ngoàiộ ướkhông khí góc là i, có góc khúc là r. lu nào đây là ướ đúng ?A. v1 v2 r. B. v1 v2 r. C. v1 v2 r. D. v1 v2 r.Câu 3: Công ng nào sau đây không ph máy bi áp?ả ếA. Gi hao phí trong truy đi năng đi xa.ả B. Gi đi áp dòng đi xoay chi u.ả ềC. Tăng ng dòng đi không i.ườ D. Tăng đi áp dòng đi xoay chi u.ệ ềCâu 4: Sóng ngang có th truy nể ềA. trên thoáng ch ng và trong ch n.ặ B. trong ch n, ng, khí.ấ ỏC. trong ch n.ấ D....
Nội dung tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠBÌNH THU NẬĐ THI TH NGHI MỀ Ệ( thi 04 trangề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ ỐBài thi: Khoa nhiênọ ựMôn thi thành ph n:V lýầ ậTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi ề120H tên sinh:............................................................. ọS báo danh: ............................................L p…………ố ớCâu 1: Ph ng nhân nào sau đây không ph ph ng năng ng?ả ượA. 210 20684 82Po He Pb® B. 31 2H He+ .C. 235 140 94 00 92 58 40 1n Ce Zr e-+ D. 14 177 8N He O+ .Câu 2: ánh sáng trong không khí là vố ộ1 trong là vướ2 tia sáng chi ra ngoàiộ ướkhông khí góc là i, có góc khúc là r. lu nào đây là ướ đúng ?A. v1 v2 r. B. v1 v2 r. C. v1 v2 r. D. v1 v2 r.Câu 3: Công ng nào sau đây không ph máy bi áp?ả ếA. Gi hao phí trong truy đi năng đi xa.ả B. Gi đi áp dòng đi xoay chi u.ả ềC. Tăng ng dòng đi không i.ườ D. Tăng đi áp dòng đi xoay chi u.ệ ềCâu 4: Sóng ngang có th truy nể ềA. trên thoáng ch ng và trong ch n.ặ B. trong ch n, ng, khí.ấ ỏC. trong ch n.ấ D. trong ch ng.ấ ỏCâu 5: Gi trên có tr ng mà vect ng có ph ng mả ườ ươ ằngang, ng Nam ra c. electron chuy ng theo ph ng ngang, ng Tây sang Đôngướ ươ ướ ừvào tr ng nói trên ch tác ng có ngừ ườ ướA. th ng ng trên xu ng.ẳ B. th ng ng lên.ẳ ướC. ngang vào Nam.ằ D. ngang Đông sang Tây.ằ ừCâu 6: ng năng ng sóng âm truy qua di tích vuông góc ph ngượ ượ ượ ươtruy âm, trong th gian làề ượ ọA. ng âm.ứ ườ B. ng âm.ườ C. năng ng âmượ D. to âm.ộ ủCâu 7: Trong đo ch xoay chi ch có đi thì so ng dòng đi trong ch,ộ ườ ạđi áp gi hai đo chệ ạA. pha ớπ2 B. pha ớπ4 C. tr pha ễπ4 D. tr pha ễπ2 .Câu 8: Khi nói phóng phát bi nào đây là ướ đúng ?A. Chu kì phóng ch ph thu vào kh ng ch đó.ạ ượ ấB. Phóng là ph ng nhân to năng ng.ạ ượC. phóng ph thu vào áp su tác ng lên kh ch phóng .ự ạD. phóng ph thu vào nhi ch phóng .ự ạCâu 9: Khi nói tia phát bi nào sau đây sai ?A. Tia có th dùng chi đi n, tr ung th nông.ể ưB. Tia là đi có sóng trong kho ng 10ứ ướ -11m 10ế -8m.C. Tia có sóng càng dài đâm xuyên càng nh.ướ ạD. Tia có kh năng đâm xuyên nh.ả ạCâu 10: Trong thông tin liên ng sóng vô tuy n, ch bi đi có tác ngạ ụA. bi tín hi âm thanh thành tín hi đi n.ế B. bi tín hi đi thành tín hi âm ệthanh.C. tr sóng âm sóng cao n.ộ D. tăng biên tín hi u.ộ ệCâu 11: Cho ph ng nhânả 23 2011 10Na Ne+ nhân là tạ ạA. γ. B. +. C. D. -.Câu 12: Theo thuy electron, đi nào sau đây là đúng khi nói nhi đi n?ề ệA. nhi đi âm là ch có các đi tích âm.ậ ệB. nhi đi ng là ch có các đi tích ng.ậ ươ ươC. nhi đi ng là thi electron, nhi đi âm là th electron.ậ ươ Trang Mã thi 120ềD. nhi đi ng hay âm là do electron trong nguyên nhi hay ít.ậ ươ ềCâu 13: Trong dao ng đi hòa thì li c, gia là ba ng bi đi hòa theo th iộ ượ ờgian và có cùngA. pha ban u.ầ B. chu kì. C. pha. D. biên .ộCâu 14: Phát bi nào sau đây là sai khi nói dao ng ng c?ề ưỡ ứA. Biên dao ng ng ph thu vào biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứB. Khi ng càng riêng thì biên dao ng ng càng n.ầ ưỡ ưỡ ớC. Biên dao ng ng ph thu vào chênh ch gi ng vàộ ưỡ ưỡ ứt riêng dao ng.ầ ộD. Khi đang có ng ng, tăng ng lên thì biên dao ng ng ưở ưỡ ưỡ ứcũng tăng theo.Câu 15: Gi quang đi kim lo làớ ạA. Công nh nh dùng electron ra kh kim lo đó.ỏ ạB. sóng dài nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệC. Công nh dùng electron ra kh kim lo đó.ớ ạD. sóng ng nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi n.ướ ượ ượ ệCâu 16: dây đàn có nh, do. Thay dao ng dâyộ ợthì th trên dây có sóng ng hai liên ti là 30 Hz và 50 Hz. nh nh có sóngấ ểd ng trên dây làừA. Hz. B. 10 Hz. C. 15 Hz. D. 30 Hz.Câu 17: khung dây hình vuông nh 20 cm có đi tr trong tr ng uằ ườ các nhạc khungủ vuông góc các ng cườ tr ngủ ườ Khi ng gi 1T trongả ềth gian 0,1s thì ng dòng đi trong khung dây làờ ườ ệA. 20 mA. B. 2A. C. 0,2A. D. mA.Câu 18: ng bình th ng có kho ng nhìn rõ 25(cm) vô c, dùng kính lúp mà trênộ ườ ườ ộvành kính có ghi 5x quan sát nh sau kính, cách kính 15cm. trongể ậph vi nào tr kính quan sát rõ t?ạ ướ ậA. Cách kính 10cm vô c.ừ B. Cách kính 5cm 20cm.ừ ếC. Cách kính 3,33cm 5cm.ừ D. Cách kính 3,33cm 20cm.ừ ếCâu 19: Hai đi tr ở1R 6= và 2R 12= song song vào hai ngu đi tắ ộchi có đi tr trong là 2ề W, khi đó ng dòng đi ch qua ngu là 2A. tháo đi tr Rườ ở2ra kh ch đi thì ng dòng đi ch qua Rỏ ườ ạ1 làA. 2A. B. 0,67A. C. 6A. D. 1,5A.Câu 20: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng ngu c, bi kho ng cách gi haiệ ữkhe là 0,1mm, kho ng cách hai khe màn là 1,0m. Ng ta đo kho ng cách gi vânả ườ ượ ữsáng liên ti là 3,9cm. sóng ánh sáng dùng trong thí nghi làế ướ ệA. 0,49 µm. B. 0,67 µm. C. 0,65 µm. D. 0,56 µm.Câu 21: Bi kh ng electron là 9,1.10ế ượ -31kg, đi tích electron và proton có 1,6.10ệ -19C,electron tr ng thái trong nguyên Hiđrô chuy ng trên quĩ tròn có bán kính 5,3.10ể -11m.V electron trên quĩ đó ngậ ằA. 2,2.10 m/s. B. 2,2.10 m/s. C. 4,8.10 12 m/s. D. 5,4.10 m/s.Câu 22: Th hi giao thoa ánh sáng tr ng (ự ắ0, 38 0, 76 mm ng hai khe Y-âng cách nhauằ0,1mm. Kho ng cách hai khe màn là 80cm. Ánh sáng cho vân sáng trí cách vânả ịsáng trung tâm 3,2cm có sóng ng nh làướ ấA. 0,40 m. B. 0,67 m. C. 0,38 m. D. 0,44 m.Câu 23: đo ch xoay chi cu dây thu có ả1 ti iắ ớđi tr thu 100Ω. vào hai đo ch hi đi th xoay chi uệ ềtcosu1002100(V). Bi th ng dòng đi trong ch làể ườ ạA. )tcos(i21002 (A). B. )tcos(i41002 (A).C. )tcos(i2100 (A). D. )tcos(i4100 (A). Trang Mã thi 120ềCâu 24: sóng ngang truy trên dây dài có ph ng trình sóngộ ươu cos(4πt 0, 02πx)(cm)= -, trong đó tính ng cm và tính ng giây. truy sóng trên dây làằ ềA. 0,2 m/s. B. 2m/s. C. 0,5 m/s. D. 1m/s.Câu 25: uệ đi nệ thế gi aữ an tố và cat tố tộ ngố là 25 kV. nầs nhố tia mà ng này có th ph át ra là 9.10 18 Hz. tế hằ số lăng 625 -34J .s, yấ19 1, 6.10 C,-=31em 9,1.10 kg.-= electron khi ra catôt ngố ằA. 2,96.10 6m/s. B. 1,48.10 8m/s. C. 1,14.10 8m/s. D. 6,57.10 7m/s.Câu 26: con lò xo qu ng nh có kh ng 100g và lò xo có ng 40N/m. Khiộ ượ ứqu ng trí cân ng, ng ta truy cho nó ban ng 2m/s theo tr lò xo.ả ườ ụBiên dao ng con lò xo sau khi truy làộ ốA. 5cm. B. 10cm. C. 2,5cm. D. 4cm.Câu 27: Năng ng nguyên Hiđrô tr ng thái và hai tr ng thái kích thích ti theo nượ ầl là ượKE 13, 6eV,=- LE 3, 4eV,=- ME 1, 5eV=- khi nguyên Hiđrô đang tr ng thái kích thíchỏ ạth hai (electron đang qu M) mà tr các tr ng thái có năng ng th n, nguyên có thứ ượ ểphát ra phôtôn có sóng dài nh là bao nhiêu?ướ ấA. 0,67 m. B. 0,12 m. C. 0,65 m. D. 0,10 m.Câu 28: ánh sáng có 5.10ộ 13Hz, khi truy trong môi tr ng có chi su thìề ườ ấnó có sóng là 3μm. ánh sáng trong chân không là 3.10ướ 8m/s. Chi su môi tr ng đó ngế ườ ằA. 2,0. B. 1,5. C. 53 D. 4.3Câu 29: hai máy phát đi xoayố ệchi pha vào hai cu dây khôngề ộthu có đi tr 10π và L.ầ ảBi rôto máy phát có c, stato aế ủmáy phát có 20 vòng dây và đi tr thu aệ ủcu dây là không đáng ng dòng đi nộ ườ ệtrong ch đo ng ng đo đi đaạ ượ ệnăng hi qu th nghi thu cệ ượnh th trên hình Giá tr làư ủA. 0,25 H. B. 0,30 H. C. 0,20 H. D. 0,35 H.Câu 30: đi áp xoay chi 80ặ ề2 cosωt vào hai ch đi R, L, ti pầ cu nộdây thu có thay cổ ượ Đi ch nh đi áp hi ng gi hai đi nề ệtr R; cu L; đi thì các giá tr đó là Uở ượ ượRmax ULmax ,UCmax Bi UếLmax URmax Giá tr Uị ủCmax làA. 80 B. 40 C. 80 D. 40 .Câu 31: Giao thoa sóng hai ngu gi ng nhau A, cách nhau 20cm có 50Hz. cướ ốđ truy sóng trên là 1,5m/s. Trên xét ng tròn tâm A, bán kính AB. Đi trênộ ướ ướ ườ ểđ ng tròn dao ng biên cách ng th ng qua A, đo ườ ườ nh tầ làA. 19,97mm. B. 17,96mm. C. 15,34mm. D. 18,67mm.Câu 32: ng con có kh ng 100g và mang đi tích 10μC đang dao ngậ ượ ộđi hòa chu kỳ là 2s. Khi ng đi qua trí cân ng thì ng ta thi đi tr ngề ườ ườđ theo ph ng th ng ng ng xu ng ng đi tr ng là ươ ướ ườ ườ3V25.10m 10 m/sấ 2.Chu kỳ dao ng sau khi thi đi tr ng làộ ườ ỉA. 1,73s. B. 2,03s. C. 2,31s. D. 1.98s.Câu 33: qu kh ng 10g mang đi tích qộ ượ ệ1 0,1μC treo vào ch cách đi trongộ ệkhông khí. Ng ta qu mang đi tích qườ ệ2 thì qu th nh ch kh trí cânạ ịb ng góc 30ằ 0, khi đó hai qu trên cùng ph ng ngang cách nhau 3cm. =ả ấ10m/s 2. Đi tích qệ2 có giá tr làị ỉA. q2 0,058 μC. B. q2 0,058 μC. C. q2 0,087 μC. D. q2 0,087 μC. Trang Mã thi 120ềCâu 34: nhân phóng ch phóngố ấx gi theo th gian theo quy lu mô tạ ượ ảnh th hình bên. th đi 32 ngày, tư ạnhân phóng đã phân rã là ịA. 2.10 24 t.ạ B. 4.10 24 t.ạC. 28.10 24 t.ạ D. 30.10 24 t.ạCâu 35: dao ng đi hòa biên A, vàoộ ộth đi tờ ể1 0, qua VTCB theo chi ng. nậ ươ ếth đi tờ ể2 43s qua trí có li ộA 32 thầ ứ30. trung bình trong kho ng th gian ờ2 1t tD -là 6,203 cm/s. Gia nầ giá tr làớ ịA. 34,2 2cm /s B. 20,2 2cm /s C. 44,6 2cm /s D. 24,6 2cm/s .Câu 36: Cho ch đi nh hình Cu dây thu có Lạ ả= 4.10 3H, đi có đi dung 0,1ụ F, ngu đi có su đi ng Eồ ộ= 1,5V và đi tr trong 2ệ Ban khóa đóng. Khi dòngầđi đã nh trong ch, ng khóa K. Hi đi th gi haiệ ữb đi sau khi ng là ắA. 60V. B. 0,6 V. C. V. D. 1,5V.Câu 37: Đi năng truy nhà máy đi có công su không tiêu th ngệ ượ ằđ ng dây pha, coi đi áp hi ng tiêu th là không i. đi áp truy đi là và Bườ ởl máy áp lí ng vòng dây cu và th là kắ ưở ấ1 30 thì đáp ng ượ1011nhu đi năng B. Bây gi mu cung đi năng cho đi áp truy đi là 2U thì Bầ ởph dùng máy áp có vòng dây cu pả ấvà th kứ ấ2 là bao nhiêu?A. 53. B. 63.C. 44. D. 66.Câu 38: dao ng đi hoà có kh ngộ ượm 100g, dao ng là ng hai daoộ ủđ ng đi hoà cùng ph ng, cùng xộ ươ ố1 và x2 .Đ th th năng khi dao ng theo ng daoồ ừđ ng thành ph xộ ầ1 và x2 bi di nh hìnhượ ưbên. πấ 10. làố ậA. 20 cm sp B. 10 cm sp .C. 14 cm sp D. 18 cm sp .Câu 39: Ng ta dùng proton phá nhân Beri, ph ng sinh ra (ườ ạ42He và X:ạ1 A1 Zp Be He X+ +. Bi ng nhân Beri ban ng yên, proton có ng năng Kế ộp 5,45 MeV.V vuông góc proton và ng năng là K 4,00 MeV. Trong tínhtoán kh ng các nhân ng kh chúng (tính theo u). Năng ng do ph ngấ ượ ượ ứto ra làảA. 2,125 MeV. B. 2,500 MeV.C. 3,125 MeV. D. 3,500 MeV.Câu 40: vào đo ch xoay chi RLCặ ượ ề(R là bi tr thu m) đi áp xoay chi u:ế ề1 1u cos( )= +jvà 2u cos( )= ng ta thu cườ ượđ th công su ch đi xoay chi toàn ch theo bi nồ ếtr nh hình bên. Giá tr nh làở ủA. 110. B. 103.C. 108. D. 105.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 120ềL KE,rR32O N(10 24)t (ngày)16 328

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến