loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 142

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-13 19:29:50 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 142   

36
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 142

Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 142

Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 142




Tóm tắt nội dung
Mã thi ề132S GD ĐT PHÒNGỞ TR NG THPT ANƯỜ (Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ẦMÔN TOÁN(Th gian làm bài: 90 phút, không th gian giao )ờ tên thí sinh:............................................................. SBD: .............................ọCâu 1: Ph ng trình ươsin cosx m= (x là n, ẩm là tham vô nghi khi và ch khi:ố ỉA. 12m< B. 1m> C. 1m< D. 12m>Câu 2: Trong không gian ,Oxyz vi ph ng trình có tâm ươ ầ)3;4;1(I và đi qua đi ể)2;3;5(A .A. 18)3()4()1(222zyx B. 16)3()4()1(222zyxC. 16)3()4()1(222zyx D. 18)3()4()1(222zyxCâu 3: Trong không gian ,Oxyz vi ph ng trình ng th ngế ươ ườ đi qua đi ể)2;0;1(A và song song iớhai ph ng ẳ04632:)(zyxP và 042:)(zyxQ .A. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï= +î¡ B. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï= -î¡ C. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï=- +î¡ D. 12 )2xy Rz t=ìï= Îíï= -îCâu 4: th hàm ố32y xx=+ và ng th ng ườ ẳ2yx=- có bao nhiêu đi chung?ấ ểA. 1. B. 3. C. 2. D. 0.Câu 5: Tìm ph cố zth mãn ỏiizi21)32( .A. iz44 B. iz44 C. iz44 D....
Nội dung tài liệu
Mã thi ề132S GD ĐT PHÒNGỞ TR NG THPT ANƯỜ (Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ẦMÔN TOÁN(Th gian làm bài: 90 phút, không th gian giao )ờ tên thí sinh:............................................................. SBD: .............................ọCâu 1: Ph ng trình ươsin cosx m= (x là n, ẩm là tham vô nghi khi và ch khi:ố ỉA. 12m< B. 1m> C. 1m< D. 12m>Câu 2: Trong không gian ,Oxyz vi ph ng trình có tâm ươ ầ)3;4;1(I và đi qua đi ể)2;3;5(A .A. 18)3()4()1(222zyx B. 16)3()4()1(222zyxC. 16)3()4()1(222zyx D. 18)3()4()1(222zyxCâu 3: Trong không gian ,Oxyz vi ph ng trình ng th ngế ươ ườ đi qua đi ể)2;0;1(A và song song iớhai ph ng ẳ04632:)(zyxP và 042:)(zyxQ .A. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï= +î¡ B. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï= -î¡ C. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï=- +î¡ D. 12 )2xy Rz t=ìï= Îíï= -îCâu 4: th hàm ố32y xx=+ và ng th ng ườ ẳ2yx=- có bao nhiêu đi chung?ấ ểA. 1. B. 3. C. 2. D. 0.Câu 5: Tìm ph cố zth mãn ỏiizi21)32( .A. iz44 B. iz44 C. iz44 D. iz44Câu 6: Trong không gian Oxyz vi ph ng trình ng th ng đi qua hai đi ươ ườ ể)1;2;3(A và ).3;0;1(BA. .13111zyx B. .212223zyx C. .412243zyx D. .23121zyxCâu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA vuông góc mp(ABCD). Trong cácớkh ng nh sau, kh ng nh nào sai?ẳ ịA. AD SC^ B. SA BD^ C. SO BD^ D. SC BD^Câu 8: nào đây 1?ố ướ ơA. 2log3 B. 43log21 C. elogD. 3lnCâu 9: hàm hàm ố32y x= là:A. 23 2x- B. 23 2x- C. 23 2x x- D. 22x-Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh ạa ()SA ABCD^ và 3SB a= Tính th tíchểVc kh chóp ố.S ABCD .A. 32.3aV= B. 33.3aV= C. 32.6aV= D. 32.V a=Câu 11: ọ21,zz là hai nghi ph ph ng trình ươ012zz Tính giá tr bi th ứ.21zzSA. B. C. D. 1Câu 12: Cho các hàm ốxy2log xey xylog xy23 Trong các hàm trên có bao nhiêu hàm ngh ch bi trên xác nh hàm đó?ố ốA. B. C. D. 4Câu 13: Đi nào sau đây có kho ng cách ph ng ẳ( 0P z- ng 2?ằA. (1;1; 1)M- B. (1; 1;1)M- C. 1;1;1)M- D. (1;1;1)MCâu 14: Tìm xác nh hàm ố)12(log21xy .A. ).;1(D B. );1[D C. 1;21D D. 1;21D .Trang Mã thi 132ềCâu 15: Cho hàm ố()f có hàm trên đo ạ[]1; 4- ()4 2017f= ()412016f dx-¢=ò Tính ()1f- .A. ()1 3.f- B. ()1 1.f- C. ()1 1.f- =- D. ()1 2.f- =Câu 16: Hàm số 33y x= ngh ch bi trên kho ng nào sau đây?ị .A. 1; 2)- B. 1)- C. (1; )+¥ D. 1; 0)-Câu 17: Bi ế()F là nguyên hàm hàm ố()3sin cosf x= và ()0Fp= Tìm 2Fpæ öç ÷è .A. .2Fæ ö=-ç ÷è øpp B. 1.2 4Fæ ö=- +ç ÷è øpp C. 1.2 4Fæ ö= +ç ÷è øpp D. .2Fæ ö=ç ÷è øppCâu 18: Cho kh nón (N) có th tích ng ằ4p và chi cao là ề3 Tính bán kính ng tròn đáy (N)ườ ủA. 2. B. 1. C. 33 D. 43 .Câu 19: Trong không gian ,Oxyz cho ph ng ẳ0322:)(zyxP và đi M(5; 3; 5). làọhình chi vuông góc đi trên (P). đi là:ế ểA. H( 1; 1; 1) B. H(3; 0; 0) C. H(3; 1; 1) D. H(3; 1; 1)Câu 20: có cách, có cách có cách. có bao nhiêu cách đi Aừ ừđ quay A?ế ạA. 900 B. 90 C. 60 D. 30Câu 21: Trong không gian ộOxyz cho ph ng ẳ012:)(yxP Trong các nh đệ ềsau, nh nào sai ?A. song song tr ụ.Oz B. vuông góc ph ng ẳ0152:)(zyxQ. C. Đi mể)5;1;1(A thu ộ)(P D. Vect ơ)1;1;2(n là vect pháp tuy (ộ ).Câu 22: Môđun ph ứ4 3z i= ng:ằA. 25 B. C. D. 3Câu 23: Nguyên hàm hàm ố( tanf x= là:A. ln cos .x C+ B. ln cos .x C- C. ln sin .x C- D. ln sin .x C+Câu 24: Trong không gian Oxyz cho ba vect ơ)1;2;4(),3;2;1(),0;1;2(cba và các nh sau:ệ ề(I) ba (II) .5.cb (III) cùng ph ng ươ ớc (IV) 14b Trong nh trên có bao nhiêu nh đúng?ố ềA. B. C. D. 4Câu 25: Cho hình lăng tr ng ứ. ' ' ' 'ABCD có đáy là hình vuông nh ng 3, ng chéo ườ'ABc bên ặ( ' ')ABB có dài ng 5. Tính th tích ểV kh lăng tr ụ. ' ' ' 'ABCD .A. 18.V= B. 36.V= C. 45.V= D. 48.V=Câu 26: Tìm nghi ệS ph ng trình ươ062.54xx .A. 3;2S B. 6;1S C. 2log;13S D. 3log;12SCâu 27: ọ1 ,x là hai đi tr hàm ố241x xyx-=+ Tính giá tr bi th ứ1 2.P x= .A. 5.P=- B. 2.P=- C. 1.P=- D. 4.P=-Câu 28: Trong không gian ,Oxyz cho ph ng ẳ0132:)(zyxP và ng th ngườ ẳ11121:zyxd. Trong các nh sau, nh nào đúng?ệ ềA. ).(P B. // ).(P C. ).(P D. ớ( )P góc 030Câu 29: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) và AB vuông góc BC Góc gi hai tớ ặph ng (SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?ẳA. Góc SCB B. Góc SBA C. Góc SCA D. Góc SIA là trung đi ểBC)Câu 30: 2242xxLimx®-- có giá tr ngị Trang Mã thi 132ềCABDA. B. +¥ C. D. 4-Câu 31: Cho hình hình ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD có dài ng chéo ườ' 18AC= ọS là di nệtích toàn ph hình ch nh này. Tìm giá tr nh ủS .A. max36 3.S= B. max18 3.S= C. max18.S= D. max36.S=Câu 32: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh ,a SAD là tam giác và trong tề ặph ng vuông góc đáy. ọM và là trung đi ượ ủBC và CD Tính bán kính kh iủ ốc ngo ti hình chóp ế.S CMN .A. 37.6aR= B. 93.12aR= C. 29.8aR= D. 3.12aR=Câu 33: chuy ng theo quy lu ậ2 39s t= ớt (giây) là kho ng th gian tính lúc tả ậb chuy ng và ộs (mét) là quãng ng đi trong kho ng th gian đó. trongườ ượ ỏkho ng th gian giây, lúc chuy ng, nh ng baoả ượ ằnhiêu ?A. 54( ).m B. 15( ).m C. 27( ).m D. 100( ).m sCâu 34: Tính tích môđun các ph th mãn ỏ2 ,z i- ng th đi bi di nồ ễc trên ph ng thu ng tròn có tâm ườ)1;1(I bán kính .5RA. B. C. 53 D. 1Câu 35: Bi ng các giá tr th tham hàm ố()()3 211 20173y m= +đ ng bi trên các kho ng ả()3; 1- và ()0; là đo ạ[];T b= Tính 2a b+ .A. 213.a b+ B. 28.a b+ C. 210.a b+ D. 25.a b+ =Câu 36: Tính th tích ểV kh chóp ố.S ABC có dài các nh ạ5 ,SA BC a= =6SB AC a= và7 .SC AB a= =A. 335 2.2V a= B. 335.2V a= C. 32 95 .V a= D. 32 105 .V a=Câu 37: Cho dãy ố( )nu bi ế122 1143 2n nuuu u+ +=ìï=íï= -î ọ1n³ Giá tr ị101 100u u- ng:ằA. 1023.2 B. 1013.2 C. 1003.2 D. 993.2Câu 38: Cho sáu th ự, ,x th mãn ỏ2 22 151x za c+ =ìí+ =î Bi th cể ứ2 2( )T c= có giá tr nh nh ng: ằA. 2. B. 3. C. 4.D. 5.Câu 39: là nghi ph ng trình ươsin 30sin 2xx= và là đi cu trên ng tròn ngườ ượgiác. trí đi trên ng tròn ng giác là:ố ườ ượA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 40: Có bác sĩ và tá. công tác ng i. Tính xác su công tác 1ậ ườ ồbác sĩ làm tr ng, tá làm phó và tá làm viên.ổ ưở ổA. 112 B. 1021 C. 114 D. 2021 Câu 41: Trong ph ng (ặ cho hình vuông ABCD có nh ng và hìnhạ ằtròn có tâm A, ng kính ng 14 (ườ hình vẽ bên ). Tính th tích ểV aủv th tròn xoay thành khi quay mô hình trên quanh tr làậ ượ ụđ ng th ng ườ AC A. ()343 2.6V+ p= B. ()343 2.6V+ p=Trang Mã thi 132ềC. ()343 12 2.6V+ p= D. ()343 2.6V+ p=Câu 42: Cho x12log7 y24log12 và cxbxyaxy1168log54 trong đó cba,, là các nguyên. Tính giá trịbi th ứ.32cbaSA. 4S B. .19S C. .10S D. .15SCâu 43: Cho bi ế()221ln ln ln 2x dx c- +ò ớ, ,a là các nguyên. Tính ốS c= .A. 34.S= B. 13.S= C. 18.S= D. 26.S=Câu 44: Tìm các giá tr th tham ph ng trình ươ03log2log4224mxx cónghi thu đo nệ ạ4;21 .A. ]3;2[m B. ]6;2[m C. 15;411m D. 9;411m .Câu 45: Bi ng giá tr nh hàm ốxxy2ln trên đo ạ];1[3e là ,nemM trong đó nm, là cács nhiên. Tính ự322nmS .A. .135S B. .24S C. .22S D. .32SCâu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông và B, SA (ABCD), SA AB BC a, AD 2a. Kho ng cách đi (SCD) ng:ả ằA. 33aB. 66aC. 22aD. 55aCâu 47: Cho ph th mãn ỏ3 2z i- Giá tr nh bi th ng:ằA. 3. B. 5. C. 7. D. 9.Câu 48: Trong không gian ộ,Oxyz cho ng th ng ườ ẳ112122:zyxd và đi mể).1;1;2(I Vi ph ng trình tâm ươ ầI ng th ng ườ ẳd hai đi mạ ểBA, sao cho tam giác IABvuông ạ.IA. .8)1()1()2(222zyx B. .980)1()1()2(222zyxC. .9)1()1()2(222zyx D. .9)1()1()2(222zyxCâu 49: Cho hàm ố( )y x= liên trên đo ạ[]2; 2- và có th làồ ịđ ng cong nh hình vẽ bên. Tìm nghi ph ng trình ườ ươ()1f x=trên đo ạ[]2; 2- A. 4. B. 5.C. 3. D. 6.Câu 50: Cho ()f là hàm ch n, liên trên ụ¡ và ()222f dx-=ò Tính ()102f dxò .A. ()102 2.f dx=ò B. ()102 4.f dx=ò C. ()1012 .2f dx=ò D. ()102 1.f dx=ò------------------------------H ------------------------------ẾTrang Mã thi 132ề xyO22x21x-2-2 4-

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến