loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 141

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-13 19:27:04 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 141   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 141

Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 141

Đề thi thử THPT QG Môn Toán học lớp 12 mã đề 141




Tóm tắt nội dung
Mã thi ề496S GD ĐT PHÒNGỞ TR NG THPT ANƯỜ (Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ẦMÔN TOÁN(Th gian làm bài: 90 phút, không th gian giao )ờ tên thí sinh:............................................................. SBD: .............................ọCâu 1: hàm hàm ố32y x= là:A. 23 2x- B. 23 2x- C. 23 2x x- D. 22x-Câu 2: Bi ế()F là nguyên hàm hàm ố()3sin cosf x= và ()0Fp= Tìm 2Fpæ öç ÷è .A. 1.2 4Fæ ö= +ç ÷è øpp B. .2Fæ ö=ç ÷è øpp C. 1.2 4Fæ ö=- +ç ÷è øpp D. .2Fæ ö=-ç ÷è øppCâu 3: Ph ng trình ươsin cosx m= (x là n, ẩm là tham vô nghi khi và ch khi:ố ỉA. 12m< B. 1m> C. 1m< D. 12m>Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) và AB vuông góc BC Góc gi hai ph ngớ ẳ(SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?A. Góc SCB B. Góc SBA C. Góc SCA D. Góc SIA là trung đi ểBC)Câu 5: Cho hàm ố()f có hàm trên đo ạ[]1; 4- ()4 2017f= ()41' 2016f dx-=ò Tính ()1f- .A. ()1 1.f- B. ()1 2.f- C. ()1 3.f- D. ()1 1.f- =-Câu 6: Trong không gian ,Oxyz cho ph ng ẳ0322:)(zyxP và đi M(5; 3; 5). là...
Nội dung tài liệu
Mã thi ề496S GD ĐT PHÒNGỞ TR NG THPT ANƯỜ (Đ thi có trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ẦMÔN TOÁN(Th gian làm bài: 90 phút, không th gian giao )ờ tên thí sinh:............................................................. SBD: .............................ọCâu 1: hàm hàm ố32y x= là:A. 23 2x- B. 23 2x- C. 23 2x x- D. 22x-Câu 2: Bi ế()F là nguyên hàm hàm ố()3sin cosf x= và ()0Fp= Tìm 2Fpæ öç ÷è .A. 1.2 4Fæ ö= +ç ÷è øpp B. .2Fæ ö=ç ÷è øpp C. 1.2 4Fæ ö=- +ç ÷è øpp D. .2Fæ ö=-ç ÷è øppCâu 3: Ph ng trình ươsin cosx m= (x là n, ẩm là tham vô nghi khi và ch khi:ố ỉA. 12m< B. 1m> C. 1m< D. 12m>Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) và AB vuông góc BC Góc gi hai ph ngớ ẳ(SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?A. Góc SCB B. Góc SBA C. Góc SCA D. Góc SIA là trung đi ểBC)Câu 5: Cho hàm ố()f có hàm trên đo ạ[]1; 4- ()4 2017f= ()41' 2016f dx-=ò Tính ()1f- .A. ()1 1.f- B. ()1 2.f- C. ()1 3.f- D. ()1 1.f- =-Câu 6: Trong không gian ,Oxyz cho ph ng ẳ0322:)(zyxP và đi M(5; 3; 5). là hìnhọchi vuông góc đi trên (P). đi là:ế ểA. H( 1; 1; 1) B. H(3; 0; 0) C. H(3; 1; 1) D. H(3; 1; 1)Câu 7: Nguyên hàm hàm ố( tanf x= là:A. ln cos .x C+ B. ln cos .x C- C. ln sin .x C- D. ln sin .x C+Câu 8: th hàm ố32y xx=+ và ng th ng ườ ẳ2yx=- có bao nhiêu đi chung?ấ ểA. 1. B. 3. C. 2. D. 0.Câu 9: nào đây 1?ố ướ ơA. elogB. 2log3 C. 43log21 D. 3lnCâu 10: Trong không gian ,Oxyz vi ph ng trình có tâm ươ ầ)3;4;1(I và đi qua đi ể)2;3;5(A .A. 16)3()4()1(222zyx B. 18)3()4()1(222zyxC. 18)3()4()1(222zyx D. 16)3()4()1(222zyxCâu 11: ọ1 ,x là hai đi tr hàm ố241x xyx-=+ Tính giá tr bi th ứ1 2.P x= .A. 1.P=- B. 2.P=- C. 4.P=- D. 5.P=-Câu 12: Môđun ph ứ4 3z i= ng:ằA. 25 B. C. D. 3Câu 13: Trong không gian Oxyz vi ph ng trình ng th ng đi qua hai đi ươ ườ ể)1;2;3(A và ).3;0;1(BA. .23121zyx B. .13111zyxC. .212223zyx D. .412243zyxCâu 14: có cách, có cách có cách. có bao nhiêu cách đi Aừ ừđ quay A?ế ạA. 900 B. 90 C. 60 D. 30Câu 15: 2242xxLimx®-- có giá tr ngị Trang Mã thi 496ềA. B. +¥ C. D. 4-Câu 16: Trong không gian Oxyz cho ba vect ơ)1;2;4(),3;2;1(),0;1;2(cba và các nh sau:ệ ề(I) ba (II) .5.cb (III) cùng ph ng ươ ớc (IV) 14b Trong nh trên có bao nhiêu nh đúng?ố ềA. B. C. D. 1Câu 17: Trong không gian ộ,Oxyz vi ph ng trình ng th ngế ươ ườ đi qua đi ể)2;0;1(Avà song song hai ph ng ẳ04632:)(zyxP và 042:)(zyxQ .A. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï= -î¡ B. 12 )2xy tz t=ìï= Îíï= -î¡ C. 12 )2xy tz t=-ìï= Îíï=- +î¡ D. 12 )2xy Rz t=-ìï= Îíï= +îCâu 18: Cho kh nón (N) có th tích ng ằ4p và chi cao là ề3 Tính bán kính ng tròn đáy kh iườ ốnón (N).A. 33 B. 1. C. 2. D. 43 .Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh ạa ()SA ABCD^ và 3SB a= Tính th tíchểVc kh chóp ố.S ABCD .A. 32.6aV= B. 32.3aV= C. 32.V a= D. 33.3aV=Câu 20: Cho hình lăng tr ng ứ. ' ' ' 'ABCD có đáy là hình vuông nh ng 3, ng chéo ườ'ABc bên ặ( ' ')ABB có dài ng 5. Tính th tích ểV kh lăng tr ụ. ' ' ' 'ABCD .A. 36.V= B. 48.V= C. 18.V= D. 45.V=Câu 21: Hàm số 33y x= ngh ch bi trên kho ng nào sau đây?ị .A. 1; 2)- B. 1)- C. (1; )+¥ D. 1; 0)-Câu 22: Tìm ph cố zth mãn ỏiizi21)32( .A. iz44 B. iz44 C. iz44 D. iz44Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA vuông góc mp(ABCD). Trong cácớkh ng nh sau, kh ng nh nào sai?ẳ ịA. AD SC^ B. SA BD^ C. SO BD^ D. SC BD^Câu 24: Trong không gian ộOxyz cho ph ng ẳ012:)(yxP Trong các nh đệ ềsau, nh nào sai ?A. song song tr ụ.Oz B. vuông góc ph ng ẳ0152:)(zyxQ. C. Đi mể)5;1;1(A thu ộ)(P D. Vect ơ)1;1;2(n là vect pháp tuy (ộ ).Câu 25: Trong không gian ,Oxyz cho ph ng ẳ0132:)(zyxP và ng th ngườ ẳ11121:zyxd. Trong các nh sau, nh nào đúng?ệ ềA. ).(P B. // ).(P C. ).(P D. ớ( )P góc 030Câu 26: Tìm nghi ệS ph ng trình ươ062.54xx .A. 6;1S B. 3log;12S C. 2log;13S D. 3;2SCâu 27: Tìm xác nh hàm ố)12(log21xy .A. );1[D B. ).;1(D C. 1;21D D. 1;21D .Câu 28: Đi nào sau đây có kho ng cách ph ng ẳ( 0P z- ng 2?ằA. (1;1; 1)M- B. (1; 1;1)M- C. 1;1;1)M- D. (1;1;1)MCâu 29: Cho các hàm ốxy2log xey xylog xy23 Trong các hàm trên có bao nhiêu hàm ngh ch bi trên xác nh hàm đó?ố ốTrang Mã thi 496ềCABDA. B. C. D. 4Câu 30: ọ21,zz là hai nghi ph ph ng trình ươ012zz Tính giá tr bi th ứ.21zzSA. B. C. D. 3Câu 31: Cho x12log7 y24log12 và cxbxyaxy1168log54 trong đó cba,, là các nguyên. Tính giá trịbi th ứ.32cbaSA. 4S B. .10S C. .19S D. .15SCâu 32: Có bác sĩ và tá. công tác ng i. Tính xác su công tác 1ậ ườ ồbác sĩ làm tr ng, tá làm phó và tá làm viên.ổ ưở ổA. 112 B. 1021 C. 114 D. 2021 Câu 33: Cho hàm ố( )y x= liên trên đo ạ[]2; 2- và có th làồ ịđ ng cong nh hình vẽ bên. Tìm nghi ph ng trình ườ ươ()1f x=trên đo ạ[]2; 2- A. 4. B. 5.C. 3. D. 6.Câu 34: Cho dãy ố( )nu bi ế122 1143 2n nuuu u+ +=ìï=íï= -î ọ1n³ Giá tr ị101 100u u- ng:ằA. 1023.2 B. 1013.2 C. 1003.2 D. 993.2Câu 35: Tính tích môđun các ph th mãn ỏ2 ,z i- ng th đi bi di nồ ễc trên ph ng thu ng tròn có tâm ườ)1;1(I bán kính .5RA. B. 53 C. D. 3Câu 36: là nghi ph ng trình ươsin 30sin 2xx= và là đi cu trên ng tròn ngườ ượgiác. trí đi trên ng tròn ng giác là:ố ườ ượA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 37: Trong ph ng (ặ cho hình vuông ABCD có nh ng và hình trònạ ằ( có tâm A, ng kính ng 14 (ườ hình vẽ bên ). Tính th tích ểV thủ ểtròn xoay thành khi quay mô hình trên quanh tr là ng th ng ượ ườ AC A. ()343 2.6V+ p= B. ()343 2.6V+ p=C. ()343 12 2.6V+ p= D. ()343 2.6V+ p=Câu 38: chuy ng theo quy lu ậ2 39s t= ớt (giây) là kho ng th gian tính lúc tả ậb chuy ng và ộs (mét) là quãng ng đi trong kho ng th gian đó. ườ ượ trongỏkho ng th gian giây, lúc chuy ng, nh ng baoả ượ ằnhiêu ?A. 27( ).m B. 15( ).m C. 100( ).m D. 54( ).m sCâu 39: Cho sáu th ự, ,x th mãn ỏ2 22 151x za c+ =ìí+ =î Bi th cể ứ2 2( )T c= có giá tr nh nh ng: ằA. 2. B. 3. C. 4.D. 5.Câu 40: Cho ()f là hàm ch n, liên trên ụ¡ và ()222f dx-=ò Tính ()102f dxò .Trang Mã thi 496ề xyO22x21x-2-2 4- 4A. ()102 2.f dx=ò B. ()102 4.f dx=ò C. ()1012 .2f dx=ò D. ()102 1.f dx=òCâu 41: Trong không gian ,Oxyz cho ng th ng ườ ẳ112122:zyxd và đi ể).1;1;2(I Vi ph ngế ươtrình có tâmặ ầI và ng th ng ườ ẳd hai đi mạ ểBA, sao cho tam giác IAB vuông ạ.IA. .9)1()1()2(222zyx B. .9)1()1()2(222zyxC. .8)1()1()2(222zyx D. .980)1()1()2(222zyxCâu 42: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông nh ,a SAD là tam giác và trong tề ặph ng vuông góc đáy. ọM và là trung đi ượ ủBC và CD Tính bán kính kh iủ ốc ngo ti hình chóp ế.S CMN .A. 37.6aR= B. 29.8aR= C. 3.12aR= D. 93.12aR=Câu 43: Tìm các giá tr th tham ph ng trình ươ03log2log4224mxx cónghi thu đo nệ ạ4;21 .A. 9;411m B. ]6;2[m C. 15;411m D. ]3;2[mCâu 44: Cho bi ế()221ln ln ln 2x dx c- +ò ớ, ,a là các nguyên. Tính ốS c= .A. 34.S= B. 18.S= C. 26.S= D. 13.S=Câu 45: Bi ng giá tr nh hàm ốxxy2ln trên đo ạ];1[3e là ,nemM trong đó nm, là cács nhiên. Tính ự322nmS .A. .22S B. .24S C. .32S D. .135SCâu 46: Bi ng các giá tr th tham hàm ố()()3 211 20173y m= +đ ng bi trên các kho ng ả()3; 1- và ()0; là đo ạ[];T b= Tính 2a b+ .A. 210.a b+ B. 213.a b+ C. 28.a b+ D. 25.a b+ =Câu 47: Tính th tích ểV kh chóp ố.S ABC có dài các nh ạ5 ,SA BC a= =6SB AC a= và7 .SC AB a= =A. 32 105 .V a= B. 335.2V a= C. 335 2.2V a= D. 32 95 .V a=Câu 48: Cho hình hình ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD có dài ng chéo ườ' 18AC= ọS là di nệtích toàn ph hình ch nh này. Tìm giá tr nh ủS .A. max18 3.S= B. max36.S= C. max18.S= D. max36 3.S=Câu 49: Cho ph th mãn ỏ3 2z i- Giá tr nh bi th ng:ằA. 3. B. 5. C. 7. D. 9.Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông và Bạ SA (ABCD) SA AB BC a, AD 2a. Kho ng cách đi (SCD) ng:ả ằA. 33aB. 66aC. 22aD. 55a------------------------------H T------------------------------ẾTrang Mã thi 496ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến