loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 421

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 11:06:15 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 421   

37
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 421

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 421

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 421




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 421ềCâu 81: cá th nào sau đây là qu th ?ậ ểA. chim cánh Nam c.ậ B. các con cá ng Tây.ậ ồC. cây trong ng Cát Tiên.ậ D. thú trong ng Cúc Ph ng.ậ ươCâu 82: Cho các đi sau:ặ ểI. Th ăn lên mi ng nhai i. ượ ạII. Ti enzim pepsin và HCl tiêu hoá prôtêin có vi sinh và .ế ỏIII. th trong th ăn.ấ ướ ứIV. Th ăn tr và vi sinh phá thành bào và ti ra enzim tiêu hoá xellulôz .ứ ượ ướ ượ ơS đi đúng tiêu hoá th ăn ong ng nhai làố ạA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 83: Trong quá trình phát tri th gi sinh qua các ch t, sinh Cacbon iể ạC sinh có đi m:ổ ểA. th kín xu hi n.ự B. ng phát tri nh.ươ ạC. bò sát kh ng phát tri n.ổ D. cây có ch và ng di lên n.ạ ạCâu 84: Hi ng cây phát tri nh phía có nhi ch dinh ng thu lo ng ng nào?ệ ượ ưỡ ướ ộA. ng c.ướ ướ B. ng ti xúc.ướ C. ng tr ng c.ướ D. ng hóa.ướCâu 85: Cho các nhân sau: ốI. Giao ph không ng nhiên.ố II. Ch nhiên. ựIII. bi gen.ộ...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 421ềCâu 81: cá th nào sau đây là qu th ?ậ ểA. chim cánh Nam c.ậ B. các con cá ng Tây.ậ ồC. cây trong ng Cát Tiên.ậ D. thú trong ng Cúc Ph ng.ậ ươCâu 82: Cho các đi sau:ặ ểI. Th ăn lên mi ng nhai i. ượ ạII. Ti enzim pepsin và HCl tiêu hoá prôtêin có vi sinh và .ế ỏIII. th trong th ăn.ấ ướ ứIV. Th ăn tr và vi sinh phá thành bào và ti ra enzim tiêu hoá xellulôz .ứ ượ ướ ượ ơS đi đúng tiêu hoá th ăn ong ng nhai làố ạA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 83: Trong quá trình phát tri th gi sinh qua các ch t, sinh Cacbon iể ạC sinh có đi m:ổ ểA. th kín xu hi n.ự B. ng phát tri nh.ươ ạC. bò sát kh ng phát tri n.ổ D. cây có ch và ng di lên n.ạ ạCâu 84: Hi ng cây phát tri nh phía có nhi ch dinh ng thu lo ng ng nào?ệ ượ ưỡ ướ ộA. ng c.ướ ướ B. ng ti xúc.ướ C. ng tr ng c.ướ D. ng hóa.ướCâu 85: Cho các nhân sau: ốI. Giao ph không ng nhiên.ố II. Ch nhiên. ựIII. bi gen.ộ IV. Giao ph ng nhiên. ẫTheo quan ni ti hoá hi i, nh ng nhân làm thay alen qu th làệ ểA. II và III. B. II và IV. C. III và IV. D. và IV.Câu 86: Cho các nh nh quá trình di th sinh thái nh sau:ậ ưI. Di th th sinh di ra trên môi tr ng đã ng có qu xã i.ễ ườ ạII. Di th th sinh luôn qu xã suy thoái.ễ ầIII. Song song quá trình bi qu xã là thay các vô sinh.ớ ốIV. Di th sinh thái có quy lu và có th đoán c.ễ ượS nh nh đúng trong các nh nh trên làố ịA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 87: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói bể ng ch ng sinh phân tằ ?A. các sinh có ADN gi ng nhau ng các nuclêôtit.ấ ượB. các th sinh bào ng t, th bào.ấ ượ ếC. Mã di truy các loài khác nhau là khác nhau.ề ởD. Axit nucleic và protein loài có các phân gi ng nhau.ủ ốCâu 88: Cho bi gen quy nh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn và không có bi ra. Ởphép lai ABab AbaB có hoán gen ra hai bên nh nhau 30%. cá th có ki hình mangị ể2 tính tr ng chi lạ ệA. 5,25%. B. 39,5%. C. 19,75%. D. 55,25%.Câu 89: Thành ph trúc không thu opêron nh ng có vai trò quy nh ho ng opêron làầ ủA. gen trúc.ấ B. vùng hành.ậ C. vùng mã hóa. D. gen đi hòa.ềCâu 90: Cho các lo sau ựI. (áp su ). II. hút (do thoát lá). III. Tr ng trái t.ự ướ ấIV. liên gi các phân nhau và thành ch ướ ỗNh ng lo iữ giúp dòng và các ion khoáng di chuy lên lá nh ng cây cao hàngự ướ ượ ỗch métụ làA. I, II, IV. B. II, III, IV. C. I, II, III. D. I, III, IV. Trang Mã thi 421ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 91: lan truy xung th kinh trên th kinh có bao miêlin theo “nh cóc” vìự ảA. toàn tr bao ng bao miêlin cách đi n.ộ ệB. toàn th kinh không đi n.ộ ệC. thay tính th màng ch ra các eo Ranvie.ự ạD. cho ti ki năng ng.ả ượCâu 92: cà chua, gen A: thân cao, a: thân th p, B: qu tròn, b: c, các gen cùng trên pỞ ặNST ng ng, liên hoàn toàn. Cho lai gi hai th cà chua thu ch ng thân cao, qu iươ ớthân th p, qu tròn thu Fấ ượ1 cho F1 giao thu Fạ ượ2 có ki hìnhỷ ểA. 9:3:3:1. B. 3:3:1:1. C. 1:2:1. D. 3:1.Câu 93: Loài ng nào sau đây con?ộ ẻA. ch.Ế B. Gà. C. Giun t. D. Mèo. Câu 94: quan nào sau đây là quan ng sinh?ố ộA. Sâu ng trong các i.ọ B. Trùng roi ng trong ru i.ố ốC. Dây ng bám trên thân cây n.ơ D. Làm đoàn gi nh và cò bi n.ổ ểCâu 95: Trong nh ng ho ng sau đây con ng iữ ườ I. Xây ng nhi khu thiên nhiên, khu du ch sinh thái.ự ịII. Xây ng các nhà máy lí th i.ự ướ ảIII. Tăng ng ng các lo thu tr sâu hoá hi mùa màng.ườ ệIV. Giáo c, tuyên truy sâu ng trong nhân dân th ngu ch.ụ ướ ạV. Th ng xuyên ki tra phát hi nhi c, th có bi pháp lí.ườ ướ ửVI. Nghiên đánh giá tác ng môi tr ng cho các án khu công nghi p.ứ ườ ướ ệCó bao nhiêu ho ng góp ph vào vi ng ng tài nguyên c?ạ ướA. B. C. D. 5Câu 96: đi nào không có sinh tr ng p?ở ưở ấA. Di ra cây lá và cây hai lá m.ễ B. Làm tăng chi dài cây.ề ủC. Di ra ho ng ng sinh n.ễ D. Di ra ho ng mô phân sinh nh.ễ ỉCâu 97: NST các nhân trong túi phôi th có hoa mộ ồA. nhân (2n), tr ng (n), bào (n), nhũ (3n).ự ộB. nhân (n), tr ng (n), bào (2n), bào kèm (n).ự ếC. nhân (2n), tr ng (n), bào (n), bào kèm (n).ự ếD. nhân (n), tr ng (n), bào (n), nhũ (3n).ự ộCâu 98: Li kê nào đây ch nh ng loài ng có quá trình sinh tr ng và phát tri qua bi nệ ướ ưở ếthái hoàn toàn?A. Gà, th mu i.ỏ B. Cào cào, ru i, mu i.ồ ỗC. ch, ru i, mu i.Ế D. ch, ru i, cào cào.Ế ồCâu 99: ra cây ng có ki gen ng các gen, ng ta có th ngể ưỡ ườ ụph ng pháp nào sau đây?ươA. Nuôi ph ho noãn ch th tinh kèm đa hóa.ấ ộB. Dung các bào tr khác loài.ợ ầC. Lai hai dòng thu ch ng có ki gen khác nhau.ầ ểD. Nhân vô tính bào sinh ng.ả ưỡCâu 100: loài th t, bào cánh hoa có NST 2n 14. bào loài th này thu cỞ ộth ba nhi có NST làể ốA. 15. B. 27. C. 29. D. 13.Câu 101: Cho các nh nh sau hình thành loài i: ớI. hình thành loài luôn hình thành các đi thích nghi i.ự ớII. Hình thành loài ng lai xa và đa hóa, con lai cách li sinh nên không tác ng aằ ủch nhiên.ọ ựIII. Có nhi tr ng p, loài và loài cũ cùng ng trong môi tr ng, nh nhau.ề ườ ườ ạIV. hình thành loài luôn li xu hi ki gen i.ự ớTrong các nh nh trên, có bao nhiêu nh nh sai ?A. 3. B. 1. C. D. 2. Trang Mã thi 421ềCâu 102: loài ng t, cho con (XY) tr ng giao ph con cái thu FỞ ượ1 ngồlo Cho các cá th Fạ ể1 giao ph do, thu Fố ượ2 18,75% con 25% con tồ ắvàng, 6,25% con tr ng, 37,5% con cái 12,5% con cái vàng. Cho các phát bi sau: I. Tính tr ng màu do gen không alen ng tác theo ki sung qui nh.ạ ươ ịII. Trong ng các cá th vàng Fổ ở2 cá th thu ch ng chi 1/6. ệIII. FỞ2 ru có lo ki gen.ồ ểIV. FỞ2 cho con giao ph con cái thu Fự ượ3 cá th Fố ể3 có ki hình để ỏchi 7/9.ế ệTheo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi đúng khi nói phép lai trên?ế ềA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 103: Cho th ăn và các nh nh sau: ướ ịI. th ăn này có đa chu th ăn. ướ ứII. Loài tham gia vào nhi chu th ăn loàiề ơI.III. Loài là sinh tiêu th 4.ậ ậIV. lo loài ra kh qu xã thì loài sế ẽm đi.ấV. ng cá th loài gi thì sế ượ ốl ng cá th loài gi m. ượ ảCó bao nhiêu nh nh đúng th ăn trên?ậ ướ ứA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 104: qu th th t, xét gen có alen trên NST th ng: alen qui nh thân cao, alen quiộ ườ ịđ nh thân th p. Th xu phát (P) qu th có 75% cây thân cao. Qua ng ph i, th F1 có 12,25%ị ệs cây thân th p. Bi ng qu th không ch tác ng các nhân ti hóa. Trong các phát bi sau:ố I. Th xu phát (P) có 20% cây thân cao .ế ửII. Trong ng cây thân cao (P), cây có ki gen ng chi 55%.ổ ệIII. ki gen Aa th Fầ ệ1 ki gen Aa th xu phát.ớ ấIV. Cho các cây thân cao (P) giao ph ng nhiên, con, cây thân cao chi lấ ệ169/225.Có bao nhiêu phát bi đúng phép lai trên?ể ềA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 105: ng tai giao thông đi 20% ng máu trong th huy áp gi m. Khiộ ườ ượ ảnói ch sinh lí làm tăng huy áp tr i, có bao nhiêu ho ng sau đây đúng?ề ộI. Ho ng th kinh giao tăng ng.ạ ượ ườII. Co ch máu th n, gi ng máu qua th n, gi máu th n.ạ ượ ậIII. Th tăng ng tái thu và Naậ ườ ướ +.IV. Ho ng th kinh giao tăng ng.ạ ượ ườV. Ph ng đông máu làm gi máu.ả ấA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 106: ru gi m, alen qui nh thân xám là tr hoàn toàn so alen qui nh thân đen, gen quiỞ ịđ nh cánh dài là tr hoàn toàn so alen qui nh cánh t. Gen qui nh là tr hoàn toàn so iị ớalen qui nh tr ng, gen qui nh màu trên NST X, không có alen ng ng trên NST Y. Phépị ươ ứlai P: ♀D dABX Xab DABX Yab cho F1 có ki hình thân xám, cánh t, chi 3,75%. Trongể ệcác phát bi sau: ểI. Trong quá trình gi phân đã ra hoán gen ru (P) 20%.ả ốII. Trong ng ru Fổ ự1 cá th có ki hình thân xám, cánh t, là 2,5%.ể ỏIII. Cho ru lai phân tích, Fa thu cá th có ki hình thân xám, cánh dài, chi 20%.ượ ệIV. Trong ng ru Fổ ồ1 ru cái có ki hình thân đen, cánh t, là 10%.ỉ ỏCó bao nhiêu phát bi đúng phép lai trên?ể ềA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 107: Trong quá trình gi phân th có 18% bào có NST mang gen Bb khôngả ặphân li trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng, các bào khác gi phân bình th ng; thả ườ ườ ểcái gi phân bình th ng. Cho phép lai ườ ♂AaBb AaBb Cho các nh nh sau:ậ Trang Mã thi 421ềI. con, bi ng th ba chi 18%.Ở ếII. lo giao đa ra là 8.ố ượ ạIII. lo ki gen bi con là 12 lo i. ạIV. con, bình th ng chi 82%.Ở ườ ếTheo lí thuy t, có bao nhiêu nh nh đúng khi nói phép lai trên?ế ềA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 108: Trong các phát bi sau: ểI. Thi iôt có th gây ra nh .ế ướ ổII. Thi iôt làm tr em ch ho ng ng n, trí tu kém phát tri n.ế ểIII. Iôt có vai trò ho hóa enzim ng hoocmôn tirôxin.ạ ợIV. Thi iôt làm th ch nh kém.ế ạCó bao nhiêu phát bi đúng khi nói vai trò iôt th con ng i?ể ườA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 109: lúa có NST 2n 24. bào ph tr qua phân bào hình thành các tỞ ướ ạph n, môi tr ng cung NST làấ ườ ốA. 48. B. 120. C. 72. D. 24.Câu 110: loài th t, tính tr ng chi cao cây do gen có alen qui nh, alen qui nh thân cao tr iỞ ộhoàn toàn so alen qui nh thân th p. Tính tr ng hình ng qu do gen không alen (B, và D, d) quiớ ặđ nh; trong đó ki gen có alen tr (B-D-) qui nh qu t, ki gen có trong alen tr (B-dd; bbD-) quiị ộđ nh qu tròn, ki gen ng qui nh qu dài. Cho cây thân cao, qu (P) gen trên laiị ặphân tích, thu Fa có lo ki hình, trong đó ki hình thân th p, qu dài chi 20%. Bi ng khôngượ ằcó bi ra và di bi trong gi phân bào sinh và cái là nh nhauọ Trong các lu nế ậsau đây: I. FỞa cây có ki hình thân cao, qu dài chi 0,05%.ố ệII. hoán gen là 40%.ầ ởIII. FỞa cây có ki gen gi ng là 20%.ố ốIV. Cho th ph n, trong ng các cây Fự ố1 thu c, cây có ki hình thân th p, qu tròn chi 14,25%.ượ ếCó bao nhiêu lu đúng phép lai nói trên?ế ềA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 111: loài ng tỞ có NST 2n 10. Trên NST th ng 1, xét gen dộ ườ ịh p, trên NST th ng 3, xét hai gen p; trên NST gi tính xét gen có haiợ ườ ộalen vùng không ng ng NST X. Trong quá trình gi phân, không ra hoán gen, pằ ươ ặNST th ng bào sinh tinh không phân li trong gi phân I, gi phân II di ra bìnhườ ễth ng, các NST khác phân li bình th ng. Các cá th (XY) có ki gen khác nhau các gen đangườ ườ ềxét gi phân có th ra đa bao nhiêu lo tinh trùng?ả ạA. 144. B. 384. C. 336. D. 224.Câu 112: Quy trình gi ng ng ph ng pháp gây bi các sau:ạ ươ ướI. dòng thu ch ng. ủII. lí ng tác nhân bi n.ử ếIII. Ch các th bi có ki hình mong mu n.ọ ốTrình đúng các làự ướA. II III. B. III II I. C. II III I. D. II III.Câu 113: Gen dài 3060 và có nuclêôtit lo chi 30% ng nuclêôtit gen. Gen tố ộbi thành gen a. gen này nhân đôi liên ti đã môi tr ng cung 3237 và 2163 G. ngế ườ ạđ bi đã ra làộ ảA. A-T.ấ B. thay th A-T ng G-X.ế ặC. G-X.ấ D. thay th G-X ng A-T .ế ặCâu 114: loài th t, trong ki gen có hai alen tr và thì cho ki hình thân cao,Ở ểcác ki gen còn cho ki hình thân th p. Alen qui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoaể ịtr ng. Bi các gen qui nh các tính tr ng này trên NST th ng, quá trình gi phân không ra tắ ườ ộbi và hoán gen. Cho giao ph gi các cây gen trên thu Fế ượ1 56,25% cây thânồcao, hoa 18,75% cây thân th p, hoa 25% cây thân th p, hoa tr ng. Phép lai nào sau đây phù iỏ ớk qu trên?ế Trang Mã thi 421ềA. Bd BdAa× Aa.bD bD B. ABd Abd× .abD aBD C. ABD AbD× .abd aBd D. AD ADBb× Bb.ad adCâu 115: loài th t, alen qui nh thân cao tr hoàn toàn so alen qui nh thân th p, alen BỞ ấqui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa tr ng. Hai gen này trên NST ngị ươđ ng 1. Alen qui nh qu tròn tr hoàn toàn so alen qui nh qu dài, gen này trên pồ ặNST ng ng 2. Cho th gen nói trên th ph n, thu Fươ ượ1 lo ki uồ ểhình, trong đó cây có ki hình thân cao, hoa tr ng, qu dài chi 1,5%. Bi ng hoán gen ch yể ảra gi cái. Ki gen và hoán gen con cái làở ủA. AbDdaB 12%. B. AbDdaB 24% C. ABDdab 12%. D. ABDdab 24%.Câu 116: ng tr ng thành, ng hoocmôn testosteron trong máu cao gây tác ng nào sau đây?Ở ườ ưở ụA. Kích thích vùng và tuy yên ti ra hoocmôn GnRH, FSH, LH.ướ ếB. ch vùng và tuy yên ti ra hoocmôn GnRH, FSH, LH.Ứ ướ ếC. Kích thích tuy yên ti ra hoocmôn sinh tr ng.ế ưởD. ch tinh hoàn xu tinh trùng.Ứ ấCâu 117: ng i, nh ch ng do gen trên NST th ng qui nh, nh máu khó đông do genỞ ườ ườ ệl trên NST qui nh. ch ng, bên phía ng có ch ng và máu khó đông.ặ ườ ạBên phía ng ch ng có em ch ng ch ng. Nh ng ng khác trong gia đình không nhườ ườ ệnày. ch ng này sinh con, xác su con này không nh nào trong nh nói trên làặ ệA. 25%. B. 37,5%. C. 56,25%. D. 62,5%.Câu 118: Cho bi gen qui nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn, quá trình gi phân khôngế ảx ra bi nh ng ra hoán gen hai gi nh nhau. Ti hành phép lai ếP: ABabDd´ABabdd trong ng cá th thu Fổ ượ ở1 cá th có ki hình tr ba tính tr ng trênố ạchi 35,125%. Trong các nh nh sau: ịI. hoán gen là 5%.ầ ủII. FỞ1 cá th có ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng chi 39,875%.ố ệIII. F1 có 18 ki gen và ki hình.ể ểIV. FỞ1 cá th có ki gen gen chi 40,5%.ố ệCó bao nhiêu nh nh đúng phép lai nói trên?ậ ềA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 119: vùng bi n, năng ng chi xu ng tri kcal/m2/ngày. silic chỞ ượ ướ ỉđ ng hóa 0,5% ng năng ng đó. Giáp xác khai thác 10% năng ng tích lũy trong o, cá ăn giápồ ượ ượ ượ ượ ảxác khai thác 3% năng ng giáp xác. Hi su chuy hóa năng ng cá so silic làượ ượ ượ ảA. 0,0015%. B. 3%. C. 0,3%. D. 0,05%.Câu 120: loài ng i, xét gen: gen có alen, gen II có alen cùng trên NST th ng,Ở ưỡ ườgen III có alen trên NST vùng không ng ng trên NST Y. ki gen đa qu th làằ ươ ểA. 2160. B. 720. C. 540. D. 1080.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 421ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến