loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 420

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 11:06:54 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 420   

24
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 420

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 420

Đề thi thử THPT QG Môn Sinh học lớp 12 mã đề 420




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 420ềCâu 81: Trong ch đi hòa ho ng opêron Lac E.coli khi môi tr ng không có lactôz thìườ ơA. ARN-pôlimeraza vào vùng kh ng.ắ B. prôtêin ch không ng p.ứ ượ ợC. ph gen trúc ra.ả ượ D. prôtêin ch vào vùng hành.ứ ậCâu 82: hành ph ch ch ch uầ mồA. xit amin và hoocmôn B. axit amin và vitamin .C. và các ion khoáng.ướ D. saccarôz và các axit amin.Câu 83: ng i,Ở ườ nh mù màu, máu khó đông di truy nệ ềA. theo dòng .ẹ B. th ng theo .ẳ ốC. gi tính.ộ D. liên gi tính.ế ớCâu 84: Khi nói sinh tr ng th th t, có các nh nh sau:ề ưở ịI. Sinh tr ng th là gia tăng ng kính th th t.ưở ườ ậII. Sinh tr ng th do ho ng mô phân sinh bên.ưở ủIII. Sinh tr ng th có các loài th kín.ưở ạIV. Sinh tr ng th ch có th lá m.ưở ầCác nh nh đúng làậ ịA. I, II. B. II, III. C. III, IV. D. I, IV.Câu 85: Cho các sinh sau:ậ ậI. cây trong n.ậ ườII. cây sen màu ng trong m.ậ ầIII. chim trên .ậ...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 420ềCâu 81: Trong ch đi hòa ho ng opêron Lac E.coli khi môi tr ng không có lactôz thìườ ơA. ARN-pôlimeraza vào vùng kh ng.ắ B. prôtêin ch không ng p.ứ ượ ợC. ph gen trúc ra.ả ượ D. prôtêin ch vào vùng hành.ứ ậCâu 82: hành ph ch ch ch uầ mồA. xit amin và hoocmôn B. axit amin và vitamin .C. và các ion khoáng.ướ D. saccarôz và các axit amin.Câu 83: ng i,Ở ườ nh mù màu, máu khó đông di truy nệ ềA. theo dòng .ẹ B. th ng theo .ẳ ốC. gi tính.ộ D. liên gi tính.ế ớCâu 84: Khi nói sinh tr ng th th t, có các nh nh sau:ề ưở ịI. Sinh tr ng th là gia tăng ng kính th th t.ưở ườ ậII. Sinh tr ng th do ho ng mô phân sinh bên.ưở ủIII. Sinh tr ng th có các loài th kín.ưở ạIV. Sinh tr ng th ch có th lá m.ưở ầCác nh nh đúng làậ ịA. I, II. B. II, III. C. III, IV. D. I, IV.Câu 85: Cho các sinh sau:ậ ậI. cây trong n.ậ ườII. cây sen màu ng trong m.ậ ầIII. chim trên .ậ ổIV. voi trong khu York Đôn.ậ ồNh ng là qu th mữ ồA. II, III. B. I, IV. C. I, II. D. II, IV.Câu 86: loài sinh có NST ng 2n 28. ng NST trong bào sinh ng th baộ ưỡ ượ ưỡ ểnhi thu loài này làễ ộA. 29. B. 15. C. 14. D. 42.Câu 87: Chia phôi ng thành nhi phôi vào cung nhi cá th cái khác nhau đắ ểt ra hàng lo cá th con có ki gen gi ng nhau là ph ng phápạ ươA. truy .ấ B. truy phôi.ấ ềC. công ngh gen.ệ D. nhân vô tính bào ng t.ả ậCâu 88: Hi ng chim sáo trên ng trâu cho trâu là bi hi quan hệ ượ ệA. ng sinh.ộ B. sinh.ộ C. tác.ợ D. kí sinh.Câu 89: Trong sinh tính, nh ng ng nào sau đây tr ng?ữ ứA. Cá mè, n, gà, mèo.ợ B. Ngan, bò, nhím, t.ịC. Cá chép, ch ng, chim gà.ế D. i, ngan, ng ng, th .ơ ỏCâu 90: Xét các nh nh sau:ậ ịI. Trong di th sinh thái, song song quá trình bi qu xã là quá trình bi các đi uễ ềki nhiên môi tr ng. ườII. Di th th sinh là di th kh môi tr ng ch có sinh và qu hình thành qu xãễ ườ ầt ng nh.ươ ịIII. nh tranh gi các loài th trong qu xã là trong nh ng nguyên nhân gây ra di th sinh thái.ự ếIV. Di th th sinh có th hình thành nên qu xã ng nh ho qu xã suy thoái.ễ ươ ịS nh nh sai làA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 91: Trong ng tiêu hóa ng nhai i, thành xenlulôz bào th tố ậA. tiêu hóa nh vi sinh ng sinh trong dày và manh tràng.ượ ạB. không tiêu hóa nh ng phá ra nh co bóp nh dày.ượ ượ ạC. th phân thành các thành ph gi n.ượ ướ ảD. tiêu hóa hóa nh các enzim ti ra ng tiêu hóa.ượ Trang Mã thi 420ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 92: sinh có nh ng nh nh các ki ng ng nh sau:ộ ướ ưI. ng ng, ng ng, ng sáng âm.ướ ươ ướ ướ ươ ướII. ng sáng ng, ng ng, ng hoá ng.ướ ươ ướ ướ ươ ướ ươIII. ng ng, ng ng, ng sáng ng.ướ ươ ướ ướ ươ ướ ươIV. ng ng, ng sáng ng, ng âm.ướ ươ ướ ươ ướ ướS nh nh đúng làố ịA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 93: Xét các ho ng con ng sau đây:ạ ườI. Bón phân, c, di sinh thái nông nghi p.ướ ướ ệII. Khai thác tri các ngu tài nguyên không tái sinh.ệ ồIII. Lo các lo c, cá trong các ao nuôi tôm cá.ạ ồIV. Xây ng các sinh thái nhân cách lí.ự ợV. các loài thiên ch.ả ịVI. Tăng ng ng các ch hóa tiêu di các loài sâu i.ườ ạCác ho ng con ng góp ph vào vi ng ng tài nguyên thiên nhiên làạ ườ ữA. II, III, IV, VI. B. II, IV, V, VI. C. I, III, IV, V. D. I, II, III, IV.Câu 94: trên tr th kinh, xung th kinh lan truy nỞ ượ ềA. theo chi xác nh ph sang trái.ộ ảB. trên tr có bao miêlin nhanh trên tr không có bao miêlin.ợ ụC. theo chi xác nh trái sang ph i.ộ ảD. nh lan truy ion Mgờ 2+.Câu 95: loài th t, gen qui nh thân cao, gen qui nh thân th p; gen qui nh qu gen bỞ ỏqui nh qu vàng. Cho cá th có ki gen ểAbaB (hoán gen 20% hai gi i) th ph n.ở ấBi không ra bi n. lo ki gen ểAbaB hình thành Fượ ở1 làA. 32%. B. 16%. C. 24%. D. 51%.Câu 96: Khi nói quá trình hình thành t, qu th kín, có các nh nh sau:ề ịI. bào tam phân chia thành kh đa bào giàu ch dinh ng là nhũ.ế ưỡ ượ ộII. cây Hai lá không có nhũ là do chúng không có quá trình th tinh kép.ạ ụIII. Đa qu do nh phát tri thành.ố ểIV. Noãn đã th tinh (ch và bào tam i) phát tri thành t.ụ ạS nh nh đúng làố ịA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 97: đi quan tr ng trong phát tri sinh trong sinh làặ ổA. tích lu ôxi trong khí quy n, sinh phát tri đa ng, phong phú.ự ạB. phát sinh th và các ngành ng t.ự ậC. phát tri th nh bò sát.ự ủD. di th và ng lên n.ự ướ ướ ạCâu 98: Li kê nào đây ch nh ng loài ng có quá trình sinh tr ng và phát tri qua bi nệ ướ ưở ếthái hoàn toàn?A. ch, ru i, sâu m.Ế ướ B. Gà, th mu i.ỏ ỗC. ch, ru i, cào cào.Ế D. Cào cào, ru i, mu i.ồ ỗCâu 99: Cho các nhân ti hóa sau:ố ếI. bi n.ộ ếII. Di nh gen.ậIII. Ch nhiên.ọ ựIV. Các ng nhiên.ế ẫV. Giao ph không ng nhiên.ố ẫTrong các nhân trên, nhân làm thay ki gen nh ng không làm thay cácố ủalen làA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 100: ph nào sau đây ng là quan ng ng?ộ ươ ồA. Đuôi cá và đuôi cá voi.ậ B. Cánh và tay ng i.ơ ườC. Vòi voi và vòi ch tu c.ạ D. Ngà voi và ng tê giác.ừ Trang Mã thi 420ềCâu 101: Do tác ng ch phóng gen bi qu làm axit amin th 12ộ ứtrong chu pôlipeptit do gen đi khi ng p. Bi gen bi ít gen bình th ng liên hiđrô.ỗ ườ ếKhi gen bi nhân đôi liên ti thì nuclêôit lo do môi tr ng bào cung gi điộ ườ ảbao nhiêu so gen ch bi n?ớ ếA. 31; 62. B. 64; 32.C. 2; 1. D. 62; X= 31.Câu 102: Cho các trong kĩ thu chuy gen: ướ ểI. ADN bào cho và plasmit ng enzim hi u.ắ ệII. Tách ADN ra kh bào cho và tách plasmit bào vi khu n.ỏ ẩIII. Chuy ADN tái vào bào nh n.ể ậIV. đo ADN bào cho vào plasmit.ố ếV. Phân dòng ADN tái mang gen mong mu n.ậ ốTrình đúng trong kĩ thu chuy gen là:ự ểA. II IV III V. B. II IV III V.C. II IV III V. D. IV II III.Câu 103: loài th ng i, tính tr ng màu hoa do gen Aa và Bb ng tác theo ki bỞ ưỡ ươ ổsung. Khi có và thì qui nh hoa các ki gen còn qui nh hoa tr ng; gen qui nh qu toả ảtr hoàn toàn so gen qui nh qu nh các gen phân li nhau. Cho cây hoa qu nh (P)ộ ỏt th ph n, thu Fự ượ1 56,25% hoa qu nh 43,75% hoa tr ng, qu nh Cho cây (P) giao ph iỏ ớm cây khác thu con có lo ki hình 1. Cho ng không phát sinh bi n,ộ ượ ếtheo lý thuy t, có bao nhiêu lai phù phép lai gi (P) và cây khác nói trên?ế ữA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 104: Xét các nh nh tác ng thu tránh thai ng ngày nh sau:ậ I. Thu tránh thai ngăn không cho tinh trùng tr ng.ố ứII. Thu tránh thai ngăn không cho tr ng chín và ng.ố ụIII. Thu tránh thai tr hình thành phôi.ố ởIV. Thu tránh thai tr phát tri phôi.ố ểTrong các nh nh trên, có bao nhiêu nh nh sai ?A. 2. B. 3. C. D. 1.Câu 105: loài th t, gen qui nh thân cao tr hoàn toàn so gen qui nh thân th p; alen BỞ ấqui nh hoa tr hoàn toàn so alen qui nh hoa vàng. Hai gen này trên NST ngị ươđ ng 1. Alen qui nh qu dài tr hoàn toàn so alen qui nh qu tròn, gen này trên pồ ặNST ng ng 2. Cho giao ph gi hai cây (P) thu ch ng Fươ ượ1 gen. Cho Fị ặ1giao ph nhau thu Fấ ượ2 trong đó cây có ki hình thân th p, hoa vàng, qu dài chi 3%. Bi tể ếr ng hoán gen ra trong quá trình phát sinh giao và giao cái ng nhau. Tính theoằ ằlý thuy t, cây có ki hình thân cao, hoa vàng, qu tròn Fế ở2 chi lế ệA. 13,5%. B. 5,25%. C. 3,25%. D. 12%.Câu 106: Cho các nh nh sau hình thành loài i: ớI. hình thành loài luôn hình thành các đi thích nghi i.ự ớII. Hình thành loài ng lai xa và đa hóa, con lai cách li sinh nên không tác ng aằ ủch nhiên.ọ ựIII. Có nhi tr ng p, loài và loài cũ cùng ng trong môi tr ng, nh nhau.ề ườ ườ ạIV. hình thành loài luôn li xu hi ki gen i.ự ớTrong các nh nh trên, có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 1. B. C. 3. D. 2.Câu 107: loài ng i, xét gen trên nhi th có alen, gen trên nhi cỞ ưỡ ắth có alen. Trong đi ki không có bi n, trong qu th có đa bao nhiêu ki gen ngể ồh gen và gen B?ợ ềA. 42. B. 84. C. 28. D. 126.Câu 108: loài ng t, cho con (XY) thu ch ng tr ng, đuôi dài giao ph con cáiỞ ớ(XX) thu ch ng đuôi ng n, Fầ ắ1 toàn con đuôi ng n. Cho Fượ ắ1 giao ph nhau, Fố ớ2thu ki hình nh sau: gi cái 100% đuôi ng n; gi 40% đuôi ng n: 40%ượ Trang Mã thi 420ềm tr ng, đuôi dài: 10% tr ng, đuôi ng n: 10% đuôi dài. cho con cái Fắ ế1 lai phân tích thì ởđ con, cá th đuôi dài chi lờ ệA. 10%. B. 20%. C. 5%. D. 50%.Câu 109: Khi nói bi máu trong ch, xét các lu sau:ề ậI. máu cao nh ng ch ch th nh mao ch và tăng ti tĩnh ch tĩnhậ ếm ch ch .ạ ủII. máu cao nh ng ch, gi nh mao ch và th nh tĩnh ch.ậ ạIII. máu cao nh tĩnh ch, th nh ng ch và có giá tr trung bình mao ch.ậ ạIV. máu cao nh ng ch ch và duy trì nh tĩnh ch và mao ch.ậ ạTrong các lu trên, lu sai làA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 110: loài th t, màu hoa do hai gen A, và B, cùng qui nh. Hình ng qu do tỞ ộgen có alen qui nh, alen qu tròn tr hoàn toàn so alen qu u. Cho lai gi các cây thu nị ầch ng ng ph nhau thu Fủ ươ ượ1 100% hoa qu tròn. Ti cho Fỏ ụ1 th ph thu Fự ượ2 :738 cây hoa qu tròn; 614 cây hoa ng, qu tròn; 369 cây hoa qu u; 124 cây hoa ng, qu u;ỏ ầ123 cây hoa tr ng, qu tròn. Xét các nh nh sau:ắ I. Tính tr ng màu hoa di truy theo ki sung qui nh.ạ ịII. ki gen đa Fố ở2 là 30.III. Ki gen Fể ủ1 là Aa BdbD ho BbặAdaD .IV. ki gen đa các cây hoa qu tròn Fố ở2 là 10.Trong các nh nh phép lai trên, có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 111: loài ng t, lai thu ch ng con thân đen, tr ng con cái thânỞ ớxám, thu Fắ ượ1 100% thân xám, Cho Fắ ỏ1 giao Fạ ượ2 50% con cái thân xám, ;ắ ỏ22,5% con thân xám, 22,5% con thân đen, tr ng; 2,5% con thân xám, tr ng;ự ắ2,5% con thân đen, Cho bi gen qui nh tính tr ng. Xét các nh nh phép laiự ềtrên: I. hoán gen Fầ ủ1 là 10%.II. Đã ra liên hoàn toàn gi gen qui nh tính tr ng màu và gen qui nh màu thân.ả ắIII. ki gen đa con Fố ự2 là 4.IV. Có ki gen qui nh con cái thân xám, Fể ỏ2 .Trong các nh nh trên có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 2. B. 3. C. 1. D. 4Câu 112: ph cây có ki gen AA th ph cho nh cây có ki gen aa. Ki gen phôiấ ủvà nhũ làộ ượA. AAa và Aaa. B. Aaaa và Aaa. C. Aa và Aaa. D. Aa và Aa.Câu 113: loài ng t, ki gen ch gen tr và quy nh ki hình lông tr ng, các ki genỞ ểcòn quy nh ki hình lông vàng, ki gen ch và quy nh ki hình tai dài, các ki gen còn iạ ạquy nh tai ng n. Th hi phép lai P: BE be BEAD AdX Yad aD thu Fượ1 Bi hoán gen ra 2ế ởgi 20% NST. Theo lí thuy t, Fớ ở1 ki hình lông tr ng, tai dài chi mỉ ếA. 46,2%. B. 27%. C. 35,7%. D. 37,8%.Câu 114: Cho bi trong quá trình gi phân các bào sinh có bào có NSTế ặmang gen Dd không phân li trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng; các bào sinh cặ ườ ụđ khác và các bào sinh cái gi phân bình th ng. Cho phép lai P:♂AaBbDd ×♀AabbDd, xét cácự ườk lu sau:ế ậI. ki gen bi Fố ở1 là 24.II. ki gen đa Fố ở1 là 36.III. ki gen thu th ba nhi Fố ở1 là 12.IV. gen qui nh tính tr ng, tr hoàn toàn, ki hình đa Fế ở1 là 8.S lu đúng làố ậA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 115: ng i, nh đi sinh do gen trên NST th ng qui nh. nh mù màu do gen nỞ ườ ườ ặn trên NST không có đo ng ng trên qui nh. ch ng, bên phía ng có bằ ươ ườ Trang Mã thi 420ềvà anh trai mù màu, có bà ngo và đi sinh. Bên phía ng ch ng có em gái đi sinh.ạ ườ ẩNh ng ng khác trong gia đình không hai nh này. ch ng này sinh ng con, xácữ ườ ườsu ng con này không nh nào trong hai nh nói trên làấ ườ ệA. 56,25%. B. 37,5%. C. 25%. D. 62,5%.Câu 116: vùng bi n, năng ng chi xu ng tri kcal/mỞ ượ ướ 2/ngày. oảsilic ch ng hóa 0,5% ng năng ng đó. Giáp xác khai thác 10% năng ng tích lũy trongỉ ượ ượ ượ ượt o, cá ăn giáp xác khai thác 3% năng ng giáp xác. Năng ng mà cá tích lũy làả ượ ượ ượ ượA. 1500 kcal/m 2/ngày. B. 45 kcal/m 2/ngày. C. 4500 kcal/m 2/ngày. D. 15000 kcal/m 2/ngày.Câu 117: Trong chăn nuôi, năng su đa gi ng nuôi ph thu ch vào nào sau đây?ấ ốA. Ch phòng ch nh.ế B. đi di truy gi ng.ặ ốC. Kh ph th ăn.ẩ D. Khí u.ậCâu 118: Xét hai gen Aa và Bb qui nh hai tính tr ng trên NST th ng, tr hoàn toàn vàặ ườ ặphân li p. Trong qu th đang cân ng di truy n, alen có 0,4; alen có 0,5. Xétộ ốcác nh nh qu th :ậ ểI. Xác su xu hi cá th mang ng th tính tr ng tr hai tính tr ng nói trên trong qu th làấ ể0,48.II. ng nhiên cá th mang tính tr ng tr gen nói trên. Xác su ch cá thấ ượ ểthu ch ng là 1/12.ầ ủIII. Trong qu th có đa 12 ki gen và ki hình.ầ ểIV. ki hình A-bb trong qu th là 1/10.ỉ ểTrong các nh nh trên có bao nhiêu nh nh sai ?A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 119: Cho th ăn và các nh nh sau:ơ ướ ịI. th ăn này có đa chu th ăn.ướ ứII. Loài tham gia vào chu th ăn khác nhau.ỗ ứIII. Loài tham gia vào nhi chu th ăn loài F.ề ơIV. lo loài ra kh qu xã thì loài đi.ế ấV. ng cá th loài gi thì ng cá th loài gi m.ế ượ ượ ảVI. Có loài thu dinh ng 5.ộ ưỡ ấTrong các lu trên, các lu đúng làế ậA. II, IV, VI. B. II, III, V. C. IV, V, VI. D. I, IV, VI.Câu 120: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A, a, aỞ ạ1 quy nh theo th tr nị ặlà A>a>a1 Trong đó gen quy nh hoa gen quy nh hoa vàng, gen aị ị1 quy nh hoa tr ng. Cây iị ộgi phân ch sinh ra giao ng có kh năng th tinh bình th ng. Theo lý thuy t, phép lai ♂Aaaả ưỡ ườ ế1 a1x ♀Aaaa1 cho con có cây hoa làờ ỏA. 3/4. B. 1/9. C. 1/6. D. 2/9.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 420ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến