loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 423

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 10:16:46 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 423   

11
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 423

Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 423

Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 423




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 423ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Ch nào sau đây không ph ng dung ch AgNOả ị3 /NH3 đun nóng?A. CH3 COOCH3 B. HCOOH. C. HCOOCH CH2 D. CH3 CHO.Câu 42: Ch đi ch trong phòng thí nghi theo hình đâyấ ượ ướnöôùc ñaùXYZCh làấA. HNO3 B. H3 PO4 C. NH3 D. CO2 .Câu 43: Ch nào sau đây không ph là ch gây nghi n?ả ệA. Cocain. B. Ampixilin. C. Cafein. D. Nicotin.Câu 44: Cho các ch sau: saccarozấ xenluloz fructoz glucoz triolein, etyl axetatơ ch trong dãy bố ịth phân khi đun nóng dung ch axit Hủ ị2 SO4 loãng làA. 6. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 45: Các oxi hoá th ng trong ch làố ườ ấA. +2, +3. B. +2, C. +3, D. +2, +4.Câu 46: Ch nào sau đây có ng phân hình c?ấ ọA. CH3 CH CH CH3 B. CH CH CH2 .C. CH3 CH3 D. CH2 CH2 .Câu 47: Cho 11,25 gam C2 H5 NH2 tác ng 200ml...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 423ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: Ch nào sau đây không ph ng dung ch AgNOả ị3 /NH3 đun nóng?A. CH3 COOCH3 B. HCOOH. C. HCOOCH CH2 D. CH3 CHO.Câu 42: Ch đi ch trong phòng thí nghi theo hình đâyấ ượ ướnöôùc ñaùXYZCh làấA. HNO3 B. H3 PO4 C. NH3 D. CO2 .Câu 43: Ch nào sau đây không ph là ch gây nghi n?ả ệA. Cocain. B. Ampixilin. C. Cafein. D. Nicotin.Câu 44: Cho các ch sau: saccarozấ xenluloz fructoz glucoz triolein, etyl axetatơ ch trong dãy bố ịth phân khi đun nóng dung ch axit Hủ ị2 SO4 loãng làA. 6. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 45: Các oxi hoá th ng trong ch làố ườ ấA. +2, +3. B. +2, C. +3, D. +2, +4.Câu 46: Ch nào sau đây có ng phân hình c?ấ ọA. CH3 CH CH CH3 B. CH CH CH2 .C. CH3 CH3 D. CH2 CH2 .Câu 47: Cho 11,25 gam C2 H5 NH2 tác ng 200ml dung ch HCl aM. Sau khi ph ng hoàn toàn thuụ ứđ dung ch có ch 22,20 gam ch tan. Giá tr làượ ủA. 1,36. B. 1,50. C. 1,30. D. 1,25.Câu 48: Ch nào sau đây tác ng Cu(OH)ấ ớ2 cho ch có màu tím?ợ ấA. Ala-Gly. B. Ala-Gly-Val. C. Val-Gly. D. Gly-Ala.Câu 49: Kim lo nào sau đây có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu chúng (v iạ ươ ớđi tr )?ệ ơA. Ba. B. Cu. C. Mg. D. Al.Câu 50: Công th th ch cao ng làứ ốA. 2CaSO 4.H 2O. B. CaSO 4.2H 2O. C. CaSO 4. D. CaSO 4.H 2O.Câu 51: khí CO và Hẫ ồ2 đi qua ng ng 31,80 gam oxit: CuO,ộ ợFe3 O4 MgO và Al2 O3 nung nóng. Sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu khí ng nả ượ ơkh ng là 2,88 gam và gam ch n. Giá tr làố ượ ủA. 30,36. B. 28,92. C. 29,82. D. 30,63.Câu 52: Xenluloz có công th làơ ứA. [C6 H8 O2 (OH)3 ]n B. [C6 H7 O3 (OH)2 ]n C. [C6 H5 O2 (OH)3 ]n D. [C6 H7 O2 (OH)3 ]n .Câu 53: Trong các ch đây, ch có nhi sôi cao nh làố ướ ấA. CH3 CHO. B. CH3 OCH3 C. C2 H5 OH D. CH3 COOH.Câu 54: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol tristearin ((C17 H35 COO)3 C3 H5 trong dung ch NaOH thu cị ượkh ng glixerol làố ượA. 36,8 gam B. 9,2 gam C. 18,4 gam D. 27,6 gam .Câu 55: Trong công nghi p, NaOH xu ng ph ng phápệ ượ ươA. đi phân dung ch NaCl, có màng ngăn đi c.ệ ựB. đi phân NaCl nóng ch y.ệ Trang Mã thi 423ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨC. đi phân dung ch NaCl, không có màng ngăn đi c.ệ ựD. đi phân dung ch NaNOệ 3, không có màng ngăn đi c.ệ ựCâu 56: Ch nào sau đây dùng làm bánh?ấ ượ ốA. Na2 CO3 B. NH4 Cl. C. NaCl. D. NH4 HCO3 .Câu 57: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Ph photpho dùng xu axit photphoric.ầ ấB. đi ki th ng, photpho ho ng hóa nh nit .ề ườ ơC. Photpho có tính kh có tính oxi hóa.ừ ừD. Trong nhiên, photpho ng ch và ng do.ự ựCâu 58: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung ch HNOị3 loãng, đun nóng có lít khí N2 thoát ra(đktc, ph kh duy nh t). Giá tr làA. 1,8144. B. 3,6288. C. 7,2576. D. 2,2400.Câu 59: Trong các dung ch sau, dung ch nào đi nh t?ị ấA. Dung ch Hị2 SO4 0,1M. B. Dung ch Cu(NOị3 )2 0,1M.C. Dung ch Alị2 (SO4 )3 0,1M. D. Dung ch NaCl 0,1M.ịCâu 60: ch nào sau đây là ch ng tính?ợ ưỡA. CrCl 2. B. Cr(OH) 3. C. Cr 2(SO 4) 3. D. Cr(OH) 2.Câu 61: Hòa tan hoàn toàn gam Naỗ ợvà Ba vào thu dung ch X. khíướ ượ ụCO2 vào dung ch X. qu thí nghi thuị ệđ bi di trên th hình bên. ượ ởGiá tr và làị ượA. 200,00 và 2,75. B. 228,75 và 3,25. C. 200,00 và 3,25. D. 228,75 và 3,00.Câu 62: Ti hành thí nghi sau: ệ- Thí nghi 1: Nhúng thanh Fe vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 2: Nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOệ ị4 .- Thí nghi 3: Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 4: Cho thanh Fe ti xúc thanh Cu nhúng vào dung ch HCl. ịS tr ng xu hi ăn mòn đi hoá làố ườ ệA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 63: bình kín ch các ch sau: axetilen (2,0 mol), vinylaxetilen (1,6 mol), hiđro (2,6 mol) và ítộ ộb niken. Nung nóng bình th gian, thu khí có kh so Hộ ượ ớ2 ng 19,5. Khí Xằph ng 2,8 mol AgNOả ớ3 trong dung ch NHị3 thu gam và 40,32 lít khíượ ợY (đktc). Khí ph ng đa 2,2 mol Brả ớ2 trong dung ch. Giá tr làị ủA. 184,0. B. 73,6. C. 368,0. D. 92,0.Câu 64: Cho 0,3 mol Cỗ ồ2 H5 OH và 0,4 mol C3 H7 OH. qua Hẫ2 SO4 c, nóng, thu mặ ượgam các ete và anken. Cho vào dung ch brom thì th có 0,4 mol Brỗ ấ2 đã tham gia ph nảng. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làứ ủA. 47,2. B. 24,3. C. 27,9. D. 45,2.Câu 65: Cu và Alỗ ồ2 O3 có mol ng ng là 3. ươ Cho gam tác ng iỗ ớdung ch HCl thu ch và dung ch ch ch tan có cùng ng mol. Rót dungị ượ ừd ch NaOH vào dung ch ta có th sau:ị Trang Mã thi 423ềCho ch tác ng dung ch HNOấ ị3 thu mol khí NOư ượ2 (s ph kh duy nh t). Bi tếcác ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làị ủA. 0,36 B. 0,40. C. 0,48. D. 0,42.Câu 66: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Quỳ tím Chuy màu xanhểY Dung ch Iị2 Có màu xanh tímZ Cu(OH)2 Có màu tímT Bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, làị ượA. metylamin, tinh t, lòng tr ng tr ng, anilin.ồ ứB. metylamin, tinh t, anilin, lòng tr ng tr ng.ồ ứC. metylamin, lòng tr ng tr ng, tinh t, anilin.ắ ộD. anilin, metylamin, lòng tr ng tr ng, tinh t.ắ ộCâu 67: peptit ch có công th Cỗ ứx Hy N5 O6 và ch có công th phân làợ ửC4 H9 NO2 0,18 mol tác ng 0,42 mol NaOH ch thu ph là dung ch mấ ượ ồancol etylic và mol mu glyxin, mol mu alanin. cháy hoàn toàn 82,65 gam Xố ợb ng ng oxi thì thu Nằ ượ ượ2 và 193,95 gam COỗ ợ2 và H2 O. Giá tr nh tầ iớgiá tr nào sau đây?ịA. 1,3. B. 1,6. C. 1,8. D. 1,5.Câu 68: Cho các phát bi sauể :(1) Dung ch Kị2 Cr2 O7 có màu da cam.(2) Nhúng thanh kim lo crom vào dung ch Hạ ị2 SO4 c, ngu th có khí mùi thoát ra.ặ ắ(3) Cr và Cr(OH)3 có tính ng tính và tính kh ưỡ ử(4) Cr2 O3 và CrO3 là ch n, màu c, không tan trong c.ề ướ(5) H2 CrO4 và H2 Cr2 O7 ch trong dung ch. ị(6) CrO3 và K2 Cr2 O7 có tính oxi hoá nh.ề ạS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 69: Cho amin X, axit Y, peptit (t ch ). Bi 0,6 mol có khỗ ảnăng ph ng ng đa 0,32 mol Brả ố2 khác 0,6 mol ph ng 1,4 mol HClặ ớho 1,2 mol NaOH. cháy 0,6 mol trong oxi toàn khí và thuặ ơđ cho đi qua dung ch Ca(OH)ượ ị2 thu gam và kh ng dung ch gi 163,56 gam.ư ượ ượ ảBi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr nh tầ giá tr nào đây?ớ ướA. 424. B. 434. C. 450. D. 412.Câu 70: axit cacboxylic và este (Y, Zỗ ch không phân nhánh). Choề ở0,55 mol ph ng 200ml dung ch NaOH 4M, đun nóng, thu mu và nả ượ ỗh ancol. Đun nóng toàn ancol này Hợ ớ2 SO4 140ặ oC, thu 15 gam ete. yượ ấh mu trên nung vôi tôi xút ch thu khí duy nh t, khí này làm màu đỗ ượ ủdung ch ch 88 gam Brị ứ2 thu ph ch 85,106% brom kh ng. ượ ượ Bi các ph ngế ứx ra hoàn toàn. Kh ng trong làố ượ ủA. 39,5 gam. B. 21,6 gam. C. 47,4 gam. D. 39,7 gam.Câu 71: Cho các phát bi sau:(1) Các kim lo ki th có ng tinh th ph ng tâm kh i.ạ ươ ố(2) Kim lo xesi dùng ch bào quang đi n.ạ ệ(3) Natri hiđrocacbonat dùng làm thu ch đau dày trong c.ượ Trang Mã thi 423ề(4) các các kim lo ki th tác ng nhi th ng.ấ ướ ườ(5) ng là ch nhi cation Caướ ướ 2+, Mg 2+.(6) Tính ng vĩnh ng là do các mu Ca(HCOứ ướ ố3 )2 Mg(HCO3 )2 gây ra.S phát bi sai làA. 6. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 72: Cho các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat); cao su Buna; nilon-6; nilon-6,6; visco; nitron. polime thành nh ph ng trùng làơ ượ ợA. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 73: Cho các ch sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen, buta-1,3-đien.ấPhát bi nào đây đúng khi ướ nh xétậ các ch trên?ề ấA. Có ch làm màu dung ch brom.ấ ịB. Có ch tác ng dung ch AgNOấ ị3 /NH3 đun nóng.C. Có ch làm màu dung ch KMnO4 nhi th ng.ở ườD. Có ch tác ng Hấ ớ2 (có xúc tác thích và đun nóng).ợCâu 74: Hòa tan 81,6 gam Feế ồ3 O4 Fe2 O3 và Cu trong dung ch ch 2,7 mol HClị ứ(dùng ), thu dung ch có ch 39,0 gam FeClư ượ ứ3 Ti hành đi phân dung ch ng đi cế ựtr khi catot có khí thoát ra thì ng đi phân, th kh ng dung ch gi 40,92 gam.ơ ượ ảCho dung ch AgNOị3 vào dung ch sau đi phân, thúc ph ng th khí NO thoát ra (s ph mư ẩkh duy nh Nử +5), ng th thu gam a. Giá tr làồ ượ ủA. 352,17. B. 348,93. C. 355,92. D. 350,55.Câu 75: Hòa tan gam Mg, Cu(NOế ồ3 )2 Fe, FeCO3 ng dung ch ch Hằ ứ2 SO4 và0,108 mol NaNO3 thu dung ch ch ch 150,252 gam các mu (không có ion Feượ 3+) và th thoát raấ14,592 gam khí Nỗ ồ2 N2 O, NO, H2 CO2 (trong có ch 0,048 mol Hứ2 ). Cho dung ch NaOHị2M vào dung ch khi thu ng nh là 76,128 gam thì ượ ượ dùng 1038ml dung chế ịNaOH. khác, cho BaClặ2 vào dung ch ế2-4SO sau đó cho ti dung ch AgNOế ị3 dưvào thì thu 614,496 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr và kh ng aượ ượ ủFeCO3 trong làầ ượA. 81,640 và 23,200 gam. B. 40,820 và 13,920 gam.C. 65,280 và 23,200 gam. D. 65,280 và 22,272 gam.Câu 76: Cho các ch sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucoz saccaroz tinh t,ấ ộxenluloz ch tham gia ph ng th phân làơ ủA. 5. B. 6. C. 4. D. 7.Câu 77: Cho ph ng sau: ứX H2 SO4 cặ 0t¾¾® Fe2 (SO4 )3 SO2 H2 .Trong các ch t: Fe, FeCOố ấ3 FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 Fe(OH)3 Fe(OH)2 FeS, FeS2 Fe2 (SO4 )3 thì ch Xố ấth mãn ph ng trên làỏ ứA. 5. B. 7. C. 6. D. 8.Câu 78: hòa tan 38,36 gam Mg, Feể ồ3 O4 Fe(NO3 )2 0,87 mol dung ch Hầ ị2 SO4loãng, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu 111,46 gam mu sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc)ả ượ ốh khí hai khí không màu, kh so Hỗ ớ2 là 3,8 (bi có khí không màu hóaế ộnâu ngoài không khí). Ph trăm kh ng Mg trong ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 31,28%. B. 10,80%. C. 25,51%. D. 28,15%.Câu 79: Tr dung ch (g 0,1 mol KHCOộ ồ3 và 0,1 mol K2 CO3 vào dung ch (g 0,1 mol NaHCOị ồ3và 0,1 mol Na2 CO3 thu dung ch Z. Nh dung ch (g 0,1 mol Hượ ồ2 SO4 và 0,1 mol HCl) vàodung ch thu lít COị ượ2 đktc) và dung ch Q. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làở ủA. 3,36. B. 6,72. C. 2,24. D. 4,48.Câu 80: alanin và axit glutamic. Cho gam tác ng hoàn toàn dung ch NaOH ,ỗ ưthu dung ch ch (m 61,6) gam mu i. khác, cho gam tác ng hoàn toàn dungượ ớd ch HCl thu dung ch ch (m 73) gam mu i. Giá tr làị ượ ủA. 224,4. B. 342,0. C. 247,6. D. 331,2.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 423ềTrang Mã thi 423ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến