loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 422

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 10:16:08 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 422   

8
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 422

Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 422

Đề thi thử THPT QG Môn Hóa học lớp 12 mã đề 422




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 422ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: ch nào đây có tính ch ng tính?ợ ướ ưỡA. Al(OH)3 B. KOH. C. NaOH. D. Mg(OH)2 .Câu 42: un nóng 215 gam axit metacryl ic 100 gam ancol metylicớ thu gam este. Bi hượ su tệ ấph ng este hóa 60%.ả Giá tr làị ủA. 175. B. 150. C. 200. D. 125.Câu 43: Trong các ch cho đây, ch đi li nh làấ ướ ạA. NaOH. B. H2 O. C. CO2 D. H2 S.Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim lo iạ hóa trị II ng 250ml dung ch H2 SO4 0,3M. trung hòa axitd dùng 60ml dung ch NaOH 0,5M.ư Kim lo làạA. Mg. B. Zn. C. Ni. D. Fe.Câu 45: Cr không ph ng iả ớA. dung ch Hị2 SO4 c, ngu i.ặ B. dung ch Hị2 SO4 loãng.C. dung ch CuSOị4 D. dung ch HCl.ịCâu 46: là –amino axit no, ch ch nhóm -ỉ NH2 và nhóm -COOH. Cho 13,1 gam tác ngộ ụv dung ch HCl ta thu...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao ềMã thi 422ềCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốP 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 41: ch nào đây có tính ch ng tính?ợ ướ ưỡA. Al(OH)3 B. KOH. C. NaOH. D. Mg(OH)2 .Câu 42: un nóng 215 gam axit metacryl ic 100 gam ancol metylicớ thu gam este. Bi hượ su tệ ấph ng este hóa 60%.ả Giá tr làị ủA. 175. B. 150. C. 200. D. 125.Câu 43: Trong các ch cho đây, ch đi li nh làấ ướ ạA. NaOH. B. H2 O. C. CO2 D. H2 S.Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim lo iạ hóa trị II ng 250ml dung ch H2 SO4 0,3M. trung hòa axitd dùng 60ml dung ch NaOH 0,5M.ư Kim lo làạA. Mg. B. Zn. C. Ni. D. Fe.Câu 45: Cr không ph ng iả ớA. dung ch Hị2 SO4 c, ngu i.ặ B. dung ch Hị2 SO4 loãng.C. dung ch CuSOị4 D. dung ch HCl.ịCâu 46: là –amino axit no, ch ch nhóm -ỉ NH2 và nhóm -COOH. Cho 13,1 gam tác ngộ ụv dung ch HCl ta thu 16,75 gam ượ mu iố X. có công th oứ nào sau đây?A. CH3 [CH2 ]3 CH(NH2 )COOH. B. H2 N[CH2 ]3 COOH.C. CH3 CH(NH2 )COOH. D. H2 N[CH2 ]5 COOH.Câu 47: Công th phân glucoz làứ ơA. C6 H12 O6 B. (C6 H10 O5 )n C. C2 H6 O. D. C12 H22 O11 .Câu 48: Kim lo có tính ch hóa làạ ảA. tính oxi hóa. B. tính baz .ơ C. tính kh .ử D. tính axit.Câu 49: Kim lo nh làạ ấA. Mg. B. Cs. C. Fe. D. Al.Câu 50: không ph ng dung ch nào sau đây?ắ ịA. Dung ch CuSOị4 B. Dung ch Hị2 SO4 loãng.C. Dung ch Hị2 SO4 ngu i.ặ D. Dung ch HNOị3 nóng.ặCâu 51: Cho các ch sau: Nấ2 C, O2 S, P. ch có tính oxi hóa có tính kh làố ửA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 52: Sau ph ng đi ch khí có qua bình làm khô (ch các NaOH n)ả ướ ượ ắr thu vào bình ch theo hình sau:ồ ẽKhí sinh ra ph ng nào sau đây?ượ ứA. Cho CaCO3 vào dung ch HCl.ị B. Cho Al4 C3 vào c.ướC. Nhi phân KClOệ3 có MnOặ2 D. Cho Zn vào dung ch Hị2 SO4 loãng.Câu 53: Ancol etylic không ph ng iả ớA. NaOH. B. HCl. C. CuO, 0. D. Na.Câu 54: Trong các ch cho đây, ch ph ng dung ch AgNOấ ướ ị3 /NH3 làA. etilen. B. buta-1,3-đien. C. benzen. D. axetilen. Trang Mã thi 422ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨCâu 55: Cho các ch sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton. ch ph ng dungấ ớd ch AgNOị3 /NH3 đun nóng làạ ủA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 56: Ch gây hi ng nhà kính làấ ứA. H2 B. CO. C. CO2 D. SO2 .Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 0,46 gam Na và 0,62 gam Naỗ ồ2 vào c, thu 200 gam dungướ ượd ch NaOH có ng a%. Giá tr làị ủA. 1,2. B. 0,8. C. 0,6. D. 0,4.Câu 58: Anilin không có tính ch nào sau đây?ấA. Ph ng HCl trong dung ch.ả B. Làm quỳ tím hóa xanh.C. Ph ng dung ch Brả ị2 D. Ph ng cháy trong oxi.ả ứCâu 59: Trong các ch cho đây, ch có tính baz làấ ướ ơA. HNO3 B. CO2 C. CO. D. NH3 .Câu 60: Xà phòng hóa ch béo ng dung ch NaOH, đun nóng, thu ph mấ ượ ồA. axit béo và glixerol. B. mu natri axit béo và etylen glicol.ố ủC. axit cacboxylic và glixerol. D. mu natri axit béo và glixerol.ố ủCâu 61: Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ,FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. ph ng thu lo ph ng oxi hoá kh làặ ửA. 5. B. 7. C. 8. D. 6.Câu 62: Nh ng Ba(OH)2 du ng HCl và Al2 (SO4 )3 ud ph hu cộ khố ượ ng hể tí du ng Ba(OH)2 hư Giá tr (mị ủmax mmin làA. 18,58. B. 14,04. C. 16,05. D. 20,15.Câu 63: Đi phân (v các đi tr có màng ngăn) dung ch ch gam Cu(NOỗ ồ3 )2 vàNaCl ng dòng đi có ng 2,68A. Sau th gian 6h, anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20,0ằ ườ ạgam vào dung ch sau đi phân, thu khí NO (s ph kh duy nh ượ ủ-3NO và 12,4 gamch hai kim lo i. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làA. 97,5. B. 77,5. C. 86,9. D. 68,1.Câu 64: Ch có công th Cấ ứ4 H14 O3 N2 Khi cho tác ng dung ch NaOH thì thu Yụ ượ ợg khí đi ki th ng và có kh năng làm xanh quỳ tím m. công th phù aồ ườ ủX làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 65: Cho các thí nghi sau: ệ(1) Nhi phân Fe(NOệ3 )2 (2) Cho Al tác ng dung ch NaOH. ị(3) Cho khí NH3 tác ng CuO đun nóng. ớ(4) cháy HgS ng Oố ằ2 (5) Cho Mg tác ng dung ch FeClư ị3 thí nghi ra ch làố ấA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 66: th 4,480 CO2 (đ du ch aứ mol và mol K2 CO3 thu cượ 00mldung chị Cho từ 100ml 300ml dung chị HCl 0,5M, thu cượ 2,688 khí (đ ). khặ ác ,100ml dụ dungớ chị )2 thu cư ượ 39, gam Giá tr cị là Trang Mã thi 422ềS mol Ba(OH)ố2 (mol)Kh ng (gam)ố ượ ủmmaxmmin0,27A. 0,15. B. 0,06. C. 0,10. D. 0,20.Câu 67: Ti hành thí nghi X, Y, Z, T, qu theo ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch bromị tr ngạ ắY Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng vàngạ ủZ Cu(OH)2 dung ch màu xanh lamạ ịT Quỳ tím Hóa đỏX, Y, Z, làầ ượA. anilin, axetilen, saccaroz axit glutamic.ơ B. axit glutamic, axetilen, saccaroz anilin.ơC. anilin, axit glutamic, axetilen, saccaroz .ơ D. anilin, axetilen, axit glutamic, saccaroz .ơCâu 68: Na, Al, Naỗ ồ2 và Al2 O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam vào c, thu 2,8 lítướ ượkhí H2 (đktc) và dung ch Y. Thêm dung ch HCl 1M vào Y, khi xu hi thìị ủdùng 50ml, thêm ti 310ml thì thu gam a. Giá tr làế ượ ủA. 31,20. B. 17,94. C. 19,24. D. 14,82.Câu 69: Cho 10,8 gam Al và gam CuO và Feồ3 O4 vào bình chân không nung nóng,ồthu ượ Chia thành hai ph ng nhau. Ph cho tác ng dung ch NaOHầ ịd th thoát ra 0,06 mol khí Hư ấ2 ng th thu 18,08 gam ch không tan. Ph hai choồ ượ ầtác ng dung ch HNOụ ị3 thu dung ch ượ ch 106,16 gam mu và thoát ra 0,18 mol khíứ ốNO duy nh t. Kh ng Feấ ượ ủ3 O4 có trong gam làA. 21,92 gam. B. 24,32 gam. C. 19,21 gam. D. 27,84 gam.Câu 70: Ch có công th phân Cấ ử6 H8 O4 Cho mol ph ng dung ch NaOH, thu cả ượch và mol ch Z. Đun dung ch Hấ ị2 SO4 c, thu đimetyl ete. Ch ph ng ngặ ượ ượd dung ch Hư ị2 SO4 loãng, thu ch T. Cho ph ng HBr, thu hai ph là ng phânượ ượ ồc nhau. Phát bi nào sau đây đúng ?A. Ch có công th phân Cấ ử4 H4 O4 Na2 .B. Ch ph ng Hấ ớ2 (Ni, o) theo mol 3.ỉ ệC. Ch làm màu brom.ấ ướD. Ch không có ng phân hình c.ấ ọCâu 71: Trong bình kín ch hiđrocacbon và hiđro. Nung nóng bình khi ph ng hoàn toàn thu cứ ượkhí duy nh t. cùng nhi áp su trong bình tr khi nung nóng áp su trong bình sau khiấ ướ ấnung. cháy ng Y, thu 8,8 gam COố ượ ượ2 và 5,4 gam c. Công th phân làướ ủA. C3 H4 B. C4 H6 C. C2 H4 D. C2 H2 .Câu 72: ba este X, Y, ch c, ch là ng phân nhau (trong đó Xỗ ủcó mol nh nh t). Cho 5,16 gam tác ng dung ch NaOH Sau ph ng hoàn toàn, thuố ứđ 4,36 gam hai mu hai axit cacboxylic ti nhau trong cùng dãy ng ngượ ẳvà các ch no, ch c. Cho ph ng ng dung ch AgNOỗ ượ ị3 trongNH3 thu 8,64 gam Ag. Cho ph ng ng dung ch AgNOượ ượ ị3 trong NH3 thu cượ6,48 gam Ag. Thành ph ph trăm kh ng trong làầ ượ ủA. 16,67%. B. 25,00%. C. 13,33%. D. 20,00%.Câu 73: Hai este X, là xu benzen có công th phân là Cẫ ử9 H8 O2 và ng iề ớbrom theo mol 1. tác ng xút cho mu và anđehit. tác ng xút cho haiỉ ưmu và c. Công th và làố ướ ủA. C6 H5 COOCH=CH2 và C6 H5 -CH=CH-COOH. B. C6 H5 COOCH=CH2 và CH2 =CH-COOC6 H5 .C. HCOOC6 H4 CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6 H5 D. HOOC-C6 H4 -CH=CH2 và CH2 =CH-COOC6 H5 .Câu 74: X, (MX MY là hai axit ti thu cùng dãy ng ng axit fomic; là este hai ch iế ởX, và ancol T. cháy 12,52 gam ch X, Y, Z, (đ ch dùng 8,288 lít Oố ầ2 (đktc)thu 7,20 gam c. khác đun nóng 12,52 gam dùng 380ml dung ch NaOH 0,5M. Bi ngượ ướ đi ki th ng, ancol không tác ng Cu(OH)ở ườ ượ ớ2 Ph trăm mol có trong Eầ ợlàA. 75%. B. 60%. C. 50%. D. 70%.Câu 75: Ti hành ph ng ng trùng gi stiren và buta-1,3-đien, thu polime X. 2,834 gam Xế ượ ứph ng 1,731 gam Brả ớ2 trong dung ch. xích buta-1,3-đien stiren trong làị ắA. 1. B. 3. C. 2. D. 3. Trang Mã thi 422ềCâu 76: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Cho Na vào dung ch FeClị3 (2) Cho Zn vào dung ch FeClị2 .(3) Cho Mg vào dung ch FeClị3 .ư (4) Cho Cu vào dung ch FeClị3 .S thí nghi thu Fe sau ph ng làố ượ ứA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 77: Cho ph ng sau: ứ4+ FeSO X+ NaOH NaOH Y2 4K Cr Cr (SO NaCrO Na CrO¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®Bi là các ch vô làầ ượA. K2 SO4 và Br2 B. NaOH và Br2 .C. H2 SO4 (loãng) và Br2 D. H2 SO4 (loãng) và Na2 SO4 .Câu 78: Hòa tan gam Mg, Feồ3 O4 Zn vào dung ch ch ng th HNOị ờ3 và 1,726mol HCl, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ượ ch ch 95,105 gam các mu cloruaỉ ốvà 0,062 mol khí Nỗ ợ2 O, NO (t ng kh ng khí là 2,308 gam). đem dung ch ượ tácd ng dung ch AgNOụ ị3 thì thu 254,161 gam a. Còn đem dung ch ượ tác ng iụ ớdung ch NaOH thì thu 54,554 gam a. Giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 43,0. B. 46,0. C. 38,0. D. 56,7.Câu 79: là este amino axit (no, ch 1-NHỗ ứ2 1-COOH) và hai peptit Y, uềđ glyxin và alanin (nượ ừY nZ 2; ng liên peptit trong và là 5). Cho gam tác ngổ ụv 0,55 mol NaOH, thu dung ch ch mu aminoaxit (trong đó có 0,3 mol mu aừ ượ ủglyxin) và 0,05 mol ancol no, ch c. cháy hoàn toàn gam trong Oơ ố2 thu COư ượ2 N2 và 1,425mol c. Phát bi nào sau đây ướ không đúng ?A. mol là 0,1 mol.ố ủB. mol sinh ra khi cháy Y, là 1,1 mol.ố ướ ốC. là (Gly)2 (Ala)2 .D. ng nguyên cacbon trong là 5.ổ ửCâu 80: Trieste thành glixerol và các axit cacboxylic ch c. Trong phân ượ X, nguyên tố ửcacbon nhi nguyên oxi là 1. Cho gam tác ng ng dung ch NaOH thì có 12ụ ượ ịgam NaOH ph ng. cháy hoàn toàn gam X, th tích Oể2 (đktc) thi làố ểA. 14,56 lít. B. 17,92 lít. C. 13,44 lít. D. 8,96 lít.---------------------------------------------------------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảH tên thí sinh:.......................................................S báo danh:..............................ọ Trang Mã thi 422ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến