loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn hóa học lớp 12 mã đề 324

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 16:46:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn hóa học lớp 12 mã đề 324   

47
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn hóa học lớp 12 mã đề 324

 Đề thi thử THPT QG Môn hóa học lớp 12 mã đề 324

Đề thi thử THPT QG Môn hóa học lớp 12 mã đề 324




Tóm tắt nội dung
SỞ GD&ĐT KẮ ẮTR NG THPT NGUY HUƯỜ Ệ( thi có 04 trangề Thi th THPT QG 2018 1ử ầNĂM 2017 2018ỌMÔN Hóa cọ Kh 12ố ớTh gian làm bài 50 phútờ(không th gian phát )ể và tên sinh :..................................................... báo danh ...................ọ ốCâu 41. Ch nào sau đây ng dùng làm thu di chu t?ấ ượ ộA. ZnCl2 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 D. Zn3 P2Câu 42. Dung ch nào sau đây làm quỳ tím chuy thành màu xanh?ị ểA. Metylamin B. Glyxin C. Anilin D. Phenol Câu 43. Vinyl clorua là ph ph ng ng gi axetilen ch theo mol 1. làả ệA. H2 B. HCl C. H2 D. Cl2Câu 44. Ch nào sau đây không ph tr ng thái khí, nhi th ng?ả ườA. Trimetylamin B. Anilin C. Etylamin D. MetylaminCâu 45. Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. CH3 COOCH2 C6 H5 B. C15 H31 COOCH3 C. (C17 H31 COO)3 C3 H5 D. (C17 H33 COO)2 C2 H4Câu 46. Ch là ch dinh ng quan tr ng th ng i. dùng xu cấ ưỡ ườ ượ ướtăng c, dùng làm “huy thanh” và chuy tĩnh ch cho nh nhân th suy nhự ượ c. Trong côngnghi p, tráng lên ru phích, ng ta cho ch ph...
Nội dung tài liệu
SỞ GD&ĐT KẮ ẮTR NG THPT NGUY HUƯỜ Ệ( thi có 04 trangề Thi th THPT QG 2018 1ử ầNĂM 2017 2018ỌMÔN Hóa cọ Kh 12ố ớTh gian làm bài 50 phútờ(không th gian phát )ể và tên sinh :..................................................... báo danh ...................ọ ốCâu 41. Ch nào sau đây ng dùng làm thu di chu t?ấ ượ ộA. ZnCl2 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 D. Zn3 P2Câu 42. Dung ch nào sau đây làm quỳ tím chuy thành màu xanh?ị ểA. Metylamin B. Glyxin C. Anilin D. Phenol Câu 43. Vinyl clorua là ph ph ng ng gi axetilen ch theo mol 1. làả ệA. H2 B. HCl C. H2 D. Cl2Câu 44. Ch nào sau đây không ph tr ng thái khí, nhi th ng?ả ườA. Trimetylamin B. Anilin C. Etylamin D. MetylaminCâu 45. Công th nào sau đây có th là công th ch béo?ứ ấA. CH3 COOCH2 C6 H5 B. C15 H31 COOCH3 C. (C17 H31 COO)3 C3 H5 D. (C17 H33 COO)2 C2 H4Câu 46. Ch là ch dinh ng quan tr ng th ng i. dùng xu cấ ưỡ ườ ượ ướtăng c, dùng làm “huy thanh” và chuy tĩnh ch cho nh nhân th suy nhự ượ c. Trong côngnghi p, tráng lên ru phích, ng ta cho ch ph ng ng dung chệ ườ ượ ịAgNO3 /NH3 đun nóng. Ch làấA. etyl fomat B. saccarozơ C. tinh tộ D. glucozơCâu 47. Dãy các ch và thu có th gây nghi cho con ng làồ ườA. cocain, seduxen, cafein B. heroin, seduxen, erythromixinC. penixilin, panadol, cocain D. ampixilin, erythromixin, cafeinCâu 48. ph ph ng nhi phân NaNOả ệ3 làA. Na2 O, NO2 B. Na2 O, NO2 O2 C. Na, NO2 O2 D. NaNO2 O2Câu 49. Este etyl fomat có công th làứA. HCOOCH3 B. HCOOCH=CH2 C. CH3 COOCH3 D. HCOOC2 H5Câu 50. visco thu lo i:ơ ạA. ng pơ B. poliamitơ C. thiên nhiênơ D. bán ng pơ ợCâu 51. nh không đúng làA. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polime.ể ạB. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch Brụ ượ ị2 .C. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy ng ng CHồ ớ2 =CHCOOCH3 .D. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu anđehit và mu i.ụ ượ ốCâu 52. Nh ng ch nào sau đây có ng phân hình (cis-trans)?ữ ọCH3 CH=CH2 (I); CH3 CH=CHCH3 (II); CH3 CH=C(CH3 )2 (III); C2 H5 -C(CH3 )=C(CH3 )-C2 H5 (IV); C2 H5 -C(CH3 )=CH-CH3 (V).A. (I), (IV), (V) B. (III), (IV)C. (II), (IV), (V) D. (II), (III), (IV), (V)Câu 53. Dãy các ch tác ng dung ch NaOH làồ ịA. metyl axetat, glucoz etanolơ B. etanol, fructoz metylaminơC. glixerol, glyxin, anilin D. metyl axetat, phenol, axit axeticCâu 54. Cho dãy dung ch các ch t: (1) NHị ấ3 (2) CH3 NH2 (3) C6 H5 NH2 (anilin). Th tăng cứ ựbaz các ch trong dãy là:ơ ấA. (3), (2), (1) B. (1), (2), (3) C. (2), (1), (3) D. (3), (1), (2)Câu 55. Có dung chị mu iố riêng bi t:ệ CuCl2 ZnCl2 FeCl3 AlCl3 uế thêm dung chị KOH (d )ư vào 4dung chị trên thì có th nh ra bao nhiêu dung ch?ể ị1 Mã 101ề Mã 101ềA. B. C. D. 1Câu 56. Trong các ch sau: axit axetic, glixerol, glucoz ancol etylic, xenluloz ch hòa tan cấ ượCu(OH)2 nhi th ng làở ườA. B. C. D. 3Câu 57. Ch tác ng dung ch HCl. Khi tác ng dung ch Ca(OH)ấ ị2 sinh ra a. Ch tế ấX làA. Ca(HCO3 )2 B. AlCl3 C. BaCl2 D. CaCO3Câu 58. Cho 2,0 gam metylamin, đimetylamin ph ng 0,05 mol HCl, thuỗ ớđ gam mu i. Giá tr làượ ủA. 3,825 B. 2,550 C. 3,425 D. 4,725Câu 59. Thí nghi nào sau đây không ra ph ng hóa c?ả ọA. Cho kim lo Mg vào dung ch HNOạ ị3B. Cho kim lo Zn vào dung ch CuSOạ ị4C. Cho kim lo Ag vào dung ch HClạ ịD. Cho kim lo Fe vào dung ch Feạ ị2 (SO4 )3Câu 60. cháy gam este thu 4,48 lít COố ượ2 (đktc) và 3,6 gam H2 O. Bi có ph ng trángế ứg ng dung ch AgNOươ ị3 /NH3 Công th làứ ủA. HCOOCH2 CH2 CH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC2 H5 D. HCOOCH3Câu 61. ng phân amin hai có cùng công th phân Cố ử4 H11 làA. B. C. D. 3Câu 62. phân bi ch ng: benzen, toluen, stiren, ng ta dùng thu th nào sau đây?ể ườ ửA. Dung ch Brị2 B. Dung ch KMnOị4 C. Dung ch NaOHị D. Quỳ tímCâu 63. Cho 10kg glucoz ch 10% ch lên men thành ancol etylic hi su ph ng là 70%.ơ ứKh ng ancol etylic thu làố ượ ượA. 3,45 kg B. 4,60 kg C. 3,22 kg D. 1,61 kgCâu 64. qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảM th Thu thử Hi ngệ ượX Qu tím. Quỳ tím chuy màu ng.ể ồY Dung ch ot. ch màu xanh tím.ợ ấZ Dun ch Aị NO3 trong NH3 đun nóng. Ag tr ng.ế ắT brom.ướ tế tr ng.X, Y, Z, là:ầ ượA. anilin, tinh t, axit glutamic, glucoz .B. axit glutamic, tinh t, glucoz anilin.C. axit glutamic, tinh t, anilin, glucoz .ộ ơD. anilin, axit glutamic, tinh t, glucoz .Câu 65. Phân supephotphat kép th xu th ng ch có 40% Pự ượ ườ ỉ2 O5 Ph trăm kh ngầ ượCa(H2 PO4 )2 trong phân bón đó làA. 65,92% B. 56,94% C. 78,56% D. 75,83%Câu 66. Cho các phát bi sau:ể(a) Polietilen đu đi ch ng ph ng trùng ng ng.ợ ư(b) đi ki thu ng, anilin là ch n.Ở ắ(c) Tinh và xenluloz là ng phân nhau.ộ ủ(d) Th phân hoàn toàn anbumin lòng tr ng tr ng, thu ượ -amino axit.(e) đi ki thích p, triolein tham gia ph ng ng HỞ ộ2 .(f) Isoamyl axetat có mùi th chu chín.ơ ốS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 5. C. 6. D. 4.Câu 67. Tr 100 ml dung ch KOH 0,2M 100 ml dung ch HCl 0,1M dung ch X. pHộ ượ ịc dung ch làủ ịA. B. 12,7 C. D. 12Câu 68. Cho gam alanin tác ng dung ch ch 0,2 mol NaOH thu đu dung ch X, tác ngụ ụh các ch trong dùng 0,35 mol HCl. Giá tr làế ủ2 Mã 101ềA. 17,80. B. 13,35. C. 31,15. D. 48,95.Câu 69. cháy hoàn toàn (Cố ồ2 H4 C2 H5 OH) dùng lít khí Oầ ủ2 (đktc), thuđ 13,2 gam COượ2 Giá tr làị ủA. 6,72 B. 4,48 C. 8,96 D. 10,08Câu 70. Cho 17,6 gam kim lo Fe và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi ph ng raỗ ảhoàn toàn, thu 4,48 lít khí Hượ2 (đktc) và gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 3,2 B. 11,2 C. 9,6 D. 6,4Câu 71. cháy hoàn toàn amin no ch c, ch là ng ng ti nhau, thu cố ượCO2 và theo ướ ệ2 2CO OV 2= (các th tích đo cùng đi ki nhi áp su t). Côngể ấth phân amin nào sau đây th mãn?ứ ỏA. C2 H5 NH2 và C4 H9 NH2 B. C3 H7 NH2 và C4 H9 NH2C. C2 H5 NH2 và C3 H7 NH2 D. CH3 NH2 và C2 H5 NH2Câu 72. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam ch béo 0,06 mol NaOH. Cô dung ch sauấ ịph ng thu kh ng xà phòng làả ượ ượA. 18,24 gam B. 16,68 gam C. 17,80 gam D. 18,38 gamCâu 73. th hoàn toàn 0,672 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào lít dung ch NaOH 0,025M và Ca(OH)ị ồ20,0125M, thu ượ gam a. Giá tr làA. 1,00 B. 0,75 C. 1,25 D. 2,00Câu 74. Hòa tan kim lo (Mg, Al, Zn) trong dung ch HNOế ị3 loãng thu dungừ ượd ch và không có khí thoát ra. Cô th dung ch thu gam mu khan (trong đó oxiị ượ ốchi 61,364% kh ng). Nung gam mu khan nói trên kh ng không thu 19,2ế ượ ượ ượgam ch n. Giá tr nh giá trầ nào sau đây?A. 75 B. 70 C. 80 D. 65Câu 75. Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 0,2M vào ng nghi ch dung ch Alố ị2 (SO4 )3 th bi di nồ ễs ph thu kh ng theo th tích dung ch Ba(OH)ự ượ ị2 nh sau:ưGiá tr nh giá tr nào sau đâyớ ịA. 1,7. B. 2,5. C. 2,1. D. 2,4. Câu 76. Cho gam Mg vào dung ch KNOộ ợ3 và H2 SO4 đun nh trong đi ki thích p,ẹ ợđ khi ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch ượ gam mu i; 1,792 lít khí Bố ợ(đktc) hai khí không màu, trong đó có khí hóa nâu ngoài không khí và còn 0,44 gam ch nồ ắkhông tan. Bi kh Hế ớ2 là 11,5. Giá tr là:A. 27,96. B. 29,34. C. 36,04. D. 31,08Câu 77. Hòa tan 27,2 gam Feế ồ3 O4 Fe2 O3 và Cu trong dung ch ch 0,9 mol HClị ứ(dùng ), thu dung ch có ch 13,0 gam FeClư ượ ứ3 Ti hành đi phân dung ch ng đi nế ệc tr khi catot có khí thoát ra thì ng đi phân, th kh ng dung ch gi 13,64ự ượ ảgam. Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch sau đi phân, thúc ph ng th khí NO thoát ra (s nư ảph kh duy nh t); ng th thu gam a. Giá tr ượ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 118,64. B. 116,89. C. 117,39. D. 116,31.Câu 78. Feồ2 O3 FeO và Cu (trong đó chi 52,5% kh ng). Cho gam ượ Xtác ng 420 ml dung ch HCl 2M thu dung ch ượ và còn 0,2 gam ch nạ ắkhông tan. Cho dung ch AgNOị3 vào thu khí NO và 141,6 gam a. Bi các ph ngượ ứx ra hoàn toàn. Giá tr là:A. 32 B. 20 C. 24 D. 36 Mã 101ềCâu 79. là peptit có 16 xích các ượ ừ -amino axit cùng dãy ng ng glyxin. Đồ ểđ cháy gam dùng 45,696 lít Oầ2. cho gam tác ng ng dung ch NaOHụ ượ ịr cô th thì thu ượ cháy trong bình ch 12,5 mol không khí, toàn bứ ộkhí sau ph ng cháy ng ng thì còn 271,936 lít khí ượ ướ Bi các ph ngế ứx ra hoàn toàn, các khí đo đktc, trong không khí có 1/5 th tích Oả ể2 còn là Nạ2 Giá tr nh tầ aủm là :A. 41 gam B. 46 gam C. 38 gam D. 43 gamCâu 80. X, là hai ch ti thu dãy ng ng ancol anlylic, là axit cacboxylic no haiấ ẳch c, là este X, Y, Z. cháy 17,12 gam ch X, Y, Z, (đ ch dùngứ ầ10,864 lít O2 (đktc) thu 7,56 gam nượ ướ c. khác 17,12 gam làm màu dung ch ch aặ ứ0,09 mol Br2 đun nóng 0,3 mol 450 ml dung ch KOH 1M, cô dung ch sau ph ng iế ồsau đó ph ng ch các ch đi qua bình ng Na th kh ng bình tăng gam.ấ ượGiá tr nh giá trầ nào sau đây?A. 7,00 B. 10,50 C. 9,00 D. 8,50------ ------Ế4 Mã 101ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến