loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 524

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 09:21:31 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 524   

51
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 524

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 524

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 524




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: LÍỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi: 524ềCâu 41: Do tác ng gió mùa Đông nên mùa đông mi ta th ng có ki th ti tộ ướ ườ ếA. nh, m.ạ B. nh, khô.ạ C. m, khô.ấ D. m, m.ấ ẩCâu 42: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi nhi trung bình tháng Nam ph bi làứ ếbao nhiêu 0C?A. rên 24 0C. B. 18ướ 0C. C. 14ừ 0C 18ế 0C. D. 18ừ 0C nế 20 0C.Câu 43: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 23, cho bi sân bay nào sau đây không ph là sân bay qu ?ả ếA. Đà ng.ẵ B. Tân Nh t.ơ C. Liên Kh ng.ươ D. Bài.ộCâu 44: Trung Qu đã áp ng bi pháp ch nào sau đây thu hút ngoài?ố ướA. Ti hành xây ng nhi thành ph .ế ốB. Ti hành cách ru ng t.ế ấC. Ti hành nhân hóa, th hi ch th tr ng.ế ườD. Thành các khu kinh khu ch xu t.ậ ấCâu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, cho bi nh, thành nào sau đây thu vùng ng ng sôngứ ằH ng?ồA. Thái Nguyên. B. Hòa Bình. C. Phú Th .ọ D. Phòng.ảCâu 46: Vi vào ng ng ti chung châu Âu -rô) không mang nghĩa nào sau đây?ạA. Xóa nh...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: LÍỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi: 524ềCâu 41: Do tác ng gió mùa Đông nên mùa đông mi ta th ng có ki th ti tộ ướ ườ ếA. nh, m.ạ B. nh, khô.ạ C. m, khô.ấ D. m, m.ấ ẩCâu 42: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi nhi trung bình tháng Nam ph bi làứ ếbao nhiêu 0C?A. rên 24 0C. B. 18ướ 0C. C. 14ừ 0C 18ế 0C. D. 18ừ 0C nế 20 0C.Câu 43: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 23, cho bi sân bay nào sau đây không ph là sân bay qu ?ả ếA. Đà ng.ẵ B. Tân Nh t.ơ C. Liên Kh ng.ươ D. Bài.ộCâu 44: Trung Qu đã áp ng bi pháp ch nào sau đây thu hút ngoài?ố ướA. Ti hành xây ng nhi thành ph .ế ốB. Ti hành cách ru ng t.ế ấC. Ti hành nhân hóa, th hi ch th tr ng.ế ườD. Thành các khu kinh khu ch xu t.ậ ấCâu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, cho bi nh, thành nào sau đây thu vùng ng ng sôngứ ằH ng?ồA. Thái Nguyên. B. Hòa Bình. C. Phú Th .ọ D. Phòng.ảCâu 46: Vi vào ng ng ti chung châu Âu -rô) không mang nghĩa nào sau đây?ạA. Xóa nh ng ro khi chuy ti .ỏ ệB. Nâng cao nh tranh th tr ng chung châu Âu.ứ ườC. Ph hóa công tác toán các doanh nghi đa qu gia.ứ ốD. Làm cho vi chuy giao trong EU thu n.ệ ơCâu 47: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi khu kinh kh nào sau đây thu vùngứ ộTây Nguyên?A. Treo.ầ B. Lao o.ả C. Y.ờ D. Cha Lo.Câu 48: tính ng lao ng Nh làặ ườ ảA. có kinh nghi trong xu nông nghi p.ệ B. có tinh th trách nhi cao.ầ ệC. trung ch khu nông thôn.ậ D. ch có tinh th đoàn t.ư ếCâu 49: Các cây tr ng ch Đông Nam làồ ởA. lúa mì, cà phê, ng, chà là.ủ ườ B. lúa o, cà phê, cao su, tiêu, a.ạ ừC. lúa o, ng, tiêu, mía.ạ ườ D. lúa mì, a, cà phê, ca cao, mía.ừCâu 50: năng ng vùng Đông Nam gi quy ch theo ngơ ượ ượ ướA. phát tri ngu đi và ng đi ng đi n.ể ướ ệB. ng đi nguyên và ngu năng ng Tr i.ử ượ ờC. mua đi ngoài và ng ngu năng ng Tr i.ệ ướ ượ ờD. ng phong đi và năng ng Tr i.ử ượ ờCâu 51: và khí nhiên khu Tây Nam phân ch venầ ởA. nh Péc-xich.ị B. bi Ca-xpi.ể C. bi Trung i.ể D. bi Đen.ểCâu 52: Cho bi cây công nghi ta, giai đo 1990 2015ể ướ Trang Mã thi 524ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨBi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. Giá tr xu cây công nghi ta.ị ướB. Di tích cây công nghi ta.ệ ướC. tăng di tích cây công nghi ta.ố ướD. giá tr xu cây công nghi ta.ơ ướCâu 53: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, cho bi trung tâm công nghi Vinh không có ngành nàosau đây?A. Ch bi nông n.ế B. Luy kim màu.ệC. xu li xây ng.ả D. khí.ơCâu 54: Ngu ng trên th gi hi nay nhi nghiêm tr ng ch doồ ướ ếA. khai thác và chuy .ậ B. th các nhà máy th đi n.ướ ệC. ch th công nghi ch qua lí.ấ D. ch th trong xu nông nghi p.ấ ệCâu 55: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, cho bi đô th nào sau đây có quy mô dân 500ứ ướnghìn ng i?ườA. Biên Hòa. B. Đà ng.ẵ C. Vi Trì.ệ D. Th .ầ ơCâu 56: Nh nh nào sau đây không đúng đi lao ng ta?ớ ướA. Ch ng lao ng ngày càng nâng lên.ấ ượ ượB. Ngu lao ng dào, tăng nhanh.ồ ồC. ngũ công nhân kĩ thu lành ngh còn thi nhi u.ộ ềD. ng lao ng có trình cao đông o.ự ượ ảCâu 57: Phát bi nào sau đây không đúng đi kinh xã Liên bang Nga sau khi Liênớ ủbang Xô vi tan rã?ếA. Tình hình chính tr xã nh.ị B. tăng tr ng GDP âm.ố ưởC. ng nhân dân nhi khó khăn.ờ D. ng các ngành kinh gi m.ả ượ ảCâu 58: Các vùng tr ng đi xu ng th ta hi nay làọ ươ ướ ệA. ng ng sông Long và Đông Nam .ồ ộB. ng ng sông Long và ng ng sông ng.ồ ồC. ng ng sông Long và Tây Nguyên.ồ ửD. ng ng sông ng và Đông Nam .ồ ộCâu 59: đi hình th p, nâng cao hai u, th trũng gi là vùng núiặ ượ ủA. Đông c.ắ B. Tr ng Nam.ườ C. Tây c.ắ D. Tr ng c.ườ ắCâu 60: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 27, cho bi tr ng GDP vùng Trung so iứ ớGDP năm 2007 là bao nhiêu?ả ướA. 36,0%. B. 6,8%. C. 93,2%. D. 8,6%.Câu 61: ng xu nào sau đây là ch nh trong nông nghi hàng hóa?ướ ệA. nh thâm canh, chuyên môn hóa.ẩ B. xu nhi lo nông ph ng.ả ươC. ng nhi máy móc, phân bón hóa c.ử D. ng ng i, công th công.ử ườ ủCâu 62: khác bi nh trong xu cây công nghi lâu năm Tây Nguyên so Trung du vàự ớmi núi làề ộA. ng di tích gieo tr ng cây công nghi Tây Nguyên nh n.ổ ơB. ph các lo cây Tây Nguyên có ngu nhi i.ầ ớC. Tây Nguyên không tr ng các lo cây vùng nhi t.ồ ượ ệD. Tây Nguyên là vùng tr ng chè nh c.ồ ướCâu 63: ph duy trì và tài nguyên ng vùng ng ng sông Long ch do ng có vaiầ ừtròA. cân ng sinh thái.ả B. cung nhi lo quý.ấ ỗC. gi ch ng bi n.ữ D. giúp nhanh thoát lũ vào mùa a.ưCâu 64: Khó khăn nh trong nh xu cây công nghi ta làớ ướA. ng lao ng có ít kinh nghi m.ườ B. ch ng ph ch cao.ấ ượ ưC. công nghi ch bi còn ch .ệ D. th tr ng th gi nhi bi ng.ị ườ ộCâu 65: Cho ng li u: ệDÂN NH PHÂN THEO NHÓM TU NĂM 1950 VÀ 2005Ố Ổ(Đ tri ng i)ơ ườNăm ngổ 14 tu iổ 15 64 tu iổ 65 tu tr lênừ ở1950 83,1 29,4 49,5 4,22005 127,7 17,8 85,4 24,5 Trang Mã thi 524ềCăn vào ng li u, nh xét nào sau đây không đúng dân Nh năm 2005 so năm 1950?ề ớA. dân 65 tu tr lên tăng nhanh nhóm 15 64 tu i.ố ổB. ng dân tăng nh ng dân nhóm 14 tu gi m.ổ ảC. Dân đang có xu ng già hóa, ng già ngày càng cao.ố ướ ườD. Dân 65 tu tr lên luôn chi tr ng nh nh t.ố ấCâu 66: Bi pháp hi qu nh hoàn thi ngành công nghi ta hi nay làệ ướ ệA. theo chi sâu, trang thi và công ngh .ầ ệB. đa ng hóa ngành công nghi p, giá thành ph m.ạ ẩC. tiên các ngành công nghi tr ng đi m, tăng .ư ưD. nâng cao ch ng lao ng, ng th tr ng tiêu th .ấ ượ ườ ụCâu 67: Ngu đi nào sau đây là ngu cung năng ng ch nh cho vùng Đông Nam hi nồ ượ ệnay?A. Các nhà máy nhi đi tu bin khí.ệ B. Các nhà máy th đi trên sông ng Nai.ủ ồC. Các nhà máy nhi đi ch ng u.ệ D. Các nhà máy nhi đi ch ng than.ệ ằCâu 68: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 23, cho bi nh xét nào sau đây đúng các lo hình giaoứ ạthông ta?ậ ướA. ng ng đã ph kín các vùng trong c.ạ ướ ườ ướB. Tuy ng bi ven dài nh là tuy TP. Chí Minh Hà i.ế ườ ộC. vùng ta có ít nh sân bay và sân bay qu .ỗ ướ ếD. Tr giao thông Nam qu và ng Th ng Nh t.ụ ườ ấCâu 69: Cho bi :ể ồDI TÍCH VÀ NG CÀ PHÊ NHÂN TA GIAI ĐO 1990 2012Ệ ƯỢ ƯỚ ẠCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng di tích và ng cà phê nhân ượ ởn ta trong giai đo 1990 2012?ướ ạA. ng cà phê nhân tăng nhanh và nh.ả ượ ịB. Di tích cà phê ch cho thu ho ch tăng liên c.ệ ụC. Ph di tích cà phê ta đã cho thu ho ch.ầ ướ ạD. Di tích cà phê cho thu ho ch tăng liên c.ệ ụCâu 70: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 25, cho bi nh xét nào sau đây không đúng ngành duềl ch ta?ị ướA. Các di thiên nhiên th gi ch có ph lãnh th phía c.ả ắB. tr ng khách qu Đông Nam ngày càng tăng.ỉ ừC. Các trung tâm du ch qu gia trung ch ng ng.ị ằD. khách qu tăng nhanh khách a.ố ượ ượ ịCâu 71: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 24, cho bi nh xét nào sau đây đúng ho ng ngo iứ ạth ng ta?ươ ướA. ta là xu siêu giá tr xu siêu ngày càng tăng.ướ ướ ấB. Giá tr xu kh hàng hóa tăng nhanh giá tr nh kh u.ị ẩC. ta nh kh nhi nh Nh n, Trung Qu c, Đài Loan.ướ ốD. hàng xu kh có giá tr nh là hàng nông, lâm, th n.ặ ảCâu 72: Đi ki thu nh cho nuôi tr ng th ta là cóề ướ ướ Trang Mã thi 524ềA. nhi phá, các trũng ng ng, ao .ề ồB. sông ng và các ng ru ng.ộ ướ ộC. nhi sông su i, kênh ch, trũng ng ng.ề ằD. nhi bãi tri u, phá, các cánh ng ng n.ề ặCâu 73: Cho ng li u:ả ệDÂN QU GIA NĂM 2000 VÀ 2017Ố Ố(Đ tri ng i)ơ ườNăm Vi Namệ In-đô-nê-xi-a Thái Lan Lào2000 79,7 217,0 62,6 5,52017 93,7 264,0 66,1 7,0Căn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng dân qu gia, năm 2017 soứ ốv năm 2000?ớA. Dân Vi Nam tăng nhi nh t.ố B. Dân In-đô-nê-xi-a tăng ch Vi Nam.ố ệC. Dân Lào tăng nhanh nh t.ố D. Dân Thái Lan tăng ít Lào.ố ơCâu 74: Vi khai thác th năng Tây Nguyên ph th ch đệ ểA. nh nuôi tr ng th n.ẩ B. ch lũ ng cho vùng u.ạ ưC. cung vào mùa khô.ấ ướ ướ D. ch ng ng vào mùa a.ố ưCâu 75: Vai trò quan tr ng nh ch Th ng th gi (WTO) làọ ươ ớA. ra ch kinh các c.ặ ướ B. thúc do hóa th ng i.ẩ ươ ạC. gi quy xung gi các c.ả ướ D. tăng ng liên các kh kinh .ườ ếCâu 76: Cho ng li u: ệS NG CH NUNG, NGÓI NUNG VÀ XI MĂNG TA, GIAI ĐO 1995 2015Ả ƯỢ ƯỚ NămS ph mả 1995 2000 2005 2010 2015G ch nung (tri viên)ạ 892,0 087,0 16 530,0 20 196,0 18 451,0Ngói nung (tri viên)ệ 561,0 366,2 526,6 587,4 517,2Xi măng (nghìn n)ấ 828,0 13 298,0 30 808,0 55 801,0 67 645,0Đ th hi tình hình phát tri ngành công nghi xu li xây ng ta trong giai đo nể ướ ạ1995 2015, bi nào sau đây thích nh t?ể ấA. p.ế B. Mi n.ề C. Tròn. D. ng.ườCâu 77: Phát bi nào sau đây không đúng Trung Qu sau 40 năm th hi công cu hi hóa?ề ạA. Bình quân ng ng th theo ng cao.ả ượ ươ ườB. tăng tr ng GDP cao trong nhi năm li n.ố ưở ềC. Ch thành công tàu vũ tr có ng lái.ế ườD. Hi nay Trung Qu có GDP ch sau Hoa Kì.ệ ỉCâu 78: Đi khác bi nh trong xu đi mi Nam so mi ta làể ướA. có nhi nhà máy th đi công su nh c.ề ướB. xây ng nhà máy đi nguyên và đi gió.ự ượ ệC. có các nhà máy nhi đi ch ng than antraxit.ệ ằD. có các nhà máy nhi đi công su n.ệ ơCâu 79: Phát bi nào sau đây không đúng ng phát tri trong công nghi khu Đông Namớ ướ ựÁ hi nay?ệA. Tăng ng liên doanh, liên ngoài.ườ ướ B. Chú tr ng xu các hàng xu kh u.ọ ẩC. Hi hóa thi chuy giao công ngh .ệ D. nh khai thác ngu khoáng giàu có.ẩ ảCâu 80: Ngành hàng không có ti nhanh do nguyên nhân ch nào sau đây?ướ ếA. Lao ng có trình cao.ộ B. tính an toàn tuy i.ả ốC. Chi phát tri táo o.ế ượ D. ng khách du ch qu n.ượ ớ----------- ----------ẾThí sinh ng Atlat lí Vi Nam do NXB Giáo phát hành. ượ ụCán coi thi không gi thích gì thêmộ Trang Mã thi 524ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến