loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 521

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 09:19:39 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 521   

9
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 521

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 521

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 521




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: LÍ ỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi: 521ềCâu 41: Phát bi nào sau đây không đúng dân nông thôn và dân thành th ta?ớ ướA. Dân thành th nhi dân nông thôn.ố ốB. dân thành th và dân nông thôn tăng.ả ềC. Dân nông thôn nhi dân thành th .ố ịD. Dân thành th tăng nhanh dân nông thôn.ố ốCâu 42: Khu Tây Nam không có đi nào sau đây?ặ ểA. trí lí mang tính chi c.ị ượ B. Khí thu cho xu nông nghi p.ậ ệC. Các th bên ngoài nh tranh nh ng.ế ưở D. Ngu tài nguyên giàu có.ồ ỏCâu 43: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi vùng khí nào đây ướ tác ngị nhạnh tấ aủ gió Tây khô nóng?A. Đông cắ .ộ B. cắ Trung .ộ C. Nam Trung .ộ D. Tây Nguyên .Câu 44: Ng dân các thành viên EU có th dàng tài kho các khác trong kh iườ ướ ướ ốlà bi hi doựA. thông ti n.ư B. thông ch .ư C. thông hàng hóa.ư D. di chuy n.ểCâu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, cho bi cao nguyên Châu và cao nguyên Laứ ơthu vùng núi nào?ộA. Đông .ắ B. Tây c.ắ C. Tr ng...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ KỲ KH SÁT KI TH THPT NĂM 2017-2018Ả ỌMÔN: LÍ ỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi: 521ềCâu 41: Phát bi nào sau đây không đúng dân nông thôn và dân thành th ta?ớ ướA. Dân thành th nhi dân nông thôn.ố ốB. dân thành th và dân nông thôn tăng.ả ềC. Dân nông thôn nhi dân thành th .ố ịD. Dân thành th tăng nhanh dân nông thôn.ố ốCâu 42: Khu Tây Nam không có đi nào sau đây?ặ ểA. trí lí mang tính chi c.ị ượ B. Khí thu cho xu nông nghi p.ậ ệC. Các th bên ngoài nh tranh nh ng.ế ưở D. Ngu tài nguyên giàu có.ồ ỏCâu 43: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi vùng khí nào đây ướ tác ngị nhạnh tấ aủ gió Tây khô nóng?A. Đông cắ .ộ B. cắ Trung .ộ C. Nam Trung .ộ D. Tây Nguyên .Câu 44: Ng dân các thành viên EU có th dàng tài kho các khác trong kh iườ ướ ướ ốlà bi hi doựA. thông ti n.ư B. thông ch .ư C. thông hàng hóa.ư D. di chuy n.ểCâu 45: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, cho bi cao nguyên Châu và cao nguyên Laứ ơthu vùng núi nào?ộA. Đông .ắ B. Tây c.ắ C. Tr ng Nam.ườ D. Tr ng c.ườ ắCâu 46: kinh các con sông mi Tây Trung Qu có giá tr về ềA. giao thông. B. th đi n.ủ C. nuôi tr ng th n.ồ D. th i.ủ ợCâu 47: Nh ng ngu tài nguyên châu Phi đang suy gi nh làữ ạA. khoáng n, ng.ả B. khoáng n, ngu c.ả ướC. đai, ng.ấ D. đai, ngu c.ấ ướCâu 48: Phát bi nào sau đây không ph là đi ph lãnh th phía ta?ả ướA. Trong năm có mùa đông nh.ộ B. Th ti di bi ph p.ờ ạC. Có mùa khô sâu c.ộ D. Biên nhi trung bình năm n.ộ ớCâu 49: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, cho bi cây tr ng nhi nh vùng nào ượ ởsau đây?A. Trung .ắ B. ng ng sông ng.ồ ồC. ng ng sông Long.ồ D. Duyên Nam Trung .ả ộCâu 50: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 11, cho bi lo nào sau đây chi di tích nh ởĐ ng ng sông Long?ồ ửA. xám trên phù sa .ấ B. n.ấ ặC. phù sa sông.ấ D. phèn.ấCâu 51: Nguyên nhân ch nào đây giúp Đông Nam phát tri nh cây lúa o?ủ ướ ạA. Khí nhi gió mùa và xích o.ậ ạB. ng sông ngòi dày ng dào.ạ ướ ượ ướ ồC. Có nhi cao nguyên badan màu .ề ỡD. Ng dân có nhi kinh nghi tr ng lúa o.ườ ạCâu 52: Vùng bi bao quanh Nh có nhi ng tr ng ch doể ườ ếA. có nhi ven là trung nhi lo n.ề ảB. có ng bi dài nhi ng, nh kín gió.ườ ịC. là nhau các dòng bi nóng và dòng bi nh.ơ ạD. vùng khí nóng quanh năm không đóng băng.ằ ướCâu 53: Cho bi GDP phân theo thành ph kinh ta, giai đo 2006 2014ầ ướ Trang Mã thi 521ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨBi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. chuy ch GDP phân theo thành ph kinh taầ ướ .B. Giá tr GDP phân theo thành ph kinh taầ ướ .C. Quy mô và GDP phân theo thành ph kinh taầ ướ .D. tăng tr ng ưở GDP phân theo thành ph kinh taầ ướ .Câu 54: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 20, cho bi nh nào sau đây có ng th khaiứ ượ ảthác nh c?ớ ướA. Bà Vũng Tàu.ị B. Bình Thu n.ậ C. Cà Mau. D. Kiên Giang.Câu 55: Vi thu hút các án ngoài Trung còn ch ch doệ ướ ếA. ng dân th p.ứ B. có nhi thiên tai.ềC. ng còn u.ơ D. chính sách thu hút ch lí.ầ ợCâu 56: danh xu ngon ti ng vùng Duyên Nam Trung làị ướ ộA. Phú Qu c.ố B. Vân n.ồ C. Phan Thi t.ế D. Cát i.ảCâu 57: Liên bang Nga có th nh tr ng cây công nghi có ngu nhi và ôn ch doế ếnhân nhiên nào sau đây?ố ựA. hình.ị B. Sông ngòi. C. Khí u.ậ D. tr ng.ấ ồCâu 58: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, cho bi sông nào sau đây thu mi Nam Trung vàứ ộNam ?ộA. Sông Thu n.ồ B. Sông Thái Bình. C. Sông .ả D. Sông Đà.Câu 59: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang cho bi các dân thu nhóm ng Nam phânộ ảb ch vùng nào sau đây?ố ởA. Trung .ắ B. Trung du và mi núi .ề ộC. Duyên Nam Trung .ả D. Tây Nguyên.Câu 60: feralit ta có màu vàng ch doấ ướ ếA. trôi các ch bad tan.ử B. quá trình phong hóa nh.ạC. quá trình tích mùn phát tri n.ụ D. tích ôxit và ôxit nhôm.ụ ắCâu 61: Vùng có đi ki thu nh xu mu ta làề ướA. Trung .ắ B. ng ng sông ng.ồ ồC. Duyên Nam Trung .ả D. ng ng sông Long.ồ ửCâu 62: Cho ng li u:ả ệGiá tr xu t, nh kh Nh giai đo 2000 2016ị ạ(Đ USD)ơ ỉNăm 2000 2001 2004 2009 2016Xu kh uấ 479,2 403,5 565,7 581,0 645,0Nh kh uậ 379,0 349,1 454,5 502,0 607,0Nh xét nào sau đây không đúng giá tr xu t, nh kh Nh giai đo 2000 2016?ề ạA. Giá tr xu kh và nh kh tăng.ị ềB. Giai đo 2000 2001 giá tr xu kh gi nhanh nh kh u.ạ ẩC. Giá tr nh kh tăng nhi xu kh u.ị ẩD. Giá tr nh kh tăng ch xu kh u.ị Trang Mã thi 521ềCâu 63: an ninh ng th đông dân nh Vi Nam, bi pháp quanể ươ ướ ệtr ng nh làọ ấA. các vùng sông ven bi n.ớ ểB. khai hoang ng di tích, bi là ng ng sông Long.ệ ửC. nh thâm canh, tăng .ụD. ti hành gi hóa, th hóa và hóa cọ hóa.Câu 64: Ngành giao thông ng sông phát tri nh nh vùng nào sau đây?ậ ườ ởA. Trungắ .ộ B. ng ng sông uồ Long.C. Đông Nam .ộ D. ng ngồ sông ng.ồCâu 65: Các ng ng phía Nam Trung Qu có các lo nông chính làố ảA. lúa o, mía, ng.ạ ườ B. lúa o, mía, bông.ạC. lúa mì, ngô, ng.ủ ườ D. lúa mì, mía, bông.Câu 66: Nhân quan tr ng nh tác ng tính nh di tích cây công nghi ta làố ướA. th tr ng tiêu th .ị ườ B. ng ch bi n.ạ ướ ếC. đi ki nhiên.ề D. kinh nghi lao ng.ệ ộCâu 67: Cho bi :ể ồT TĂNG TR NG DI TÍCH CÂY CÔNG NGHI LÂU NĂM TAỐ ƯỞ ƯỚGIAI ĐO 2005 2014ẠNh xét nào sau đây đúng bi trên?ậ ồA. Di tích cây cà phê tăng nhi nh t.ệ B. Di tích lo cây luôn tăng.ệ ạC. Di tích cây cao su tăng liên c.ệ D. Di tích cây chè tăng nh nh t.ệ ấCâu 68: Các nhà máy nhi đi phía ta ho ng ch vào ngu năng ng nào sauệ ướ ượđây?A. nh i.ầ B. Than. C. Khí t.ố D. Năng ng i.ượ ớCâu 69: Hình th du ch có ti năng nh ng ng sông Long làứ ửA. sinh thái. B. ng ng.ộ C. oạ hi m.ể D. ngh ng.ỉ ưỡCâu 70: Nguyên nhân quan tr ng nh làm cho ng khai thác ta tăng khá nhanh trongọ ượ ướth gian đây là doờ ầA. ng dân có kinh nghi đánh t.ư B. phát tri công nghi ch bi n.ể ếC. ng th tr ng tiêu th ph m.ở ườ D. tăng ng và công su tàu thuy n.ố ượ ềCâu 71: tiêu khái quát nh mà các ASEAN làụ ướ ượA. gi quy nh ng khác bi trong liên quan quan gi ASEAN các c.ả ướB. thúc phát tri kinh văn hoá, giáo và ti xã các c.ẩ ướC. đoàn t, tác vì ASEAN hoà bình, nh, cùng phát tri n.ế ểD. xây ng ASEAN thành khu hoà bình, nh.ự ịCâu 72: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 19, hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng chăn nuôi giaứ ềsúc ta?ủ ướA. Đàn các nh ng ng sông Long ng ng sông ng.ợ ồB. Các nh ng ng sông ng có ng đàn trâu ng đàn bò.ỉ ượ ượC. Các nh Tây Nguyên có ng đàn trâu nh c.ỉ ượ ướ Trang Mã thi 521ềD. Các nh Trung du mi núi có ng đàn trâu ng đàn bò.ỉ ượ ượCâu 73: Cho ng li u:ả ệGDP phân theo khu kinh nhóm phát tri và đang phát tri năm 2005ự ướ ể(Đ USD)ơ ỉNhóm cướ ng sổ Nông lâm- ng nghi pư Côngnghi xâyệd ngự ch vị ụPhát tri nể 32 441,4 648,8 759,2 23 033,4Đang phát tri nể 446,4 111,6 702,8 632,0Nh xét nào sau đây không đúng GDP phân theo khu kinh nhóm phát tri nề ướ ểvà đang phát tri n?ểA. tr ng ch các phát tri cao các đang phát tri n.ỉ ướ ướ ểB. tr ng GDP gi các khu kinh ng nhóm có chênh ch.ỉ ướ ệC. ng GDP các phát tri cao các đang phát tri là 3,8 n.ổ ướ ướ ầD. GDP theo khu kinh gi nhóm có khác nhau.ơ ướ ựCâu 74: Tây Nguyên có th tr ng cây chè do nguyên nhân ch nào sau đây?ể ượ ếA. Di tích badan n.ệ B. Ngu dào.ồ ướ ồC. Công nghi ch bi chè phát tri n.ệ D. Khí phân hóa theo cao.ậ ộCâu 75: nào sau đây không đúng ho ng khai thác tài nguyên sinh bi ta?ớ ướA. Tránh khai thác quá các ng có ượ giá tr kinh tị cao.B. ng các ph ng ti đánh có tính ch di t.ấ ươ ệC. ch vi đánh xa tránh thi do bão gâyạ ra.D. Tránh khai thác quá ngu venồ .ờCâu 76: Phát bi nào sau đây th hi rõ nh tác ng già hóa dân các phát tri n?ể ướ ểA. cho giáo c, gi sút.ầ B. Tăng chi phí phúc xã i.ợ ộC. Ch ng cu ng gi sút.ấ ượ D. Tăng thi vi làm và th nghi p.ỉ ệCâu 77: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, cho bi các tr khí nào ta có ch aứ ướ ưvào thu đông tiêu bi nh t?ể ấA. Hà i, Đi Biên.ộ B. Th Cà Mau.ầ C. Đà ng, Nha Trang.ẵ D. ng n, Hà i.ạ ộCâu 78: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, hãy cho bi nh xét nào sau đây không đúng cề ặđi kinh ta?ể ướA. Trung có các trung tâm kinh có quy mô nh là ch u.ắ ếB. GDP bình quân ng các nh Tây Nguyên năm 2007 tri ng.ầ ườ ướ ồC. ng GDP giai đo 2000 2007 tăng liên c.ổ ụD. GDP theo khu kinh giai đo 1990 2007 có chuy ch theo ng tích c.ơ ướ ựCâu 79: Cho ng li u:ả ệDi tích ng nhiên và ng tr ng ta giai đo 1943 2013ệ ướ ạ(Đ tri ha)ơ ệNăm 1943 1983 2005 2011 2013Di tích ng nhiênệ 14,3 6,8 10,2 10,3 10,4Di tích ng tr ngệ 0,4 2,5 2,9 3,6Đ th hi di bi di tích ng nhiên và ng tr ng ta giai đo 1943 2013, bi nàoể ướ ồsau đây thích nh t?ợ ấA. p.ế B. Mi n.ề C. ghép.ộ D. ng.ườCâu 80: Khó khăn nh nhiên vi phát tri công nghi thu đi ta làớ ướA. sông nhi phù saề B. sông nh và ng n.ầ ắC. tr năng th đi nh .ữ D. phân mùa ch sông.ủ ướ----------- ----------ẾThí sinh ng Atlat lí Vi Nam do NXB Giáo phát hành. ượ ụCán coi thi không gi thích gì thêmộ Trang Mã thi 521ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến