loading
back to top

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 324

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-06-10 16:43:12 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 324   

33
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 324

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 324

Đề thi thử THPT QG Môn Địa lý lớp 12 mã đề 324




Tóm tắt nội dung
SỞ GD&ĐT KẮ ẮTR NG THPT NGUY HUƯỜ Ệ( thi có 06 trangề Thi th THPT QG 2018 1ử ầNĂM 2017 2018ỌMÔN Sinh cọ Kh 12ố ớTh gian làm bài 50 phútờ(không th gian phát )ể và tên sinh :..................................................... báo danh ...................ọ ốCâu 81. liên hiđrô gen thay nh th nào khi gen bi nuclêôtit lo A-ố ạT?A. gi liên hiđrô.ả B. tăng liên hiđrô.ếC. tăng liên hiđrô.ế D. gi liên hiđrô.ả ếCâu 82. Theo thuy ti hóa hi i, nhân bi có vai trò nào sau đây?ế ếA. Làm thay alen mà không làm thay thành ph ki gen qu th .ổ ểB. Quy nh chi ng ti hóaị ướ ếC. ra các alen làm phong phú gen qu th .ạ ểD. Cung ngu nguyên li th cho quá trình ti hóaấ ếCâu 83. qu giai đo ti hóa ti sinh là:ế ọA. Hình thành các loài sinh tiênậ ầB. Hình thành bào khaiế ơC. Hình thành các ch gi ch vô cấ ơD. Hình thành các phân cạ ơCâu 84. sinh trong tiêu bào loài sinh có 13 nhi th ng ượ ạđ bi nào có th ra th có nhi th nh trên?ộ ưA. Th ho th khôngể B. Th khôngểC. Th tam iể D. Th ho th baể ểCâu 85. Nhân bên ngoài...
Nội dung tài liệu
SỞ GD&ĐT KẮ ẮTR NG THPT NGUY HUƯỜ Ệ( thi có 06 trangề Thi th THPT QG 2018 1ử ầNĂM 2017 2018ỌMÔN Sinh cọ Kh 12ố ớTh gian làm bài 50 phútờ(không th gian phát )ể và tên sinh :..................................................... báo danh ...................ọ ốCâu 81. liên hiđrô gen thay nh th nào khi gen bi nuclêôtit lo A-ố ạT?A. gi liên hiđrô.ả B. tăng liên hiđrô.ếC. tăng liên hiđrô.ế D. gi liên hiđrô.ả ếCâu 82. Theo thuy ti hóa hi i, nhân bi có vai trò nào sau đây?ế ếA. Làm thay alen mà không làm thay thành ph ki gen qu th .ổ ểB. Quy nh chi ng ti hóaị ướ ếC. ra các alen làm phong phú gen qu th .ạ ểD. Cung ngu nguyên li th cho quá trình ti hóaấ ếCâu 83. qu giai đo ti hóa ti sinh là:ế ọA. Hình thành các loài sinh tiênậ ầB. Hình thành bào khaiế ơC. Hình thành các ch gi ch vô cấ ơD. Hình thành các phân cạ ơCâu 84. sinh trong tiêu bào loài sinh có 13 nhi th ng ượ ạđ bi nào có th ra th có nhi th nh trên?ộ ưA. Th ho th khôngể B. Th khôngểC. Th tam iể D. Th ho th baể ểCâu 85. Nhân bên ngoài nh ng nh nh quá trình sinh tr ng và phát tri ng và ưở ưở ậng là:ườA. Ánh sáng. B. Th ăn.ứ C. Nhi .ệ D. di truy n.ế ềCâu 86. hi hể nh ph sa ?A. qu ng iố iố aB. qu gể nh .C. hư qu hể xu ngố dư cứ hể dễ rạ ntớ .D. Nế hể quá iố hì aữ cá ong qu gc .Câu 87. Cho các ki di ra trong quá trình phiên mã:ự ễ(1) ARN pôlimeraza ng mARN trí hi (kh phiên mã).ắ ầ(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng đi hoà làm gen tháo xo ra ch có chi 3’→5’.ề ề(3) ARN pôlimeraza tr theo ch mã trên gen có chi 3’→ 5’.ượ ề(4) Khi ARN pôlimeraza di chuy cu gen, tín hi thúc thì nó ng phiên mãể ừTrong quá trình phiên mã, các ki trên di ra theo trình đúng làự ựA. (1) (4) (3) (2). B. (2) (3) (1) (4).C. (2) (1) (3) (4). D. (1) (2) (3) (4).Câu 88. Sinh tính ng giai đo ti nhau là hình thành tinh trùng và tr ng, thả ụtinh phát tri phôi hình thành th i. nhi th tinh trùng, tr ng, cạ ơth là:ể ượ1 Mã 101ề Mã 101ềA. n, n, 2n, 2n. B. n, n, n, 2n. C. 2n, n, n, 2n. D. n, 2n, n, 2n.Câu 89. quan tác ch ch gi hai hay nhi loài mà các loài tham gia có là:ố ợA. tácợ B. nh tranhạ C. ng sinhộ D. sinhộCâu 90. ng trên dòng ch là:ộ ỗA. do áp su .ự ễB. hút do thoát lá.ự ướ ởC. liên gi các phân nhau và thành ch .ự ướ ỗD. chênh ch áp su th th gi quan ngu và quan ch aự ứCâu 91. Khi nói ng ng t, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. th kinh ng ng các ng có ng ng nh cá, ng bò sát, chim và thú.ệ ươ ưỡ ưB. ng có th kinh ng ng ph ng kích thích nhanh nh ng tiêu nhi năng ng.ộ ượC. ng có th kinh ng chu ch ph ng kích thích ng cách co toàn th .ộ ểD. ng có th kinh ng có kh năng ph ng nên ít tiêu năng ng.ộ ướ ượCâu 92. qu th có thành ph ki gen là: 0,04AA 0,32Aa 0,64aa. alen qu th ểnày là bao nhiêu?A. 0,5 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,8Câu 93. Trong qu th ng có th bi sau:ầ ườ ế(1) Ung th máu ư(2) ng hình li ề(3) ch ngạ ạ(4) ch ng Claifento ứ(5) Dính ngón tay 2,3 (6) Máu khó đông(7) ch ng Turner ứ(8) ch ng Down ứ(9) Mù màuNh ng th bi nào là bi nhi thễ ?A. 1, 4, 7, B. 4, 5, 6, C. 1, 3, 7, D. 1, 2, 4, Câu 94. Cho các phát bi sau:ể(1) Không có gi giao và giao cáiự ử(2) ra nhi bi cung nguyên li cho ti hóa và ch gi ngạ ố(3) Cá th ng p, có th ra con cháu.ể ạ(4) ra các cá th có nhi ki gen khác nhau nên có kh năng thích nghi khi môi tr ng ngạ ườ ốthay i.ổCác phát bi đúng đi sinh vô tính là:ể ảA. và B. và C. và D. và 4Câu 95. Cho chu th ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái mang Di hâu. Trong chu iỗ ỗth ăn này, mang là:ứ ổA. Sinh tiêu th và thu dinh ng 4ậ ưỡ ấB. Sinh tiêu th và thu dinh ng 4ậ ưỡ ấC. Sinh tiêu th và thu dinh ng 3ậ ưỡ ấD. Sinh tiêu th và thu dinh ng 3ậ ưỡ ấCâu 96. đi hình thái, ngoài lá thích nghi ch năng quang là:ặ ợA. Có nhi pề B. Có ch quang pứ ợC. Có th ng gân lá dày cệ D. Có di tích nệ ớCâu 97. sinh nhân th c, nguyên sung gi X, và ng th hi trong ượ ượ ệc trúc phân và quá trình nào sau đây?ấ ử(1) Phân ADN ch kép. ạ2 Mã 101ề(2) phân tARN.ử(3) Phân protein. ử(4) Quá trình ch mã.ịA. (1) và (3). B. (3) và (4). C. (1) và (2). D. (2) và (4). Câu 98. Trong các nhân ti hóa sau, nhân có vai trò làm phong phú thêm gen qu th là:ố ểA. Ch nhiênọ B. Giao ph không ng nhiênố ẫC. ng nhiênế D. Di nh genậCâu 99. Trong các phát bi sau đây, có bao nhiêu phát bi không đúng quá trình hình thành loài ngể ằcon ng lí và con ng sinh thái?ườ ườ(1) Hình thành loài ng con ng sinh thái th ng ra các loài ng có kh năng phátằ ườ ườ ảtán nh.ạ(2) Quá trình trình thành loài ng con ng lí th ng li quá trình hình thành qu thằ ườ ườ ểthích nghi, tuy nhiên không ph quá trình hình thành qu th thích nghi nh thi quá trìnhả ếhình thành loài i.ớ(3) Quá trình hình thành loài ng cách li lí th ng di ra nhanh qua nhi giai đo trung gianằ ườ ạchuy ti p.ể ế(4) Loài hình thành ng con ng sinh thái là do hai qu th cùng loài ng trong tớ ượ ườ ộkhu lí nh ng thích nghi nh ng đi ki sinh thái khác nhau cách li sinh và hìnhự ảthành loài i.ớA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 100. sinh đã ra nh nh đi di truy gen trên NST không có alen ngộ ương trên NST nh sau :ứ ư(1) Gen di truy theo quy lu di truy chéo. ề(2) qu phép lai thu ngh ch khác nhau;ế ị(3) Tính tr ng di truy theo dòng ẹ(4) gi XY ch alen cũng bi hi ra ki hình.Ở ể(5) Tính tr ng ch bi hi gi XY.ạ ớH sinh đó đã có nh nh đúng?ọ ịA. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 101. nào sau đây là qu th sinh t?ậ ậA. khu nộ ườ B. Các cây trên cánh ngỏ ồC. Các con cá chép trong ao D. Các cây thân leo trong ngừCâu 102. Khi nói quá trình phát tri ng t, phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. Bi thái là thay ng hình thái, o, sinh lí ng sau khi sinh ra ho ừtr ng raứB. Quá trình phát tri sâu m, ru i, mu là phát tri qua bi thái không hoàn toàn.ể ướ ếC. Phát tri không qua bi thái là ki phát tri mà con non có hình thái, o, sinh lí ng con ươ ựtr ng thành.ưởD. Phát tri qua bi thái hoàn toàn là ki phát tri con non có các đi hình thái, o, sinh lí ạr khác so tr ng thành.ấ ưởCâu 103. ch ng bình th ng sinh con trai bình th ng, con trai mù màu và ườ ượ ườ ộm con trai nh máu khó đông. Ki gen hai ch ng trên nh th nào? Cho bi gen gây ếb nh máu khó đông, gen gây nh mù màu các alen bình th ng ng là và Mệ ườ ứA. ốmHX ẹM mh hX XB. ốMHX ẹM MH HX .C. ốmhX ẹmhX X- ho ặM mh HX .D. ốMHX ẹM mH hX ho ặM mh HX XCâu 104. Cho các thành sau:ự(1) gi ng cà chua có gen làm chín qu ho tạ ạ(2) ra gi ng sinh prôtêin huy thanh ng trong aạ ườ ữ3 Mã 101ề(3) ch ng vi khu E. coli xu insulin ng iả ườ(4) ra gi ng lúa “g vàng” có kh năng ng –carôten (ti ch vitamin A) trong t.ề ạCó bao nhiêu thành ra ng công ngh gen?ự ượ ệA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 105. ng ch ng tr ti quá trình ti hóa là:ằ ếA. quan ng ngơ ươ B. ng ch ng sinh phân tằ ửC. Hóa th chạ D. ng ch ng bào cằ ọCâu 106. Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng khi nói thành ph loài trong qu xã?ể ầ(1) qu xã nh th ng có ng loài và ng cá th loài cao.ộ ườ ượ ượ ỗ(2) Trong sinh nh xác nh, khi ng loài qu xã tăng lên thì ng cá th loàiộ ượ ượ ỗgi xu ng.ả ố(3) Loài th là loài ch có qu xã nào đó ho là loài có ng cá th nhi các loàiư ượ ẳkhác(4) Loài tr ng là loài có ng cá th nhi u, sinh kh n, quy nh chi ng phát tri aặ ượ ướ ủqu xãầA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 107. Cho các qu th có các trúc di truy nh sau:ầ ưQu th 1: 0,5 AA 0,5 aa 1ầ ểQu th 2: 100% Aầ AQu th 3: 0,49 AA 0,42 Aa 0,09 aa 1ẩ ểQu th 4: 0,36 AA 0,48 Aa 0,16 aa 1ầ ểQu th 5: 0,64 AA 0,32 Aa 0,04 aa 1ầ ểTrong các qu th trên, qu th đang tr ng thái cân ng di truy là:ầ ềA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 108. Cho các ki di ra trong quá trình ch mã bào nhân th nh sauự (1) ba mã ph Met tARN (UAX) sung côđon (AUG) trên mARN.ộ ầ(2) Ti ribôxôm ti bé thành ribôxôm hoàn ch nh.ể ỉ(3) Ti bé ribôxôm mARN trí nh bi hi u.ể ệ(4) Côđon th hai trên mARN sung anticôđon ph aaứ ệ1 tARN (aa1 axit amin ng ứli sau axit amin u).ề ầ(5) Ribôxôm ch đi côđon trên mARN theo chi 5’ 3’.ị ề(6) Hình thành liên peptit gi axit amin và aaế 1.Th đúng các ki di ra trong giai đo và giai đo kéo dài chu pôlipeptit là:ứ ỗA. (2) (1) (3) (4) (6) (5). B. (5) (2) (1) (4) (6) (3).C. (1) (3) (2) (4) (6) (5). D. (3) (1) (2) (4) (6) (5).Câu 109. Trong bào sinh tinh, xét hai NST kí hi là Aa và Bb. Khi bào này gi phân, quá ảtrình gi phân di ra bình th ng ra bào con. Trong gi phân I, có NST kép thu ườ ặBb không phân li ra trong bào trên. Trong các giao ra sau đây, tr ng nào ườ ợkhông đúng?A. 1ABB, 1A và 2ab. B. 2aB, 1AB và 1Abb. C. 2AB, 1abb và 1a. D. 2Ab, 1aBB và a.Câu 110. Năng ng chi xu ng 3.10ượ ướ kcal/m 2/ngày. ng hóa 3% ngả ượ ổnăng ng đó. Giáp xác khai thác 40% năng ng tích lũy trong o. Cá khai thác 0,0015 năng ượ ượ ượl ng giáp xác Năng ng mà cá khai thác giáp xác làượ ượ ượ ừA. 54 kcal/m 2/ngày. B. 3600 kcal/m 2/ngày.C. 9000 cal/m 2/ngày. D. 108 cal/m 2/ngày.Câu 111. sinh dùng các ti hành thí nghi và rút ra các nh nh ịsau:(1) đang có quá trình hô nh.ạ ạ(2) cây đang cháy vào bình ch m, nhanh chóng do nhi trong bình ộquá th p.ấ4 Mã 101ề(3) Quá trình hô làm cho bình vôi trong do hô th ra khí COấ ướ ả2 .(4) Có th dùng bari Ba(OH)ể ướ2 phát hi th khí COể ả2 thay cho vôi trongướCó bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. B. C. D. 1Câu 112. Trong tr ng gi phân và th tinh bình th ng, gen quy nh tính tr ng và gen ườ ườ ạtr là tr hoàn toàn. Tính theo lí thuy t, phép lai ếABab DdEe ABab DdEe liên hoàn toàn cho ki ểgen mang alen tr và alen con chi lộ ệA. 916 B. 964 C. 316 D. 732 .Câu 113. loài th t, alen quy nh lá nguyên tr hoàn toàn so alen quy nh lá alen ẻB quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Cho cây lá nguyên, hoa giao ph ấv cây lá nguyên, hoa tr ng (P), thu Fớ ượ1 lo ki hình trong đó cây lá nguyên, hoa ỏchi 40%. Bi ng không ra bi n, theo lí thuy t, có bao nhiêu lu sau đây là đúng?ế ậ(1) FỞ1 cây lá nguyên, hoa tr ng thu ch ng chi 10%.ố ệ(2) Kho ng cách gi gen và là 40cM.ả ữ(3) FỞ1 cây lá hoa chi 10%.ố ệ(4) FỞ1 cây gen chi 10%.ị ệ(5) FỞ ờ1 có ng ki gen.ổ ể(6) FỞ ờ1 có ki gen quy nh ki hình lá nguyên, hoa tr ng. ắA. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 114. Nghiên di truy tính tr ng hình ng qu loài bí, ng ta lai gi uứ ườ ềthu ch ng bí qu bí qu dài thu lai th nh toàn bí qu t. Ti cho Fầ ượ ụ1 giao ph i, thu Fố ượ ờ2 phân li ki hình theo 5850 cây bí qu 3900 cây bí qu tròn 650 cây bí ảqu dài. Có bao nhiêu phát bi có dung đúng trong nh ng phát bi sau:ả ể(1) Tính tr ng hình ng qu di truy theo quy lu tr không hoàn toàn.ạ ộ(2) Trong bí qu tròn Fố ả2 bí qu tròn chi 5/6ả ệ(3) Khi cho F1 giao ph cây th nh t, th lai xu hi 373 cây qu 749 cây qu tròn ả375 cây qu dài thì cây th nh ph có ki gen aabb.ả ể(4) Khi cho F1 giao ph cây th hai, th lai xu hi 636 cây qu 476 cây qu tròn 159ố ảcây qu dài thì cây th nh ph có ki gen Aabb.ả ểA. 0. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 115. ng i, nh di truy do gen có alen quy nh, tr hoàn toàn. Ng đàn ông ườ ườ(1) không mang alen nh ng ph (2) bình th ng, ng ph (2) có em trai (3) nh M. ườ ườ ườ ệC ch ng (1) và (2) sinh con trai bình th ng (4). Ng con trai (4) lên (5) bình ườ ườ ợth ng, nh ng ng (5) có ch gái (6) nh M. Nh ng ng khác trong gia đình không cườ ườ ườ ắb nh M. Có bao nhiêu kh năng có th ra trong nh ng kh năng nào sau đây con ợch ng (4) và (5)?ồ(1) Ch ch con gái không mang alen nh.ắ ệ(2) Kh năng con lòng nh là ệ118 .(3) Kh năng con không mang alen nh là 18,75%.ả ệ(4) Kh năng con trai bình th ng là ườ1518 .A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.Câu 116. loài th t, tính tr ng chi cao cây do ba gen (A, a; B,b; D, d) phân li p, ật ng tác ng quy nh, trong đó ki gen càng ch nhi alen tr thì cây càng cao. Đem lai cây ươ ộcao nh cây th nh thu Fấ ượ1 Cho hai cây F1 giao ph nhau, th Fấ ệ2 các cây cao 120cm và các cây cao 200cm chi ng nhau và ng 9,375%. Bi không ra bi n, bi ểhi ki gen không ph thu vào môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các lu sau, có bao nhiêu ườ ậ5 Mã 101ềk lu sai?ế ậ(1) có alen tr kì trong ki gen làm cây cao thêm 10cm.ự ể(2) FỞ2 có đa ki gen quy nh cây có chi cao 160cm.ố ề(3) FỞ2 lo ki gen quy nh cây có chi cao 120cm có ng nh t.ạ ượ ấ(4) FỞ2 các cây có chi cao 140cm chi nh t.ề ấA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 117. Cho bi gen A: qui nh vàng, gen a: qui nh xanh. Gen B: qui nh tr n, gen b: qui ơđ nh nhăn. qu th tr ng thái cân ng di truy có ki hình: 14% vàng, tr 5% vàng, ơnhăn 61% xanh, tr 20% xanh, nhăn. cá th có ki gen aaBB chi bao nhiêu %?ơ ếA. 37,21%. B. 45%. C. 20,25%. D. 20%.Câu 118. ng i, nh di truy do gen có alen quy nh, tr hoàn toàn. Ng đàn ông ườ ườ(1) không mang alen nh ng ph (2) bình th ng, ng ph (2) có em trai (3) nh M. ườ ườ ườ ệC ch ng (1) và (2) sinh con trai bình th ng (4). Ng con trai (4) lên (5) bình ườ ườ ợth ng, nh ng ng (5) có ch gái (6) nh M. Nh ng ng khác trong gia đình không cườ ườ ườ ắb nh M. Có bao nhiêu kh năng có th ra trong nh ng kh năng nào sau đây con ợch ng (4) và (5)?ồ(1) Ch ch con gái không mang alen nh.ắ ệ(2) Kh năng con lòng nh là ệ118 .(3) Kh năng con không mang alen nh là 18,75%.ả ệ(4) Kh năng con trai bình th ng là ườ1518 .A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.Câu 119. sử cứ cá nh E, .C nh ti nh nh uph đúng?(1) cứ iố đa hu iỗ cứ .(2) hu iỗ cứ .(3) ng cấ ho cấ 4.(4) nh hu iỗ cứ .(5) qu cạ nh .A. B. C. 1. D. 2.Câu 120. loài ng t, cho bi gen quy nh tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn, ộtrong quá trình gi phân đã ra hoán gen hai gi tính và nh nhau. Xét phép lai (P): ♀ả ưD dABX Xab´♂DABX Yab thu Fượ1 có ki hình tính tr ng trên chi 4%. Bi khôngỉ ếx ra bi n, bi hi ki gen không ph thu môi tr ng. Theo lí thuy t, trong các ườ ếlu sau, có bao nhiêu lu sai?ậ ậ(1) FỞ1 các cá th có ki hình tr hai trong ba tính tr ng trên chi 30%.ể ệ(2) Trong ng cá th cái Fổ ể1 các cá th có ki gen ng chi 8,5%.ể ệ(3) gi FỞ ự1 có đa 15 ki gen quy nh ki hình có ba tính tr ng tr i.ố ộ(4) gi cái FỞ ớ1 có đa ki gen p.ố ợA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.------ ------Ế6 Mã 101ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến