loading
back to top

Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 44

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2019-01-26 22:41:22 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 44   

33
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 44

Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 44

Đề thi thử THPT môn toán lớp 12 MÃ ĐỀ 44




Tóm tắt nội dung
.Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốĐ THI TH THPT QU GIA 44Ề NĂM 2018 2019ỌH tên ............................................................... Đi m: Ngày 12 tháng năm 2019ọ ểCâu 1: Tính ng các nghi th ph ng trình ươ()()() 33 12 x- -.A. 3. B. 72 C. 4. D. 92 .Câu 2: Giá tr nh nh hàm 1. 5y ngằA. 910 B. 45 C. -. D. -.Câu 3: Cho hàm ố() có hàm ạ() trên {} 0¡ và có ng bi thiên nh hình i. ph ngả ướ ươtrình () 2f có bao nhiêu nghi m?ệA. nghi m.ệ B. nghi m.ệ C. nghi m.ệ D. nghi m.ệCâu 4: Bi ế()() 2log log xy =1=. Tính () log xy.A. ()1log2xy= B. () 3log5xy =. C. () log xy =. D. () 5log3xy =.Câu 5: Cho kh nón có chi cao ng cm, dài ng sinh ườ cm. Tính th tích kh nón này.ể ốA. 15 3cm. B. 12 3cm. C. 36 3cm. D. 45 p3cm.Câu 6: Cho ¡. Hàm nào sau đây không ph nguyên hàm hàm ố() sinf =.A. () cosF =-. B. () sin sin2 2x xF a+ -=.C. () sin sin2 xF aæ ö=- -ç ÷è ø. D. () cos sin2 xF -=.Câu 7: Cho hình ph ng ươ .ABCD nh ng a. Quay ng tròn ngo ti tam giác ườ BD quanh ng kính ng...
Nội dung tài liệu
.Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốĐ THI TH THPT QU GIA 44Ề NĂM 2018 2019ỌH tên ............................................................... Đi m: Ngày 12 tháng năm 2019ọ ểCâu 1: Tính ng các nghi th ph ng trình ươ()()() 33 12 x- -.A. 3. B. 72 C. 4. D. 92 .Câu 2: Giá tr nh nh hàm 1. 5y ngằA. 910 B. 45 C. -. D. -.Câu 3: Cho hàm ố() có hàm ạ() trên {} 0¡ và có ng bi thiên nh hình i. ph ngả ướ ươtrình () 2f có bao nhiêu nghi m?ệA. nghi m.ệ B. nghi m.ệ C. nghi m.ệ D. nghi m.ệCâu 4: Bi ế()() 2log log xy =1=. Tính () log xy.A. ()1log2xy= B. () 3log5xy =. C. () log xy =. D. () 5log3xy =.Câu 5: Cho kh nón có chi cao ng cm, dài ng sinh ườ cm. Tính th tích kh nón này.ể ốA. 15 3cm. B. 12 3cm. C. 36 3cm. D. 45 p3cm.Câu 6: Cho ¡. Hàm nào sau đây không ph nguyên hàm hàm ố() sinf =.A. () cosF =-. B. () sin sin2 2x xF a+ -=.C. () sin sin2 xF aæ ö=- -ç ÷è ø. D. () cos sin2 xF -=.Câu 7: Cho hình ph ng ươ .ABCD nh ng a. Quay ng tròn ngo ti tam giác ườ BD quanh ng kính ng tròn ta có u, tính di tích đó.ộ ườ ườ ầA. 227 ap. B. 224 ap. C. 225 ap. D. 221 ap.Câu 8: Hàm nào sau đây không là nguyên hàm hàm ố()() 2221x xf xx +=+.A. () 21 11x xF xx -=+. B. () 22 11x xF xx -=+. C. () 23 11x xF xx +=+. D. () 241xF xx=+.Câu 9: 4log2 xt ö=ç ÷è thì 2log 6x ng:ằ A. 66 t. B. t. C. 64 t. D. 62 t+.Câu 10: Hàm nào đây ng bi trên ướ ¡?A. 21xyx -=+. B. 221x xyx -=-. C. () 21y +. D. () 23y +.Câu 11: Tìm nguyên hàm hàm ố() 3f +A. ()() 2d C3f +ò. B. ()() 1d C3f +ò.Luy vào th 4,th 7,ch nh hàng tu nệ ầ2 .Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốC. ()() 1d C3f =- +òD. () 1d C2f +ò.Câu 12: Tìm tích các nghi th ph ng trình ươ 327 49 +=A. 1-. B. C. 12- D. 12 .Câu 13: Cho 0m >, =, 324. mya m=. nh nào đây đúng?ệ ướA. 18 351ya=. B. 21ya=. C. 341ya=. D. 111ya=.Câu 14: hình nón có ng sinh ng ườ và góc nh ng 90 °. hình nón ng ph ng ẳ() sao cho góc gi ữ() và đáy hình nón ng 60 °. Khi đó di tích thi di làệ ệA. 223 a. B. 232a. C. 232 a. D. 223a.Câu 15: Ti tuy th hàm 23 1y có góc nh nh là ng th ngệ ườ ẳA. 0y =. B. 2y x=- C. x= D. 2y x=- .Câu 16: hàm hàm ố() 3log 2xy làA. ()() 15 ln 3yx x¢=+. B. ()() 15 ln 2yx x¢=+.C. ()()()()() 25 ln ln 25 ln 3x xyx +¢=+é ùë û. D. ()()()()() 225 ln ln 25 ln 3x xyx +¢=+é ùë û.Câu 17: Cho ng, khác ươ1 Tìm giá tr ủlog 27a aP a= A. B. 27 C. D. 93 .Câu 18: Cho hàm ố4 2y ax bx c= (a là các ng th c; ự0a¹ có th ị()C nh sau:ưOxyXác nh ủa c+ và bA. 0a c+ và 0b> B. 0a c+ và 0b< C. 0a c+ và 0b> D. 0a c+ và 0b< .Câu 19: Cho hình chóp tam giác có nh đáy ng ằa góc gi nh bên và đáy ng ằ60° Tính bán kínhm ngo ti hình chóp đã cho. A. 23a B. 43a C. 33a D. 33a .Câu 20: Cho kh tr có dài ng sinh ng ườ ằ10 cm Bi th tích kh tr ng ằ390 cmp Tính di ệtích xung quanh kh tr A. 281 cmp B. 260 cmp C. 278 cmp D. 236 cmp .Câu 21: Cho hàm ố()y x= liên trên và có hàm ạ()()()()2 531 34x xf xx- -¢=- hàm sỏ ố()y x= có bao nhiêu đi tr A. B. C. D. .Câu 22: Tìm nghi nguyên ph ng trình ươ()()1 12 2log log 10x x- .A. B. C. D. Vô .ốCâu 23: Cho hàm ố4 24 5y x= có th ị()C Ti tuy ủ()C đi có hoành ộ1 tr tung ụt đi có tung ng bao nhiêu?ạ A. B. C. 4- D. 3- .Câu 24: ng bi thiên bên là hàm nào trong ố4 hàm sau?ốLuy vào th 4,th 7,ch nh hàng tu nệ ầ3 .Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốA. 21y x= B. 22y x= C. 22y x=- D. 22y x=- .Câu 25: Hàm ố()()4 1F ax x= (,a là các ng th c) là nguyên hàm ủ()124 1xf xx=+ Tính b+ A. B. C. D. .Câu 26: Cho hình ph ng ươ.ABCD D¢ có nh ng ằa hình nón có nh là tâm hình vuôngộ ỉA D¢ và có ng tròn đáy ngo ti hình vuông ườ ếABCD ọS là di tích xung quanh hình nón đó. ủTính A. 233S ap= B. 222S ap= C. 232S ap= D. 262S ap= .Câu 27: Tìm trên th hàm ố39 7y x= hai đi phân bi mà chúng ng nhau qua tr tung.ể ụA. ()2; 3A- ()2; 3B- B. ()3; 7A ()3; 7B- C. ()4; 4A ()4; 4B- D. Không i.ồ ạCâu 28: Cho ,a là các th ng khác ươ1 th hàm ốxy a= xy b= xy c= cho trong hình bên.ượCh kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau:ọ ịA. 1c b< B. 1c b< C. 1c a< D. 1c b< .Câu 29: Cho hình lăng tr ụ.ABC C¢ có các nh ng ằa và hình chi vuông góc ủA¢ trên ặph ng ẳ()ABC trùng trung đi ểH ủBC Tính kho ng cách ảh gi ữ2 ng th ng ườ ẳAA¢ và BC .A. 32ah= B. 34ah= C. 32h a= D. 34h a= .Câu 30: Tìm nguyên hàm hàm ố()2cos2xf xæ ö=ç ÷è øA. ()d sinf C= +ò B. ()d sinf C= +ò .C. ()1d sin2 2xf C= +ò D. ()1d sin2 2xf C= +ò .Câu 31: ọM và là giá tr nh và giá tr nh nh hàm ượ ố3 24 22 48 16x xyx x+ +=+ TínhM m+.A. B. C. 12 D. 14 .Câu 32: Trên ng th ng ườ ẳ2y x= có bao nhiêu đi mà qua đó th hàm ượ ố23xyx+=+ đúng ti tuy n.ộ A. B. C. D. .Câu 33: Có bao nhiêu giá tr nguyên tham ốm ph ng trình sau nghi đúng ươ ọx thu ộ¡ :()()2 26 61 log log 2x mx m+ +. A. B. C. D. .Câu 34: Bi ng th hàm ố()3 2y ax bx c= có hai đi tr ịA và ng th ng ườ ẳAB điqua đi ể()0;1I Tìm giá tr nh nh bi th ứ2 3P abc ab c= A. 22- B. 22 C. 34- D. 34 .Câu 35: Nhà toán ng Pháp Pierre de Fermat là ng tiên ra Fermat ườ ườ ố22 1nnF= ớn là ốnguyên không âm. Fermat đoán là ựnF là nguyên ốn" Î¥ nh ng Euler đã ch ng minh ượ5F là .ợ ốHãy tìm ch khi vi ố17F trong th phân.ệ A. 39457 B. 39458 C. 29373 D. 29374.Luy vào th 4,th 7,ch nh hàng tu nệ ầ4 .Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốCâu 36: Ba anh em Hai, i, Tám cùng vay ti ngân hàng lãi su ườ ất0, 7% /háng ng ti ềvay là ng. Gi tháng ba ng tr cho ngân hàng ti nh nhau tr vào ti và ườ ốlãi. tr và lãi cho ngân hàng thì Hai 10 tháng, ườ 15 tháng và Tám ầ25 tháng. ỏt ng ti mà ba anh em tr tháng th nh cho ngân hàng là bao nhiêu (làm tròn hàng )?ổ ịA. 63271317 ng.ồ B. 64268158 ng.ồ C. 45672181 ng.ồ D. 46712413 ng.ồCâu 37: Hàm ố()y x= xác nh trên ị{} 1;1-¡ có hàm trên ạ{} 1;1-¡ và có ng bi thiên nh sauả ưĐ th hàm ố()11yf x=- có bao nhiêu ti (ti ng và ti ngang)?ệ ậA. B. C. D. .Câu 38: Cho hàm ố()3 2y ax bx cx d= có th nh hình bên. ặ()()22g x= Ch ọkh ng nh đúng trong các kh ng nh sauẳ ịOxy24A. ()g ngh ch bi trên kho ng ả()0; B. ()g ng bi trên kho ng ả()1; 0- .C. ()g ngh ch bi trên kho ng ả1; 02-æ öç ÷è D. ()g ng bi trên kho ng ả(); 1- .Câu 39: Tìm các giá tr th tham ốm ph ng trình ươ()()222 2log log 0x m- có nghi mệ[]1; 8xÎ. A. 9m£ B. 6m£ C. 3m£ D. 6m£ .Câu 40: Cho di ệABCD có ABC và DBC là các tam giác nh ạa 43AD a= Tính bán kính ầngo ti di ệABCD A. 5511 a. B. 5711a C. 5911 a. D. 6111 a.Câu 41: Cho là các th th ỏ1c a> và 26 log log log log 1a bc cb cb b- tặlog logb aT b= -. nh nào sau đây đúng?ệ ềA. ()3; 1TÎ B. ()1; 2TÎ C. ()2; 5TÎ D. ()5; 7TÎ .Câu 42: th hàm ố3 12xyx+=+ và 2y x= nhau ba đi phân bi ệM N, ng tròn qua ba ườđi ểM N, đi qua đi nào trong ể4 đi sau?ể A. ()3; 2E B. ()2; 4F C. 9; 55Gæ öç ÷è D.7 5;4 2Hæ öç ÷è ø.Luy vào th 4,th 7,ch nh hàng tu nệ ầOxy 4215 .Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốCâu 43: Cho hàm ố()y x= có hàm ạ()f x¢ trên ¡, ph ng trình ươ()0f x¢= có nghi th và th ịhàm ố()f x¢ nh hình Tìm đi hàm ố()2y x= A. B. C. D.6.Câu 44: ế8log 3a= và 3log 5b= thì log ng.ằA. 35a b+ B. 2a b+ C. 3aba b++ D. 31 3abab+ .Câu 45: Cho hàm ốxeyx= Ch nh đúng trong các nh sau:ọ ềA. 0xy xy x¢ ¢¢+ " B. 0xy xy x¢ ¢¢+ =- " .C. 0xy xy x¢ ¢¢+ " D. 0xy xy x¢ ¢¢+ =- " .Câu 46: Cho và là các th ng khác ươ1 Ch kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau:ọ ị()()2 213log log log .log6a bx x+ A. khi và ch khi ỉ2 3a b= B. khi và ch khi ỉ2 3b a= .C. khi và ch khi ỉx ab= D. khi và ch khi ỉ()5 21a ab+ .Câu 47: Cho kh chóp ố.S ABCD có đáy là hình bình hành, có th tích ng ằ243cm ọE là trung đi ểSC ph ng ch aộ ứAE các nh ạSB và SD ượ ạM và N. Tìm giá tr nh nh th tích kh ốchóp .S AMEN A. 93cm B. 83cm C. 63cm D. 73cm .Câu 48: Trong không gian cho tia ,Ox Oy Oz vuông góc nhau đôi t. Đi ểA nh thu tia ộOz và2OA=. Các đi ểM và ng trên các tia ượ ộOx và Oy sao cho 2OM ON+ (,M không trùng ). Tìm giá tr nh nh bán kính ngo ti di ệOAMN .A. B. C. D. 32 .Câu 49: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình ch nh t, ậSA vuông góc đáy, ớ,SA a=5 .AD AB a= Đi ểE thu nh ạBC sao cho CE a= Tính theo bán kính ngo ti di ệSAED .A. 264a B. 263a C. 262a D. 263a .Câu 50: Cho hai th ựa th mãn ỏ43a b> và bi th ứ3216 log log12 16a abaP abæ ö= +ç ÷-è có giá tr nhị ỏnh t. Tính ấ.a b+ A. 7.2 B. C. 112 D. .Luy vào th 4,th 7,ch nh hàng tu nệ ầ6 .Th giáo:Lê Nguyên Th ch 184 Lò Chum Thành Ph Thanh Hóaầ ốLuy vào th 4,th 7,ch nh hàng tu nệ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến