loading
back to top

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 5

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2017-03-27 20:18:13 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh    Đề thi thử đại học môn sinh   

430
Lượt xem
6
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 5

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 5

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 5



Loading...

Tóm tắt nội dung
SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1MÔN SINH HỌC KHỐI 12Câu 1: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza lúa Đại mạch thuộc dạng:A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.Câu 2: Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nuclêôtit như sau: Mạch 1: 5'… TAXTTAGGGGTAXXAXATTTG. .. 3'Mạch 2: 3'… ATGAATXXXXATGGTGTAAAX...5'Nhận xét nào sau đây là đúng ?A. Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axit amin được dịch mã là 4B. Mạch mang mã gốc là mạch số axit amin được dịch mã là 5C. Mạch mang mã gốc là mạch số axit amin được dịch mã là 4D. Mạch mang mã gốc là mạch số axit amin được dịch mã là 7Câu 3: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sauABCDEFG*HI và abcdefg*hi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử cónhiễm sắc thê trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFG*HI. Có thể kết luận, trong giảmphân đã xảy...
Nội dung tài liệu
SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1MÔN SINH HỌC KHỐI 12Câu 1: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza lúa Đại mạch thuộc dạng:A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.Câu 2: Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nuclêôtit như sau: Mạch 1: 5'… TAXTTAGGGGTAXXAXATTTG. .. 3'Mạch 2: 3'… ATGAATXXXXATGGTGTAAAX...5'Nhận xét nào sau đây là đúng ?A. Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axit amin được dịch mã là 4B. Mạch mang mã gốc là mạch số axit amin được dịch mã là 5C. Mạch mang mã gốc là mạch số axit amin được dịch mã là 4D. Mạch mang mã gốc là mạch số axit amin được dịch mã là 7Câu 3: Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sauABCDEFG*HI và abcdefg*hi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử cónhiễm sắc thê trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFG*HI. Có thể kết luận, trong giảmphân đã xảy ra hiện tượng:A. Trao đổi đoạn NST không cân giữa crômatit của NST không tương đồng.B. Nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.C. Nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.D. Trao đổi đoạn NST không cân giữa crômatit của NST tương đồng.Câu 4: tARN có bộ ba đối mã 5'..AUX..3' thì trên mạch bổ sung của gen tương ứng là cácnuclêotitA. 3'..XTA..5'. B. 5'..TAG..3'. C. 5'..ATX.3'. D. 5'..GAT..3'.Câu 5: Một loài thực vật NST có trong nội nhũ bằng 18. SS thể ba kép khác nhau có thểđược tìm thấy trong quần thể của loài trên là bao nhiêu?A. 36 B. 15 C. 66 D. 20Câu 6: Đột biến thay thế nucleotit tại vị trí thứ bộ ba nào sau đây trên mạch mã gốc sẽgây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?A. XAG 3’. B. 5'- XTA- 3'. C. 5' TTA 3'. D. 5'-XAT 3'.Câu 7: một loài thực vật có bộ NST 2n=32. Nếu các thể đột biến lệch bội sinh sản hữu tínhbình thường và các loại giao tử đều có sức sống và khả năng thụ tinh như nhau thì khi cho thểmột (2n-l) tự thụ phấn, loại hợp tử có 31 NST đời con chiếm tỉ lệ.A. 100% B. 75% C. 50% D. 25%Câu 8: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạchpôlinuclêôtit mới. Xét các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng.(1) Nếu diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì tất cả các ADN con đều có cấu trúc giống nhau .(2) Trong các phân tử ADN con được tạo ra có 15 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệucủa môi trường nội bào.(3) Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi lần liên tiếp(4) Trong các phân tử ADN con được tạo ra có 14 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệucủa môi trường nội bào.A. B. C. D. 1Câu 9: Mức xoắn của NST làA. sợi cơ bản, đường kính 11nm B. crômatic, đường kính 700nm.C. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm. D. siêu xoắn, đường kính 300nm.Câu 10: Trong Opêron Lac không có thành phần nào sau đây :A. Promoter B. Operator C. Các gen cấu trúc. D. Gen điều hòa RCâu 11: Một cá thể một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n 12. Khi quan sát quá trìnhgiảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số khôngphân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bàocòn lại giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quátrình trên thì số giao tử có nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệA. 1% B. 0,5% C. 0,25% D. 2%Câu 12: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng.(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.A. (3), (4), (5) B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (1), (2), (3).Câu 13: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng trong bảng sau:Côđon 5’AAA3’ 5XXX3’ 5’GGG3’ 5’UUU3’hoặc 5’UUX3’ 5’XUU3’ hoặc5’XUX3’ 5’UXU3’Axit amin Lizin Prôlin Glixin Phêninalanin Lơxin Xêrintương ứng (Lys) (Pro) (Gly) (Phe) (Leu) (Ser)Một đoạn gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tựaxit amin: Pro Gly Lys Phe. Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit ađênin (A)trên mạch gốc bằng guanin (G). Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen trước khi bịđột biến có thê làA. 3' XXX GAG TTT AAA 5’. B. 3’ GAGXXX TTT AAA 5’.C. ' GAGXXX GGG AAA ’. D. 5’ GAGTTT XXX AAA 3’.Câu 14: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành(operator) làA. Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phi mã.B. Vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổichất của tế bào hình thành nên tính trạng.C. Vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quátrình phiên mã.D. Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.Câu 15: sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa X, và ngược lại được thểhiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây.(1) Phân tử ADN mạch kép. (2) Phân tử tARN. (3) Phân tử prôtêin. (4) Quá trình dịch mã.A. (3) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (2) và (4).Câu 16: ruồi giấm 2n 8. Một ruồi đột biến có số lượng NST mỗi cặp như sau: Cặp số 2:có chiếc; các cặp còn lại đều có chiếc. Ruồi này thuộc đột biến:A. Thể bốn. B. Thể tứ bội. C. Thể nhiễm. D. Thể nhiễm.Câu 17: Tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ NST 2n 20 Một cá thể trong tế bào sinhdưỡng có tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện tượngA. Mất NST B. Lặp đoạn NSTC. Sát nhập hai NST với nhau D. Chuyển đoạn NST.Câu 18: Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào.A. Phiên mã và hoạt hóa axit amin.B. Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit.C. Tổng hợp chuỗi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu.D. Phiên mã và tổng hợp chuỗi polipeptit.Câu 19: Khi nó về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng.(1) Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có đuy nhất một trình tựnuclêôtit này.(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thểdi chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào .(3) Tâm động bao giờ cũng nằm đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.(4) Tâm động là những điểm mà tại đó AND bắt đầu tự nhân đôi.(5) Tùy theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhauA. (3), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?A. Đột biến gen khi phát sinh sẽ đuợc tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN.B. Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau.C. Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN.D. Đột biến gen khi phát sinh đều đuợc biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể.Câu 21: Đột biến vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện đuợcA. Đột biến mã mở đầu. B. Đột biến mã kết thúc.C. Đột biến bộ ba giữa gen. D. Đột biến bộ ba giáp mã kết thúc.Câu 22: Mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAX TTX AAA… 5'. Cho biết có bao nhiêu trườnghợp thay thế nucleotit vị trí số làm thay đổi condon này thành codon khác?A. B. C. D. 2Câu 23: Một gen có tổng số loại nu bằng 30% và tổng số liên kết hóa trị giữa các nu là1198. Phân tử mARN do gen đó tồng hợp có 210U và 120G. luận nào ới đây đúng ?A. Tổng số và của gen là 360. B. Gen nàỵ A=T=210.C. Tổng số và là 840. D. Tổng số và của gen là 420.Câu 24: Cho đoạn mạch gốc của gen là 3’ AGX TTA GXA 5’, đoạn mARN ươ ng ứng dogen này tổng hợp là:A. 5’ UXG AAU XGU 3’. B. 5’ TXGAAT XGT 3’.C. 5’AGX UUA GXA ' D. 3’ AGX UUA GXA 5’.Câu 25: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai.A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ 5’.B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch hoàn chỉnh.C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn .D. Nh các enzim tháo xoắn, hai mạch của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.Câu 26:A. 5’UAG 3' B. 5’UGG 3' C. 5' UAX 3' D. 5’UGX3 'Câu 27: Cho biết trội hoàn toàn so với Lấy hạt phấn của cây tam bội Aaa thụ phấn chocây tứ bội Aaaa, nếu hạt phấn ưỡn bội không có khả năng thụ tinh thì tỉ lệ kiểu hình đờicon làA. 11 B. C. D. 1Câu 28: Nguyên tắc bán bảo tồn ợc thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:A. Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới ng hợp.B. Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẽ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mớitồng hợp.C. Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối một nửa phân tử ADNmới tổng hợp.D. Trong phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử tổng hợp.Câu 29: Dạng đột biến nào dưới đây rất quý trọng trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ranhững giống năng suất cao, phần chất tốt hoặc không hạtA. Đột biến gen B. Đột biến dị bội C. Thể nhiễm D. Đột biến đa bộiCâu 30: cà độc dược 2n 24. Số nhiễm sắc thể của thể loài này làA. 12 B. 24 C. 25 D. 23Câu 31: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:A. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.B. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.D. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.Câu 32: Hãy chọn một loài cây thích hợp trong số loài cây dưới đây để có thể áp dụng chấtconsixin nhằm tạo giống mới đa bội đem lại hiệu quả kinh tế caoA. Cây lúa. B. Cây đậu tương. C. Cây củ cải đường. D. Cây ngô.Câu 33: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như người phiên dịch”A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. ADN.Câu 34: cà chua 2n 24 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể thể tam bội là:A. 25 B. 48 C. 27 D. 36Câu 35: Loại đột biến gen nào xảy ra kh ng làm thay đổi số liên kết hidrô của genA. Thay thế cặp bằng cặp X. B. Thay thế cặp bằng cặp A.C. Mất cặp nuclêôtit. D. Thêm cặp nuclêôtit.Câu 36: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN tế bào nhân thực?(1) ADN tồn tại cả trong nhân và trong tế bào chất.(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lênADN trong tế bào chất .(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADNtrong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chấtcủa giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầuA. B. C. D. 1Câu 37: Sự rối loạn phân li của cặp NST 13 trong quá trình giảm phân của một tế bào sinhtrứng sẽ dẫn đến sự xuất hiện:A. Một trứng bình thường và một trứng bị đột biến.B. Một trứng thừa NST 13, một trứng bị thiếu NST 13.C. Một tráng bị đột biến thừa hoặc thiếu NST 13.D. Một trứng bị đột biến thừa và thiếu NST 13.Câu 38: Cho một số phát biểu sau về các gen trong operon Lac li, bao nhiêu phát biểuđúng(1) Mỗi gen mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit khác nhau.(2) Mỗi gen đều có một vùng điều hòa nằm đầu 3' của mạch mã gốc.(3) Các gen đều có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau.(4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra trong tế bào chất.(5) Mỗi gen đều tạo ra phân tử mARN riêng biệt.A. B. C. D. 5Câu 39: Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN được gọi là:A. Quá trình giải mã. B. Quá trình dịch mã.C. Quá trình tái bản. D. Câu 40: Điều hòa hoạt ộng của gen chính là :A. Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra .B. Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.C. Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.D. Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.Đáp án1-B 6-D 11-B 16-D 21-A 26-A 31-B 36-A2-C 7-C 12-C 17-C 22-A 27-B 32-C 37-C3-D 8-C 13-B 18-B 23-C 28-A 33-B 38-C4-D 9-A 14-A 19-B 24-A 29-D 34-D 39-D5-B 10-D 15-D 20-D 25-A 30-C 35-B 40-AHƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH CỦATRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2017Câu Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza lúa đại mạch thuộc dạng lặp đoạn NSTĐoạn NST chứa gen tổng hợp amylaza được lặp lại nhiều lần lúa Đại mạch, do đó số lượngmARN được tổng hợp ra tăng dẫn đến tăng tổng hợp enzym amylazaĐáp án BCâu 2Nhận xét đúng là CMạch tổng hợp ra mARN là 5‘ XAA AUG UGG UAX XXX UAA GUA 3‘Mạch tổng hợp ra mARN là 5‘ UAX UUA GGG GUA XXA XAU UUG 3‘Do mARN được tổng hợp từ mạch có bộ ba mở AUG, mARN được tổng hợp từ mạch 2không có nên mạch là mạch mã gốcMạch có bộ ba mở đầu là AUG, bộ ba kết thúc là UAA số acid amin được dịch mã là Đáp án CCâu 3Nhận xét: NST ban đầu abcdefg*hi Sau đó :abc ABCg hi FG HIg gCó sự trao đổi chéo kép giữa NST tương đồng nàySự trao đổi chéo không tương xứng giữa đoạn hi và FG HIgĐáp án DCâu 4Ở trên tARN có anti-codon là 5'..AUX..3'Vậy bộ ba ươ ng ứng trên mARN là ' UAG .. .5’ do cùng bồ sung vói mạch mã gốc nêncó sự ươ ng đồng) Bộ ba ươ ng ứng trên mạch bổ sung là 3’..TAG..5’ hay 5’..GAT. 3’Đáp án DCâu 5Nội nhũ là một khối đa bào giàu chất dinh dưỡng, gồm các tế bào tam bội 3nVậy bộ NST lưỡng bội của loài là 2n =12Số thể ba kép (2n+l+l) khác nhau có thể tìm được trong quần thể của loài trên là 2615C=Đáp án BCâu 6Đột biến thay thế nucleotit vị trí thứ bộ ba 5’- XAT 3’ là gây ra hậu quả nghiêm trọngnhất Bộ ba này được phiên mã ra bộ ba trên mARN là 5’ AUG -3’ là bộ ba mở đầu.Đột biến thay thế nu vị trí thứ trên mạch mã gốc vị trí thứ ba trong bộ ba mở đầu khiến cho bộ ba này mất chức năng mở đầu.Riboxom không nhận biết bộ ba đầu mARN đuợc tồng hợp ra không có khả năng dịchmã ra thành chuỗi acidamin và từ đó không tổng hợp nên hoặc vài protein đuợc thể thiếu hụt hoặc vài protein đó. Đó có thể là những protein quan trọng, mang tínhchất sống còn cho cơ thể. Ví dụ insulin điều hòa ờng huyết, ...Đáp án DCâu 7Thể một tự thụ phấn: 2n 1Giao tử: 50% và 50% (n-1)Đời con: ()()1 12 24 4n n- -Loại hợp tử có 31 NST 1n đời con chiếm tỉ lệ là 50%Đáp án CCâu 8Các kết luận đúng là: (1), (3), (4)Đáp án CPhát biểu (2) saiGọi số lần đã nhân đôi của phân tử trên là lầnSố phân tử con được tạo ra là 2n .Do theo nguyên tắc bán bảo tồn, có mạch polinu cũ từ phân tử AND ban đầu được bảo tồnlại, nằm trong AND đời con số mạch polinu mới đuợc tạo tử nguyên liệu môi truòng là .2 30n- =Giải ra, 4Vậy số phân tử AND được tạo ra là 42 16=Số phân tử ADN cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi truòng là: 16 =14Câu Mức xoắn của NST là sợi bản, ườ ng kính nm Đáp án ACâu 10 Operon Lac gồm vùng khởi động (promoter), vùng vận hành (operator), các gen cấutrúc Operon Lac không có chứa gen điều hòa trong Đáp án DCâu 11 2000 tế bào sinh tinh tạo ra 2000.4 8000 (giao tử)1 tế bào sinh tinh có cặp NST không phân li trong giảm phân sẽ tạo ra giao tử (n+1) và 2giao tử (n-1)Vậy số giao tử có NST (n-1) là 40Tỉ lệ số giao tử có 5NST là 40/8000 100% 0,5%Đáp án BCâu 12: Phát biểu đúng là (2) (4) (5)Đáp án C1 sai vì đột biến thay thế cặp nu phải làm xuất hiện mã kết thúc (UAA, UAG, UGA) thì ikết thúc sớm quá trình dịch mã. Nếu không đó có thể sẽ là thay thế acid amin trong chuỗihoặc không thay đổi gì3 sai, đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến cặp nucleotitCâu 13Chuối polipeptit: Pro Gly Lys PhemARN: 5’ XXX GGG AAA UUU 3’ 5’hoặc 5' XXX GGG AAA UUX 3'mạch mã gốc: 3’ GGG XXX TTT AAA 5’hoặc: 3' GGG XXX TTT AAG 5'Đối chiếu chỉ thấy chuỗi nucleotit ph ươ ng án là khớ nhiều nhất (3 bộ ba phía sau màtheo đề bài, đột biến thay thế bằng GTừ đây ta có thể khẳng định: đoạn mạch mã gốc của gen trước khi biến đổi có thể là:3’ GAG XXX TTT AAA 5’Đáp án BCâu 14 Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành(operator) là Trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.Đáp án ACâu 15 Nguyên tắc bổ sung G-X và A-U thể hiện trong phân tử tARN và quá trình dịch mãĐáp án D1 sai, phân tử ADN mạch kép có nguyên tắc sung là A-T, G-X sai, phân tử protein có cấu tạo chủ yếu là chuỗi acid amin

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến