loading
back to top

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 4

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2017-03-27 20:16:26 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học    Đề thi minh họa môn sinh học   

414
Lượt xem
7
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 4

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 4

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 4



Loading...

Tóm tắt nội dung
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 2017MÔN: SINH HỌCThời gian làm bài: phút;(Không kể thời gian giao đề)MĐ: 132Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của mã di truyền?A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền được đọc từ một điểm bất kì theo từng bộ ba.C. Mã di truyền có tính thoái hóa. D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.Câu 2. Chọn nội dung đúng khi nói về vai trò của enzim ADN- polimeraza trong nhân đôi ADN?A. Enzim ADN- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3' nên trên mạch khuôn 3'-5' mạchbổ sung được tổng hợp liên tục.B. Enzim ADN- polimeraza có vai trò tháo xoắn phân tử ADN tạo chạc chữ Y.C. Enzim ADN- polimeraza có tác dụng nối các đọan Okazaki lại với nhau tạo thành ADN mới.D. Enzim ADN- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3'-5' nên trên mạch khuôn 5'- 3' mạchbổ sung được tổng hợp liên tục.Câu 3. Một gen sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotit và có tỉ lệ A/G 2/3 Gen này bị đột biến mất...
Nội dung tài liệu
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 2017MÔN: SINH HỌCThời gian làm bài: phút;(Không kể thời gian giao đề)MĐ: 132Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của mã di truyền?A. Mã di truyền có tính phổ biến. B. Mã di truyền được đọc từ một điểm bất kì theo từng bộ ba.C. Mã di truyền có tính thoái hóa. D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.Câu 2. Chọn nội dung đúng khi nói về vai trò của enzim ADN- polimeraza trong nhân đôi ADN?A. Enzim ADN- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3' nên trên mạch khuôn 3'-5' mạchbổ sung được tổng hợp liên tục.B. Enzim ADN- polimeraza có vai trò tháo xoắn phân tử ADN tạo chạc chữ Y.C. Enzim ADN- polimeraza có tác dụng nối các đọan Okazaki lại với nhau tạo thành ADN mới.D. Enzim ADN- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3'-5' nên trên mạch khuôn 5'- 3' mạchbổ sung được tổng hợp liên tục.Câu 3. Một gen sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotit và có tỉ lệ A/G 2/3 Gen này bị đột biến mất cặpnucleotit do đó giảm đi liên kết hidro so với gen bình thường. Số luợng từng loại nucleotit của gen mới đuợc hình thành sau đột biến là: A. 900; 599 B. 599; 900 C. 600; 900 D. 600; 899Câu 4. Người ta sử dụng một chuỗi polinucleotit có (T+X)/(A+G) 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polinucleotit bồ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các loại nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là: A+G 20%, T+X 80% A+G 80%, T+X 20% A+G 25%, T+X 75% =75%, T+X =25%Câu 5. Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit như sau:3' XGA GAA TTT XGA 5' (mạch mã gốc)5' GXT XTT AAA GXT 3' (Cho biết một số axit amin được mã hóa tương ứng với các bộ ba: XGA: acginin, GAA: axit glutamic,UUU: phênialanin, GXU: alanin, XUU: lơxin, AAA: lizin, GGU: alixin, AUG: mêtiônin).Trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên làA. axit glutamic- acginin- phênialanin- axit glutamic.B. acginin- axit glutamic- phênialanin- acginin.C. alanin- lơxin- lizin- alanin.D. lơxin-alanin- valin lizin. Câu 6. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin là đặc điểm nào của mã di truyền?A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính đồng loạt. Câu 7. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây nói về đột biến điểm?A. Trong bất cứ trường hợp nào, đột biến điểm đều có hại.B. Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hóa.C. Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất.D. Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen. Câu 8. Theo mô hình cấu trúc của opêrôn Lac vi khuẩn đường ruột E.coli, khi nào gen cấu trúc hoạtđộng?A. Khi môi trường có đường lactôzơ. B. Khi môi trường có hay không có đường lactôzơ. C. Khi môi trường không có đường lactôzơ. D. Khi môi trường nhiều đường lactôzơ. Câu 9. Nội dung nào sau đúng khi nói về phiên mã tế bào nhân thực?A. mARN sơ khai là mARN trưởng thành.B. mARN sơ khai phải được cắt bỏ các êxon và nối các intron lại với nhau tạo thành mARN trưởngthành.C. giống như tế bào nhân sơ mARN sơ khai là mARN trưởng thành.D. mARN sơ khai phải được cắt bỏ các intron và nối các êxon lại với nhau tạo thành mARN trưởngthành. Câu 10. Một đoạn NST nào đó bị đứt ra và đảo ngược 180 và nối lại là dạng đột biếnA. chuyển đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. mất đoạn.Câu 1: Một phân tử ADN sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit.Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%. Câu 12 Một đoạn phân tử ADN sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là A. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'. B. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'. C. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'. D. 5'...GGXXAATGGGGA...3'. Câu 13. người chuyển đoạn không cân giữa NST số 22' với NST số tạo nên NST số 22 ngắn hơnbình thường gây nênA. hội chứng tiếng mèo kêu. B. hội chứng Đao.C. bệnh viêm gan siêu vi B. D. bệnh ung thư máu ác tính. Câu 14. Nội dung nào sau đúng khi nói về đột biến gen và đột biến cấu trúc NST?A. Đột biến gen gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.B. Đột biến cấu trúc NST và đột biến gen đều gồm các dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyểnđoạn.C. Đột biến cấu trúc NST gồm: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.D. Đột biến gen gồm: mất, thêm, chuyển hoặc thay thế một hay một số cặp nuclêôtit.Câu 5: Một gen sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: 600 và 300.Tổng số liên kết hiđrô của gen này là A. 1500. B. 2100. C. 1200. D. 1800. Câu 16: Giả sử gen sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen bị đột biến thành alen b. Alen bcó chiều dài không đổi nhưng giảm đi liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng từng loại nuclêôtit của alenb là:A 301; 899. 299; 901.C 901; 299. 899; 301.Câu 7: Gen có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtitnày bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b. Gen nhiều hơn gen một liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗiloại của gen là: 250; 390. 251; 389. 610; 390. 249; 391. Câu 18: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên một mạchcủa gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là A. 1120. B. 1080. C. 990. D. 1020. Câu 19: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen làA. 2250. B. 1798. C. 1125. D. 3060. Câu 20: Gen có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) có tỉ lệ TG X++ 1,5. Gen bị đột biến dạng thay thếmột cặp bằng một cặp trở thành alen b. Tổng số liên kết hiđro của alen là:A. 3601 B. 3600 C. 3899 D. 3599Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen? A. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%. B. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%. C. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao. D. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%. Câu 22: động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể A. có cùng kiểu gen. B. có kiểu hình khác nhau. C. có kiểu hình giống nhau. D. có kiểu gen khác nhau. Câu 24: Bản chất quy luật phân li của Menđen là A. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.B. sự phân li kiểu hình F2 theo tỉ lệ 3: 1. C. sự phân li kiểu hình F2 theo tỉ lệ 1: 1: 1:1. D. sự phân li kiểu hình F2 theo tỉ lệ 1: 2: 1. Câu 25: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật ditruyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là A.bí ngô. B. cà chua. C. đậu Hà Lan. D. ruồi giấm. Câu 26: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cáimang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY? A. Trâu, bò, hươu. B. Hổ, báo, mèo rừng. C. Thỏ, ruồi giấm, sư tử. D. Gà, bồ câu, bướm. Câu 27: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắcthể (di truyền ngoài nhân)? A.Lai tế bào. B. Lai thuận nghịch. C. Lai cận huyết. D. Lai phân tích. Câu 28: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọilà: A. sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến). B. biến dị tổ hợp.C. mức phản ứng của kiểu gen. D. thể đột biến.Câu 29: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thểA. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit.B. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.C. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.D. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.Câu 30: sinh vật nhân thực, các gen nằm tế bào chấtA. chủ yếu được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứngB. luôn tồn tại thành từng cặp alenC. luôn phân chia đều cho các tế bào conD. chỉ biểu hiện kiểu hình giới cáiCâu 31: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhauở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện giới dị giao tử (XY) nhiều hơn giới đồng giao tử (XX) thì tínhtrạng này được quy định bởi gen A. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân). B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X. D. trên nhiễm sắc thể thường. Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen? A. Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp.B. Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. C. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắcthể đơn bội của loài đó. D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết. Câu 33: Khi nói về mức phản ứng, nhận định nào sau đây không đúng? A. Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau. B. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng. C. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp. D. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định. Câu 34: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây khôngđúng? A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. C. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen. D. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường. Câu 35: Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp. B. tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra giới cái mà không xảy ra giới đực. C. Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể. D. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%. Câu 36: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tươngđồng khác nhau thì chúng A. di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết. B. sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng. D. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau. Câu 37: Một quần thể giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là 0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa. Tần số tương đối của alen Avà alen lần lượt là A. 0,3 và 0,7. B. 0,6 và 0,4. C. 0,4 và 0,6. D. 0,5 và 0,5. Câu 38: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tếbào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bìnhthường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành A. thể tam bội. B. thể lưỡng bội. C. thể đơn bội. D. thể tứ bội. Câu 39: Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khimôi trường không có lactôzơ?A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều củanó.B. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, được dịch mã tạo ra các emzim phân giải đườnglactôzơ.Câu 40: Khi nói về đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây sai?A. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong tế bào đa bội xảy ra mạnh mẽ hơn so với trong tế bàolưỡng bội.B. Các thể tự đa bội lẻ (3n, 5n,…) hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường.C. Những giống cây ăn quả không hạt như nho, dưa hấu thường là tự đa bội lẻ.D. Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến động vật trong khi thực vật là tương đối hiếm. -------------------------HẾT---------------------HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH CỦA TRƯỜNGHOÀNG HOA THÁM NĂM HỌC 2017Câu Câu 11 Câu 21: Câu 31: BCâu 2: Câu 12 :A Câu 22 :D Câu 32 :ACâu 3: Câu 13: Câu 23: Câu 33: DCâu 4: Câu Câu 24: Câu 34: DCâu Câu 15: Câu 25: Câu 35: BCâu 6: Câu Câu 26: Câu 36: BCâu Câu 17: Câu 27: Câu 37: BCâu 8: Câu 18: Câu 28: Câu 38: ACâu 9: Câu Câu 29: Câu 39: BCâu 10: Câu 20: Câu 30: Câu 40: DCâu 1Đặc điểm không phải là của mã di truyền là BMã di truyền được đọc từ điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau. Đáp án BCâu 2Vai trò của enzyme DNA-polimerase trong nhân đôi DNA là enzyme DNA-polimerase chỉ tổng hợp mạchmới theo chiều 5'- 3' nên trên mạch khuôn 3'-5' mạch bổ sung được tổng hợp liên tục.B sai, tháo xoắn phân tử DNA là enzyme DNA-helicase protein gắn với chuỗi đơn (SSB), DNA gyrase sai, enzyme nối các đoạn Okazaki lại với nhau là DNA-ligase sai về chiều tổng hợp mạch mớiĐáp án Câu 3Do và XGen có 3000 nu 2A 2G 3000Mà có tỉ lệ A/G 2/3Vậy giải ra, ta được 600G 900Gen bị đột biến mất đi cặp nucleotit và giảm đi liên kết hidro so với gen bình thường Gen bị đột biến mất đi cặp nu Vậy số lượng các loại nu của gen mới được hình thành sau đột biến là:A 599 900Đáp án BCâu 4Chuỗi polinu làm khung có XA G++ Theo nguyên tắc bổ sung A-T, G-X Vậy chuỗi polinu đuợc tổng hợp có: GT X++ 0,25 A+G 20%T+X 80%Đáp án Câu 5Mạch mã gốc 3' XGA GAA TTT XGA 5'mARN 5’ GXU xuu AAA GXU 3’Chuỗi acidamin Ala Leu Lys AlaHay là: alanin- loxin- lizin- alanin Đáp án Câu 6Một bộ ba chỉ mã hóa cho acid amin là tính đặc hiệu của mã di truyền Đáp án Câu 7Phương án đúng là CDo có tính thoái hóa của mã di truyền (1 acid amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba) nên trong phần lớn các trường hợp, đột biến thay thế ít gây hại hơn các đột biến khác.Đáp án CA sai, một đột biến là có lợi hay có hại cho sinh vật còn cần phải xét đến ngoại cảnh: đột biến nằm trongtổ hợp gen nào? Biểu hiện ra kiểu hình chưa? Kiểu hình đó đặt trong hoàn cảnh, môi trường này thì có hại, trong hoàn cảnh, môi trường khác thì có lợi.B sai, đột biến điểm có thể nói là có vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiến hóa. Nhất là các loài động vật.Các đột biến cấu trúc NST, số luợng NST hoặc có liên quan đến một lượng lớn các cặp nu thì thường dẫn đến tình trạng mất cân bằng nghiêm trọng trong hệ gen của sinh vật. Nhẹ thì giảm sức sống, mất khả năngsinh sản. Nặng thì có thể chết non. Mặc dù vẫn có những trường hợp ngoại lệ, nhưng nhìn chung, các loại đột biến đó thường đóng vai trò nhỏ hơn trong tiến hóa.D sai, đột biến điểm là những biến đổi xảy ra đối với cặp nu của gen.Câu 8Theo mô hình cấu trúc của operon Lac vi khuẩn đuờng ruột E. Coli, gen cấu trúc hoạt động khi môi truờng có đường lactose.Khi đó, đường Lactose sẽ gắn vào protein ức chế, làm bất hoạt protein này, khiến chúng không thể gắn vào vùng vận hành của Operon để làm cản trở quá trình phiên mã các gen cấu trúc.Đáp án ACâu 9Nội dung đúng là DỞ tế bào nhân thực, các mARN sơ khai còn chứa các đoạn intron đoạn không có chức năng mã hóa. Do đó cần cắt bỏ các đoạn này đi, nối lại exon với nhau để tạo ra mARN trưởng thành Đáp án Câu 10Một đoạn NST nào đó bị đứt ra và đảo ngược 180° và nối lại là dạng đột biến đảo đoạn.Đáp án BCâu 11Một ADN có 20%Mà và X 2A 2G 100%Vậy 30%Đáp án Câu 12Mạch mã gốc 3'...AAA XAA TGG GGA...5'Mạch bổ sung: 5'...TTT GTT AXX XXT...3'Đáp án ACâu 13Chuyển đoạn không cân giữa NST số 22 với NST số tạo nên NST số 22 ngắn hơn bình thường người Đột biến mất đoạn NST số 22 sẽ gây nên bệnh ung thư máu ác tính.Đáp án Câu 14Nội dung đúng khi nói về đột biến gen và đột biến cấu trúc NST là C.A sai, mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn là các dạng của đột biến cấu trúc NST saiD sai, đột biến gen không có chuyển một hoặc một số cặp nucleotit Đáp án Câu 15Tổng số liên kết hidro của gen là 2A 3G 2100 Đáp án Câu 16Gen có 2400 nu 2A 2G 2400 Mà có 3GGiải ra, ta được 900G 300 Gen bị đột biến điểm thành alen Alen Alen có chiều dài không đổi nhưng bị mất đi liên kết Do liên kết bằng liên kết liên kết bằng liên kết gen đã bị đột biến thay thế cặp G-X bằng A-T Vậy alen có: 901G 299Đáp án Câu 17Gen có tổng số liên kết là 1670 2A 3G 1670Mà 390 vậy 250Gen bị đột biến thành alen bAlen nhiều hơn gen liên kết H gen bị đột biến thay thế cặp nu A-T bằng cặp nu G-X Vậy alen có 249G 391Đáp án DCâu 18Mạch có A1 150 và T1 120Do liên kết với T mạch có A2 T1 và T2 A1 Do đó A1 A2 A1 T1 270 Vậy 270 Có 20%Mà số nu của mạch 2A 2G 100% vậy 180Số liên kết hidro của gen là: 2A 3G 1080 Đáp án BCâu 19 Gen có 900 cặp nu, tỉ lệ các loại nu bằng nhau: 900 225 số liên kết hidro của gen là 2A 3G 1125 Đáp án CCâu 20Gen có 900 nuMà có TG X++ 1,5 AG 1,5 (do A=T và G=X) A: 1,5 900 1,5 600 Vậy gen có: 900G 600Gen bị đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp A-T thành alen Alen có: 901G 599Tổng liên kết của alen là 2A 3G 3599 Đáp án Câu 21Phát biểu đúng là A. Tần số hoán vị gen không vuợt quá 50%Đáp án ATần số hoán vị gen bằng 50% khi tất cả các tế bào tham gia giảm phân sinh giao tử đều có xảy ra hoán vị gen điều này khá hiếm.Các gen nằm càng xa nhau trên NST, lực liên kết giữa chúng càng yếu và càng dễ có khả năng xảy ra hoán vị gen.Câu 22 Để nghiên cứu một mức phản ứng của kiểu gen nào đó, ta cần tạo ra các cá thể có kiểu gen khác nhau.Đáp án DCâu 24 Bản chất qui luật phân li của Menden là: sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến