loading
back to top

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 3

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2017-03-27 20:14:38 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học    đề thi minh họa môn sinh   

359
Lượt xem
3
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 3

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 3

Đề thi thử đại học năm 2017 môn sinh học - đề 3



Loading...

Tóm tắt nội dung
SỞ GD ĐT BẮC NINHTrườ ng THPT Hàn Thuyên ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1NĂM HỌC 2016 2017Tổ hợp: KHTN Môn Sinh họcCâu 1: nh trạng chiều cao thân do cặp gen quy định. Cho cây thân cao lai với cây thâncao, F1 được 75% cây cao, 25% cây thấp. Lấy cây thân cao F1 suất để được cây thuầnchủng là:A. 1/9 B. 4/9 C. 100% D. 9/16Câu 2: Nguyên nhân tế bào học gây ra liên kết gen là:A. Các alen cùng cặp NST tương đồng.B. Các tí nh trạng luôn biểu hiện cùng nhau.C. gen không alen cùng NST.D. Các gen không phân lí độc lập nhưng tổ hợp tự do.Câu 3: Quá trình dịch mã được quy ước chia làm bao nhiêu giai đoạn?A. B. C. D. 4Câu 4: phép lai AaBb AaBb´♂ đời con đã phát sinh một cây tứ bội có kiểu genAAAaBbbb. Đột biến được phát sinh ở:A. Lần giảm phân của giới này và lần giảm phân của giới kia.B. Lần giảm phân của qu trình tạo hạt phấn Và tạo noãnC. Lần giảm phân của qu trình tạo hạt phấn và tạo noãn.D. Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.Câu 5: loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen có alen là A, a, a1...
Nội dung tài liệu
SỞ GD ĐT BẮC NINHTrườ ng THPT Hàn Thuyên ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1NĂM HỌC 2016 2017Tổ hợp: KHTN Môn Sinh họcCâu 1: nh trạng chiều cao thân do cặp gen quy định. Cho cây thân cao lai với cây thâncao, F1 được 75% cây cao, 25% cây thấp. Lấy cây thân cao F1 suất để được cây thuầnchủng là:A. 1/9 B. 4/9 C. 100% D. 9/16Câu 2: Nguyên nhân tế bào học gây ra liên kết gen là:A. Các alen cùng cặp NST tương đồng.B. Các tí nh trạng luôn biểu hiện cùng nhau.C. gen không alen cùng NST.D. Các gen không phân lí độc lập nhưng tổ hợp tự do.Câu 3: Quá trình dịch mã được quy ước chia làm bao nhiêu giai đoạn?A. B. C. D. 4Câu 4: phép lai AaBb AaBb´♂ đời con đã phát sinh một cây tứ bội có kiểu genAAAaBbbb. Đột biến được phát sinh ở:A. Lần giảm phân của giới này và lần giảm phân của giới kia.B. Lần giảm phân của qu trình tạo hạt phấn Và tạo noãnC. Lần giảm phân của qu trình tạo hạt phấn và tạo noãn.D. Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.Câu 5: loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen có alen là A, a, a1 quy định theo thứtự trội lặn là: a1 Trong đó quy định hoa đỏ, quy định hoa vàng, a1 quy định hoatrắng. Nếu cây tứ bội giảm phân chỉ sinh giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thườngthì theo lý thuyết, phép lai 1Aaa Aaaa´♂ ♀A. 1/4 B. 1/9 C. 2/9 D. 1/6Câu 6: nh thoái hóa của mã di truyền biểu hiện ởA. Một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin.B. Một loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.C. Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã.D. Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau.Câu 7: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn thì cây có kiểu gen AaBbCcDdEeFf tựthụ phấn có thể sinh ra đời con có kiểu hình lặn về cả tính trạng (aabbccddeeff) là:A. 1/2 6B. 1/2 12C. 1/4 6D. (3/4) 6Câu 8: Không thuộc thành phần opêrôn, nhưng có vai trò quyết định hoạt động của Opêrônlà:A. Vùng khởi động. B. Gen cấu trúc. C. Gen điều hòa. D. Vùng vận hànhCâu 9: Nếu cứ trong số loại nuclêôtit (A, T, và X) chỉ mã hóa được loại axit amin(mã bộ 2) thì có bao nhiêu bộ mã khác nhau?A. B. 16 C. 64 D. 4Câu 10: ): Cơ thể đực một loài khi giảm phân không có đột biến đã tạo ra tối đa 1024 loạigiao tử, biết rằng trong quá trình giảm phân có xảy ra trao đổi chéo tại điểm cặp NSTtương đồng, các cặp NST còn lại không có trao đổi chéo. Bộ NST lưỡng bội của loài là:A. 2n 10 B. 2n 20 C. 2n D. 2n 16Câu 11: Thế nào là gen đa hiệu?A. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.B. Gen tạo ra nhiều loại mARN.C. Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau.D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.Câu 12: Lai phân tích cây cao, quả tròn (CcTt) với cây thân thấp, quả dài (cctt) được F1 1cao, tròn cao, dài thấp, tròn thấp, dài. Kết quả này chứng tỏ các cặp gen tương ứng:A. Có hoán vị và dị hợp đều. B. Liên kết gen hoàn toàn với nhau.C. Có hoán vị và dị hợp lệch. D. Phân li độc lập với nhau.Câu 13: Một cơ thể sinh vật có bộ NST gồm cặp tương đồng AA'BB’CC’ thì dạng thể ba sẽlà:A. AA'A'BB'B'CC'C' B. AA'BC. ABC D. AA'BB'CC'C'Câu 14: Nếu các gen phân li độc lập, tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb có thể tạo ra số loạigiao tử là:A. B. C. D. 16Câu 15: Theo mô hình ôpêrôn Lac E.coli, thì khi nào gen điều hòa hoạt động?A. Khi môi trường có lactôzơ. B. Lúc môi trường không có lactôzơ.C. Lúc môi trường có nhiều lactôzơ. D. Khi có hay không có đường lactôzơ.Câu 16: Mã di truyền là:A. Toàn bộ các nuclêôtit và các axit amin tế bào.B. Thành phần các axit amin quy định tính trạng.C. Trình tự các nuclêôtic các axit nuclêic mã hóa axit amin.D. Số lượng nuclêôtic các axit nuclêic mã hóa axit amin.Câu 17: Đột biến gen thường có hại và tần số rất thấp nhưng lại là nguồn nguyên liệu quantrọng cho tiến hóa vì:A. Giá trị đột biến thay đồi tùy môi trường.B. Tần số đột biến tăng dần theo thời gianC. Tất cả đều đúng.D. Tổng tần số các giao tử đột biến là khá lớn.Câu 18: Trong tế bào sống, sự phiên mã diễn ra ởA. Trên crômatit B. Lưới nội chất C. Ribôxôm D. Dịch nhânCâu 19: Số bộ ba mã hóa có Guanin (G) là:A. 37 B. 32 C. 27 D. 16Câu 20: ngô, gen quy định hạt đỏ, r: hạt trắng. Thể ba tạo loại giao tử (n 1) và n. Tếbào noãn (n+ 1) có khả năng thụ tinh còn hạt phấn thì không có khả năng này. Phép lai Rrr XRrr cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là:A. đỏ: trắng B. đỏ: trắngC. đỏ trắng D. đỏ trắngCâu 21: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axit amin thứ 12 trongchuỗi polipeptit do gen điều khiển tổng hợp. Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường liênkết hyđrô. Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp lần thì số nuclêôtic mỗi loại do môi trườngnội bào cung cấp giảm đi bao nhiêu so với gen chưa đột biến?A. 64;G X=32 B. 62: 31C. 31; 62 D. 2;G 1Câu 22: Trong nghiên cứu, Menđen không sử dụng phưong pháp:A. Lai kiểm chứng B. Tạo và lai dòng thuần chủng.C. Áp dụng xác suất thống kê. D. Lai thuận nghịchCâu 23: Lai cà chua quả đỏ thuần chủng kiểu gen RR với cà chua quả vàng rr, được F1 toànquả đỏ. Xử lí F1 bằng cônxisin rồi cho chúng tạp giao thì được 35/36 số quả đỏ 1/36 số quảvàng. Phép tạp giao đó là:A. RRrr Rr B. RRrr RRrr C. RRRr RRRr D. RRrr RRRrCâu 24: cà chua: gen quy định màu quả đỏ trội, gen quy định màu quả vàng. Nếu lai càchua quả đỏ với nhau, thì được kết quả:A. RR RrB. 100% RR hay 1RR lRr hoặc 1RR 2Rr rrC. R- rrD. 1RR Rr rrCâu 25: Nếu mã gốc có đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA... thì mARN tương ứng là:A. ATG TAX XXG XGA TTT B. ATG TAX GGX GXT AAAC. AUG UAX XXG XGA UUU D. UAX AUG GGX GXU AAACâu 26: Lai phân tích là phưong pháp:A. Tạp giao các cặp bố, mẹ.B. Lai cơ thể có kiểu gen bất kì với thể đồng hợp lặn.C. Lai cơ thể có kiểu gen chưa biết với đồng hợp lặn.D. Lai cơ thể có kiểu hình trội với cơ thể đồng hợp lặn.Câu 27: Operator (viết tắt: O) là:A. Cụm gen cấu trúc liên quan về chức năng.B. Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế.C. Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã.D. Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế.Câu 28: Cách thí nghiệm của Moocgan về hoán vị gen kh với cách thí nghiệm liên kết genở điểm ch ín là:A. Đảo cặp bố mẹ thế hệ B. Dùng lai phân tích thay cho F1 tự phối.C. Đảo cặp bố mẹ thế hệ P. D. Đảo cặp bố mẹ thế hệ F1Câu 29: Dạng đột biến thường có lợi cho sự tồn tại và tiến hóa của loài là:A. Lặp đoạn và đảo đoạn B. Đảo đoạn và chuyển đoạnC. Mất đoạn và lặp đoạn D. Chuyển đoạn và mất đoạnCâu 30: Gen bị mất cặp nuclêôtic thuộc côđôn liên tiếp vùng mã hóa, thì prôtêin tươngứng có biến đổi lớn nhất là:A. Thay axit amin. B. Thêm axit amin.C. Thay axit amin. D. Mất axit amin.Câu 31: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mãA. ADN B. mARN C. rARN D. tARNCâu 32: NST ban đầu gồm các đoạn 1234 56 đột biến thành 1235 46 (o là tâm động). Đólà đột biên loại:A. Chuyển đoạn NST. B. Đảo vị trí nuclêôtit.C. Biến dị tổ hợp. D. Đảo đoạn NST.Câu 33: Lúa mì hạt màu đỏ tự thụ phấn cho F1 phân tính gồm 149 đỏ 10 trắng. Quy luật chiphối sự di truyền có thể là:A. Tương tác bổ sung. B. Tương tác cộng gộp.C. Phân li Menđen. D. Tương tác át chế.Câu 34: Khi gen phân li độc lập, phép lai AaBbCcDdEEff AabbCcDdeeff sinh ra baonhiêu kiểu hình (biết mỗi gen quy định tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn)?A. 12B. 2C. 3D. 4.Câu 35: Kiểu gen liên kết đã bị viết sai là:A. ABAB B. AbaB C. AaBb D. ABabCâu 36: một loài lưỡng bội, alen quy định lông màu đỏ trội hoàn toàn so với alen quyđịnh lông màu đen. Cho cá thể (P) giao phối với nhau được F1 các cá thể F1 giao phối tự dođược F2 Hai cá thể (P) có kiểu gen nào sau đây để F1 F2 có tỉ lệ kiểu hình 1: (Biết rằngkhông xét đến tính trạng giới tính).A. Aa Aa B. aX AY C. AX AY D. Aa aaCâu 37: Nếu thuần chủng khác nhau tính trạng phân li độc lập, thì số loại kiểu gen đồnghợp F2 là:A. nB. nC. nD. nCâu 38: Điều hòa hoạt động của gen cấp độ sau dịch mã là:A. Loại bỏ prôtêin chưa cần. B. Điều khiển lượng mARN được tạo ra.C. Ổn định số lượng gen trong hệ gen D. Điều hòa thời gian tồn tại của mARN.Câu 39: Cho lai dòng vẹt thuần chủng: lông vàng với lông xanh, được F1 toàn màu hoathiên lý. F2 gồm 9/16 lông màu thiên lý 3/16 lông vàng 3/16 lông xanh 1/16 lông trắng.Tính trạng này di truyền theo quy luậtA. Trội không hoàn toàn. B. Gen đa hiệu.C. Tương tác gen. D. Phân li Menđen.Câu 40: Cà độc dược có 2n 24, thì số dạng thể ba có thể gặp trong quần thể tối đa là:A. 12 B. 24 C. D. 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA CỦA TRƯỜNG THPTHÀN THUYÊN BẮC NINH NĂM 2017Câu :A Câu 11: Câu 21 :B Câu 31 :BCâu 2:C Câu 12:C Câu 22:D Câu 32:DCâu 3:A Câu 13:D Câu 23:B Câu 33:BCâu 4:A Câu 14:B Câu 24:B Câu 34:DCâu 5:A Câu 15:D Câu 25:C Câu 35:CCâu 6:B Câu 16:C Câu 26:D Câu 36:BCâu 7:C Câu 17:C Câu 27:B Câu 37:ACâu 8:C Câu 18:A Câu 28:D Câu 38:ACâu 9:B Câu 19:A Câu 29:A Câu 39:CCâu 10:D Câu 20:D Câu 30:D Câu 40: ACâu 1. Tính trạng đơn genP: cao caoF1 3/4 cao 1/4 thấp=> cao trội hoàn toàn thấpCây thân cao: 1/4 AA 2/4 Aa chia lại tỉ lệ 1/3 AA 2/3 AaXác suất để được cây thuần chủng là: 1/3 1/3 1/9. Đáp án ACâu 2. Nguyên tắc tế bào học gây ra liên kết gen là các gen không alen cùng nằm trên NSTĐáp án cVì khi các gen không alen cùng nằm trên NST thì chúng sẽ được phân li cùng nhau trongquá trình giảm phân và rồi đi vào giao tử di truyền cùng nhauCâu 3. Quá dịch mã được chia làm giai đoạn:1) Hoạt hóa acid amin2) Tổng hợp chuỗi polipeptit Đáp án ACâu 4. Xét cặp Aa AaĐời con AAAa giao tử AA và Aa vậy có bên là đột biến tại giảm phân I, cho giao tử Aa bên là đột biến tại giảm phân II, cho giao tử AA Xét cặp Bb BbĐời con Bbbb giao tử: Bb và bb Vậy có bên là đột biến tại giảm phân I, cho giao tử Bb bên là đột biến tại giảm phân II,cho giao tử bb Vậy đã xuất hiện đột biến tại giảm phân của giới này và tại giảm phân II của giới kia Đáp án ACâu 5. Cây đực cho giao tử: 1/6 Aa 2/6Aa1 2/6 aa1 1/6 a1 a1Cây cái cho giao tử: 2/6 Aa l/6Aa1 1/6 aa 2/6aa1Các cây hoa vàng có thể có kiểu gen là aaaa, aaaa1 aaa1 a1 aa1 a1 a1 .Tỉ lệ cây hoa vàng đời con là 2/6 2/5 1/6 1/6 2/6 1/6 1/4Đáp án ACâu 6. Tính thoái hóa của mã di truyền biểu hiện một loại acid amin đuợc mã hóa bởinhiều bộ ba Đáp án BCâu 7. Cây AaBbCcDdEeFf tự thụ phấnĐời con, kiểu hình lặn về cả tính trạng (aabbccddeeff) chiếm tỉ lệ là (1/4) Nhận xét (1/4) (1/2) 12Tuy nhiên về bản chất thì tỉ lệ (1/2) 12 thì ta có thể hiểu là kết quả của phép lai phân tích kiểuhình của cơ thể dị hợp 12 cặp genVì vậy kết quả chính xác là đáp án CCâu 8. Vùng không thuộc thành phần Opêrôn, nhưng có vai trò quyết định hoạt động củaôpêrôn là gen điều hòa.Đáp án CCâu 9. Nếu là mã bộ như bài cho thì Vị trí nu thứ nhất có cách chọn (A,T,G,X)Vị trí nu thứ hai có cách chọn (A,T,G,X) số bộ mã khác nhau là 16 Đáp án BCâu 10. Giả sử loài có bộ NST luõng bội là 2n có cặp NST tương đồng1 cặp NST tương đồng giảm phân có trao đổi chéo tạo ra loại giao tử cặp NST tương đồng giảm phân không có trao đổi chéo tạo ra loại giao tửVậy cơ thể này đã tạo ra số loại NST là n+2 1024 Giải ra, ta đuợc 8Đáp án DCâu 11. Gen đa hiệu là gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khácnhau. Đáp án CCâu 12. qui định cao qui định thấp qui định tròn qui định dài Do là phép lai phân tích Tỉ lệ kiểu hình đời con chính là tỉ lệ giao tử mà cây cao, quả tròn cho F1 cao, tròn (C-T-) cao, dài (C-tt) thấp tròn (ccT-) thấp dài (cctt) cây cao tròn cho giao tử 1CT Ct: cT lct Do có loại giao tử cặp gen tương ứng liên kết không hoàn toàn với nhau (có hoán vị gen)Mà giao tử 40% 25%Ct= >Ct là giao tử mang gen liên kết vậy cây dị hợp tử chéoĐáp án CCâu 13. Thể ba 2n+1 tức là có một bộ NST có chiếc tương đồng, các NST vẫn có chiếctương đồng và đứng thành cặp.Như vậy, chỉ có đáp án là thể ba: AA'BB'CC'C'Đáp án DCâu 14. Kiểu gen AaBb có thể cho tối đa loại giao tử1 tế bào sinh tinh giảm phân không có hoán vị gen tạo ra tối đa loại giao tử (2 giao tử thuộcmỗi loại) Vậy đáp án Câu 15. Theo mô hình ôpêrôn Lac E.coli, chưa đề cập đến việc gen điều hòa hoạt động bịkiểm soát bởi yếu tố nào. Do đó, gen điều hòa vẫn hoạt động kể cả khi môi trường có hay không có lactose Đáp án DCâu 16. Mã di truyền là trình tự các nucleotit các acid nucleic mã hóa cho acid aminĐáp ác CCâu 17. Cả ý:- Giá trị đột biến thay đồi tùy môi trường- Tần số đột biến tăng dần theo thời gian- Tổng tần số các giao tử đột biến là khá lớn.Đều thể hiện những mặt lợi và hại của đột biến genTần số đột biến tăng dần theo thời gian và tổng tần số các giao tử đột biến là khá lớn. Điềunày sẽ làm cho tăng tần số biểu hiện đột biến ra kiểu hình.Giá trị đột biến thay đổi tùy theo môi trường. Tức là môi trường này, đột biến gây hại chosinh vật nhưng môi trường khác đột biến lại có lợi cho sinh vật.Điều này giúp cho sinh vật thích nghi với sự thay đổi môi trường sẽ được CLTN giữ lại, vàđịnh hướng tiến hóaĐáp án CCâu 18. Trong tế bào sống, sự phiên mã diễn ra trên cromatit (nơi chứa ADN)Đáp án ACâu 19. Số bộ ba mã hóa không có Guanin (G) tức là chỉ được tạo thành từ các nu A,T,X là: 27. Vậy số bộ ba có chứa Guanin là: 64 27 37Đáp án ACâu 20. P: Rrr RrrGiao tử đực: 1/3R 2/3 rGiao tử cái: 1/6R 2/6r 2/6Rr l/6rrĐời con, tỉ lệ kiểu hình trắng (rrr rr) là 2/3 (2/6 1/6) 1/3 Vậy tỉ lệ kiểu hình đỏ đời con là 2/3 Vậy đời con :2/3 đỏ 1/3 trắng Đáp án DCâu 21. Mất chỉ duy nhất acid amin thứ 12 trong chuỗi đột biến làm mất đi cặpnucleotit của genMà gen đột biến ít hơn liên kết A-T liên kết bằng liên kết G-X liên kết bằng liên kết 2A 3G 7A và là số nguyên, giải ra, được A= 2, Vậy đột biến làm mất đi bộ ba gồm cặp A-T và cặp XGen đột biến nhân đôi lần tạo ra :2 =32 phân tử conVậy số nu môi trường nội bào cung cấp ít đi là (32 1) 62 (32 1) 31Đáp án BCâu 22. Trong nghiên cứu, Menden đã không sử dụng phương pháp lai thuận nghịch Đáp án DCâu 23. F1 RrXử lí bằng conxisin Ta có thể thu được các kiểu gen của F1 sau xử lý là: RRrr, RrF2 CÓ 36 tổ hợp lai giao tử giao tử Mỗi bên phải cho tổ hợp giao tử Mỗi bên là RRrr, cho giao tử 1/6RR 4/6Rr: l/6rrVậy phép lai là RRrr RRrr Đáp án BCâu 24. Cà chua quả đỏ có các kiểu gen là RR, Rr Lai cà chua quả đỏ với nhau, có TH xảy ra TH RR RR đời con 100% RR TH2 RR Rr dời con 1RR lRr TH3 Rr Rr đời con 1RR 2Rr lrr Đáp án BCâu 25. Dựa trên nguyên tắc bổ sung :Mạch mã gốc XMạch mARN: GMạch mã gốc có đoạn: TAX ATG GGX GXT AAAVậy ARN tương ứng sẽ là: AUG UAX XXG XGA UUUĐáp án CCâu 26. Lai phân tích là phương pháp lai cơ thể có kiểu hình trội với cơ thể đồng hợp lặn.Đáp án DĐáp án đúng vì ta cần xác định được tính trạng nào là trội tính trạng nào là lặn thì mới cóthể xác định được kiểu hình lặnCâu 27. Operator là vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế Đáp án BCâu 28. Cách thí nghiệm của Moocgan về hoán vị gen khác với cách thí nghiệm liên kếtgen điểm chính là đã đảo cặp bố mẹ thế hệ F1 .Đáp án DCâu 29. Dạng đột biến thường có lợi cho sự tồn tại và tiến hóa của loài (thường ít có hạinhất) là lặp đoạn và đảo đoạn

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến