loading
back to top

Đề thi THPT QG Môn Vật lý năm 2018 mã đề 221

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-01 13:16:11 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi THPT QG Môn Vật lý năm 2018 mã đề 221   

53
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi THPT QG Môn Vật lý năm 2018 mã đề 221

Đề thi THPT QG Môn Vật lý năm 2018 mã đề 221

Đề thi THPT QG Môn Vật lý năm 2018 mã đề 221




Tóm tắt nội dung
Trang 1/4 Mã đề thi 221BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang)KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: VẬT LÍThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề...............................................................................................................................................Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 221Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làH 6+H 7→H 8e+n 5.. phản ứng thu năng lượng.A. quá trình phóng xạ.B. phản ứng nhiệt hạch.C. phản ứng phân hạch.DCâu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm Cảm khángωL.của cuộn cảm này là. A√ωL.. B1ωL.. C1√ωL.. L.DωCâu 3: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng. quang điện ngoài.A. cảm ứng điện từ.B. điện phát quang.C. cộng hưởng điện.DCâu 4: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.A. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.B. cùng số...
Nội dung tài liệu
Trang 1/4 Mã đề thi 221BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang)KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: VẬT LÍThời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề...............................................................................................................................................Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 221Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làH 6+H 7→H 8e+n 5.. phản ứng thu năng lượng.A. quá trình phóng xạ.B. phản ứng nhiệt hạch.C. phản ứng phân hạch.DCâu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm Cảm khángωL.của cuộn cảm này là. A√ωL.. B1ωL.. C1√ωL.. L.DωCâu 3: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng. quang điện ngoài.A. cảm ứng điện từ.B. điện phát quang.C. cộng hưởng điện.DCâu 4: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.A. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.B. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.C. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.DCâu 5: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng làTf. .AT=1f. .BT=2πf. CT=f.. DT=2πf.Câu 6: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủytinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường. nước.A. thạch anh.B. chân không.C. thủy tinh.DCâu 7: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đốivới ánh sáng. lục.A. cam.B. vàng.C. tím.DCâu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khiđộ lệch pha của hai dao động bằng. A(2n+1)π với n=0,±1,±2.... B2nπ với n=0,±1,±2.... C(2n+1)π2 với n=0,±1,±2.... D(2n+1)π4 với n=0,±1,±2...Câu 9: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánhsáng phát quang do chất này phát ra thể làkhông. 620 nm.A. 650 nm.B. 760 nm.C. 540 nm.DCâu 10: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm vòng dây được đặt trong không khí lớn hơnℓNℓnhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là Độ lớnI.cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:B. AB=4π.10 ;NℓI.. BB=4π.10 ;ℓNI.. CB=4π.10− ;NℓI.. DB=4π.10− ;ℓNI.Câu 11: Điện dung của tụ điện có đơn vị là. vôn nhân mét (V.m).A. fara (F).B. culông (C).C. vôn trên mét (V/m).DCâu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình Acos(ωt (A 0). Biên độ dao động củaφvật là. x.A. .Bφ. A.C. ω.DCâu 13: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suấtlần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quangđối với ánh sáng đơn sắc này là. 41,1 .Ao. 20,9 .Bo. 69,1 .Co. 44,8 .DoCâu 14: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10 J. Lấy 6,625.10 J.s; 3.10 m/s.−19 −34 8Giới hạn quang điện của kim loại này là. 0,26 m.Aμ. 0,55 m.Bμ. 0,36 m.Cμ. 0,43 m.DμCâu 15: Hạt nhân có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 uBe ;và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân làBe ;. 0,0406 u.A. 0,0364 u.B. 0,0420 u.C. 0,0462 u.DCâu 16: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảmcó cường độ giảm đều từ xuống thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là. V.A. 0,02 V.B. V.C. 0,4 V.DCâu 17: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng chạy qua điện trở Ω. Công suất tỏa2110nhiệt trên điện trở bằng. W.A440√2. W.B220√2. C220 W.. D440 W.Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm và daođộng cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là cm. Trên đoạnthẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là. 1,0 cm.A. 2,0 cm.B. 4,0 cm.C. 0,5 cm.DCâu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bướcsóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là m. Trên màn, khoảng vânđo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng. 0,45 mm.A. 0,9 mm.B. 0,8 mm.C. 0,4 mm.DCâu 20: Một con lắc đơn dao động với phương trình (cm) tính bằng giây).s=3cos(πt+0,5π)tTần số dao động của con lắc này là. Hz.A2. Hz.B0,5π. Hz.Cπ. Hz.D0,5Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm mH và tụ điện cóđiện dung nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa haibản tụ điện là V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng. 12 mA.A. 0,12 A.B. 1,2 A.C. 1,2 mA.DCâu 22: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấukính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính. 45 cm.A. 10 cm.B. 15 cm.C. 90 cm.DCâu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể haiđầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trêndây với tốc độ m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là. 0,025 s.A. 0,05 s.B. 0,075 s.C. 0,10 s.DCâu 24: Hai điện tích điểm và đặt cách nhau cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng1 2là 6,75.10 N. Biết 4.10 và Lấy 9.10 N.m .C Giá trị của là−31 2−82 19 −22. 3,0.10 C.A−8. 3,2.10 C.B−8. 2,4.10 C.C−8. 3,6.10 C.D−8Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừngcó năng lượng 0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức− −xạ có bước sóng λ. Lấy 6,625.10 J.s; 3.10 m/s; eV 1,6.10 J. Giá trị của là34−8 19−. 0,4349 m.Aμ. 0,4871 m.Bμ. 0,6576 m.Cμ. 1,284 m.DμCâu 26: bê n. V; ;ER nố .1 4D đi ua ng đi à. 2,17 A.A. 1,95 A.B. 3,59 A.C. 2,79 A.DTrang 2/4 Mã đề thi 221Câu 27: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectronkhi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là thì tốc độ của êlectron khi đập vàoanôt là 4,5.10 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là7. 3,1.10 m/s.A7. 5,4.10 m/s.B7. 3,8.10 m/s.C7. 6,5.10 m/s.D7Câu 28: Để xác định suất điện động củaEmột nguồn điện, một học sinh mắc mạch điệnnhư hình bên (H1). Đóng khóa và điềuchỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởiđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch1Iđảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị của biếntrở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của được xác định bởi thí nghiệm này làE. 2,0 V.A. 3,0 V.B. 5,0 V.C. 4,0 V.DCâu 29: Đặt điện áp xoay chiều cos (U và có giá trị0ω0ωdương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đótụ điện có điện dung thay đổi được. Biết 2r, cảm kháng của cuộndây 5r và LC 1. Khi và khi 0,5C thì điện áp giữa hai đầu M, có biểu thứcLω 60 0tương ứng là và và có giá trị dương). Giá trịu 5=U 5cos(ωt+φ)u 6=U 6cos(ωt+φ)U01U02của làφ. A0,57 rad.. B0,79 rad.. C0,46 rad.. D1,05 rad.Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, mắcnối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là mộtphần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số côngsuất của đoạn mạch là. 0,75.A. 0,53.B. 0,71.C. 0,68.DCâu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đườngdây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điệnáp hiệu dụng nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện củacác tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện nơi tiêu thụ giảmcòn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?. 6.A. 4.B. 5.C. 7.DCâu 32: Dùng hạt có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng:αAl Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. LấyH 8e+Al ;→X+n. 5khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân bay ra theo hướnglệch với hướng chuyển động của hạt một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron với giáαgần nhấttrị nào sau đây?. 2,07 MeV.A. 1,95 MeV.B. 2,19 MeV.C. 1,83 MeV.DCâu 33: Hai điểm và nằm trên trục Ox và cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyềntrên trục Ox theo chiều từ đến với bước sóng Biết MN và phương trình dao động củaλ=λ12phần tử tại là (cm) tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại thời điểm làM5cos10πttt=13. cm/s.A25π. 50 cm/s.Bπ√3. cm/s.C25π√3. cm/s.D50πTrang 3/4 Mã đề thi 221Câu 34: Cho cơ hệ như hình bên. Vật khối lượng 100 có thểchuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngangdọc theo trục lò xo có 40 N/m. Vật khối lượng 300 cóthể trượt trên với hệ số ma sát 0,2. Ban đầu, giữ đứngyên vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết luôn trênm và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy 10 m/s Thả nhẹ cho chuyển động. Tính từ lúc thả2đến khi đổi chiều chuyển động lần thứ thì tốc độ trung bình của là. 15,3 cm/s.A. 28,7 cm/s.B. 25,5 cm/s. C. 11,1 cm/s.DCâu 35: Hạt nhân phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t 0) có một mẫu chấtβ−phóng xạ nguyên chất. Tại các thời điểm (năm) và 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X0 0còn lại trong mẫu và số hạt nhân đã sinh ra có giá trị lần lượt là và Chu kì bán rã của chất là13115. 56,7 năm.A. 12,3 năm.B. 24,6 năm.C. 10,3 năm.DCâu 36: Hai vật và dao động điều hòa cùng tần số. Hình1 2bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của và vận1 1tốc của theo thời gian t. Hai dao động của và lệch2 2pha nhau. A5π6.. Bπ6.. Cπ3.. D2π3.Câu 37: mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm và B, dao động cùng pha theo phươngthẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà đó các phần tử nước dao độngvới biên độ cực đại. là một điểm mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. là một điểm thuộccạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA MB λ). Biết phần tử tại dao độngngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB với giá trị nào sau đây?gần nhất 8,9Aλ. 8,3Bλ. 8,7Cλ. 8,5Dλ.Câu 38: Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạchuAB=20cos100πtAB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được.Khi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá0trị cực đại và bằng V. Khi 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là20√20. AuNB=20√3cos(100πt−π6) (V).. BuNB=20√3cos(100πt−π3) (V).. CuNB=10√3cos(100πt−π3) (V).. DuNB=10√3cos(100πt−π6) (V).Câu 39: Một vật nhỏ khối lượng 200 dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụnglên vật là 0,1 thì động năng của vật có giá trị mJ. Lấy 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cânπ 6bằng là. 1,89 cm/s.A. 18,7 cm/s.B. 37,4 cm/s.C. 9,35 cm/s.DCâu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc cóbước sóng 400 nm 750 nm)λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm Trên mànλ và cquan sát, tại chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng 2(1 2ho vân tối.Giá trị nhỏ nhất của là2. 560 nm.A. 600 nm.B. 667 nm.C. 500 nm.D------------------------ HẾT ------------------------Trang 4/4 Mã đề thi 221

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến