loading
back to top

ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 12 HỌC KỲ II

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-05-08 22:34:36 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 12 HỌC KỲ II   

82
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 12 HỌC KỲ II

ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 12 HỌC KỲ II

ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 12 HỌC KỲ II




Tóm tắt nội dung
2ềCâu 1: Oxit nào đây ướ không tác ng dung ch NaOH nhi th ng ho khi đun nóng)?ụ ượ ườ ặA. NO2 B. NO C. SiO2 D. CO2 .Câu 2: Trong ph ng pháp thu luy n, đi ch Cu dung ch CuSOươ ị4 có th dùng kim lo nào làm ch tể ấkhửA. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.Câu 3: Phèn crom-kali có ng ng nào đây?ứ ướA. làm trong c.ướ B. ch màu trong công nghi nhu m.ấ ộC. màu cho th tinh.ạ D. ch thép không .ế ỉCâu 4: Phát bi nào sau đây là không đúng?A. Thành ph chính là Feầ ắ3 O4 xH2 O. B. Thành ph chính ng là Cu(OH)ầ ồ2 CuCO3 .C. Các dùng ng th ng ăn mòn do không ch Fe tinh khi mà th ng có ch tồ ườ ượ ườ ấkhác.D. Trong quá trình thành Fe, catot ra quá trình: Oạ ả2 2H2 4e 4OH Câu 5: hiđrocacbon ch tác ng HCl sinh ra ph chính là 2-Clo-3-metyl butan. Hiđrocacbonnày có tên làọA. 3-Metyl but-1-en B. 2-Metyl but-1-en C. 2-Metyl but-2-en D. 3-Metyl but-2-enCâu 6: Phát bi nào đây là đúng?ể ướA. Thành ph chính supephotphat là Ca(Hầ ơ2 PO4 )2 .B. Amophot là (NHỗ ồ4 )2 HPO4 và NH4 H2 PO4 .C. Thành ph chính supephotphat kép là...
Nội dung tài liệu
2ềCâu 1: Oxit nào đây ướ không tác ng dung ch NaOH nhi th ng ho khi đun nóng)?ụ ượ ườ ặA. NO2 B. NO C. SiO2 D. CO2 .Câu 2: Trong ph ng pháp thu luy n, đi ch Cu dung ch CuSOươ ị4 có th dùng kim lo nào làm ch tể ấkhửA. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag.Câu 3: Phèn crom-kali có ng ng nào đây?ứ ướA. làm trong c.ướ B. ch màu trong công nghi nhu m.ấ ộC. màu cho th tinh.ạ D. ch thép không .ế ỉCâu 4: Phát bi nào sau đây là không đúng?A. Thành ph chính là Feầ ắ3 O4 xH2 O. B. Thành ph chính ng là Cu(OH)ầ ồ2 CuCO3 .C. Các dùng ng th ng ăn mòn do không ch Fe tinh khi mà th ng có ch tồ ườ ượ ườ ấkhác.D. Trong quá trình thành Fe, catot ra quá trình: Oạ ả2 2H2 4e 4OH Câu 5: hiđrocacbon ch tác ng HCl sinh ra ph chính là 2-Clo-3-metyl butan. Hiđrocacbonnày có tên làọA. 3-Metyl but-1-en B. 2-Metyl but-1-en C. 2-Metyl but-2-en D. 3-Metyl but-2-enCâu 6: Phát bi nào đây là đúng?ể ướA. Thành ph chính supephotphat là Ca(Hầ ơ2 PO4 )2 .B. Amophot là (NHỗ ồ4 )2 HPO4 và NH4 H2 PO4 .C. Thành ph chính supephotphat kép là Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 và CaSO4 .D. Nitrophotka là KNOỗ ồ3 và NH4 H2 PO4 .Câu 7: Trong quá trình thu phân tinh ng enzim thì ph thu có ch A, ch Aỷ ượ ấkhông th là A. Đextrin. B. Glucoz .ơ C. Mantoz .ơ D. Saccaroz .ơCâu 8: Ch nào đây không tham gia ph ng th phân?ấ ướ ủA. tinh t.ộ B. protein. C. fructoz .ơ D. triolein.Câu 9: Glyxin ph ng các ch trong nhóm ch nào sau đây (đi ki ph ng có )?ả ượ ủA. Quỳ tím, HCl, NH3 C2 H5 OH. B. NaOH, HCl, C2 H5 OH, H2 NCH2 COOHC. Phenolphtalein, HCl, C2 H5 OH, Na. D. Na, NaOH, Br2 C2 H5 OH.Câu 10: làm lo ng có thành ph n: Caể ướ 2+, Mg 2+, Cl , 24SO- nên dùngA. giaven.ướ B. dung ch vôi trong.ị ướC. dung ch xút ăn da.ị D. dung ch xôđa.ịCâu 11: Phát bi nào đây là không đúng?ể ướA. dung ch HNOị3 lâu trong phòng thí nghi th ng chuy sang màu vàng.ể ườ ểB. trong nhiên, photpho ch ng ch t.ự ấC. than ho tính có kh năng ph nhi ch khí và ch tan trong dung ch.ạ ịD. không th dùng th tinh ng dung ch HF.ể ịCâu 12: Cho các ph ng sau:ả ứAgNO3 Fe(NO3 )2 Ag Fe(NO3 )3 Cu Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 .Fe Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Cu.Dãy theo chi tăng tính kh làượ ửA. Fe 2+, Cu, Ag, Fe. B. Fe 2+,Ag, Cu, Fe. C. Ag, Cu, Fe 2+, Fe. D. Ag, Fe 2+, Cu, Fe.Câu 13: lá Al lá Zn u, còn thanh kim lo nhúngộ ượ ượtrong ch mu ăn. ch thanh kim lo ra quá trìnhị ảA. Ion Zn2 thu thêm 2e Zn.ể B. Ion Al3 thu thêm 3e Al.ể ạC. Electron di chuy Al sang Zn.ể D. Electron di chuy Zn sang Al. ừCâu 14: “N đá khô” có đi là không nóng ch mà thăng hoa nên dùng tr ngướ ượ ườl nh và khô, thích cho vi qu th ph m. hóa c, ch “n đá khô” làạ ướA. CO nắ B. CO2 nắ C. H2 nắ D. NH3 ắCâu 15: Cho khí CO đi CuO, FeO và MgO nung nóng thu Y. Cho vàoư ượ ợdung ch FeClị3 thu ch Z. làư ượ ậA. Cu và MgO B. Cu, Al2 O3 và MgO C. MgO D. CuCâu 16: Ngoài tác ng ch nh, các lo thu nào sau đây gây nghi n?ụ ệA. Thu pamin, paradol.ố B. Seduxen, moocphin. C. Vitamin C, glucoz .ơ D. Penixilin, amoxilin.Câu 17: Cho các ch t: Cấ4 H10 O, C4 H9 Cl, C4 H10 C4 H11 N. ng phân các ch gi theo th ựA. C4 H9 Cl, C4 H10 C4 H10 O, C4 H11 N. B. C4 H11 N, C4 H9 Cl, C4 H10 O, C4 H10 .C. C4 H11 N, C4 H10 O, C4 H9 Cl, C4 H10 D. C4 H11 N, C4 H10 O, C4 H10 C4 H9 Cl.Câu 18: cháy mol este no, ch thu mol COố ượ2 và mol H2 O. Bi a. Công th cế ứdãy ng ng este đó là A. Cn H2n O2 B. Cn H2n-2 O2 C. Cn H2n-4 O6 D. Cn H2n-2 O4 Câu 19: Trong phòng thí nghi ng ta đi ch nit ng cách nhi phân amoni nitrit. Kh ngệ ườ ượamoni nitrit nhi phân thu 5,6 lít Nầ ượ2 (đktc) là A. gam. B. 32 gam. C. 20 gam. D. 16gam.Câu 20: Cho các ch sau: axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucoz anđehitấ ơaxetic, metyl axetat, natri fomat. ch có th tham gia ph ng tráng ng làố ươA. B. C. D. 6Câu 21: Hi ng trong thí nghi nào đây mô đúng?ệ ượ ướ ượ ảA. Cho dung ch KHCOị3 vào dung ch BaClị2 th xu hi màu tr ng.ấ ắB. Cho AgNO3 vào dung ch Hị3 PO4 th xu hi màu vàng.ấ ủC. khí COụ ừ2 vào dung ch Na[Al(OH)ế ị4 th xu hi a, sau đó tan n.ấ ầD. Cho dung ch HCl vào dung ch Naừ ị2 CO3 thì không th có khí thoát ra.ư ấCâu 22: Phát bi không đúng làA. Phenol ph ng dung ch NaOH, mu ra cho tác ng dd HCl thu phenol.ả ượ B. Dung ch natri phenolat ph ng khí COị ớ2 ra cho tác ng dung ch NaOHấ ịl thu natri phenolat.ạ ượC. Axit axetic ph ng dung ch NaOH, dung ch mu ra cho tác ng khí COả ớ2 iạthu axit axetic.ượD. Anilin ph ng dung ch HCl, mu ra cho tác ng dung ch NaOH thu cả ượanilin.Câu 23: Cho 3,6 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 (d ), sinh ra 0,672 lít khí (s ph kh duyư ửnh t, đktc). Khí là A. N2 O. B. NO2 C. N2 D. NO.Câu 24: Tr 200 ml dung ch HCl 0,1M và Hộ ồ2 SO4 0,05 300 ml dung ch Ba(OH)ớ ị2 aM thu cượm gam và 500 ml dung ch có pH=13. Các giá tr a, ng ng làế ươ ứA. 0,25 và 4,66 B. 0,15 và 2,33 C. 0,15 và 3,495 D. 0,2 và 2,33Câu 25: Th hi ph ng lên men 2,025 kg khoai ch 80% tinh (còn là ch tr ), thuự ượ ơđ Cượ2 H5 OH và CO2 Cho toàn ng COộ ượ2 th vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 450 gam a,ượ ủl a, đun nóng dung ch th có 150 gam a. Hi su ph ng lên men làọ ứA. 30,0%. B. 85,0%. C. 37,5%. D. 18,0%.Câu 26: Cho 0,15 mol H2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung ch HCl 2M, thu dung chị ượ ịX. Cho NaOH vào dung ch X. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, mol NaOH đã ph ng làư ứA. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55.Câu 27: Th hi ph ng crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu hiđrocacbon.ự ượ ồCho qua bình ch 125 ml dung ch brom mol/lit, dung ch brom màu hoàn toàn. Khí thoát raứ ấkh dung ch brom có kh so metan ng 1,1875. Giá tr làỏ ủA. 0.4. B. 0,6. C. 0,8. D. 1.Câu 28: Cho 10,88 gam Cu, Fe, Mg tác ng clo thì sau ph ng thu 28,275 gam nồ ượ ỗh mu khan. khác, 0,44 mol tác ng dung ch HCl thì thu 5,376 lít Hợ ượ2 (đktc). %kh ng Cu trong là ượ A. 67,92% B. 58,82% C. 37,23% D. 43,52%Câu 29: Tr CuO oxit kim lo hóa tr II theo mol ng ng là 1:2 B. Cho 4,8ộ ươ ượ ợgam này vào ng nung nóng khí CO đi qua khi ph ng ra hoàn toàn thuỗ ảđ ch D. tác ng 160 ml dung ch HNOượ ị3 1,25M thu lít khí NO.ượKim lo làạA. Zn B. Ca C. Mg D. Ca ho MgặCâu 30: Cho các phát bi sau:ể(1) Al và Zn tan trong dung ch ki nh ng không tan trong dung ch Hề ị2 SO4 c, ngu i.ặ ộ(2) Mu KNOố3 khi nung nóng có tính oxi hóa nh nên có trong thành ph nhi lo thu .ạ ổ(3) Cu và Feỗ ợ3 O4 có mol ng nhau tan trong dung ch Hố ượ ị2 SO4 loãng .ư(4) Các kim lo Na, K, Ba có ng tinh th ph ng tâm kh i. ươ ốS phát bi đúng là A. B. C. D. 3Câu 31: Dung ch có ch các ion: ứ24 4NH NO SO+ Cho dung ch tác ng ng dung chị ượ ịBa(OH)2 đun nóng thu 11,65 gam và 4,48 lít khí (đktc). cho gam dung ch cho tácượ ịd ng ng Cu và Hụ ượ ư2 SO4 loãng sinh ra lít NO (s ph kh duy nh t, đo đktc). Giáư ởtr là A. 1,87. B. 2,24. C. 1,49. D. 3,36.Câu 32: cháy hoàn toàn lít (đktc) khí axetilen, etilen và hiđrocacbon Y, thu molố ượ ốCO2 đúng ng mol Hằ ố2 O. lít (đktc) khí nh trên qua ng dung ch Brế ượ ị2 th kh iấ ốl ng bình ng tăng 0,82 gam. Khí thoát ra kh bình đem cháy hoàn toàn thì thu 1,32 gam COượ ượ2 và0,72 gam H2 O. Công th phân hiđrocacbon và giá tr làứ ủA. C3 H4 và 0,336. B. C3 H8 và 0,672. C. C3 H8 và 0,896. D. C4 H10 và 0,448Câu 33: Cho chuy hóa sau:ơ ể(a) C3 H4 O2 NaOH (b) H2 SO4 (loãng) T(c) dung ch AgNOị3 /NH3 (d Ag NHư4 NO3(d) dung ch AgNOị3 /NH3 (d Ag NHư4 NO3 Ch và ch theo th làấ ựA. (NH4 )2 CO3 và CH3 COOH. B. (NH4 )2 CO3 và CH3 COONH4 .C. HCOONH4 và CH3 CHO. D. HCOONH4 và CH3 COONH4Câu 34: Cho X, Y, Z, là trong các ch sau: etyl fomat, anilin (Cộ ấ6 H5 NH2 ), fructoz và saccaroz Ti nơ ếhành các thí nghi chúng và ghi nh qu ng ta có ng ng sau:ệ ườ ếX Chú thíchN Brướ2 Nh màuạ (-) (-) ↓: aế ủ(-): khôngph ngả ứdd AgNO3 /NH3 0(-) (-) ↓Cu(OH)2 /OH nhi đở ộphòng (-) (-) Dung chịmàu xanh Dung chịmàu xanhCác ch X, Y, Z, theo th làấ ượA. saccaroz etyl fomat, anilin, fructoz B. anilin, fructoz etyl fomat, saccaroz .ơ ơC. anilin, etyl fomat, fructoz saccaroz D. anilin, etyl fomat, saccaroz fructoz .ơ ơCâu 35: Cho mol khí COừ ừ2 vào 500 gam dung ch KOH và Ba(OH)ị ợ2 qu thí nghi mế ệđ bi di trên th sau:ượ ịT ng ng ph trăm các ch tan trong dung ch sau ph ng làổ ứA. 51,08%. B. 42,17%. C. 45,11%. D. 55,45%.Câu 36: Nhúng lá vào 150 ml dung ch ch CuClắ ứ2 1M và HCl 2M. Sau th gian, thu dungộ ượd ch X; 2,24 lít Hị2 đktc) và lá ra có kh ng thay 5,2 gam so ban u. Thêm ti 2,125ở ượ ếgam NaNO3 vào dung ch X, thúc ph ng thu khí NO (s ph kh duy nh t) và dung chị ượ ịch gam mu i. Giá tr nh tầ iớA. 32,5 gam B. 37,0 C. 36,5 D. 17,0 gam Câu 37: axit ch ch trong đó có hai axit no là ng ng ti và axitỗ ộkhông no có liên đôi. Cho gam tác ng dung ch ch 0,7 mol NaOH. trung hòa ngộ ượNaOH 200 ml dung ch HCl 1M và thu dung ch D. Cô th thu 52,58 gam ch tư ượ ượ ấr khan E. cháy hoàn toàn th toàn ph khí và vào bình ng dung ch NaOH dắ ưth kh ng bình tăng 44,14 gam. Thành ph kh ng axit không no làấ ượ ượA. 49,81% B. 48,19% C. 39,84% D. 38,94%Câu 38: Th phân hoàn toàn este axit ch và ancol ch ng dung ch NaOHủ ịv Làm bay hoàn toàn dung ch sau th phân. Ph qua bình ng CaClừ ượ ự2 khan .ưSau khi làm khô, ph còn cho qua bình ng th có khí bay ra và kh ng bình ng Kầ ượ ựtăng 6,2 gam. khí qua CuO nung nóng sinh ra 6,4 gam Cu. ng este ban tác ng iẫ ượ ớ32 gam brom thu ph ch 65,04% brom kh ng. Tên làượ ượ ủA. vinyl fomat B. metyl metacrylat C. vinyl axetat D. metyl acrylat Câu 39: cháy este ch ch (đ axit cacboxylic no, đa ch c, phân không có quáố ượ ử3 liên π) thu ng th tích COế ượ ể2 và H2 5/3 th tích Oấ ể2 dùng. 21,6 gam tác ngầ ụhoàn toàn 400 ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng thu gam ch n. Giá trớ ượ ịl nh là A. 28,0 B. 26,2 C. 24,8 D. 24,1Câu 40: Cho là peptit ch thành amino axit no, ch có nhóm –NHộ ượ ở2 và1 nhóm –COOH trong phân Khi th phân không hoàn toàn gam cho qu nh sau:ử ư- ch thu các tripeptit thì ng kh ng các tripeptit là 56,7 gam.ế ượ ượ ủ- ch thu các đipeptit thì ng kh ng các đipeptit là 59,4 gam.ế ượ ượ ủV khi th phân hoàn toàn thì kh ng thu làậ ượ ượA. 62,1 gam. B. 64,8 gam. C. 67,5 gam. D. 70,2 gam.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến