loading
back to top

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 trường tiểu học Xuân Tân năm 2014 - 2015

Chia sẻ: soanvanmau | Ngày: 2016-09-09 19:46:24 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 4   

205
Lượt xem
5
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 trường tiểu học Xuân Tân năm 2014 - 2015

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 trường tiểu học Xuân Tân năm 2014 - 2015

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 trường tiểu học Xuân Tân năm 2014 - 2015



Loading...

Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTrường: TH Xuân TânHọ và tên: …………….............Lớp: ….. KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NH: 2014-2015Môn: TOÁNThời gian: 40 phútPhần 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:Bài (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 42 968; 43 158; 43 669; 44 202 là: A. 42 963 B. 43 158 C. 43 669 D. 44 202Bài (1 điểm) Giá trị của chữ số trong số 375219 là: A. 500 B. 000 C. 50 000 D. 500 000Bài (1 điểm) cm A. 703cm B. 73 cm C. 730 cm D. 7003 cmBài 4: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 17 m, chiều rộng m. Diện tích của hìnhchữ nhật đó là: A. 23 B. 46 C. 102 2D. 46 2Phần 2Bài (2 điểm) Đặt tính rồi tínha. 86127 4258 b. 49154 37231........................... ........................................................ ........................................................ ........................................................ .............................c. 4216 d. 4302 6........................... ...........................................................
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTrường: TH Xuân TânHọ và tên: …………….............Lớp: ….. KHẢO SÁT ĐẦU NĂM NH: 2014-2015Môn: TOÁNThời gian: 40 phútPhần 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:Bài (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 42 968; 43 158; 43 669; 44 202 là: A. 42 963 B. 43 158 C. 43 669 D. 44 202Bài (1 điểm) Giá trị của chữ số trong số 375219 là: A. 500 B. 000 C. 50 000 D. 500 000Bài (1 điểm) cm A. 703cm B. 73 cm C. 730 cm D. 7003 cmBài 4: (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 17 m, chiều rộng m. Diện tích của hìnhchữ nhật đó là: A. 23 B. 46 C. 102 2D. 46 2Phần 2Bài (2 điểm) Đặt tính rồi tínha. 86127 4258 b. 49154 37231........................... ........................................................ ........................................................ ........................................................ .............................c. 4216 d. 4302 6........................... ........................................................ ........................................................ ........................................................ ........................................................ .............................Bài 2: (1 điểm) Tìm x:x 3421 6235 6152Doc24.vn.................................. ................................................................... .................................................................... .................................Bài (2 điểm) Có 184 quyển vở được xếp đều vào thùng. Hỏi thùng như thế xếpđược bao nhiêu quyển vở như thế?Bài giải................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 5: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:1584 7416 9…………………………..……………………..................……………………….......……………………………….…………………………..……………………………….…………………………..……………………..................……………………….......……………………………….Doc24.vnĐÁP ÁNPhần :Khoanh đúng mỗi bài cho điểm Bài Khoanh vào D. Bài Khoanh vào B. Bài Khoanh vào A. Bài Khoanh vào C.Phần :Bài (2 điểm) Mỗi bài đúng: 0,5 điểm a, 86127 b, 49154 c, 4216 d, 4302 4258 37231 10 717 90385 11923 21080 42 0Bài (1 điểm) Mỗi bài đúng: 0,5 điểm 3421 6235 6152 6235 3421 6152 2814 24608Bài (2 điểm)Bài giải :Mỗi thùng xếp được số quyển vở là: (0,25 điểm)184 23 (quyển vở) (0,5 điểm)6 thùng xếp được số quyển vở là: (0,5 điểm)23 138 (quyển vở) (0,5 điểm)Đáp số 138 quyển vở (0,25 điểm)Bài 4: (1 điểm)1584 7416 9= (1584 7416) 9= 9000 9= 1000Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến