loading
back to top

đề thi HSG Môn Vật lý 9 có đáp án Tỉnh Thanh Hóa 2018

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-08 17:58:04 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi HSG Môn Vật lý 9 có đáp án Tỉnh Thanh Hóa 2018   

16
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề thi HSG Môn Vật lý 9 có đáp án Tỉnh Thanh Hóa 2018

đề thi HSG Môn Vật lý 9 có đáp án Tỉnh Thanh Hóa 2018

đề thi HSG Môn Vật lý 9 có đáp án Tỉnh Thanh Hóa 2018




Tóm tắt nội dung
1S GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT OẠTHANH HOÁĐ CHÍNH TH CỀ ỨS báoố danh................... KỲ THI CH SINH GI PỌ ẤT NHỈNăm 2017- 2018ọMôn thi: LÍ THCSẬTh gian: 150 phút (không th gian giaoể ờđ )ềNgày thi: 10 tháng năm 2018Đ thi có 06 câu, 02 trangCâu (2,5 đi m):ểM tô chuy ng trên các đo ng th ng liên ti AB, BC, CD có chi dài ng nhau vàườ ằb ng 36 km, coi chuy ng tô trên đo ng là không i. Trên đo AB xeỗ ườ ạchuy ng vộ0 trên đo BC xe ng 0,8vằ0 trên đo CD xe là0,75v0 th gian xe chuy ng là gi 15 phút. Tìm v0 và trung bình xe trênố ủc quãng ngả ườ AD.Câu (2,5 đi m):ểM bình hình tr ch có di tích ướ đáy là 300 cm 2. Trong bình có th ng ng khúcổ ộg hình tr có chi cao 20 cm và di tích đáy S1 100 cm 2. Bi kh ng riêng ượ làD 300 kg/m 3, ướ là Dn 1000 kg/m 3.a. Tính chi cao ph khúc chìm trongề c.ướb. th hi công iố thi là bao nhiêu kéo khúc hoàn toàn ra kh c?ỗ ướCâu (4,0 đi m):ểCó ba bình cách nhi gi ng nhau, ch cùng lo ch ng th tích bình.ể ỗBình ch ch ng nhi 20ứ 0C, bình ch ch ng nhi 40 0C và bình ch ch tứ ấl...
Nội dung tài liệu
1S GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT OẠTHANH HOÁĐ CHÍNH TH CỀ ỨS báoố danh................... KỲ THI CH SINH GI PỌ ẤT NHỈNăm 2017- 2018ọMôn thi: LÍ THCSẬTh gian: 150 phút (không th gian giaoể ờđ )ềNgày thi: 10 tháng năm 2018Đ thi có 06 câu, 02 trangCâu (2,5 đi m):ểM tô chuy ng trên các đo ng th ng liên ti AB, BC, CD có chi dài ng nhau vàườ ằb ng 36 km, coi chuy ng tô trên đo ng là không i. Trên đo AB xeỗ ườ ạchuy ng vộ0 trên đo BC xe ng 0,8vằ0 trên đo CD xe là0,75v0 th gian xe chuy ng là gi 15 phút. Tìm v0 và trung bình xe trênố ủc quãng ngả ườ AD.Câu (2,5 đi m):ểM bình hình tr ch có di tích ướ đáy là 300 cm 2. Trong bình có th ng ng khúcổ ộg hình tr có chi cao 20 cm và di tích đáy S1 100 cm 2. Bi kh ng riêng ượ làD 300 kg/m 3, ướ là Dn 1000 kg/m 3.a. Tính chi cao ph khúc chìm trongề c.ướb. th hi công iố thi là bao nhiêu kéo khúc hoàn toàn ra kh c?ỗ ướCâu (4,0 đi m):ểCó ba bình cách nhi gi ng nhau, ch cùng lo ch ng th tích bình.ể ỗBình ch ch ng nhi 20ứ 0C, bình ch ch ng nhi 40 0C và bình ch ch tứ ấl ng nhi đỏ 80 0C.a. Sau vài rót ch ng bình này sang bình khác, ng ta th bình ch ườ ượ ch tấ ngỏ nhi 50ở 0C, còn bình ch ch ch ng 48ỉ 0C 13th tích bình. ch ng ch aể ứtrong bình lúc này có nhi ng bao nhiêu?ệ ằb. sau nhi rót đi rót các ch ng trong bình trên nhau và bình ch ượ ứđ ch ng thì nhi ch ng bình ng bao nhiêu?B qua trao nhi bình, môi tr ng, giãn vì nhi ch ng và bình ch a.ỏ ườ ứCâu (4,0 đi m):ểM sáng ph ng, ng có ng tam giác vuông ABC (AB cm; BC cm) tr tẳ ượ ướ ộth kính có tiêu 12 cm sao cho BC trên tr chính th kính và cáchth kính kho ng ng 16 cm (Hình 1).a. Hãy ng nh sáng ABC qua th uủ kính.b. Xác nh di tích nh sáng ABC.Câu (5,0 đi m):ể1. Cho ch đi nh hình 2. Trong đó: 24 V, R1 12 R2 R4 R3 là bi nộ tr ,ởampe các dây có đi tr nh không đáng .ế ểa. Cho R3 Tính ng dòng đi qua các đi tr Rườ ở1 R3 và ch ampeủ .ếb. Thay ampe ng vôn có đi tr n. Tìm Rớ3 ch vôn là 16 V. uế đi uềch nh giá tr bi tr Rỉ ở3 tăng lên thì ch vôn thay th nào?ố ế2. ng đi tr ph ng, ng vô n, có ng gi ng nh ch ng đang xâyộ ườ(Hình 3). Đi tr đo dây gi hai nút nhau nh ng Ω. hai đi a,ề ểb vào hai cự aủ ngu nồ đi nệ có hi uệ đi nệ thế V. Tìm công su tấ đi tiêuệ thụ aủ ngạ đi n.ệCâu (2,0 đi m):ểHãy trình bày ph ng án thí nghi xác nh kh ng riêng th tinh n.ươ ượ ụD ng :ụ ụ- sâu (bi kh ng riêng ướ ượ ướ là Dn );- ng nghi hìnhộ tr ;ụ- Th tinhủ n;ụ2- th chia iộ ướ mm.A LBCF•O F’Hình 1+ ●R1AR3R2R4•• •• •••••Hình 2Hình 3--------------------------------- HÕT ------------------------------------Giám th coi thi không gi thích gì thêm!ị ảS GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT OẠTHANH HÓAĐÁP ÁN CHÍNH TH CỨ KÌ THI CH SINH GI NHỌ ỈNăm 2017- 2018ọMôn thi: lí.ậL THCSớTh gian: 150 phút không th gian giao để ềthi)H NG CH MƯỚ ẤCâu dungộ Đi mểCâu (2,5 đi m)ể- dài đo ng là L. Th gian tô chuy ng trên các đo nỗ ườ ngườBC, CD là:ầ ượt L; L2v 0,8v 3v 0,75v 0,5 đ2 0- Th gian xe đi quãng ng BC và CDườ là:t L+ L= 1,25 (h)2 30,8v 0,75v 0,8 0,750 0-Thay ốvào ta c: ượv0 74,4 km/h- trung bình tô trên quãng ng ADố ườ là:v AD =AD=36.3 62,29 (km/h)tbtt 36 36 36 AD 374,4 74,4.0,8 74,4.0,751.0,5 đ2,5 đ0,5 đ1,0 đCâu (2,5 đi m)ể2.a chi cao ph chìm khúc là họ ỗ1 khúc cân ng, ta có:ỗ ằP FA 10DhS1 10Dn h1 S1 Dh 300.20 (cm) 0,06 m1D 1000nb. Khi tác ng kéo khúc lên đo là thì ựn trong bình xu ng đo là y.ướ ạ- Ta có x.S1 y(S S1 x.S1 x.100 xS S1300 1002- Khi kéo khúc lên kh c,ỗ ướ ta có hx h1 0,06 0,04 (m)S2 1S- Tr ng ng khúcọ ượ :ỗP 10D.V 10D.h.S1 10.300.0,2.0,01 (N)- kéo khúc tăng P, kéo trung bình:F tb P2- Công thi kéo khúc lên kh tỏ c:ướA Ftb .s .0,04 0,12 (J).2 2x h1y 0,5 đ1,0 đ0,5 đ0,25 đ0,25 đ2.b1,5 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đCâu (4,0 đi m)ể3.a2,5 kh ng ch ng trong bình lúc là m, nhi dung riêng ch ngọ ượ ỏlà C, nhi ch ng bình sau vài rót bình này sang bình khác là tệ ,1- Gi bình và bình cùng nhi 20ạ 0C thì chúng ra nhi ng ượlà: Q1 mC(40 20) mC(80 20) 80mC (J) (1)- Sau vài nầ rót, kh iố ngượ ch tấ ngỏ bình là 2m, bình là .2m và bình13 0,5 đ0,5 đlà: 3m (2m m3 3- Gi ba bình nhi 20ả 0C thì chúng ra nhi tệ ng ượ làQ2 mC( 20) mC(48 20) 2mC(50 20) (J) (2) 0,5 đ3 13- qua trao nhi bình ch và môi tr ng nên ta ườcó: Q1 Q2 80mC mC( 20) 56 mC 60mC3 13- Gi ph ng trình trên ta ươ ượ 24 0C.1- Sau nhi rót đi rót thì nhi ch ng trong bình là nh nhau và ngằnhi cân ng ch ng khi ta tr ch ng bình nhau, nhi tệ ệđộ đó là t.- Vì không có trao nhi bên ngoài nên ta có:Qthu Qtoa Qthu Qtoa mC(t 20) mC(t 40) mC(t 80) 0- Gi ph ng trình trên ta c: ươ ượ 46,67 0C 1,0 đ3.b 0,5 đ1,5 0,5 đ0,5 đCâu (4,0 đi m)ể* nh sáng ABCẽ ậ- ng tia sáng AI song song tr chính cho tia ló (1) IF’ đi qua tiêu đi mể F’.- ng tiaự sáng AO đi qua quang tâm aủ th uấ kính, tia ló đi th ngẳ và tắ tia ló (1) iạA’. A’ là nh A.ả ủ- ngự CD vuông góc iớ tr cụ chính aủ th uấ kính (D mằ trên AI). Từ kẻ DO điqua quang tâm th kính, nó tia IF’ D’, ta xem D’ là nh quaả TK.- D’ D’C’ vuông góc tr chính th kính, C’ là nh quaả TK.* Ta có hình vẽ bênAD F’ B’ C’B OA’D’- Tính di tích nh A’B’C’ệ ảG OB dọ1 OB’ d1 ’; OC d2 OC’ d2 ’A'B' OB' 'Ta có: ΔABO ΔA'B'O 1(1)AB OB d1' OIF ' ΔB'A'F' A'B' B'F' d1 f(2)OIOF'f- khác: d1 d2 BC 16 20 cm. (3)d ' '' 20.12- (1), (2) và (3) suyừ ra: d1 30 cm.f d1 d1 20 12d '30- Thay vào (1) ta có: A’B’ .AB .3 4,5 cm.d1 20D'C' '- ng ươ ΔD'C'O ΔDCO 2(4)DC d2D'C' D'C' ' fΔD'C'F' ΔIOF (5)IO AB f- (4) và (5) suy ra: ' d2 f= 16.12 48 cm.2d f16 122- Suy ra: B’C’ d2 d1 48 30 18 cm- Di tích nh A’B’C’ là: Sệ ảA’B’C’ .A’B’.B’C’ .4,5.18 40,5 (cm 2) 0,5 đ4.a1,0 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ4.b3,0 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ22Câu (5,0 đi m)ể- Do ampe có đi tr không đáng ch N, ch đi có ng nh hình ưvẽ nt (R3 // ) //R1 .U 24 I1 R1I1 A.R1 12 AM, N●I3 R3 ●R234 R2 R3 .R 4= 12 I2RR3 4R I4 42I U= 24 A.2R 12234I3 I4 I2 A.2- Quay c, nút M: Iơ ạA I1 I3 A. yậ ampe ch A.ỉ-Vôn kế có đinệ trở rtấ lớn, mchạ điện được mc:ắ (R1nt R3 // R2 nt R4, vôn kếchỉUMN .Ta có UAM U1 UMN 24 16 VI1 U1 ●R1 12 IR1M N IV1 2- khác:ặ I2 R1 R3I R32I R2 R 4Suy ra: R2I 9I I41R2 R1 R3 21 R3 21 R3 21 R319 9- có: UạMN UMC UCN I1 R3 IR4 Thay 16 21 R3 .63 33 9 R3 - Khi R3 tăng đi tr toàn ch tăng ng dòng đi chườ chínhI I4 gi U4 I.R4 gi U2 U4 tăng I2 U2 tăngR tm 2 I1 I2 gi U1 I1 R1 gi m. UMN U1 tăng lên, là ch aẽ ủvôn tăng.ế 0,5 đ5.1.a0,5 đ2,0 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ5.1.b1,5 đ0,5 đ0,5 đ5.21,5 ng có ng ‘‘b ng’’ ta dàng ng đi tr thành ng ‘‘từ ườ ổong’’ nh hình bênưa •c•b- Gi có dòng đi đi vào a, dòng đi này theo ng ra vô cùng, doả ướ 0,5 đtính ng ch nên dòng là dòng là .3 6- gi có dòng đi theo ng đi ng trên ta th có dòng ướ ươ từ6a c, dòng b.ừ ế3- ng tr ng trên có dòng đi vào và ra ườ thì dòng đi ch quaệ ạđo ac là: Iạac và dòng đi ch qua đo cb là: Iệ ạcb I3 2- Đi tr ng ng ng đi gi hai đi a, bệ ươ ươ làR Uab Uac Ucb Iac Icb ΩabI IU 26 2* Công su tiêu th ng đi là: ab ab 18 WRab 0,5 đ0,5 đCâu (2,0 đi m)ểB ướ 1: Dùng th ướ đo ng kính trong ườ ng nghi là 2r; đo ng kínhườngoài ng nghi là 2R. Suy ra ti di trong ng nghi là S1 πr ti tếdi ngoài ng Sệ ố2 πR 2B 2:ướ- Rót ít ướ vào ng nghi sao cho khi ệth ng vào thì ng th ngả ng.ứ- Đo chi cao trong ng nghi mề ướ là h1, thảh2 '2ng trong c, đo chi cao ph ng nghi mố ướ ệchìm trong cướ là h2 h1h '1- ng nghi cânệ ng:ằPngố= FA1 S2.h2.10.Dn(1)•■●♦B 3:ướ- vào ng ít th tinh n, đo chi cao trong ng nghi lúc này ướ ệlà h’1 đo chi cao ph ng nghi chìm trong làầ ướ h’2 .- ng nghi cân ng: Pệ ằngố Pth yủ tinh FA2 S2 .h’2 .10.Dn (2) 0,5 đ0,5 đ62,0 đ0,5 đB 4: ướ Tính toán- Th tích th tinh là: (hể ụ1 ’- h1 )S1- Tr ng ng th tinh là: Pọ ượ ụth yủ tinh FA2 Pngố S2 .10.Dn (h2 h2 )- Kh ng riêng ượ th tinh n:ụPS .10.D .D D thuû inh 210V 10. 1 0,5 đL ý: Câu (Quang c), thí sinh áp ng công th th kính mà không ch ng minh thìọ ứđi mểc câu này tr đi 0,5 đi m;ủ ể- Trên đây là gi ph bi n. thí sinh làm cách khác, đúng cho đi đaờ .-----------------------------------------------------------------------------------------

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến