loading
back to top

Đề thi HSG môn sinh học

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-07-08 18:13:27 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi HSG môn sinh học   

58
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi HSG môn sinh học

Đề thi HSG môn sinh học

Đề thi HSG môn sinh học




Tóm tắt nội dung
GD&ĐT NGH ANỞ KỲ THI CH SINH GI NH THCSỌ ẤNĂM 2016 2017ỌMôn thi: SINH CỌ NG AẢTh gian: 150 phút (ờ không th gian giao )ể ềCâu 1. ,0 đi m).ểa. loài th t, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so gen quy nh thânỞ ịth p; gen quy nh hoa tr hoàn toàn so gen quy nh hoa tr ng. Hai gen này mấ ằtrên hai NST ng ng khác nhau. Cho cây có ki gen AAbb giao ph cây cóặ ươ ẹki gen aaBB Fể ượ1 Cho F1 th ph Fự ượ2 Bi quá trình gi phân bình th ng, khôngế ườcó bi n. Xác nh ki gen, ki hình Fộ ủ2 trong phép lai trên và ki hình Fỉ ể2gi ng P, P? b. Cho phép lai P: AabbDD AaBbdd. Bi gen quy nh tính tr ng, tr nế ặhoàn toàn, không có bi n. Hãy xác nh: giao cái ch gen A, và giao cộ ựch gen a, ra? ki gen AaBbDd và ki hình A-B-D- con Fứ ượ ờ1 ?Câu 2. ,0 đi m).ể loài th t, khi cho lai gi hai th nhau thu FỞ ượ1 có ki uỉ ểhình thân cao, qu tròn thân cao, qu u. Bi lu và vi lai cho phép lai trên.ả ồBi các gen quy nh các tính tr ng trên các NST th ng khác nhau, tínhế ườtr ng thân cao tr hoàn toàn so thân th p, gi phân bình...
Nội dung tài liệu
GD&ĐT NGH ANỞ KỲ THI CH SINH GI NH THCSỌ ẤNĂM 2016 2017ỌMôn thi: SINH CỌ NG AẢTh gian: 150 phút (ờ không th gian giao )ể ềCâu 1. ,0 đi m).ểa. loài th t, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so gen quy nh thânỞ ịth p; gen quy nh hoa tr hoàn toàn so gen quy nh hoa tr ng. Hai gen này mấ ằtrên hai NST ng ng khác nhau. Cho cây có ki gen AAbb giao ph cây cóặ ươ ẹki gen aaBB Fể ượ1 Cho F1 th ph Fự ượ2 Bi quá trình gi phân bình th ng, khôngế ườcó bi n. Xác nh ki gen, ki hình Fộ ủ2 trong phép lai trên và ki hình Fỉ ể2gi ng P, P? b. Cho phép lai P: AabbDD AaBbdd. Bi gen quy nh tính tr ng, tr nế ặhoàn toàn, không có bi n. Hãy xác nh: giao cái ch gen A, và giao cộ ựch gen a, ra? ki gen AaBbDd và ki hình A-B-D- con Fứ ượ ờ1 ?Câu 2. ,0 đi m).ể loài th t, khi cho lai gi hai th nhau thu FỞ ượ1 có ki uỉ ểhình thân cao, qu tròn thân cao, qu u. Bi lu và vi lai cho phép lai trên.ả ồBi các gen quy nh các tính tr ng trên các NST th ng khác nhau, tínhế ườtr ng thân cao tr hoàn toàn so thân th p, gi phân bình th ng và không có bi n.ạ ườ ếCâu 3. ,0 đi m). ểa. Trong các kì quá trình nguyên phân, NST có nh ng ho ng nào? Nh ngủ ữho ng nào NST ch có quá trình gi phân, không có quá trình nguyên phân?ạ ởb. nhóm bào sinh giao có ki gen Ee ti hành gi phân bình th ng,ế ườkhông có bi ra. Vi các lo giao có th ra?ộ Câu 4. ,0 đi m). ểHãy vi ch xác nh gi tính châu ch (cho bi NST con cái là 2n =ế ủ24, con là 2n 23 và NST gi tính con cái kí hi là XX, con kí hi là XO).ự ệCâu 5. ,0 đi m).ểa. Axit nucleic ng theo nguyên nào?ượ ắb. đo ADN nhân đôi t. Trong ng đo ADNộ con sinh ra th có 14ấm ch ch các nucleotit do môi tr ng bào cung p. ch th nh đo nạ ườ ạADN ban có 225 và 375, ch th hai đo ADNầ đó có 300 và 600. Tínhs nucleotit ng lo môi tr ng cung cho quá trình nhân đôi đo nố ườ ADN nói trên?Câu 6. ,0 đi mể )M gen do bi đi đo (g hai ch ng nhau) nên nucleotit Timinộ ốgi đi 1/5 và nucleotit Xitôzin đi ng 1/10 nucleotit lo Guanin gen ch tả ộbi n. Khi đo gen còn nhân đôi thì nhu so tr nucleotit đã đi 90 Guaninế ướ ớvà 120 Adenin. a. Tìm ng và ng lo nucleotit gen ch bi n?ố ượ b. Gen ch bi có chi dài bao nhiêu micromet?ư c. bi gen có hay có cho thân sinh gi thích?ộ ảCâu 7. ,0 đi mể )B nh máu khó đông ng do gen bi (kí hi h) trên NST gây ra, ng iệ ườ ườcó gen tr (kí hi H) không nh này; Gen và không có trên NST Y. ng bộ ườ ịb nh máu khó đông có ng em trai ng sinh không nh này, cho ng trong gi phân ườ ởb và không ra bi n. ếa. Hãy cho bi ng sinh này cùng tr ng hay khác tr ng? Gi thích?ế ảb. Ng nh máu khó đông thu gi tính nào? Vì sao?ườ ớ…… tế ……H và tên thí sinh.............................................................s báo danh...................................ọ chính th cề ứS GD&ĐT NGH ANỞ ỆKỲ THI CH SINH GI NH THCSỌ ẤNĂM 2016 2017ỌH NG CH THI CHÍNH TH CƯỚ ỨMôn: SINH NG A(H ng ch này 04 trang)ướ ồCâu 1. ,0 đi m).ểa. loài th t, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so gen quy nh thânỞ ịth p; gen quy nh hoa tr hoàn toàn so gen quy nh hoa tr ng. Hai gen này mấ ằtrên hai NST ng ng khác nhau. Cho cây có ki gen AAbb giao ph cây cóặ ươ ẹki gen aaBB Fể ượ1 Cho F1 th ph Fự ượ2 Bi quá trình gi phân bình th ng, khôngế ườcó bi n. Xác nh ki gen, ki hình Fộ ủ2 trong phép lai trên và ki hình Fỉ ể2gi ng P, P? b. Cho phép lai P: ♂AabbDD ♀AaBbdd. Bi gen quy nh tính tr ng, tr hoànế ặtoàn, không có bi n. Hãy xác nh: giao cái ch gen A, ra giao tộ ượ ửđ ch gen a, ra? ki gen AaBbDd con Fự ượ ờ1 ki hình A-B-D- iỉ ờcon F1 ?Ý DUNGỘ ĐI MỂa.- Xác nh ki gen, ki hình Fị ủ2 ki gen Fỉ ể1 100% AaBb+ ki hình Fỉ ể1 100% thân cao, hoa đỏ+ ki gen Fỉ ể2 1AABB: 2AABb: 1AAbb: 2AaBB 4AaBb: 2Aabb: 1aaBB: 2aaBb: 1aabb+ ki hình Fỉ ể2 9/16 Thân cao, hoa 3/16 thân cao, hoa tr ng: 3/16 thân th p, ấhoa 1/16 thân th p, hoa tr ng.ỏ 0,250,250,50,5- Xác nh ki hình Fị ờ2 gi ng P, gi ng P: +T ki hình F2 gi ng Thân cao, hoa tr ng 3/16ắ+T ki hình F2 gi ng Thân th p, hoa 3/16ấ 0,250,25b.-T giao cái ch gen A,B ra: ượ 1/2A 1/2B 1/4AB-T giao ch gen a, ra: ượ 1/2 1,0 1/2 ab- ki gen AaBbDd con Fỉ ờ1 2/4Aa 1/2Bb 1,0 Dd 2/8 AaBbDd- ki hình A-B-D- con Fỉ ờ1 3/4A- 1/2B- 1,0D- 3/8 A-B-D- 0,250,250,250,25 Câu 2. ,0 đi mể ). loài th t, khi cho lai gi hai th nhau thu FỞ ượ1 có ki uỉ ểhình thân cao, qu tròn thân cao, qu u. Bi lu và vi lai cho phép lai trên.ả ồBi các gen quy nh các tính tr ng trên các NST th ng khác nhau, tínhế ườtr ng thân cao tr hoàn toàn so thân th p, gi phân bình th ng và không có bi n.ạ ườ DUNGỘ ĐI MỂ- Bi lu xác nh ki gen P:ệ ủHai tính tr ng di truy theo quy lu phân li p.ặ ậ+ Xét tính tr ng chi cao cây: Quy gen: A: Thân cao; gen a: Thân th pạ ướ FỞ1 100% thân cao => P: AA AA ho AA Aa ho AA aaặ ặ+ Xét tính tr ng hình ng qu Fạ ở1 qu tròn/ qu 3/1 ầ=> Qu tròn tr hoàn toàn so qu u. Quy gen B: Qu tròn; gen b: Qu uả ướ => P: Bb Bb+ Xét di truy ng th tính tr ng, ta có: ạP1:(AA AA)(Bb Bb) =>P1: AABb (thân cao, qu tròn) AABb (thân cao, qu tròn)ả ảP2: (AA Aa)(Bb Bb) =>P2: AABb (thân cao, qu tròn) AaBb (thân cao, qu tròn)ả ảP3: (AA aa)(Bb Bb) =>P3: AABb (thân cao, qu tròn) aaBb (thân th p, qu tròn)ả ả- Vi lai cho phép lai: HS hoàn thành lai P1, P2, P3 0,250,250,250,250,25( lai 0,25 đi m)ỗ 0,75Câu 3. ,0 đi m).ể a. Trong các kì quá trình nguyên phân, NST có nh ng ho ng nào?ủ ảNh ng ho ng nào NST ch có quá trình gi phân, không có quá trình nguyênữ ởphân?b. nhóm bào sinh giao có ki gen Ee ti hành gi phân bìnhế ảth ng, không có bi ra. Vi các lo giao có th ra?ườ DUNGỘ ĐI MỂa.- Các ho ng NST trong các kì quá trình nguyên phânạ :+ Kì u: NST kép đóng xo n, co ng và tâm ng đính vào các aầ ủthoi phân bào.+ Kì gi a: NST kép đóng xo và trung thành hàng tữ ặph ng xích thoi phân bào.ẳ ủ+ Kì sau: cromatit trong ng NST kép tách nhau tâm ng thành NSTừ ộđ phân li hai nh co rút thu thoi phân bào.ơ ộ+ Kì cu i: các NST dãn xo n, dài ra ng nh.ố ả- Nh ng ho ng NST ch có quá trình gi phân, không có quá trình ởnguyên phân:+ Ti đôi các NST kép ng ng theo chi và chúng có ươ ọth chéo nhau, sau đó tách nhau.ể ờ+ trung và song song thành hàng ph ng xích thoi phân ủbào.+ Các NST kép trong NST ng ng phân li nhau tặ ươ ếbào. 0,250,250,250.250,50,250,25b.- Các lo giao có th ra trong tr ng không có trao đo NST:ạ ườ ạBD E; bd E; BD e; bd e; Các lo giao có th ra trong tr ng có trao đo NST:ạ ườ ạBD bd E; BD bd e; Bd bD E; Bd bD e; 0,50,5Câu ,0 đi m).ể Hãy vi ch xác nh gi tính châu ch u? (cho bi NST con cái làế ủ2n 24, con là 2n 23 và NST gi tính con cái kí hi là XX, con kí hi là XO).ự ệÝ DUNGỘ ĐI MỂS ch xác nh gi tính châu ch u:ơ ấP: 22A+XX châu ch cái) 22A+XO (châu ch c)ấ ựGP (11A+X) (11A+X), (11A+O)F1 (11A+X) (11A+X) => 22A+XX (châu ch cái) (11A+X) (11A+O) => 22A+XO (châu ch c)ấ 0,50,50,50,5Câu 5. ,0 đi m).ểa Axit nucleic ng theo nguyên nào?ượ ắb. đo ADN nhân đôi t. Trong ng đo ADN con sinh ra th cóộ ấ14 ch ch các nucleotit do môi tr ng bào cung p. ch thạ ườ ứnh đo ADN ban có 225 và 375, ch th hai đo ADN đó có =ấ ạ300 và 600. Tính nucleotit ng lo môi tr ng cung cho quá trình nhân đôi aố ườ ủđo ADN nói trên?ạÝ DUNGỘ ĐI MỂa.- Axit nucleic có lo i: ADN và ARN ạ- ADN ng theo các nguyên c:ượ ắ+ Nguyên sung: ch ADN con ng trên chắ ượ ạkhuôn ADN Các nucleotit ch khuôn liên các nucleotit doủ ựtrong môi tr ng bào theo nguyên liên và ng i, liênườ ượ ạk và ng i.ế ượ ạ+ Nguyên gi (bán toàn): Trong ADN con có chắ ạc ADN (m ch cũ), ch còn ng i. ượ ớ- ARN ng theo các nguyên c: ượ ắ+ Nguyên khuôn u: Phân ARN ng trên ch nắ ượ ơc gen vai trò khuôn u.ủ ẫ+ Nguyên sung: Các nucleotit trên ch khuôn liên các nucleotitắ ớt do trong môi tr ng bào theo nguyên liên U, liên iự ườ ớA, liên và liên G.ế 0,50,50,50,5b.- ng ch trong các đo ADN con ra 14 +2 =16 chổ ạ- ng đo ADN con ra: 16/2 ạ- nhân đôi đo ADN ban u: là nhân đôi, ta có =8 3, 3. Đo ADN ban có: Aạ ầ1 T2 225, A2 T1 300, G1 X2 375, G2 X1 600. Suy ra 300 225 525, 375 600 975 nucleotit ng lo môi tr ng cung cho quá trình nhân đôi nói trên ườ ủđo nạ ADN: 525 3675; 975 6825 0,250, 50, 50,250,50,5Câu 6. ,0 đi mể )a. Gi thích ch hình thành các có NST gi tính XXY, XYY loàiả ộchim. Bi con tr ng gi phân bình th ng. ườb. gen do bi đi đo (g hai ch ng nhau) nên nucleotitộ ốTimin gi đi 1/5 và nucleotit Xitôzin đi ng 1/10 nucleotit lo Guanin genả ủch bi n. Khi đo gen còn nhân đôi thì nhu so tr nucleotitư ướ ốđã đi 90 Guanin và 120 Adenin. Xác nh ng, ng lo nucleotit và chi uớ ượ ềdài gen ch bi n?ủ ếÝ DUNGỘ ĐI MỂa.- Con chim tr ng (XX) gi phân bình th ng ch cho lo tinh trùng Xố ườ ạ- ch hình thành có NST XXY: ặ+ XXY hình thành do tinh trùng th tinh tr ng XY.ượ ứ+ Tr ng XY ra do con mái (XY) gi phân không bình th ngứ ượ ườtrong gi phân 1, gi phân bình th ng.ả ườ ch hình thành có NST XYY: ặ+ XYY hình thành do tinh trùng th tinh tr ng YY.ượ ứ+ Tr ng YY ra do con mái gi phân không bình th ng:ứ ượ ườTH1: gi phân và gi phân không bình th ngả ườTH2: gi phân bình th ng, gi phân không bình th ng.ả ườ ườ 0, 50,250,250,250,250,25b.- ng ng lo nucleotit gen ch bi n: ượ 120 600 (Nu), 90 x10 900 (Nu) ng lo nu gen ch bi n: ếT ng Nu trong gen ch bi là: (600 2) (900 2) 3000 (nu)ổ (600 100)/3000 20%, (900 x100)/3000 30% 0,50,50,50,5- Chi dài gen ch bi n: (3000/2) 3,4 Aề 5100 0,51 micromet 0,5Câu 7. ,0 đi mể )B nh máu khó đông ng do gen bi (kí hi h) trên NST gây ra,ệ ườ ằng có gen tr (kí hi H) không nh này; Gen và không có trên NST Y. tườ ộng nh máu khó đông có ng em trai ng sinh không nh này, cho ngườ ườ ằtrong gi phân và không ra bi n. ếa Hãy cho bi ng sinh này cùng tr ng hay khác tr ng? gi thích?ế ảb Ng nh máu khó đông thu gi tính nào? vì sao?ườ ớÝ DUNGỘ ĐI MỂa.- Xác nhị ng sinh: ng ng sinh khác tr ngạ ứ- Gi thích: Hai ng ng sinh nh ng ch có ng nh, ch ng tả ườ ườ ỏki gen khác nhau nên sinh ra hai khác nhau.ể ượ 0,50,5b.- Xác nh gi tính ng nh: Có th là nam ho nị ườ ữ- Gi thích: Vì không bi ki hình nên có kh năng:ả ả+ Ng nh là nam, nh NST và Xườ ượ mừ ẹ+ Ng nh là nh NST Xườ ượ và mừ 0,50,250,25 ..H t….ế

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến