loading
back to top

Đề thi học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10 (7)

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-05-15 21:06:03 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10   

8
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10 (7)

Đề thi học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10 (7)

Đề thi học kỳ 2 môn Vật lý lớp 10 (7)




Tóm tắt nội dung
Câu ng kéo thùng có kh ng 20kg gi ng sâu 10m lên trong phút 20s. ườ ướ ượ ếCông và công su ng là:ấ ườ A. 25 J; 2000W B. 2000 J; 25 C. 677 J; 565W D. 556 J; 6566 WCâu Hai có cùng kh ng m, chuy ng ượ ố1v ur, 2v uurcó ng nhau. ng ng ược hai tủ ậA. 12p mv=ur ur B. 22p mv=ur uur C. 2p mv mv= +ur ur uur D. ()1 2p v= +urCâu ng kéo hòm tr trên sàn nhà ng dây ph ng ngang góc 30ộ ườ ượ ươ o.L tác ựd ng lên dây ng 150N. Công đó khi hòm tr 20m ng:ụ ượ A. 2598J B. 2866J C. 1762J D. 2400JCâu Th do có kh ng kg trong kho ng th gian 0,2 s. bi thiên ng ng ượ ược là (g 10 m/sủ 2)A. 20 kg.m/s B. kg.m/s C. 10 kg.m/s D. kg.m/sCâu Khi tăng đôi thì:ậ ấA. Th năng tăng đôi.ế B. Gia tăng đôi ấC. ng năng tăng đôiộ D. ng ng tăng đôiộ ượ ấCâu Cho lò xo đàn ngang tr ng thái ban không bi ng. Khi tác ng ộl 3N kéo lò xo theo ph ng ngang ta th nó giãn 2cm. Tính giá tr th năng đàn lò xo.ự ươ ượ ủCh câu tr đúng: A. 0,04J. B. 0,05J. C. 0,03J. D. 0,08J.Câu kh ng 1,0 kg có th năng 1,0 t. 9,8 m/sộ ượ 2. Khi đó, ộcao ng...
Nội dung tài liệu
Câu ng kéo thùng có kh ng 20kg gi ng sâu 10m lên trong phút 20s. ườ ướ ượ ếCông và công su ng là:ấ ườ A. 25 J; 2000W B. 2000 J; 25 C. 677 J; 565W D. 556 J; 6566 WCâu Hai có cùng kh ng m, chuy ng ượ ố1v ur, 2v uurcó ng nhau. ng ng ược hai tủ ậA. 12p mv=ur ur B. 22p mv=ur uur C. 2p mv mv= +ur ur uur D. ()1 2p v= +urCâu ng kéo hòm tr trên sàn nhà ng dây ph ng ngang góc 30ộ ườ ượ ươ o.L tác ựd ng lên dây ng 150N. Công đó khi hòm tr 20m ng:ụ ượ A. 2598J B. 2866J C. 1762J D. 2400JCâu Th do có kh ng kg trong kho ng th gian 0,2 s. bi thiên ng ng ượ ược là (g 10 m/sủ 2)A. 20 kg.m/s B. kg.m/s C. 10 kg.m/s D. kg.m/sCâu Khi tăng đôi thì:ậ ấA. Th năng tăng đôi.ế B. Gia tăng đôi ấC. ng năng tăng đôiộ D. ng ng tăng đôiộ ượ ấCâu Cho lò xo đàn ngang tr ng thái ban không bi ng. Khi tác ng ộl 3N kéo lò xo theo ph ng ngang ta th nó giãn 2cm. Tính giá tr th năng đàn lò xo.ự ươ ượ ủCh câu tr đúng: A. 0,04J. B. 0,05J. C. 0,03J. D. 0,08J.Câu kh ng 1,0 kg có th năng 1,0 t. 9,8 m/sộ ượ 2. Khi đó, ộcao ng bao nhiêu A. 1,0 m. B. 0,102 m. C. 32 m. D. 9,8 m.Câu 8: có kh ng chuy ng 3m/s va ch có kh ng 2m đangộ ượ ượđ ng yên. Sau va ch m, dính vào nhau và cùng chuy ng bao nhiêu? Coi va ch gi tứ ậlà va ch m.ạ ềA. 3m/s B. 2m/s C. 1m/s D. 4m/sCâu 9: Ch đáp án đúng năng là:ọ ơA. ng vô ng có giá tr ượ ướ B. ng véc tộ ượ ơC. ng vô ng luôn luôn ng ượ ướ ươ D. ng vô ng luôn ng ho có th ượ ướ ươ ểb ng 0ằCâu 10: con có chi dài m. Kéo cho nó ph ng th ng ng góc 45ộ ươ th nh .ồ ẹTính con khi nó đi qua trí dây treo ph ng th ng ng góc 30ộ ươ =ấ10 m/s 2A. 17,32 m/s B. 2,42 m/s C. 3,17 m/s D. 1,78 m/sCâu 11: Bi th nào sau đây không phù quá trình ng nhi ?ể ệA. V1 B. constV.p C. D. p1Câu 12: xilanh ch 150cmộ 3khí áp su 2.10ở 5Pa. Pittông nén khí trong xilanh xu ng cònố100cm 3.Tính áp su khí trong xilanh lúc này. Coi nhi không i.ấ ổA. 3.10 5Pa B. 4.10 5Pa C. 5.10 5Pa D. 2.10 5Pa1Tr ng THPT Tr Cauườ KI TRA ỂMôn: Lý 10 Nậ ẢTh gian làm bài: 45 phút (không th gian phát )ờ ềH và tên:…………………………………….. p:…………ọ ớCâu 13 :Tr ng nào sau đây ng năng không thay i?ườ ổA. chuy ng nhanh u. B. chuy ng ch u.ể ềC. chuy ng gia không i. D. chuy ng th ng u.ể ềCâu 14 có kh ng 1kg ném lên cao theo ph ng th ng ng ban 2m/s ượ ượ ươ ầt cao 1,2m so t. 10m/sừ và qua không khí. năng đó so ậv là:ớ ấA.14J. B.12J. C.16J. D.32J.Câu 15 27Ở 0C th tích lể ng khí là (l).Th tích lợ ng khí đó nhi 227ợ 0C khi áp su ấkhông là:ổ A. (l) B.10 (l) C. 15 (l) D. 50 (l)Câu 16 Chuy ng nào sau đây không ph là chuy ng ng ph ?ả ựA. Chuy ng tên B.Chuy ng con ựC Chuy ng khinh khí .Chuy ng gi súng khi .ể ắCâu 17 Kh ng tăng n, gi đi thì:ố ượ ửA.Đ ng ng và ng năng không i. B.Đ ng ng không i,Đ ng năng gi n.ộ ượ ượ ầC.Đ ng ng tăng n, ng năng gi n. D.Đ ng ng tăng n, ng năng không .ộ ượ ượ ổỉCâu 18 Trong phòng thí nghi m, ng ta đi ch 50cmệ ườ ượ khí hiđrô áp su 750mmHg,và nhi đở ộ27 0C .Tính th tích áp su 760mmHg và nhi 0ể 0C.A.40cm 3. B.45cm 3. C.50cm 3. D.55cm 3Câu 19 Khi nói chuy ng th ng u, phát bi nào sau đây SAI A. ng ng không thay B. Xung ng không ượ C. bi thiên ng ng D. ng ng không toànộ ượ ượ ượ ảCâu 20: ôtô kh ng 1000 kg chuy ng 72 km/h. ng năng ôtô có giá tr :ộ ượ ịA. 10 B. 25,92.10 C. 2.10 D. 51,84.10 JCâu 21: ựF không liên kéo chuy ng ốv theo ng aướ ủF Công su cấ ựF là :A. F.v.t B. F.t C. F.v D. F.v 2Câu 22: Công th ứconstTV áp ng cho quá trình bi tr ng thái nào kh khí xác nh ?ụ ịA. Quá trình kìấ B. Quá trình ng nhi tẳ C. Quá trình ng tíchẳ D. Quá trình ng ápẳCâu 23: Hi ng nào sau đây liên quan nh lu Sác ?ệ ượ ơA. Săm xe ngoài ng .ạ B. Nén khí trong xilanh tăng áp su t.ể ấC. Qu bóng bay ra khi bóp nh.ả D. hi ng trênả ượCâu 24: Khi chuy ng có th bi thiên ừ1v ế2v thì công ngo tácủ ựd ng tính ng bi th nào ?ụ ượ ứA. 12mvmvA B. 12vmvmA C. 2v.m2v.mA2122 D. 2122mvmvACâu 25: Trong phòng thí nghi m,ng ta đi ch 40cmệ ườ ượ 3khí H2 áp su 750mmHg và nhi đở ộ27 oC.Tính th tích ng khí trên áp su 760mmHg và nhi 0ể ượ oC ?A. 30cm 3B. 34cm 3C. 36cm 3D. 32cm 32

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến