loading
back to top

Đề thi học kỳ 2 môn Toán học lớp 11 (10)

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-05-04 21:13:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi học kỳ 2 môn toán học lớp 11   

68
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kỳ 2 môn Toán học lớp 11 (10)

Đề thi học kỳ 2 môn Toán học lớp 11 (10)

Đề thi học kỳ 2 môn Toán học lớp 11 (10)




Tóm tắt nội dung
Trang 1/2 Mã đề thi 132 SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT GIAO THỦY (Đề thi gồm 02 trang) ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 2018 Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:............................................................. Số báo danh: ...................................... Chữ ký của giám thị…………………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Cho a,b là hai số thực khác 0. Nếu thì a+b bằng A. 8. B. 2. C. D. Câu 2: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh AB= a. Khi đó bằng A. B. C. D. Câu 3: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào không là cấp số cộng A. B. C. D. Câu 4: Cho là một số thực khác 0. Tính A. B. C. D. Câu 5: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau? A. Nếu thì B. Nếu thì C. Nếu thì D. Nếu thì Câu 6: Tính A. B. 0. C. D. Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, lần lượt là trung điểm của AB, AD và là trọng tâm tam giác SBD. Mặt phẳng (MNG) cắt SC tại điểm H. Tính A. B. C. D....
Nội dung tài liệu
Trang 1/2 Mã đề thi 132 SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT GIAO THỦY (Đề thi gồm 02 trang) ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 2018 Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:............................................................. Số báo danh: ...................................... Chữ ký của giám thị…………………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Cho a,b là hai số thực khác 0. Nếu thì a+b bằng A. 8. B. 2. C. D. Câu 2: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh AB= a. Khi đó bằng A. B. C. D. Câu 3: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào không là cấp số cộng A. B. C. D. Câu 4: Cho là một số thực khác 0. Tính A. B. C. D. Câu 5: Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau? A. Nếu thì B. Nếu thì C. Nếu thì D. Nếu thì Câu 6: Tính A. B. 0. C. D. Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, lần lượt là trung điểm của AB, AD và là trọng tâm tam giác SBD. Mặt phẳng (MNG) cắt SC tại điểm H. Tính A. B. C. D. Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn? A. B. C. D. 22lim 62xx ax bx 4 6 .AB EG 23a 2a 22a 222a ()nu 22( 1) .nu n 1.nun 112018.3nnuuu 1.nnu 44limxaxaxa 23a 3a 34a 32a ); /a a ).bP ); /( )a P .ab /( ); )P P ).aQ )abacb P ()aP 23(2 1)lim33nnnn 23 23  SHSC 23 25 14 13 322 11 12nnnun 22nu n 32nnnu 22124nunn Trang 2/2 Mã đề thi 132 Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây sai A. B. C. D. Câu 10: Cho cấp số nhân biết ;. Khi đó bằng A. B. C. D. Câu 11: Cho Cấp số nhân lùi vô hạn có tổng là một phân số tối giản Tính A. B. C. D. Câu 12 Tính A. B. C. D. Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng A. B. C. D. Câu 14:Tính A. 0. B. C. D. 1. Câu 15: Cho hai số thực x, thỏa mãn 6; x; -2; lập thành cấp số cộng.Tìm x; A. B. C. D. Câu 16: Cho Tìm tất cả các giá trị thực của để A. m=1. B. m=2. C. m=-2. D. m=-1. --II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Cho cấp số cộng có và Tính Câu 2. Tính Câu 3. Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số liên tục tại x=1. Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy, 1. Chứng minh 2. Gọi là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh 3. Gọi góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (SBD). Tính ----------- HẾT ---------- 23lim 2xxx  32lim 1xx x  4lim 1xxx  5lim 2xxx  ()nu 13u 26u 5u 48 48 24 24. 11, ..., ...2 2 n mn 2mn 25mn 24mn 27mn 28mn 20182018 2lim2019nn  20182 060 030 090 045 2lim )n n 12  2; 6xy 4; 6xy 2; 5xy 4; 6xy 2211lim1xx mx mCx  ()nu 618S 10110S 16S 2lim )xx x  2221()11xxkhi xfxxa khi x .S ABCD ABCD SA 3, 2AB SA BC a BC SAB BD SE SC cos

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến