loading
back to top

Đề thi học kỳ 2 môn Hóa học lớp 11 (2)

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-05-15 21:11:33 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kỳ 2 môn Hóa học lớp 11   

41
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kỳ 2 môn Hóa học lớp 11 (2)

Đề thi học kỳ 2 môn Hóa học lớp 11 (2)

Đề thi học kỳ 2 môn Hóa học lớp 11 (2)




Tóm tắt nội dung

MA TR KI TRA KÌ IIẬ ỌMÔN: HÓA 11 năm 2017-2018ỌN dungộki th cế nh bi tứ ếC ngộNh bi tậ Thông hi uể ngậ ng ởm ứcao nơTN TL TN TL TN TL TN TL1. Hiđro cacbon no nh nghĩa Hiđroịcacbon no, ặđi ạphân và danh ửpháp. Vi công th cế ứcác ch ng ồphân. Xác nh công th ứphân hiđrocacbon ửno. câu iố 3S đi mố 1/3đ(3,33%) 1/3đ(3,33%) 1/3 đ(3,33%) 1đ10 %2. Hiđro cacbon không no Bi công th ứt ng quát dãy ổđ ng ng ủhiđro cacbon không no, bi ếtính ch hoá cấ ọc hiđro cacbon ủkhông no Danh pháp Hoàn thành dãy chuy hóa .ể Ph ng ặtr ng hiđro cacbon không noS câu iố 5S đi mố 2/3 đ6,67% 1/3 đ3,33% 1/3 đ3,33% 1/3đ3,33% 1,6716,7%3. Hiđrocacbon th mơ Công th ất toluen. Tính ch ậlí và tính ch ấhoá ủstiren Tính kh ng ch ượ ấtrong ph ng ứS câu iố 3S đi mố 1/3 đ3,33% 1/3 đ3,33% 1/3 đ3,33% 110%4. ancol -phenol Bi tính ch tế ấhóa aọ ủancol Tính ch ậlý và tính ch ấhóa ủphenolS câu iố 2S đi mố 1/3(3,33%) 1/3 đ3,33% 0,67đ6,67%5. Anđehit- axitcacboxylic Vi ng phânế ồaxit Tính thành ph ph nầ ầtrăm kh ng vàề ượth tích các...

Nội dung tài liệu

MA TR KI TRA KÌ IIẬ ỌMÔN: HÓA 11 năm 2017-2018ỌN dungộki th cế nh bi tứ ếC ngộNh bi tậ Thông hi uể ngậ ng ởm ứcao nơTN TL TN TL TN TL TN TL1. Hiđro cacbon no nh nghĩa Hiđroịcacbon no, ặđi ạphân và danh ửpháp. Vi công th cế ứcác ch ng ồphân. Xác nh công th ứphân hiđrocacbon ửno. câu iố 3S đi mố 1/3đ(3,33%) 1/3đ(3,33%) 1/3 đ(3,33%) 1đ10 %2. Hiđro cacbon không no Bi công th ứt ng quát dãy ổđ ng ng ủhiđro cacbon không no, bi ếtính ch hoá cấ ọc hiđro cacbon ủkhông no Danh pháp Hoàn thành dãy chuy hóa .ể Ph ng ặtr ng hiđro cacbon không noS câu iố 5S đi mố 2/3 đ6,67% 1/3 đ3,33% 1/3 đ3,33% 1/3đ3,33% 1,6716,7%3. Hiđrocacbon th mơ Công th ất toluen. Tính ch ậlí và tính ch ấhoá ủstiren Tính kh ng ch ượ ấtrong ph ng ứS câu iố 3S đi mố 1/3 đ3,33% 1/3 đ3,33% 1/3 đ3,33% 110%4. ancol -phenol Bi tính ch tế ấhóa aọ ủancol Tính ch ậlý và tính ch ấhóa ủphenolS câu iố 2S đi mố 1/3(3,33%) 1/3 đ3,33% 0,67đ6,67%5. Anđehit- axitcacboxylic Vi ng phânế ồaxit Tính thành ph ph nầ ầtrăm kh ng vàề ượth tích các ch tể ấtrong ph ng .ả Xác nh công ịth phân aứ ủanđehitS câu iố 3S đi mố 1/3đ(3,33%) 1/3đ3,33% 2,67đ26,7%6. câu ỏt ng pổ Bi tính ch tế ấhóa aọ Nh bi cácậ ếch ấancol, phenol,axitcacboxylic.S câu iố 2S đi mố 330%T ng câuổ ốT ng sổ ốđi mể 6220% 1110% 44/313,33 1220% 3110% 1220% 22/36,67 1810,0100% ki tra kì II môn hóa kh 11ề Năm 2017 2018 )ọ PH TR NGHI MẦ Câu 1: nh nghĩa nào sau đây là đúng ankan?ị ềA. Ankan là nh ng hidrocacbon no có ch vòng.ữ ạB. Ankan là nh ng hidrocacbon no không có ch vòng.ữ ạC. Ankan là nh ng hidrocacbon ch có ch liên n.ữ ơD. Ankan là nh ng ch ch có ch liên n.ữ ơCâu 2: Có bao nhiêu ng phân có công th phân Cồ ử5 H12 ?A. ng phân. B. ng phân. C. ng phân D. ng phân.ồCâu cháy hoàn toàn hidrocacbon thu 2,24 lít COố ượ2 (đktc) và 3,6 gamn c. Tên làướ A. etan. B. propan. C. metan D. butanCâu Công th chung: Cứn H2n-2 là công th dãy ng ng:ứ ẳA. ankin và ankadien. B. Anken C. Ankin D. Ankadien Câu 5: Ch nào sau đây làm màu dung ch KMnOấ ị4 đi ki th ng?ở ườA. Benzen B. Axetilen C. Metan D. ToluenCâu 6: Ch có CTCT đâyấ ướ CH C-CH(CH3 )-CH(C2 H5 )-CH3 có tên là A. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en B. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in C. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in D. 3,4-đimetyl hex-1-inCâu 7: Ng ta đi ch PVC Cườ ừ2 H2 theo sau: C2 H2 xt trunghop PVCCông th và là:ứ ượA. HCl và CH3 CHCl2 B. Cl2 và CH2 =CHCl C. HCl và CH2 =CHCl D. Cl2 và CHCl=CHClCâu 8: Cho các t:ấ but-1-en, but-1-in, buta-1,3- ien, vinylaxetilen, isobutilen. Có baonhiêu trong các cấ trên khi pấ ng hoàn toàn khí H2 (xúc tác Ni, unnóng) ra butan?A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu Toluen có công th phân tứ ửA. p- CH3 C6 H4 CH3 B. C6 H5 CH2 Br C. C6 H5 CH3 D. C6 H5 CHBrCH3Câu 10: Ch làm màu dung ch KMnOấ ị4 nhi th ngở ườA. C6 H5 CH3 B. CH3 CH2 CH3 C. CH3 CH2 OH D. C6 H5 CH=CH2Câu 11 Clo hóa 15,6 gam benzen ng th tích Clă ể2 (1:1, có là xúc tác, tộ 0) ừđ thu bao nhiêu gam monoclo benzen ?ủ ượ A. 22,7 B. 29,8 C. 45,0 D. 22,5Câu 12: Ancol no ch tác ng CuO anđehit làơ ượ ạA. ancol 2.ậ B. ancol 3.ậC. ancol 1.ậ D. ancol và ancol 2.ậ ậCâu 13 Hãy ch câu phát bi sai :A. Phenol là ch tinh oxi hoá trong không khí thành màu ng nh tấ ạB. Phenol có tính axit nh ng nh Hế ợ2 CO3C. Khác bezen, phenol ph ng dàng dung ch Brớ ị2 nhi th ng ườ ạthành tr ng.ế ăD. Nhóm OH và phenyl trong phân phenol có nh ng qua nhau.ố ưở ẫCâu 14: C4 H8 O2 có bao nhiêu ng phân axit?ồA. ng phân. B. ng phân. C. ng phân. D. ng phân.ồCâu 15 Cho 0,94 hai anđehit ch c, no, ti nhau trong dãy ng ngỗ ẳtác ng dung ch AgNOụ ị3 trong NH3 thu 3,24 gam Ag. CTPT hai anđehit làượ A. etanal và metanal. B. etanal và propanal. C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal. ki tra kì II môn hóa kh 11ề Năm 2017 2018 )ọ PH LU (5 đi m) ểCâu 1: (1 đi )ể ancol etylic và phenol ph ng kim lo Natri.ề ạ- Ancol Propylic ph ng axit fomic trong môi tr ng axit Hả ườ2 SO4 đun nóng.- Phenol ph ng dung ch Brom. Em hãy vi các ph ng trình hóa trên.ế ươ ọCâu 2: đi )ể Trình bày ph ng pháp hóa phân bi các dung ch axit axetic Glixerol ươ ịanđehit axetic ancol etylic .Câu đi Trung hòa 12 gam axit propionic và axit fomic ng dung ch NaOH 0,1 ịM thu 16,4 gam hai mu i.ượ ốa. Vi các ph ng trình hóa ra.ế ươ ảb. Tính thành ph kh ng axit trong p.ầ ượ ợc. Tính th tích dung ch NaOH đã ph ng.ể ứ( C=12; H=1; O=16; Na =23 HS dùng BTH các nguyên HH ). ượ ốCâu Đáp án Điểm1 C2 H5 OH Na C2 H5 ONa H2 C6 H5 OH Na C6 H5 ONa H2 +,T C2 H5 OH CH3 COOH CH3 COOC2 H5 H2 C6 H5 OH 3Br2 Br3 C6 H2 OH 3HBr 0,250,250,250,252 Trích dung ch ng nh làm th .ỗ ượ ử-dung ch làm quì tím chuy sang màu ng là axit axetic.ị ồ-dung ch tham gia tráng ng là anđehit axetic.ị ươCH3 CHO +2AgNO3 +3NH3 H2 O→CH3 COONH4 +2Ag +2NH4 NO3- dung ch làm tan Cu(OH)ị ủ2 là Glixerol.2C3 H5 (OH)3 Cu(OH)2 {C3 H5 (OH)2 O}2 Cu +2H2 O- còn là dung ch Cạ ị2 H5 OH 0,250,250,50,250,50,253 a. Ptp CHư3 COOH NaOH CH3 COONa H2 HCOOH NaOH HCOONa H2 b. x, là mol HCOOH và Cọ ượ ủ2 H5 COOH ta có ệpt: 46x 74y 12 68x 96y 16,4 Gi pt ta x=y =0,1ả ượ %C2 H5 COOH 0,1x74x100 12 =61,67 HCOOH =100% 61,67%= 38,33 %c. nNaOH 0,1 0,1 0,2Vd 2NaOH lit 0,250,250,50,50,250,25

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến