loading
back to top

Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (4)

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-05-16 10:45:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12   

29
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (4)

Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (4)

Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (4)




Tóm tắt nội dung
GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT QU NG NAMẠ ẢĐ CHÍNH TH Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI KH SÁT CH NG SINH 12Ả ƯỢ ỚNĂM 2017 2018ỌBài thi: KHOA XÃ IỌ ỘMôn thi thành ph n: LÍầ ỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi: 603ềH và tên sinh ………………………………………. báo danh ………………Câu 1: Sự bùng nổ dân số trên thế giới trong thời gian qua diễn raA. các trên th gi i.ở ướ B. ch các phát tri n.ủ ướ ểC. ch các đang phát tri n.ủ ướ D. ch các công nghi i.ủ ướ ớCâu 2: ng ng ven bi ta phân nhi nh ướ ởA. .ắ B. Nam .ộ C. Nam Trung .ộD. Trung ắB .ộCâu 3: Dân ta phân không gi các vùng gây khó khăn nh trong vi cư ướ ệA. nâng cao ch ng cu ng.ấ ượ B. ng hi qu ngu lao ng.ử ộC. nâng cao tay ngh cho lao ng.ề D. tài nguyên và môi tr ng.ả ườCâu 4: Phát bi nào sau đâyể không đúng tình hình xã khu Đông Nam ựÁ? A. Các qu gia Đông Nam có nhi dân c.ố ộB. giao thoa nhi văn hoá n.ơ ớC. Phong c, quán có nhi nét khác bi t.ụ ệD. Tu th trung bình dân cao nh th gi i.ổ ớCâu 5: Gió tín phong bán ho ng ta là trong nh ng nguyên nhân gây...
Nội dung tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀOỞ ỤT QU NG NAMẠ ẢĐ CHÍNH TH Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI KH SÁT CH NG SINH 12Ả ƯỢ ỚNĂM 2017 2018ỌBài thi: KHOA XÃ IỌ ỘMôn thi thành ph n: LÍầ ỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi: 603ềH và tên sinh ………………………………………. báo danh ………………Câu 1: Sự bùng nổ dân số trên thế giới trong thời gian qua diễn raA. các trên th gi i.ở ướ B. ch các phát tri n.ủ ướ ểC. ch các đang phát tri n.ủ ướ D. ch các công nghi i.ủ ướ ớCâu 2: ng ng ven bi ta phân nhi nh ướ ởA. .ắ B. Nam .ộ C. Nam Trung .ộD. Trung ắB .ộCâu 3: Dân ta phân không gi các vùng gây khó khăn nh trong vi cư ướ ệA. nâng cao ch ng cu ng.ấ ượ B. ng hi qu ngu lao ng.ử ộC. nâng cao tay ngh cho lao ng.ề D. tài nguyên và môi tr ng.ả ườCâu 4: Phát bi nào sau đâyể không đúng tình hình xã khu Đông Nam ựÁ? A. Các qu gia Đông Nam có nhi dân c.ố ộB. giao thoa nhi văn hoá n.ơ ớC. Phong c, quán có nhi nét khác bi t.ụ ệD. Tu th trung bình dân cao nh th gi i.ổ ớCâu 5: Gió tín phong bán ho ng ta là trong nh ng nguyên nhân gây ướ ưnhi uề choA. vùng núi Tây c.ắ B. ng ng .ồ C. vùng núi Đông c.ắ D. ven bi Trung .ể Câu 6: Căn Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi khu kinh kh Hà Tiên thu nh nào sauứ đây?A. Kiên Giang. B. ng Tháp.ồ C. An Giang. D. Th .ầ ơCâu 7: Cho ng li u:ả ệDi tích cây ng th và cây ăn qu ta, giai đo 2010 2015.ệ ươ ướ ạ(Đ Nghìn ha)ơ ịNăm 2010 2013 2014 2015Cây ng th cươ 615,9 074,0 996,2 996,3Cây ăn quả 779,7 706,9 799,1 824,4(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam ệ2016)Căn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng di tích cây ng th và cây ănứ ươ ựqu ta, giai đo 2010 2015?ả ướ ạA. Di tích cây ng th tăng liên c, cây ăn qu gi m.ệ ươ ảB. Di tích cây ng th và cây ăn qu gi nhanh.ệ ươ ảC. Di tích cây ăn qu tăng nhanh cây ng th c.ệ ươ ựD. Di tích cây ng th và cây ăn qu tăng nhanh.ệ ươ ềCâu 8: Căn Atlat lí Vi Nam trang 21, cho bi nhà máy th đi Sông Hinh thu nh nào sau đây?ứ ỉA. Bình nh.ị B. Ninh Thu nậ C. Phú Yên. D. Khánh Hòa.Câu 9: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi vùng kinh nào sau đây ta có ướsố ng khu kinh ven bi ít nh t?ượ ấA. Duyên Nam Trung .ả B. Trung .ắ ộC. Trung du và mi núi .ề D. ng ng sông Long.ồ ửCâu 10: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 4-5, cho bi nh nào sau đâyứ không giáp Trung Qu c?ốA. n.ắ B. Lai Châu. C. Qu ng Ninh.ả D. Đi Biên.ệCâu 11: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, cho bi sông nào sau đâyứ không thu cộ hệ th ng sông Thái Bình?ốA. Thái Bình.ử B. Văn Úc.ử C. Ba t.ử D. m.ử ấCâu 12: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, cho bi dãy núi nào sau đây có ng tây cứ ướ đông nam?A. Ngân n.ơ B. ch Mã.ạ C. Con Voi. D. Đông Tri u.ềTrang 1/4 Mã thi 603ềCâu 13: Phát bi nào sau đâyể không đúng chuy ch kinh theo lãnh th ủn ta?ướ A. ta đã hình thành các chuyên canh, các vùng ng phát tri kinh tướ .B. tr ng trong GDP thành ph kinh có ngoài tăng nhanh.ỉ ướC. Xu hi nhi khu công nghi trung và khu ch xu qui mô n.ấ ớD. Đã hình thành các vùng kinh tr ng đi m, các khu công nghi trung.ế ậCâu 14: Căn Atlat lí Vi Nam trang 25, cho bi qu gia Côn thu nh nào sauứ ườ ỉđây?A. Bà aị Vũng Tàu. B. Trà Vinh. C. Sóc Trăng. D. Liêu.ạCâu 15: ph nào sau đây ta là vùng bi ti li lãnh và lãnh ướ ảthành vùng ng 200 lí tính ng ?ộ ườ ởA. Th a.ề B. Ti giáp lãnh i.ế C. Lãnh i.ả D. quy kinh .ặ Câu 16: Căn vào ứAtlat lí Vi Nam trang 28, cho bi Duyên Nam Trung cây thu láị tr ng nhi ượ ởt nh nào sau đây?ỉA. Qu ng Ngãi.ả B. Khánh Hòa. C. Ninh Thu n.ậ D. Qu ng Nam.ảCâu 17: Cây công nghi có giá tr xu kh tr ng nhi nh các Đông Nam làệ ượ ướA. Chè. B. u.ọ C. Cao su. D. c.ạCâu 18: Cho ng li u:ả ệT ng ph trong bình quân ng theo giá hi hành ướ ườ ốqu gia (Đ ơv :USD)ịNăm 2010 2015Bru-nây 34 852,0 30 555,0Cam-pu-chia 783,0 159,0Lào 069,0 768,0Mi-an-ma 145,0 904,0(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam 2016)ồ ệCăn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng so sánh ng ph trong ẩn bình quân ng theo giá hi hành gi các qu gia qua hai năm?ướ ườ ốA. Cam-pu-chia tăng ch Mi-an-ma.ậ B. Mi-an-ma tăng nhanh Bru-nây.ơC. Bru-nây tăng nhanh Lào.ơ D. Lào tăng nhanh Mi-an-ma.ơCâu 19: Phát bi nào sau đâyể không đúng nh ng chuy ch kinh trong khu ch ướ ịvụ ng ng sông ng?ủ ồA. Tài chính ngân hàng và giáo phát tri nh.ụ ạB. Chú tr ng chuy giao công ngh .ọ ệC. Du ch là trong ngành kinh quan tr ng.ị ọD. tr ng ch nông nghi tăng nhanh.ỉ ấCâu 20: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, hãy cho bi nh xét nào sau đâyứ không đúng iớ nông nghi ta?ề ướA. tr ng lâm nghi năm 2000 năm 2007 gi 1,1%.ỉ ảB. tr ng th năm 2000 năm 2007 tăng 10,1%.ỉ ếC. Nông nghi chi tr ng cao nh trong năm 2000, 2007.ệ ấD. tr ng nông nghi năm 2000 năm 2007 tăng 9%.ỉ ếCâu 21: Các vùng kinh tr ng đi ta có đi nào sau đây?ế ướ ểA. Có kh năng thu hút các ngành công nghi p.ả ệB. Hình thành vào th niên 90 th XXI.ầ ỉC. Khu chi tr ng cao trong GDP.ự ấD. Ph vi lãnh th không thay theo th gian.ạ ờCâu 22: nghĩa quan tr ng nh vi ng trên các ta làọ ướA. đi hòa khí u, cung i.ề B. ch lũ t, ch ng trôi t.ạ ấC. ngu ng trên o.ả ướ D. ngu ven o.ả ảCâu 23: Phát bi nào sau đâyể không đúng khi nh ng thành mà ASEAN đã ạđ c?ượ A. ng đang và hi hóa.ơ ượ ạB. Đa các có thu nh bình quân ng cao.ố ướ ườC. Nhi có tăng tr ng kinh khá cao.ề ướ ưở ếD. ng môi tr ng hòa bình và nh.ạ ượ ườ ịCâu 24: Phát bi nào sau đâyể không đúng ngành công nghi Nh n?ề ảTrang 2/4 Mã thi 603ềA. Phát tri nh, giá tr ng th gi i.ể ượ ớB. xu đi là ngành công nghi mũi nh n.ả ọC. Các trung tâm công nghi phân không u.ệ ềD. Công nghi truy th ng duy trì và phát tri n.ệ ểCâu 25: kinh Trung Qu cề không có đi nào sau đây?ặ ểA. Chuy kinh ch huy sang kinh th tr ng.ể ườB. Hình thành khu kinh ch thu hút trong c.ặ ướC. o, xây ng ng giao thông nông thôn.ả ướ ởD. Nông nghi phát tri nh nh là mi Đông c.ệ ướCâu 26: Cho bi sau:ể ồ(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam 2016)ồ ệCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng tăng tr ng ng ưở ảph các qu gia, giai đo 2010 2015?ẩ ạA. tăng tr ng Vi Nam tăng liên c.ố ưở ụB. tăng tr ng Thái Lan tăng liên c.ố ưở ụC. Thái Lan có tăng tr ng th Vi Nam.ố ưở ệD. Vi Nam có tăng tr ng cao Thái Lan.ệ ưở ơCâu 27: Cho bi GDP theo thành ph kinh ta qua nămể ướ (Đ vơ %)(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam năm ệ2015) Bi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. GDP phân theo thành ph kinh ta giai đo 2010 năm 2015.ơ ướ ếB. Quy mô và GDP phân theo thành ph kinh ta năm 2010 và 2015.ơ ướC. Quy mô giá tr GDP phân theo thành ph kinh ta năm 2010 và 2015.ị ướD. Quy mô và GDP phân theo ngành kinh ta năm 2010 và 2015.ơ ướCâu 28: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, hãy cho bi phát bi nào sau đây đúng ngànhứ công nghi năng ng?ệ ượA. tr ng giá tr xu ngành năng ng ngày càng tăng.ỉ ượTrang 3/4 Mã thi 603ềB. Các nhà máy nhi đi ng ngu than trung phía Nam.ệ ậC. Các nhà máy th đi công su trung nhi phía Nam.ủ ởD. Công su trên 1000 MW ch là các nhà máy nhi đi n.ấ ệCâu 29: Ngành chăn nuôi ta có xu ng phát tri nh th nào?ướ ướ ếA. Tăng tr ng chăn nuôi th và a.ỷ B. trung phát tri ng đàn trâu.ậ ượC. Không chú tr ng chăn nuôi gia .ọ D. Tăng tr ng chăn nuôi tr ng, a.ỉ ữCâu 30: Cây chè tr ng nhi Tây Nguyên và Trung du mi núi là do nguyên nhân ch ủy uếnào sau đây ?A. feralit khá màu .ấ B. Khí nhi t, mát .ậ ẻC. Vùng có di tích n.ồ D. Ngu dào.ồ ướ ướ ồCâu 31: Kĩ thu nuôi tôm ta ti theo ng nào sau đây?ậ ướ ượ ướA. Đi qu ng canh sang qu ng canh ti n.ừ B. qu ng canh sang thâm canh ti n.ừ ếC. luân canh sang qu ng canh ti n.ừ D. thâm canh công nghi sang luân canh.ừ ệCâu 32: Vi xây ng và hoàn thi các ng bi sâu Trung tác ng rõ ướ ộnh tấ hình thành hình th ch lãnh th kinh nào sau đây?ế ếA. Khu kinh ven bi n.ế B. Khu công ngh cao.ệC. Khu kinh kh u.ế D. Vùng kinh tr ng đi m.ế ểCâu 33: Phát bi nào sau đâyể không đúng kinh bi Trung du và mi núi ?ề ộA. Kinh bi là th nh nhi nh.ế B. Đánh xa chú tr ng.ắ ượ ọC. Du ch bi nị có vai trò đáng .ả D. ng Cái Lân có vai trò quan tr ng.ả ọCâu 34: khai thác lí th nh có và phát tri kinh nông thôn khu ven bi ủB cắTrung nộ ầA. nh nuôi tr ng th n.ẩ B. nh tr ng ng ven bi n.ẩ ểC. xây ng các khu du ch quy mô n.ự D. ng di tích cây công nghi p.ở ệCâu 35: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phân hóa công nghiệp theo lãnh thổ nước ta?A. Sinh t.ậ B. Ngu c.ồ ướ C. Khí u.ậ D. trí lí.ị ịCâu 36: Khó khăn nh trong xu kh hàng hóa ta ra ngoài ướ ướlàA. nh tranh th p.ứ B. giá thành còn cao. C. ch ng ch cao.ấ ượ D. mã ch phù ưh p.ợCâu 37: Cho ng ốli u:ệGiá tr xu công nghi phân theo ngành ta, năm 2008 và năm 2016.ị ướ(Đ ng)ơ ồNgành 2008 2016Công nghi khai khácệ 146607 365522Công nghi ch bi n, ch oệ 300256 642338Công nghi xu t, phân ph đi n, khí và cệ ướ 49136 188876T ng sổ 495999 119736(Ngu n: ng Th ng kê Vi Nam 2016)ồ ệĐ th hi giá tr xu công nghi phân theo ngành ta, năm 2008 và 2016 ướtheob ng li trên, bi nào sau đây thích nh t?ả ấA. Mi n.ề B. ng.ườ C. Tròn. D. p.ế ợCâu 38: Trung du và mi núi xây ng các nhà máy th đi công su n, nguyênề ượ ớnhân ch là doủ ếA. ng trung bình năm n.ượ B. hình vùng núi cao nh c.ị ướC. ng sông ngòi dày c.ạ ướ D. tr năng th đi nh c.ữ ướCâu 39: Nhân nào sau đây có nghĩa hàng nên kh cho công nghi Duyên iố ảNam Trung ?ộA. Th tr ng tiêu th n.ị ườ B. ngoài.ố ướC. Tài nguyên khoáng n.ả D. Ngu lao ng đông.ồ ộCâu 40: ng ng sông ng, tr ng cây công nghi và cây th ph trong ngành ấtr ngồ tr tăng n, nguyên nhân ch là doọ ếA. trình thâm canh ngày càng nâng cao.ộ B. công nghi ch bi phát tri nhanh.ệ C. có quy mô dân đông nh ta.ố ướ D. th tr ng tiêu th ngày càng ngị ườ ----------- ----------Ế- sinh ng Atlat lí Vi Nam do NXB Giáo phát hành sau năm 2009.ọ ượ ụ- Giám th coi thi không gi thích gì thêm.ị ảTrang 4/4 Mã thi ề603

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến