loading
back to top

Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (2)

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-05-16 10:47:03 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12   

24
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (2)

Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (2)

Đề thi học kỳ 2 môn Địa lý lớp 12 (2)




Tóm tắt nội dung
thi th NTHPT- Tr ng THPT Nghinhề ườ ồ0001: Các ngành công ngh tr cu cách ng khoa và công ngh hi làệ ạA. năng ng, sinh c, li u, thông tin.ượ B. năng ng, sinh t, công ngh thông tin.ượ ệC. sinh c, hóa c, li u, thông tin.ọ D. thông tin, li u, năng ng, hóa c.ậ ượ ọ0002: khác nhau GDP phân theo khu kinh nhóm phát tri so nhóm đangự ướ ướphát tri làểA. tr ng GDP khu th còn khu III.ỉ B. tr ng GDP aỉ khu cao còn khu III th .ự ấC. tr ng GDP khu và khu III th p.ỉ D. tr ng GDP aỉ khu và khu III cao.ự ề0003: Bi hi toàn hóa kinh :ể ếA. Th tr ng tài chính qu ng.ị ườ B. ngoài gi sút.ầ ướ ảC. Th ng th gi không phát tri n.ươ ượ D. Vai trò các công ty qu gia ngày càng gi m.ủ ả0004: Toàn hóa làm cho kho ng cách giàu nghèo ngày càng ng ra rõ nét nh là trung các c:ầ ướA. Đang phát tri n.ể B. Phát tri n.ểC. Có ngành ch phát tri n.ị D. Có ngành công nghi phát tri nệ ể0005: Nh ng nào sau đây mang tính toàn uữ ?A. già hóa dân nhi ngu c,n kh ng .ự ướ B. Kinh xã i, môi tr ng.ế ườC. tr hóa dân phân hóa giàu...
Nội dung tài liệu
thi th NTHPT- Tr ng THPT Nghinhề ườ ồ0001: Các ngành công ngh tr cu cách ng khoa và công ngh hi làệ ạA. năng ng, sinh c, li u, thông tin.ượ B. năng ng, sinh t, công ngh thông tin.ượ ệC. sinh c, hóa c, li u, thông tin.ọ D. thông tin, li u, năng ng, hóa c.ậ ượ ọ0002: khác nhau GDP phân theo khu kinh nhóm phát tri so nhóm đangự ướ ướphát tri làểA. tr ng GDP khu th còn khu III.ỉ B. tr ng GDP aỉ khu cao còn khu III th .ự ấC. tr ng GDP khu và khu III th p.ỉ D. tr ng GDP aỉ khu và khu III cao.ự ề0003: Bi hi toàn hóa kinh :ể ếA. Th tr ng tài chính qu ng.ị ườ B. ngoài gi sút.ầ ướ ảC. Th ng th gi không phát tri n.ươ ượ D. Vai trò các công ty qu gia ngày càng gi m.ủ ả0004: Toàn hóa làm cho kho ng cách giàu nghèo ngày càng ng ra rõ nét nh là trung các c:ầ ướA. Đang phát tri n.ể B. Phát tri n.ểC. Có ngành ch phát tri n.ị D. Có ngành công nghi phát tri nệ ể0005: Nh ng nào sau đây mang tính toàn uữ ?A. già hóa dân nhi ngu c,n kh ng .ự ướ B. Kinh xã i, môi tr ng.ế ườC. tr hóa dân phân hóa giàu nghèo.ự D. kh ng ho ng năng ng, tr hóa dân .ự ượ ố0006: Hi nay dân ta đang có xu ng già hóa đã gây ra các ng nào?ệ ướ ướ ấA. Thi ngu nhân trong ng lai.ế ươ B. ép giáo c.ứ ụC. ép lên môi tr ng.ứ ườ D. Thi ng lao ng có kinh nghi m.ế ượ ệ0007: gi quy các mang tình toàn nên có tác tích c:ể ựA. Toàn th ng ng th gi i.ể B. Gi các phát tri nhau.ữ ướ ớC. Gi các đang phát tri nhau.ữ ướ D. Các trong kh EU.ướ ố0008: đi nhiên châu Phi làặ ựA. khí khô nóng nh quan hoang c, bán hoang c, xa van.ậ ạB. tr ng và khí nhi nh th gi i.ữ ượ ớC. có ngu ng phong phú ng sông ngòi dày c.ồ ướ ướ ặD. đai màu nhi ng ng phù sa ng n.ấ ớ0009: nào làm cho phát tri kinh ch m, không các La tinh tr đây?ế ướ ướA. ph thu vào ngoài n.ự ướ B. Khí khô nóng, kh nghi t.ậ ệC. ngoài nhi u.ầ ướ D. th dân caoỉ ấ0010: Qua ng li ch dân năm 2005, nh nh nào sau đây sai Châu -KVụCác ch (%o)ỉ Châu Phi Nhóm ĐPtri nướ Nhóm ướPtri nể Th gi iế ớT su sinh thôỉ 38 24 11 21T su thôỉ 15 10 A. su sinh thô châu Phi th nh t.ỉ B. su sinh thô nhóm phát tri th ướ ấnh tấC. su thô nhóm đang phát tri th nh t.ỉ ướ D. su thô châu Phi cao nh t.ỉ ấ0011: Qua ng li ch dân năm 2005, gia tăng dân nhiên châu Phi làả Châu c-KVụCác ch (%ỉ Châu Phi Nhóm ướ ĐPTri nể Nhóm phát tri nướ Th gi iế ớT su sinh thôỉ 38 24 11 21T su thôỉ 15 10 A. 2,3% B. 2,3%o C. 1,2% D. 1,1% .001 Vùng núi Tr ng gi dãy ch Mã phía nam:ườ ếA. sông .ả B. sông Mã. C. sông Gianh. D. sông ng.ồ001 Qua bi th hi ng thô khai thác và tiêu dùng khu c, nh xét nào sau đây đúngể ượ ậA. Tây Nam có ng khai thác nhi ng tiêu dùng .ượ ượ ầB. có ng khai thác nhi ng tiêu dùng .ắ ượ ượ ầC. Đông có ng tiêu dùng ít ng khai thác .ượ ượ ầD. Đông Âu có ng khai thác ít ng tiêu dùng .ượ ượ ầ0014: Khu nào sau đây ng ng sông Long ch xong?ự ượ ấA. ng Tháp i.ồ ườ B. Bán Cà Mau.ả C. sông Ti n.ọ D. sông u.ọ ậ0015: Tính th th ng, không nh nhiên nào gây khó khăn cho vi lên ho ch th uấ ườ ấcây tr ng nông nghi p?ồ ệA. Th ti t, khí u.ờ B. Ngu c, ch lũ.ồ ướ ộC. Sinh t, dòng ch y.ậ D. Dòng ch y, ngu đai.ả ấ0016: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang hãy cho bi ng di chuy bão trong tháng 12 làứ ướ ủA. Tây Nam. B. Tây c.ắ C. Đông Nam D. Đông cắ0017: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, lát hình đi qua các dãy núi nào mi và Đôngủ ắB ?ắ ộA. Ngân n, n.ơ B. Ngân n, Đông Tri u.ơ C. n, Sông Gâm.ắ D. Đông Tri u, Sông Gâm.ề0018: Trong đi ki kinh ch cao nh hi nay, thì dân đông ta sề ướ ẽA. gây ép nâng cao ng ng dân.ứ ườ B. nên th tr ng tiêu th ng n.ạ ườ ớC. nên ng lao ng dào.ạ ượ D. nên ng cho phát tri kinh .ạ ế0019: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, hãy cho bi các đô th nào sau đây không ph iả là đô th lo 2ị ạA. Lai Châu, Lào Cai. B. Thái Nguyên, Vi Trì.ệ C. Đà t, Nha Trang.ạ D. Th Biên Hòa.ầ ơ0020: Đi ki nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép ta phát tri nông nghi p:ề ướ ệA. Nhi i.ệ B. truy n.ổ C. Hàng hóa. D. nhi tậ ệ0021: Các cây công nghi lâu năm ta ch làệ ướ ếA. cà phê, cao su, tiêu, chè, a,đi u.ồ B. cà phê, cao su, bông, chè, a,đi u.ừ ềC. cà phê, cao su, tiêu, chè, mía, c.ồ D. cà phê, đay, dâu m, chè, a,đi u.ằ ề0022: Bão, gió mùa Đông xu hi nhi Bi Đông tác ng nh th nào ngành th cắ ướta?A. ch ngày ra kh tàu thuy n.ạ B. nên ngu th phong phú.ạ ảC. ch vi xu kh th n.ạ D. Gây khó khăn cho vi thu nh chim n.ệ ế0023: Ngành công nghi nào sau đây không ph iả là nghành công nghi tr ng đi m?ệ ểA. Luy kim. B. Năng ng.ượ C. t-may. D. Ch bi ng th c-th ph m.ế ươ ẩ0024: Tuy ng quan tr ng dài 1726 km, ch nh song song ng qu ta làế ườ ườ ướtuy ng:ế ườA. Th ng Nh t.ố B. Hà i- Phòng.ộ C. Hà i- Thái Nguyên.ộ D. Hà i- ng Đăng.ộ ồ0025: Th tr ng xu kh nh ta hi nay làị ườ ướ Khu cựNghìn thùng/ngày ng tiêu dùngượ ng khai thácượ ầA. Hoa Kì. B. EU. C. Xin-ga-po. D. Hàn Qu c.ố0026: Chăn nuôi gà công nghi ta trung nhi các nh giáp các thành ph là do cóệ ướ ớA. th tr ng tiêu th n.ị ườ B. cao.ố C. khí nh.ậ D. ngu lao ng đông.ồ ộ0027: vào nhân nào mà ngành công nghi xay xát o, ngô ta phân ch thu các nhự ướ ỉđ ng ng sông ng và ng ng sông Long ?ồ ửA. Ngu nguyên li ch phong phú.ồ B. trí thu xu kh u.ị ẩC. Đi ki nhiên th i.ề D. Có ngu ngoài nhi u.ồ ướ ề0028: Các trung tâm du ch Hu Đà ng mi Trung phát tri nh là do có:ị ạA. Tài nguyên du ch phong phú.ị B. Khí mát trong lành.ậ ẻC. ng sông ngòi dày c.ạ ướ D. Nhi qu gia ti ng.ề ườ ế0029: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, hãy cho bi tr ng công nghi ch bi năm 2000 2007ứ ếtrong giá tr xu công nghi phân theo nhóm nghành làơ ướA. tăng 6,7 B. gi 6,7%ả C. tăng 6,7 ngỉ D. tăng 6,70030: Cho ng li di tích lúa năm năm 2000 và 2014 nh nh nào sau đúng?ả ịDi tích( nghìn ha)ệ Năm 2000 Năm 2014Đ ng ng sông ngồ 1212,6 1079,6Đ ng ng sông Longồ 3945,8 4249,5C cả ướ 7666,3 7816,2 A. tr ng di tích lúa ĐBSCLong tăng.ỉ B. tr ng di tích lúa ĐBSH ng tăng.ỉ ồC. tr ng di tích lúa ĐBSCLong gi m.ỉ D. tr ng di tích lúa ĐBSH ng cao ĐBSCLong.ỉ ơ0031: có th tr ng rau ôn và xu gi ng rau quanh năm vùng Trung du và mi núi làơ ộA. Sa Pa. B. n.ẫ C. Hoàng Liên n.ơ D. Hà Giang.0032: Các lo cây công nghi nào sau đây tr ng thích lo cát pha ven bi vùng Trung ?ạ ộA. c, mía, thu lá.ạ B. ng, chè, cà phê.ỗ ươ C. Bông, đay, cao su. D. Thu lá, tiêu, bông.ố ồ0033: Nh nh nào sau đây ch chính xácư khi đánh giá ngành công nghi vùng Đông Nam ?ề ộA. Có ng trung tâm công nghi nhi nh c.ố ượ ướ B. tr ng giá tr ng công nghi cao nh ượ ấn c.ướC. ngành đa ng các ngành công ngh cao. D. Công nghi đi ki hút ướngoài.0034: Tây Nguyên phát tri các lo cây có ngu nhi là doể ệA. có các cao nguyên cao trên 1000m B. Có gió mùa đông nh.ắ ạC. Có khí nóng quanh năm.ậ D. Có mùa kéo dài tháng.ư0035: Các lo khoáng nào sau đây có tr ng ng ng ng song Long?ạ ượ ươ ửA. Đá vôi, than bùn. B. Than nâu, t.ắ C. Vàng, bô xít. D. tin tanầ ỏ0036: Lo hình ch nào sau đây tr thành ngành ti năng ng ng sông ng?ạ ồA. Du ch.ị B. Giáo c.ụ C. .ế D. Giao thông i.ậ ả0037: Kinh bi vùng Trung du và mi núi phát tri nh nh nào sau đây?ế ỉA. Qu ng Ninh.ả B. Đi Biên.ệ C. La.ơ D. Cao ngằ0038: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 29, hãy cho bi khu kinh ven bi nào sau đây trên oứ ảA. Phú Qu c.ố B. Năm Căn. C. nh An.ị D. Nh iơ ộ0039: Tuy qu đi qua các thành ph nào sau đây vùng ng ng sông Long?ế ửA. Tho, Th Sóc Trăng, Cà Mau.ỹ B. Tho, Th ch Giá, Cà Mau.ỹ ạC. Tân An, Tho, Th Kiên ng.ỹ ươ D. Sóc Trăng, Cà Mau, ch Giá, Kiên ng.ạ ươ0040: Qua ng li ng đàn trâu phân theo vùng ta năm 2014, hãy xác nh nào sau đây đúng?ả ượ ướ ịTrâu(Nghìncon) TT&MNBBộ ĐBSH ngồ DHBTBộ DHNTBộ Tây Nguyên ĐôngNam Bộ ĐBSCLong1456 89 630 174 88 49 35 A. tr ng đàn trâu trung du mi núi chi 57,8% cỉ ướB. Trâu nuôi nhi phía đáp ng nhu th ph m.ề ẩC. Đàn trâu vùng duyên Nam Trung chi 35% củ ướD. ng ng sông Long nuôi trâu nhi Đông Nam .ồ

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến