loading
back to top

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 (nâng cao) trường THPT Phan Văn Trị, Cần Thơ năm học 2015 - 2016

Chia sẻ: hoanggam | Ngày: 2016-05-12 09:52:58 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 11    đáp án đề thi toán   

874
Lượt xem
14
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 (nâng cao) trường THPT Phan Văn Trị, Cần Thơ năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 (nâng cao) trường THPT Phan Văn Trị, Cần Thơ năm học 2015 - 2016

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 (nâng cao) trường THPT Phan Văn Trị, Cần Thơ năm học 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC 2015 2016 MÔN: TOÁN 11 NÂNG CAO THỜI GIAN: 90 PHÚT Bài 1: điểm Tính các giới hạn sau: a/   nnn b/ lim  Bài 2: điểm Tìm mnnynHnHCKnB fn!"dn!# fn!$%n&adn'fynd(Cnf)n nnnnnnnnnn   62 383 xx xf Bài 3: điểm Tính đạo hàm của các hàm số sau: a/  7423 xxxy b/ xxy2cos Bài 4: điểm Cho hàm số  xfy  12 có đồ thị ). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ dương, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 035:yxd Bài 5: điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh aAB aAD2 -  SAD vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Gọi là trung điểm của ADn-n nnnnnnCn.yKfAnBfyn SH vuông góc với BC b/ Tính góc giữa SB và mặt đáy (ABCD); c/ Tính khoảng cách từ đến SBC ------ HẾT ------ Họ và tên:…………………………….. Số báo danh:………………………….. nếu 3x nếu 3x ĐỀ 1TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC 2015 2016 MÔN: TOÁN 11...
Nội dung tài liệu
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC 2015 2016 MÔN: TOÁN 11 NÂNG CAO THỜI GIAN: 90 PHÚT Bài 1: điểm Tính các giới hạn sau: a/   nnn b/ lim  Bài 2: điểm Tìm mnnynHnHCKnB fn!"dn!# fn!$%n&adn'fynd(Cnf)n nnnnnnnnnn   62 383 xx xf Bài 3: điểm Tính đạo hàm của các hàm số sau: a/  7423 xxxy b/ xxy2cos Bài 4: điểm Cho hàm số  xfy  12 có đồ thị ). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ dương, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 035:yxd Bài 5: điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh aAB aAD2 -  SAD vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Gọi là trung điểm của ADn-n nnnnnnCn.yKfAnBfyn SH vuông góc với BC b/ Tính góc giữa SB và mặt đáy (ABCD); c/ Tính khoảng cách từ đến SBC ------ HẾT ------ Họ và tên:…………………………….. Số báo danh:………………………….. nếu 3x nếu 3x ĐỀ 1TRƯỜNG THPT PHAN VĂN TRỊ KIỂM TRA HỌC KỲ II TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC 2015 2016 MÔN: TOÁN 11 NÂNG CAO THỜI GIAN: 90 PHÚT Bài 1: điểm Tính các giới hạn sau: a/ nnn2724lim  b/ lim Bài 2: điểm Tìm mnnynHnHCKnB fn!"dn!# fn!$%n&adn'fynd(Cnf)n nnnnnnnnnn   42 232 xx xf Bài 3: điểm Tính đạo hàm của các hàm số sau: a/  8325 xxxy b/ xxy2sin - Bài 4: điểm Cho hàm số  xfy  13 có đồ thị ). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ âm, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 018:yxd Bài 5: điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh aBC aAB2 - SAB vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD), gọi điểm là trung điểm của AB-n nnnnnnCn.yKfAnBfyn SK vuông góc với CD b/ Tính góc giữa SC và mặt đáy (ABCD); c/ Tính khoảng cách từ đến SCD ------ HẾT ------ Họ và tên:…………………………….. Số báo danh:………………………….. nếu 2x nếu 2x ĐỀ 2ĐÁP ÁN TOÁN 11 NÂNG CAO 1a  nnn nnn2724lim  0,5 8693 8699 lim 22   nnn nnn nnn nnn 2724 4724 lim 22   0,25 86 93 lim  72 lim   nn 0,25  1b lim  lim 0,25  22 lim xx lim  33 lim xx lim Vì   Vì   0,25     0,25 2x 02x 3x 03x 0,25 Vậy  lim Vậy   lim   62 383 xx xf   42 232 xx xf 0,25 TXĐ: D=R TXĐ: D=R 0,25 Với 3x  383   xx xf là hàm phân thức nên nó liên tục trên ;33; Với 3x  232   xx xf là hàm phân thức nên nó liên tục trên ;22; 0,25   32 313 limlim 33  xx xf xx   22 212 limlim 22  xx xf xx 0,25 13 lim    212 lim    0,25  23  32 0,25 Hàm số liên tục tại 3x khi:  55 23lim   fxf Hàm số liên tục tại 2x khi:  32lim   fxf 0,25 0m m nếu 3x nếu 3x nếu 2x nếu 2x0,25 Vậy với 0m thì hs liên tục trên TXĐ Vậy với m thì hs liên tục trên TXĐ 3a  7423 xxxy  8325 xxxy 0,25   23747423 ' 22 ' ' xxxxxxy   25838325 ' 22 ' ' xxxxxxy 0,25      xx xx xx      xx xx xx 0,25     xx xxxx     xx xxxx 0,25 74 25206   xx xx 742 744120   xx xx 3b xxy2cos xxy2sin  3 3 3 %4,xxy 33 3 ,"xxy 0,5 ," 3 xx xx2cos21 '  0,25 12sin2x x2cos21   xfy  12 có đt  xfy  13 0,25 TXĐ: 9 D¡ Gọi  *yx là tiếp điểm. Có  ' TXĐ: 9 D¡ Gọi  *yx là tiếp điểm. Có  ' 0,25 Theo đề có:  x Theo đề có:  x 0,25  37 00 yx  11 25 00 yx 0,25 Vậy pttt:  37 xy 22 5a Vậy pttt:  25 xy 11 8a 0,5 5a Chứng minh: BCSH Chứng minh: CDSK I0,25 Có 6 8 6 8 6 8 SAD ABCD SAD ABCD AD SH SAD SH AD ABCDSH Có 6 8 6 8 6 8 SAB ABCD SAB ABCD AB SK SAB SK AB ABCDSK 0,25 Mà BCSHABCDBC Mà CDSKABCDCD Tìm góc giữa SB và ABCD Tìm góc giữa SC và ABCD Có HBmCm"m%S01m%Jxm SB lên (ABCD) Có KC là hình chiếu của SC lên (ABCD) 0,25 HBSBABCDSB,, KCSCABCDSC,, 0,25 2aHB SH  aKC ;SK=a 0,25 tan SBH tan SCK 0,25 Vậy: 3 ABCDSB Vậy: 3 ABCDSC Tính khoảng cách từ đến SBC Tính khoảng cách từ đến SCD Gọi I,K lần lượt là… Gọi I,J lần lượt là… 0,25 Có SHIBC Có SKICD BCHK CDKJ 0,25 mà SIHK mà SIKJ 0,25 SBCHK nên độ dài HK là khoảng cách từ đến SBC SCDKJ nên độ dài KJ là khoảng cách từ đến SCD 0,25 SHI vuông cân tại 2a HK SKI vuông cân tại 2a KJTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến