loading
back to top

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội năm học 2015 - 2016 có đáp án

Chia sẻ: hocmaivn | Ngày: 2016-05-04 16:18:41 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi hóa học lớp 11    đáp án đề thi môn hóa   

3228
Lượt xem
168
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội năm học 2015 - 2016 có đáp án

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội năm học 2015 - 2016 có đáp án

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 11 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội năm học 2015 - 2016 có đáp án




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTrường THPT Đa PhúcKIỂM TRA HỌC KÌ 2Năm học: 2015-2016Môn: Hóa học Lớp 11---------  --------- Thời gian: 45 phút (Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)I/Trắc nghiệm điểm)Câu 1. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?A. Etanol. B. Propan-1-ol. C. Etylclorua. D. Đietylete.Câu 2. Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp:A. Thủy phân canxi cacbua. B. Thủy phân dẫn xuất halogen.C. Cộng hợp hiđro vào anken. D. Muối natriaxetat tác dụng với vôi tôi xút.Câu 3. Số đồng phân ankan có công thức phân tử C6 H14 là:A. B. C. D. 6Câu 4. Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, buta-1,3-đien, hex-1-in. Số chất làm mấtmàu dung dịch nước brom là:A. B. C. D. 3Câu 5. Hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol. Nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH thì cầnvừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho tác dụng với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 ởđktc. Khối lượng của hỗn hợp là:A. 37,2g B. 13,9g C. 14g D. 18,6gCâu 6. Hỗn hợp gồm propin và hiđro có...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTrường THPT Đa PhúcKIỂM TRA HỌC KÌ 2Năm học: 2015-2016Môn: Hóa học Lớp 11---------  --------- Thời gian: 45 phút (Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)I/Trắc nghiệm điểm)Câu 1. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?A. Etanol. B. Propan-1-ol. C. Etylclorua. D. Đietylete.Câu 2. Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp:A. Thủy phân canxi cacbua. B. Thủy phân dẫn xuất halogen.C. Cộng hợp hiđro vào anken. D. Muối natriaxetat tác dụng với vôi tôi xút.Câu 3. Số đồng phân ankan có công thức phân tử C6 H14 là:A. B. C. D. 6Câu 4. Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, buta-1,3-đien, hex-1-in. Số chất làm mấtmàu dung dịch nước brom là:A. B. C. D. 3Câu 5. Hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol. Nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH thì cầnvừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho tác dụng với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 ởđktc. Khối lượng của hỗn hợp là:A. 37,2g B. 13,9g C. 14g D. 18,6gCâu 6. Hỗn hợp gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5. Nung nóng hỗn hợp vớixúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Hiệu suất của phảnứng hiđro hóa là:A. 50% B. 55% C. 60% 65%II/ Tự luận điểm)Câu 1: 2,5điểm) Viết các phương trình hoá học dưới dạng CTCT thu gọn của các phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện phản ứng và chỉ viết sản phẩm chính)a) Phản ứng thế clo vào phân tử isobutan (tỉ lệ mol 1).b) Phản ứng cộng phân tử HBr vào phân tử propen.c) Đun nóng axetilen với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3 )d) Đun nóng Br2 với toluen có xt bột Fe theo tỉ lệ mol 1:1.e) Trùng hợp vinylclorua.Câu 2: 1,5 điểm)Bằng phương pháp hóa học, phận biệt các chất lỏng sau: pentan, etanol, phenol, stiren. Viết cácphương trình hóa học xảy ra.Câu 3: (3 điểm)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2 đktc và 7,56 gam H2 O.a) Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên ancol trên biết khi oxi hóa hỗn hợp bằng CuO nungnóng thu được hỗn hợp anđêhit.b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.c) Lấy 0,2 mol tác dụng với 250 ml dung dịch CH3 COOH 1M (xúc tác H2 SO4 đặc nóng) thuđược gam este với hiệu suất các phản ứng este hóa là 60%. Tính m.(Cho C=12, H=1, O=16, Na=23, K=39)Mã đề: 111Doc24.vnTrường THPT Đa PhúcKIỂM TRA HỌC KÌ 2Năm học: 2015-2016Môn: Hóa học Lớp 11---------  --------- Thời gian: 45 phút (Lưu ý: HS phải ghi mã đề thi vào bài làm)I/Trắc nghiệm điểm)Câu 1: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?A. Butan-1-ol B. Etanol C. Đietylete D. PhenolCâu 2: Số đồng phân cấu tạo của anken ứng với CTPT C5 H10 là :A. B. C. D. 7Câu 3. Phản ứng nào dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệmA. Đun ancol etylic với axit sufuric đặc 170°C B. Crackinh butanC. Nhiệt phân metan 1500 0C, làm lạnh nhanh D. Cho axetilen cộng hợp với hiđro Câu 4: Hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol. Cho tác dụng với dung dịch KOH thì cần vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M. Nếu cho tác dụng với Na thì thu được 4,48 lít khí H2 đktc.Khối lượng của hỗn hợp là:A. 46,4g B. 23,2g C. 14g D. 11,6gCâu Cho các chất sau: etilen, pentan, hex-1-in, stiren, toluen, phenol, buta-1,3-đien Số chất tácdụng được với dung dịch nước Br2 là:A. B. C. D. 5Câu 6. Hỗn hợp gồm một anken và H2 (cùng số mol) dẫn qua Ni nung nóng thu được hỗn hợpY. Tỉ khối của so với là 1,6. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là:A. 50% B. 65% C. 75% D. 60%II/ Tự luận điểmCâu 1: 2,5 điểm)Viết các phương trình hoá học dưới dạng CTCT thu gọn của các phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện phản ứng và chỉ viết sản phẩm chính)a) Đun nóng toluen với HNO3 đặc, xúc tác H2 SO4 đặc (tỉ lệ mol 1:1).b) Đun nóng propin với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3 )c) Phản ứng thế clo vào phân tử propan (tỉ lệ mol 1:1).d) But-1-en tác dụng với nước.e) Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra cao su butađien.Câu 2: 1,5 điểm)Bằng phương pháp hóa học, phân biệt các chất lỏng sau: phenol, propan-1-ol, toluen, hexan. Viếtcác phương trình hóa học xảy ra.Câu 3: (3 điểm)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồngđẳng thì thu được 4,48 lít khí CO2 đktc và 5,04 gam H2 O.a) Xác định CTPT, viết CTCT gọi tên ancol trên biết khi oxi hóa hỗn hợp bằng CuO nungnóng thu được hỗn hợp anđêhit.b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.c) Lấy 0,1 mol tác dụng với 150 ml dung dịch CH3 COOH 1M (xúc tác H2 SO4 đặc nóng) thuđược gam este với hiệu suất các phản ứng este hóa là 50%. Tính m?(Cho C=12, H=1, O=16, Na=23, K=39)Mã đề: 112Doc24.vnTrường THPT Đa PhúcĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2Năm học: 2015-2016 Môn: Hóa học Lớp 11I. Trắc nghiệm (3,0 đ): Mỗi câu đúng 0,5đ 3đCâu 6Đáp án CII. Tự luận (7,0 đ)Câu 1. (2,5đ). Viết đúng sản phẩm và cân bằng được 0,5đ 4pt 2đ (viết đúng sản phẩm nhưng không cân bằng, thiếu điều kiện được 0,25đ)a/ CH3 CH(CH3 )CH3 Cl2sa/ CH3 CCl(CH3 )CH3 HCl; b/ CH2 =CH-CH3 HBr CH3 -CHBr-CH3 ;c/ CH CH H2 3/,0PbCOPdt CH2 =CH2d/ nB rC H3+ r2 e- rC H3C H3 n( )( )( n( )e/ nCH2 =CHCl Pxtt,,0 (-CH2 -CHCl-)nCâu 2. (1,5 đ)Lấy mẫu thử: Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ đến 4: 0,25đPhân biệt được các chất: 1đ pthh viết đúng: 0,75đPentan Etanol Phenol StirenDd Br2 trắng Mất màu dd Br2 Na còn lại bay hơi XPTHH: HB rB rB rO HO HO HO HO HO HO HO HO HO HO HO HO H3 r2++3 r2 C6 H5 CH=CH2 Br2 t C6 H5 CHBr-CH2 Br CH3 CH2 OH+ Na CH3 CH2 ONa 1/2H2Câu 3. (3,0 đ)a/ nCO2 0,3mol nH2O 0,42 mol => ancol nH2O nCO2 0,12Đặt CTPTC là Cn H2n+1 OH ĐiểmMã đề: 111Doc24.vn => Số Ctb nCO2 /n ancol 0,3/0,12 2,5. Vì chất là đồng đẳng liên tiếp => CTPT là: C2 H5 OH và C3 H7 OH 1,0 CTCT: CH3 -CH2 OH: etanol CH3 -CH2 -CH2 -OH: propan-1-ol0,5b/ AD sơ đồ đường chéo => số mol chất bằng nhau 0,06 (hoặc viết pt đốt cháy, giải hệ pt => số mol 0,06 mol) %m C2 H5 OH 0,06.46.100/6,36 43,4%; %m C3 H7 OH 56,6% 1,0c). CH3 COOH Cn H2n+1 OH -> CH3 COOCn H2n+1 H2 (có 2,5) tổng số mol ancol 0,2 mol; số mol CH3 COOH 0,25 => tính theo ancolDo 60% => nancol pư 0,2.60% 0,12 molM este 95 => este 0,12.95 11,4g 0,5Trường THPT Đa PhúcĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2Năm học: 2015-2016Môn: Hóa học Lớp 11I. Trắc nghiệm (3,0 đ): Mỗi câu đúng 0,5đ 3đCâu 6Mã đề: 112Doc24.vnĐáp án CII. Tự luận (7,0 đ)Câu 1. (2,5đ). Viết đúng sản phẩm và cân bằng được 0,5đ 4pt 2đ (viết đúng sản phẩm nhưng không cân bằng, thiếu điều kiện được 0,25đ)a/ (42%)H2SO4 ñaëcHNO3 ñaëc- H2OCH3CH3CH3NO2NO2 2- nitrotoluen(o -nitrroâtluen) 2- nitrotoluen(o -nitrroâtluen)(58%)toluenb/ CH C-CH3 3/),PbCOPdt CH2 =CH-CH3 c/ CH3 -CH2 -CH3 Cl2 sa/ CH3 -CHCl-CH3 HCl d/CH3 -CH2 -CH=CH2 H2 Ht, CH3 CH2 -CHOH-CH3 e/ CH2 =CH-CH=CH2 Pxtt,,0 (-CH2 -H=CH-CH2 -)nCâu 2. (1,5 đ)Lấy mẫu thử: Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ đến 0,25đ Phân biệt được các chất: 1đ pthh viết đúng: 0,75đPhenol Propan-1-ol toluen HexanDd Br2 trắng -Dd KMnO4 ,t Mất màu -Dd Br2 bay hơi Còn lạiPTHH: HB rB rB rO HO HO HO HO HO HO HO HO HO HO HO HO H3 r2++3 r2 C6 H5 -CH3 2KMnO4 t C6 H5 COOK KOH 2MnO2 H2 CH3 CH2 CH2 OH CH3 CH2 CH2 ONa 1/2H2Câu 3. (3,0 đ) a/ nCO2 0,2mol nH2O 0,28 mol => ancol nH2O nCO2 0,08Đặt CTPTC của ancol là Cn H2n+1 OH=> Số Ctb nCO2 /n ancol 0,2/0,08 2,5. Vì chất là đồng đẳng liên tiếp => CTPT là: C2 H5 OH và C3 H7 OH Điểm 1,0 CTCT: CH3 -CH2 OH: etanol 0,5Doc24.vn CH3 -CH2 -CH2 -OH: propan-1-olb/AD sơ đồ đường chéo => số mol chất bằng nhau 0,04 (hoặc viết pt đốt cháy, giải hệ pt => số mol 0,06 mol) %m C2 H5 OH 0,04.46.100/4,24 43,4%; %m C3 H7 OH 56,6% 1,0C/ CH3 COOH Cn H2n+1 OH -> CH3 COOCn H2n+1 H2 (có 2,5) tổng số mol ancol 0,1 mol; số mol CH3 COOH 0,15 => tính theo ancolDo 50% => nancol pư 0,1.50% 0,05 molM este 95 => este 0,05.95 4,75g. 0,5(HS làm cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến