loading
back to top

Đề thi học kì 2 - địa lí 12 - đề số 9

Chia sẻ: ngoc.hnue96@gmail.com | Ngày: 2018-12-06 11:02:56 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi địa lí 12   

13
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 2 - địa lí 12 - đề số 9

Đề thi học kì 2 - địa lí 12 - đề số 9

Đề thi học kì 2 - địa lí 12 - đề số 9




Tóm tắt nội dung
TR NG PTDTNT THCS&THPT NG NƯỜ thi môn lýề ịĐ THI TH THPT QU GIA THI TH IỀ ỨH và tênọ …………………………………. p…………ớ Kh KHXHố ợTh gian thi 50 phútờMã 104THÍ SINH ĐI QU VÀO NG ĐÂYỀ ƯỚCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án41 49 57 65 7342 50 58 66 7443 51 59 67 7544 52 60 68 7645 53 61 69 7746 54 62 70 7847 55 63 71 7948 56 64 72 80C©u41 Nh xét không đúng Hoa Kỳậ ềA. qu gia ng nh th gi iố B. có ngu tài nguyên thiên nhiên phong phúồC. dân hình thành ch do quá trìnhư ượ ếnh cậ D. kinh phát tri nh nh th gi iề ớC©u42 Do ta hoàn toàn trong vùng nhi tướ iớ bán c, nên:ầ ắA. Khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi uậ ềB. Có phân hóa nhiên rõ t.ự ệC. Có nhi tài nguyên sinh quý giáề ậD. nhi cao, các cân quanh năm ngề ươC©u43 Lao ng ta đang có xu ng chuy khu qu doanh sang các khu cộ ướ ướ khác vì :A. cướ ta đang th cự hi nệ nề kinh tế ,ở thu hút nhạ uầ tư cướ ngoài.B. Kinh tế cướ ta đang ngừ cướ chuy nể sang cơ chế thị tr ng.ườC. Khu cự qu cố doanh làm ăn không có hi uệ...
Nội dung tài liệu
TR NG PTDTNT THCS&THPT NG NƯỜ thi môn lýề ịĐ THI TH THPT QU GIA THI TH IỀ ỨH và tênọ …………………………………. p…………ớ Kh KHXHố ợTh gian thi 50 phútờMã 104THÍ SINH ĐI QU VÀO NG ĐÂYỀ ƯỚCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án41 49 57 65 7342 50 58 66 7443 51 59 67 7544 52 60 68 7645 53 61 69 7746 54 62 70 7847 55 63 71 7948 56 64 72 80C©u41 Nh xét không đúng Hoa Kỳậ ềA. qu gia ng nh th gi iố B. có ngu tài nguyên thiên nhiên phong phúồC. dân hình thành ch do quá trìnhư ượ ếnh cậ D. kinh phát tri nh nh th gi iề ớC©u42 Do ta hoàn toàn trong vùng nhi tướ iớ bán c, nên:ầ ắA. Khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi uậ ềB. Có phân hóa nhiên rõ t.ự ệC. Có nhi tài nguyên sinh quý giáề ậD. nhi cao, các cân quanh năm ngề ươC©u43 Lao ng ta đang có xu ng chuy khu qu doanh sang các khu cộ ướ ướ khác vì :A. cướ ta đang th cự hi nệ nề kinh tế ,ở thu hút nhạ uầ tư cướ ngoài.B. Kinh tế cướ ta đang ngừ cướ chuy nể sang cơ chế thị tr ng.ườC. Khu cự qu cố doanh làm ăn không có hi uệ qu .ảD. Tác ngộ aủ công nghi pệ hoá và hi nệ iạ hoá.C©u44 Đi Đông sang Tây, hình vùng trung tr qua:ừ ảA. bi n, ng ng pha cát, vùng gò và các cao nguyên.ờ ồB. bi n, ng ng pha cát, vùng núi và trung du.ờ ồC. bi n, ng ng p, vùng gò i, trung du và núi th p.ờ ấD. bi n, ng ng p, vùng gò và vùng núiờ ồC©u45 nào sau đây không đúng vùng Đông nam .ớ ộA. dân vào lo trung bình so c.ố ướB. Giá tr hàng xu kh vùng ng th c.ị ướC. Di tích vào lo nh so các vùng khác.ệ ớD. GDP, giá tr ng hàng công nghi p.ẫ ướ ượ ệC©u46 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, Bi GDP và tăng tr ng qua các năm giai ưởđo 2000 -2007, nh xét nào là không đúng ?A. GDP tăng liên c.u B. tăng tr ng và GDP tăng.ố ưở ềC. tăng tr ng tăng liên c.ố ưở D. GDP và tăng tr ng không tăng.ố ưởC©uĐ gi tình tr ng đói nghèo trong các ASEAN, bi pháp nào sau đây có tác ng tíchể ướ u147 ?ự ảA. nh quan tác phát tri kinh gi các trong và ngoài khu cẩ ướ ựB. nh chuy ch kinh tẩ ếC. Tăng ngân sách cho giáo phát tri ngu nhân cầ ựD. Th hi chính sách dân gi tăng dân sự ốC©u48 Nh xét không đúng đi nhiên Nh làậ ảA. trong khu khí gió mùa, ít a.ằ ưB. có nhi thiên tai nh ng t, núi a, sóng th n, bão.ề ầC. phía có khí ôn i, phía nam có khí nhi t.ắ ệD. vùng bi Nh có các dòng bi nóng và nh nhau.ể ặC©u49 Nh xét đúng nh phân dân Nga làậ ướA. trung cao phía và nam, th th phía đông và tây.ậ ởB. trung cao phía và phía đông, th th phía tây và nam.ậ ởC. trung cao phía tây và nam, th th phía đông và c.ậ ắD. trung cao phía đông và tây, th th phía nam và c.ậ ắC©u50 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, hãy cho bi các đô th có quy mô dân sứ 200 001 ừ500 000 ng vùng Duyên Nam Trung là đô th nào?ườ ịA. Phan Thi t, Đà ng.ế B. Quy Nh n, Nha Trang.ơC. Đà ng, Quy Nh n.ẵ D. Nha Trang, Phan Thi t.ếC©u51 Sân bay đang ho ng Duyên Nam Trung theo th cộ vào nam là :A. Đà ng,ẵ Chu Lai, Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh.B. Hu ,ế Đà ng,ẵ Chu Lai, Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh.C. Chu Lai, Phù Cát, Đông Tác, Cam Ranh.D. Phù Cát, Đông Tác, Nha Trang, Cam Ranh.C©u52 Nh xét đúng nh do thông Th tr ng chung châu Âu làậ ườA. ti n, con ng i, ch .ề ườ B. ch hàng hóa, tiên n, con ng i.ị ườC. ch ti n, ch làm vi c.ị D. con ng i, hàng hóa, trú.ườ ưC©u53 năm 1991 nay, chuy ch ngành kinh ta có đi m:ừ ướ ểA. Khu cự gi mả nầ tỉ tr ngọ nh ngư nẫ chi mế tỉ tr ngọ cao nh tấ trong cơ uấ GDP.B. Khu cự II dù tỉ tr ngọ không cao nh ngư là ngành tăng nhanh nh t.ấC. Khu III luôn chi tr ng cao nh trong GDP dù tăng không nh.ịD. Khu cự gi mả nầ tỉ tr ngọ và đã trở thành ngành có tỉ tr ngọ th pấ nh t.ấC©u54 nào sau đây không đúng đi ki kinh xã vùng Tây nguyên.ớ ủA. Là vùng th dân nh ta.ư ướB. ng ng dân còn th p, trình dân trí còn ch cao.ứ ườ ưC. Là bàn trú nhi dân ít ng i.ị ườD. Nhi lao ng và cán khoa thu lành ngh .ề ềC©u55 Gió đông th vùng phía nam đèo Vân vào mùa đông th ch là :ắ ấA. lo gió ph ng ho ng th ng xuyên su năm gi bi và li n.ộ ươ ườ ềB. Gió mùa mùa đông nh ng đã bi tính khi qua dãy ch Mã.ư ượ ạC. Gió tín phong ho ng th ng xuyên su năm.ở ườ ốD. Gió mùa mùa đông xu phát cao áp châu Á.ấ ịC©u56 Các sơ ch bi vở các ph trung cả ác đô th vị :A. Có cự ngượ lao ngộ iồ dào và nầ ngu nồ nguyên li u.ệB. Có cự ngượ lao ngộ iồ ào và th tr ngườ ti êu th n.ớ2C. nầ ngu nồ nguyên li uệ và thị tr ngườ tiêu th .uD. Có thị tr ngườ tiêu thu nớ và mả oả kĩ thu t.ậC©u57 nông nghi ta bao :ấ ướ ồA. tấ tr ngồ lúa, cây công nghi p,ệ tấ lâm nghi p,ệ di nệ tích tặ cướ nuôi tr ngồ th n.ủ ảB. tấ tr ngồ cây ngằ năm, tấ nườ p,ạ cây lâu năm, ngồ cỏ và di nệ tích tặ cướ nuôi tr ng ồth n.ủ ảC. tr ng cây ng th c, cây công nghi p, di tích ươ ướ nuôi tr ngồ th yủ n.ảD. tấ tr ngồ cây ngằ năm, cây lâu năm, tấ ngồ cỏ và di nệ tích tặ cướ nuôi tr ng th n.ồ ảC©u58 Trung Qu có hai khu hành chính ven bi làố ểA. ng Công và Ma Cao.ồ B. ng Công và Qu ng Châu.ồ ảC. ng Công và Th ng i.ồ ượ D. Ma Cao và Th ng i.ượ ảC©u59 Vùng Đông có mùa đông nh và nh ta là doắ ướ :A. Mùa đông sâu c, bi mang m.ắ B. nh ng cao dãy ch Hoàng Liên ưở ắS n.ơC. Ch nh ng tr ti gió mùa đông ưở ủb c.ắ D. hình núi cao.ịC©u60 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi nh nh nào sau đâyứ đúng nh ặđi hình vùng núi Tr ng Nam?ể ườ ơA. hình cao nh cị c.ướ B. nhi dãy núi theo ng Tây ướ ắĐông Nam.C. các các cánh cung song song nhau.ồ D. các kh núi và cao nguyên.ồ ốC©u61 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, hãy cho bi sông Sài Gòn thuôc uứ sông nào sau đây?A. sông Thu n.ư B. sông Ba (Đà ng).ư ằC. sông Mê Công.ư D. sông ng Nai.ư ồC©u62 vào ng li sau đây chuy ch giá tr ng công nghi pị ượ theo hai nhóm và B.(Đ vơ %)ịNămNhóm ngành 1985 1989 1990 2000 2005Toàn ngành 100 100 100 100 100Nhóm 32,7 29,9 34,9 44,7 49,2Nhóm 67,3 71,1 65,1 55,3 50,8Nh nh đậ úng nh lấ :A. Giai đo nạ 1985 1990 có bi nế ngộ ph cứ pạ nơ giai đo nạ 1990 2005.B. Công nghi pệ nhóm luôn chi mế tỉ tr ngọ cao nơ công nghi pệ nhóm B.C. tr ngọ aủ ác ngành công nghi pệ nh óm tăng liên c.uD. Đã cân iố tỉ tr ngọ về giá trị nả ngượ gi aữ hai nhóm và B.C©u63 nh quan ng nhi gió mùa phát tri trên núi th là ki nh quan chi ưth ta vì :ế ướA. ta hoàn toàn trong vùng chí ướ ộtuy n.ế B. ta ti giáp Bi Đông.ướ ểC. núi th chi 60% di tích lãnh th .ồ D. ta trong khu châu gió mùa.ướ ựC©u64 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi bi Đông đâu?ứ ởA. Phía đông, tây nam, đông nam Vi Nam và phía tây philippines.ệB. Phía đông nam Trung Qu và phía tây philippines.ố3C. Phía đông nam Vi Nam và phía tây Philippines.ệD. Phía Inđônêxia và phía đông nam philippines.ắC©u65 Căn vào Atlat lý Vi Nam trang 19, hãy cho bi cây chè phân các nhứ nào sau đây ?A. Hà Giang, Cao ng, n, Thái Nguyên, Lâm ng.ằ ồB. Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm ng.ồC. Hà Giang, Yên Bái, Phú Th Thái Nguyên, Lâm ng.ọ ồD. Hà Giang, Yên Bái, Phú Th La, Đi Biên, Lâm ng.ọ ồC©u66 Hình thành các vùng chuyên canh đã th hi :ể ệA. Sự thay iổ cơ uấ cây tr ngồ cho phù pợ iớ đi uề ki nệ sinh thái nông nghi p.ệB. Sự phân bố cây tr ngồ cho phù pợ nơ iớ các vùng sinh thái nông nghi p.ệC. Cơ uấ cây tr ngồ đang cượ đa ngạ hoá cho phù pợ iớ nhu uầ thị tr ng.ườD. Sự khai thác có hi uệ quả nơ nề nông nghi pệ nhi tệ iớ aủ cướ ta.C©u67 Căn vào Atlat lý Vi Nam trang 20, hãy cho bi nh xét nào sau đây làứ không đúng ềbi ng th ta qua các năm?ể ượ ướA. ng th khai thác gi m.ả ượ B. ng nổ ng th tăng qua các năm.ượ ảC. ng nuôi tr ng tăng nhanh ượ ảl ng khai thác.ượ D. ng th nuôi tr ng tăng.ả ượ ồC©u68 Đây là đi mể khác nhau trong nả xu tấ uậ ng ươ Trung du và mi nề núi cắ Bộ và Đông Nam .ộA. Trung du và mi nề núi cắ có cộ pộ trung cao, Đông Nam Bộ có cứ độ trung th p.ậ ấB. Cả hai uề là nh ngữ vùng chuyên canh uậ ngươ có cứ độ pậ trung số aủ c.ả ướC. Trung du và mi núi có xu ng tăng nh trong khi Đôngướ Nam có xu ng ướgi m.ảD. Đông Nam iộ phát tri nể nên có xu ngướ tăng nhanh trong khi Trung du và mi nề núi có xu ngướ ch ngử i.ạC©u69 vào ng li sau đây ng thu ta th kì 1990 2005.ự ượ ướ ờ(Đ nghìn tơ n)ấCh tiỉ êu 1990 1995 2000 2005S ngả ượ 890,6 1584,4 2250,5 3432,8Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1995,4Nuôi tr ngồ 162,1 389,1 589,6 1437,4Nh nh nậ ào sau đây ch chính xác ?ưA. Nuôi tr ngồ tăng nầ 8,9 nầ trong khi khai thác chỉ tăng nơ 2,7 n.ầB. cố độ tăng aủ nuôi tr ngồ nhanh pấ nơ nầ cố độ tăng aủ cả ngành.C. nả ngượ thuỷ nả giai đo nạ 2000 2005 tăng nhanh nơ giai đo nạ 1990 1995.D. nả ngựơ thuỷ nả tăng nhanh, tăng li ên cu tăng toàn di n.ệC©u70 Bình quân nông nghi p/ng vùng ng ng sông ng th p, kho ngấ ườ ảA. 0,04 ha/ng ườ B. 0,03 ha/ng i. ườC. 0,06 ha/ng i. ườ D. 0,05 ha/ng i. ườC©u71 Các di th gi ta trung nhi nh khu cả ướ ựA. Duyên iả mi nề Trung B. Đông Nam .ộC. ng ng sông ng.ồ D. Trung du và mi núi ộC©u72 nào đây không đúng khu Đông Nam Á?ướ ựA. Toàn khu Đông nam trong ằvùng chí tuy nộ B. Đông nam trong khu có nhi ềthiên tai4C. Khí nóng quanh nămậ D. Ph khu bán uầ ầC©u73 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, hãy cho bi căp bi khí nào iứ ướ đây th hi nể ệrõ nhau mùa mùa khô?ự ưA. Bi khí Đà bi khí TP. Chí Minh.ể ồB. Bi khí Hà bi khí TP. Chí Minh.ể ồC. Bi khí ng bi khí Đà ng.ể ẵD. Bi khí Đà bi khí Nha Trang.ể ậC©u74 vào ng li sau đây dân ta th kì 1901 2005.ự ướ ờ(Đ vơ tri ng i)ị ườNăm 1901 1921 1956 1960 1985 1989 1999 2005Dâns 13,0 15,6 27,5 30,0 60,0 64,4 76,3 83,0Nh nh đậ úng nh lấ :A. Dân cướ ta tăng iớ cố độ ng ày càng nhanh.B. Th iờ kì 1956 1960 có tỉ lệ tăng dân số ngằ năm cao nh tấC. iớ cố độ gia tăng như th iờ kì 1999 2005 thì dân số sẽ tăng pấ đôi sau 50 năm.D. Th iờ 1960 1985 có dân tăng trung ình ngằ năm cao nh t.ấC©u75 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng vứ thay ổt tr ng giá tr xu nông, lâm, th năm 2000 và năm 2007?ỉ ảA. tr ng nông nghiêp tăng lâm nghi và th gi m.ỉ ảB. tr ng nông nghi và lâm nghi gi m, th tăng.ỉ ảC. tr ng nông nghi tăng, lâm nghi và th tăng.ỉ ảD. tr ng nông nghi gi m, lâm nghi và th tăng.ỉ ảC©u76 Nh xét đúng tr ng EU so Hoa Kỳ và Nh trong xu kh th gi vào ớnăm 2004 làA. ng ng Hoa Kỳ.ươ ươ B. nh Hoa Kỳ và Nh ng i.ỏ ạC. Hoa Kỳ và Nh ng iớ D. ng ng Nh n.ươ ươ ảC©u77 Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, hãy cho bi nh nh nào không đúng giá ấtr xu công nghi phân theo nhóm ngành ?ị ướA. tr ng công nghi xu và phân ph đi n, khí t, có luôn chi tr ng th nh t.ỉ ướ ấB. tr ng công nghi khai thác gi và công nghi ch bi có xu ng tăng.ỉ ướC. tr ng công nghi xu và phân ph đi n, khí t, có xu ng gi m.ỉ ướ ướ ảD. tr ng công nghi khai thác và công nghi ch bi có xu ng tăng.ỉ ướC©u78 Hai nh nào có ng bình quân th cao nh vùng duyên Nam trung :ỉ ượ ộA. Bình nh và Qu ng Ngãi.ị B. Khánh Hòa và Bình nh. ịC. Bình Thu và Ninh Thu n. D. Ninh Thu và Khánh Hòa.ậC©u79 Đây là trong nh ng đi khác nhau gi khu công nghi và trung tâm công nghi ướta.A. Khu công nghi pệ th ng có trình ườ chuyên môn hoá cao trung tâm công nghi nhi u.ệ ềB. Trung tâm công nghi ra lâu còn khu công nghi ra trong th pậ niên 90 th kủ ỉXX.C. Khu công nghi có ranh gi lí xác nh còn trung tâm công ượ nghi ranh gi iớ có tính ch tấ quy c.ướD. Khu công nghi là hình th đem hi qu kinh cao trung tâmứ công nghi pệC©u80 Đây là đi khác nhau gi các nhà máy nhi đi mi và các nhà máy nhi đi ởmi Nam.ềA. Mi nề cắ mằ nầ vùng nguyên li u,ệ mi nề Nam nầ các thành ph .ốB. Mi nề cắ ch yạ ngằ than, mi nề Nam ch yạ ngằ uầ ho cặ khí.C. Các nhà máy mi nề cắ cượ xây ngự mớ nơ các nhà máy mi nề Nam.D. Các nhà máy mi nề Nam th ngườ có quy mô nớ n.ơ56phiÕu soi ®¸p ¸n Dµnh cho gi¸m kh¶o)M«n §Þa lý 12M· ®Ò 10441 68 ~42 69 ~43 70 ~44 71 ~45 72 ~46 73 )47 74 )48 75 ~49 76 ~50 77 )51 78 ~52 79 ~53 80 ~54 )55 ~56 ~57 ~58 ~59 ~60 )61 )62 ~63 ~64 ~65 ~66 ~67 ~7

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến