loading
back to top

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017

Chia sẻ: phamthihue | Ngày: 2017-01-08 07:49:40 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 12   

154
Lượt xem
1
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017




Tóm tắt nội dung
Doc24.vnTR NG THPT PHAN NG HI NƯỜ KI TRA I, NĂM 2016 2017Ê ỌMÔN: TOÁN 12ỚTH GIAN:Ờ 90 PHÚT (Không th gian giao )Mã thi 132ềCâu 1: Rút gọn biểu thức4 281a ta được :A. ­9 2b B. Kết quả khác C. 2b D. 29a bCâu 2: Hàm ố23xyx đng bi trên kho ngồ :A. 3) 3; )  B.  1¡ C. 3)à( 3; )v  D. ¡Câu 3: Cho hàm số 33 2y x có đồ thị (C). Đường thẳng có phương trình mcắt (C) tại ba điểm phân biệt khiA. 4m B. 4m C. 0m D. 4m Câu 4: Bất phương trình x9 0 có tập nghiệm làA. 1; B. ;1 C. 1;1 D. Kết quả khácCâu 5: Đi nào sau đây nói th hàm ố4 0)y ax bx a= là đúng ?A. Có tâm đi ng là đi nố B. Có ba đi trể ịC. Có đồ thị đi ng qua tr tungố D. Có đi trộ ịCâu 6: Cho hình chóp S.ABCD là đi trên SA mà SM=13 SA đó số SMBDSABDVV bằng:A. B. C. 12 D. 13Câu 7: Cho hàm ố221x xyx Kh ng đnh nào sau đây đúng.ẳ ịA. th hàm có ti ngang ậ1x .B. Hàm đng bi trên các kho ng ả( ;1) và (1; ) .C. th hàm có ti đng ứ1y .D. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả( ;1) và (1; ) .Câu 8: Đi tr th hàm...
Nội dung tài liệu
Doc24.vnTR NG THPT PHAN NG HI NƯỜ KI TRA I, NĂM 2016 2017Ê ỌMÔN: TOÁN 12ỚTH GIAN:Ờ 90 PHÚT (Không th gian giao )Mã thi 132ềCâu 1: Rút gọn biểu thức4 281a ta được :A. ­9 2b B. Kết quả khác C. 2b D. 29a bCâu 2: Hàm ố23xyx đng bi trên kho ngồ :A. 3) 3; )  B.  1¡ C. 3)à( 3; )v  D. ¡Câu 3: Cho hàm số 33 2y x có đồ thị (C). Đường thẳng có phương trình mcắt (C) tại ba điểm phân biệt khiA. 4m B. 4m C. 0m D. 4m Câu 4: Bất phương trình x9 0 có tập nghiệm làA. 1; B. ;1 C. 1;1 D. Kết quả khácCâu 5: Đi nào sau đây nói th hàm ố4 0)y ax bx a= là đúng ?A. Có tâm đi ng là đi nố B. Có ba đi trể ịC. Có đồ thị đi ng qua tr tungố D. Có đi trộ ịCâu 6: Cho hình chóp S.ABCD là đi trên SA mà SM=13 SA đó số SMBDSABDVV bằng:A. B. C. 12 D. 13Câu 7: Cho hàm ố221x xyx Kh ng đnh nào sau đây đúng.ẳ ịA. th hàm có ti ngang ậ1x .B. Hàm đng bi trên các kho ng ả( ;1) và (1; ) .C. th hàm có ti đng ứ1y .D. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả( ;1) và (1; ) .Câu 8: Đi tr th hàm ố3 23 1y x= là?A. (0; 3) B. (1; 2) C. Không có đi tr .ể D. (1; 2) .Câu 9: Tính 1138 .2PA. 1. B. 2. C. 4. D. 8.Câu 10: Hàm ố22 2xx e có đo hàm làạA. ­2 xB. 2e xC. (2 2)e xD. (2 2)e xCâu 11: Phương trình ln ln 2 x có mấy nghiệmA. B. C. D. 0Câu 12: Bi ếlog 2a khi đó log16 tính theo làA. B. C. D. 16 aCâu 13: Hàm nào sau đây không có tr ?ố ịA. 12xyx B. 33 2y x C. 22 1y x D. 42y x Trang Mã thi 132ềDoc24.vnCâu 14: Cho hình chóp S.ABCD có là hình nhữ ớAB=2a và AD=a. Hình ch iế ủS lênmặt phẳng ABCD là trung đi AB cạnh bên SC đáy góc 45 o. Th tích kh iể ốchóp S.ABCD làA. 32 23a B. 33a C. 323a D. 332aCâu 15: th hàm nào sau đây có ti n?ồ ậA. 2y x B. 1xyx C. 2y x D. 0yCâu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 4y x= trên đoạn 1;1é ù-ê úë bằngA. B. C. D. 3Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sauA. 1,73 3 B.    e2 23 3C. 24 4  D. 1,4 21 13 3   Câu 18: Đng cong hình bên là th hàm nào? ườ ốA. y= 3x 2+ B. y= 3– 3x +2C. y= 3x 2– D. y= 3x 2Câu 19: Giá trị để hàm số 24y mx cócực trị làA. 13m B. 13m C. 13m D. 13m .Câu 20: Cho a, b, c, là các ng và ươ1a kh ng đnh nào sau đây sai?ẳ ịA. 1log loga abb    B. log log log )a ab c C. log log loga abb cc    D. log log log )a ab c Câu 21: Khối đa diện làA. Các hình lăng trụ.B. Hình đa diện.C. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện và kể cả hình đa diện đó.D. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện.Câu 22: Nếu 37 7log 8log 2logx ab b a, 0) thì bằng :A. 12a B. 14a C. 6a D. 14a bCâu 23: Bất phương trình 4x có tập nghiệm làA. (0; 2)T B. 2)T  C. T D. (2; )T  .Câu 24: Hàm ố3 212 20163y x đng bi trên khi bằngA. 2m B. 2m C. 2m D. 2m Câu 25: Cho 0, 1. Tìm nh đúng trong các nh sauệ :A. giá tr hàm là B. Tập xác định của hàm số =loga là tập Trang Mã thi 132ềf(x)=x^3­3* x^2+2x(t )=2, y(t )=tx(t )=t y(t )=­2­3­2­1123­22xyODoc24.vnC. Tập giá trị của hàm số loga là tập .D. Tập xác định của hàm số là khoảng (0; ).Câu 26: Cho hàm y= xố 2x 2. giao đi th hàm tr Ox ngố :A. B. C. D. 1Câu 27: Giá trị lớn nhất của hàm số 1y xx= trên đoạn (0; 3ùúû bằngA. 83 B. C. D. 38Câu 28: Hàm số 2ln 6x x có tập xác định làA. (0; B. (­ 0) C. (2; 3) D. (­ 2) (3; )Câu 29: th hàm ố39y x= tr tung đi có đắ ộA. (0;0) B. (0;0) (3;0) (­3;0) C. (0;1) D. (0;0) (3;0)Câu 30: Hàm ố4 22 3y x đng bi trên kho ngồ ảA. 1; 0); (0;1) B. 1; )  C. 1; 0); (1; )  D. 1); (0;1) Câu 31: Phương trình 3lg 54x 3lg có nghiệm làA. B. C. D. 4Câu 32: Cho hàm số 3sin cos2 sin +2y x= Giá trị nhỏ nhất của hàm số trênkhoản2;2pp bằngA. B. 2327 C. 1- D. 0Câu 33: ng ti ki ngân hàng ti là 500 tri đng theo hình th có kì 3ộ ườ ạtháng (sau tháng đc rút ti n), lãi su tớ ượ 5,2% m, ãi nh (sau tháng ng đó không rútậ ườti ra thì ti lãi nh vào ban đu). ng đó năm thì ti nh đc khiề ườ ượrút là bao nhiêu ?A. 459,654 (tri đngệ B. 526,511 (tri đngệ )C. 625,511 (tri đngệ D. 652,511 (tri đngệ )Câu 34: Cho khối đa diện đều (H) loại {4;3}. Khẳng định nào sau đây đúng?A. (H) có đỉnh và mặt B. (H) có đỉnh và mặtC. (H) có đỉnh và mặt D. (H) có đỉnh và mặtCâu 35: Hàm ố0,2521y x có xác đnh là:ậ ịA. 1;1 B. C. ; 1;  D. 0;Câu 36: Bất phương trình 2 2log log 5x x có tập nghiệm làA. (0; B. 61;5   C. 1;32   D. 3;1Câu 37: hình tr có đng kính đáy ng chi cao nó. th tích kh trộ ườ ụb ng ằ2 thì chi cao hình tr làề ụA. B. 324 C. D. 34Câu 38: Khối đa diện đều hình bên là loại nào? (Khối hai mười mặtđều)A. Loại {3;5} B. Loại {3;3} Trang Mã thi 132ềDoc24.vnC. Loại {4;3} D. Loại {5;3}Câu 39: Cho khối lăng trụ có thể tích 3= 2V và đáy có diện tích2= Tìm chiềucao của khối lăng trụ đó?A. 4h a B. 3h a C. 6h aD. 2h aCâu 40: Thể tích của khối lập phương có cạnh là bằng...A. 3V a B. 2V a C. 313V a D. 343V aCâu 41 th hàm sồ ố13xyx có ti đng là?ệ ứA. 3x B. 3y C. 1y D. 1xCâu 42: Cho di ABCD có ba cạnh ôi một vuông góc tại và, ,AB AC AD c . Thể tích của khối di nứ làA. .V c B. 1. .3V cC. 1. .6V c D. .V cCâu 43: Hàm số x+ ln có đạo hàm làA. 1x B. 21xx C. 1xx D. 1xxCâu 44: Cho hình tr ti trong hình ph ng có nh ng ươ ằx th tích kh tr vàỷ ụkh ph ng trên làố ươA. 23 B. 12 C. 4 D. 2Câu 45: Cho hình chóp giác ABCD có đáy là hình vuông nh ngạ ằa Tam giác SAD cân vàm bên (ặ SAD vuông góc ph ng đáy. Bi th tích kh chóp ABCD ng ằ343a Tínhkho ng cách đn ph ng (ế SCD ).A. 465a B. 6565a C. 6565a D. 34aCâu 46: Thi di qua tr hình nón là tam giác vuông cân có di tích ng ằ4 Di nệtích xung quanh hình nón làủA. 2 B. 2 C. 2 D. 8Câu 47: Cho tam giác ABC vuông có AB 2cm, AC 3cm. Quay tam giác ABC quanh tr ABạ ụta đc hình nón có di tích xung quanh là:ượ ệA. 3213cm B. 325cm C. 213cm D. 25cmCâu 48: Cho nhôm hình vuông có chu vi là 36 cm. Ng ta góc nhôm đóộ ườ ấb hình vuông ng nhau, nhôm nh hình đây đc cái khôngố ướ ượ ộn p. giá tr nào đây thì nh đc đt th tích nh ?ắ ướ ượ ấA. 27 cm 3B. 81 cm 3C. 278 cm 3D. 54 cm Trang Mã thi 132ềDoc24.vnCâu 49: Đng ti đng th hàm ườ ố12xyx có ph ng trình làươA. 2y B. 1x C. 2x D. 2xCâu 50: Phương trình 3x 24 16 có nghiệm làA. 34 B. 43 C. D. 5­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­ẾĐÁP ÁN BÀI THI I, MÔN TOÁN 12Ọ Ỳ1 11 21 31 41 A2 12 22 32 42 C3 13 23 33 43 D4 14 24 34 44 C5 15 25 35 45 B6 16 26 36 46 A7 17 27 37 47 A8 18 28 38 48 D9 19 29 39 49 D10 20 30 40 50 Trang Mã thi 132ềTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến