loading
back to top

Đề thi hoá học khối A năm 2012 mã đề 296

Chia sẻ: k62bcntt | Ngày: 2016-02-02 10:36:20 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

499
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi hoá học khối A năm 2012 mã đề 296

Đề thi hoá học khối A năm 2012 mã đề 296

Đề thi hoá học khối A năm 2012 mã đề 296



Loading...

Tóm tắt nội dung

Câu 8: Dãy các kim lo ạ i đề u có th ể đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng ph ươ ng pháp đ i ệ n phân dung d ị ch m u ố i (v ớ i đ i ệ n c ự c tr ơ ) là : A.

Câu 12: Đố t cháy hoàn toàn 4,64 ga m m ộ t hi đ rocacbon X (ch ấ t khí ở đ i ề u ki ệ n th ườ ng) r ồ i đ em to àn b ộ s ả n ph ẩ m cháy h ấ p th ụ h ế t vào bì nh đự ng dung d ị ch Ba(OH) 2 .

Cho toàn b ộ các ch ấ t h ữ u c ơ sau ph ả n ứ ng vào m ộ t l ượ ng d ư dung d ị ch AgNO 3 trong N H 3 thu đượ c 44,16 gam k ế t t ủ a.

Câu 3: Cho các ph ả n ứ ng sau: (a) H 2 S + SO 2 → (b) Na 2 S 2 O 3 + dung d ị ch H 2 SO 4 (loãn g ) → (c) SiO 2 + Mg (d) Al ⎯⎯ ⎯ ⎯ ⎯ → o t tØ lÖ m o l 1 : 2 2 O 3 + dung d ị ch NaOH → (e) Ag + O 3 → (g) SiO 2 + dung d ị ch HF → S ố ph ả n ứ ng t ạ o ra đơ n ch ấ t là A.

Câu 5: M ộ t lo ạ i phân kali có thành ph ầ n chính là KCl (còn l ạ i là các t ạ p c h ấ t không ch ứ a kali) đượ c s ả n xu ấ t t ừ qu ặ ng xinvinit có độ di nh d ưỡ ng 55%.

Sau các ph ả n ứ ng thu đư ợ c 39,4 ga m k ế t t ủ a và kh ố i l ượ ng ph ầ n dung d ị ch gi ả m b ớ t 19,912 gam .

Câu 4: Đố t cháy hoàn toàn 3 lít h ỗ n h ợ p X g ồ m 2 anken k ế ti ế p nhau trong dãy đồ ng đẳ ng c ầ n v ừ a đủ 10,5 lít O 2 (các th ể tích khí đ o trong cùng đ i ề u ki ệ n nhi ệ t độ , áp su ấ t).

D ẫ n t o à n b ộ s ả n ph ẩ m cháy (CO 2 , H 2 O và N 2 ) vào n ướ c vôi trong d ư th ì kh ố i l ượ ng k ế t t ủ a thu đượ c là A.

Hi đ rat hóa hoàn toàn X trong đ i ề u ki ệ n thích h ợ p thu đượ c h ỗ n h ợ p ancol Y, trong đ ó kh ố i l ượ n g ancol b ậ c hai b ằ ng 6/ 13 l ầ n t ổ ng kh ố i l ượ ng các ancol b ậ c m ộ t.

Nội dung tài liệu

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SI NH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2012 Môn: HOÁ H Ọ C; Kh ố i A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề Mã đề thi 296 H ọ , tên thí sinh :........ ..... ... ........ ...... ...... .. ........ ...... ...... .. ........ ... ... S ố báo d a nh : ........ ...... ...... .. ........ ...... ...... .. ........ ...... ...... .. ........ .. Cho bi ế t nguyên t ử kh ố i c ủ a các ngu yên t ố : H = 1 ; C = 1 2 ; N = 14 ; O = 16 ; N a = 23; Mg = 2 4 ; A l = 27 ; S = 32 ; C l = 35,5; K = 39; Ca = 40 ; Cr = 52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; B a = 137.

I.

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Hi đ rat hóa 5,2 g a m axetilen v ớ i xúc tá c HgSO 4 trong m ô i tr ườ ng axit, đ un nóng.

Cho toàn b ộ các ch ấ t h ữ u c ơ sau ph ả n ứ ng vào m ộ t l ượ ng d ư dung d ị ch AgNO 3 trong N H 3 thu đượ c 44,16 gam k ế t t ủ a.

Hi ệ u su ấ t ph ả n ứ ng hi đ rat hóa axetilen là A.

60%.

B.

80%.

C.

92%.

D.

70%.

Câu 2: Cho các phát b i ể u sau: (a) Ch ấ t bé o đượ c g ọ i chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Ch ấ t béo nh ẹ h ơ n n ướ c, không tan trong n ướ c nh ư ng tan nhi ề u trong dung m ô i h ữ u c ơ .

(c) Ph ả n ứ ng t h ủ y phân ch ấ t béo tro ng m ô i tr ườ ng axit là ph ả n ứ ng thu ậ n ngh ị ch.

(d) Tristearin, tr iolein có công th ứ c l ầ n l ượ t là: ( C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 , (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 .

S ố phát bi ể u đ úng là A.

4.

B.

1.

C.

2.

D.

3.

Câu 3: Cho các ph ả n ứ ng sau: (a) H 2 S + SO 2 → (b) Na 2 S 2 O 3 + dung d ị ch H 2 SO 4 (loãn g ) → (c) SiO 2 + Mg (d) Al ⎯⎯ ⎯ ⎯ ⎯ → o t tØ lÖ m o l 1 : 2 2 O 3 + dung d ị ch NaOH → (e) Ag + O 3 → (g) SiO 2 + dung d ị ch HF → S ố ph ả n ứ ng t ạ o ra đơ n ch ấ t là A.

3.

B.

6.

C.

5.

D.

4.

Câu 4: Đố t cháy hoàn toàn 3 lít h ỗ n h ợ p X g ồ m 2 anken k ế ti ế p nhau trong dãy đồ ng đẳ ng c ầ n v ừ a đủ 10,5 lít O 2 (các th ể tích khí đ o trong cùng đ i ề u ki ệ n nhi ệ t độ , áp su ấ t).

Hi đ rat hóa hoàn toàn X trong đ i ề u ki ệ n thích h ợ p thu đượ c h ỗ n h ợ p ancol Y, trong đ ó kh ố i l ượ n g ancol b ậ c hai b ằ ng 6/ 13 l ầ n t ổ ng kh ố i l ượ ng các ancol b ậ c m ộ t.

Ph ầ n tr ă m k h ố i l ượ ng c ủ a ancol b ậ c m ộ t (có s ố nguyên t ử cacbon l ớ n h ơ n) trong Y là A.

46,43%.

B.

10,88%.

C.

31,58%.

D.

7,89%.

Câu 5: M ộ t lo ạ i phân kali có thành ph ầ n chính là KCl (còn l ạ i là các t ạ p c h ấ t không ch ứ a kali) đượ c s ả n xu ấ t t ừ qu ặ ng xinvinit có độ di nh d ưỡ ng 55%.

Ph ầ n tr ă m k h ố i l ượ ng c ủ a KCl trong lo ạ i phân kali đ ó là A.

95,51%.

B.

65,75%.

C.

87,18% .

D.

88,52%.

Câu 6: Qu ặ ng nào sau đ ây giàu s ắ t n h ấ t? A.

Xi đ erit.

B.

Manhetit.

C.

Hem a tit đỏ .

D.

Pirit s ắ t.

Câu 7: Cho dãy các ch ấ t: C 6 H 5 NH 2 (1), C 2 H 5 NH 2 (2), (C 6 H 5 ) 2 NH (3), (C 2 H 5 ) 2 NH (4), NH 3 (5) (C 6 H 5 - là g ố c phenyl).

D ã y các ch ấ t s ắ p x ế p theo th ứ t ự l ự c baz ơ gi ả m d ầ n là: A.

(3), (1), (5), (2), (4).

B.

(4), (1), (5), (2), (3).

C.

(4), (2), (3), (1), (5).

D.

(4), (2), (5), (1), (3).

Câu 8: Dãy các kim lo ạ i đề u có th ể đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng ph ươ ng pháp đ i ệ n phân dung d ị ch m u ố i (v ớ i đ i ệ n c ự c tr ơ ) là : A.

Ni, Cu, Ag.

B.

Ca, Zn, Cu.

C.

Li, Ag, Sn.

D.

Al, Fe, Cr.

Trang 1/ 6 - Mã đề thi 296 Câu 9: H ỗ n h ợ p X g ồ m Fe 3 O 4 v à A l c ó t ỉ l ệ mo l t ươ ng ứ ng 1 : 3.

Th ự c hi ệ n ph ả n ứ ng nhi ệ t nhôm X (không có không khí) đế n khi ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn thu đượ c h ỗ n h ợ p g ồ m A.

Al, Fe, Fe 3 O 4 và Al 2 O 3 .

B.

Al 2 O 3 , Fe và Fe 3 O 4 .

C.

Al 2 O 3 và Fe.

D.

Al, Fe và Al 2 O 3 .

Câu 10: H ỗ n h ợ p X g ồ m 2 a m ino axit no (ch ỉ có nhóm ch ứ c –COOH v à –NH 2 trong phân t ử ), trong đ ó t ỉ l ệ m O : m N = 80 : 21.

Để tác d ụ ng v ừ a đủ v ớ i 3,83 ga m h ỗ n h ợ p X c ầ n 30 m l dung d ị ch HCl 1M.

M ặ t khác, đố t cháy hoàn toàn 3,83 gam h ỗ n h ợ p X c ầ n 3,192 lít O 2 ( đ ktc).

D ẫ n t o à n b ộ s ả n ph ẩ m cháy (CO 2 , H 2 O và N 2 ) vào n ướ c vôi trong d ư th ì kh ố i l ượ ng k ế t t ủ a thu đượ c là A.

13 ga m .

B.

20 ga m .

C.

15 ga m .

D.

10 ga m .

Câu 11: Nguyên t ử R t ạ o đượ c catio n R + .

C ấ u hình electron ở phân l ớ p ngoài cùng c ủ a R + ( ở tr ạ ng thái c ơ b ả n) là 2p 6 .

T ổ ng s ố h ạ t m a ng đ i ệ n trong nguyên t ử R là A.

10.

B.

11.

C.

22.

D.

23.

Câu 12: Đố t cháy hoàn toàn 4,64 ga m m ộ t hi đ rocacbon X (ch ấ t khí ở đ i ề u ki ệ n th ườ ng) r ồ i đ em to àn b ộ s ả n ph ẩ m cháy h ấ p th ụ h ế t vào bì nh đự ng dung d ị ch Ba(OH) 2 .

Sau các ph ả n ứ ng thu đư ợ c 39,4 ga m k ế t t ủ a và kh ố i l ượ ng ph ầ n dung d ị ch gi ả m b ớ t 19,912 gam .

Công th ứ c phân t ử c ủ a X là A.

CH 4 .

B.

C 3 H 4 .

C.

C 4 H 10 .

D.

C 2 H 4 .

Câu 13: Cho 500 m l dung d ị ch Ba(OH) 2 0,1M vào V m l dung d ị ch Al 2 (SO 4 ) 3 0,1M; sau khi các ph ả n ứ ng k ế t thúc thu đượ c 12,045 gam k ế t t ủ a.

Giá tr ị c ủ a V là A.

300.

B.

75.

C.

200.

D.

150.

Câu 14: H ỗ n h ợ p X g ồ m axit fom i c, axit acrylic, axit oxalic và axit ax etic.

Cho m gam X ph ả n ứ ng h ế t v ớ i dung d ị ch NaHC O 3 thu đượ c 1,344 lít CO 2 ( đ ktc).

Đố t cháy hoàn toàn m gam X c ầ n 2,016 lít O 2 ( đ ktc), thu đượ c 4,84 gam CO 2 và a gam H 2 O.

Giá tr ị c ủ a a là A.

1,62.

B.

1,44.

C.

3,60.

D.

1,80.

Câu 15: Cho 2,8 gam b ộ t s ắ t vào 200 m l dung d ị ch g ồ m A g N O 3 0,1M và Cu(NO 3 ) 2 0,5M; khi các ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn thu đượ c m gam ch ấ t r ắ n X.

Giá tr ị c ủ a m là A.

4,72.

B.

4,48.

C.

3,20.

D.

4,08.

Câu 16: Cho dãy các ch ấ t: s tir en, an col benzylic , anilin, toluen, phenol (C 6 H 5 OH).

S ố ch ấ t trong dãy có kh ả n ă ng làm m ấ t m à u n ướ c brom là A.

5.

B.

4.

C.

3.

D.

2.

Câu 17: Cho các phát b i ể u sau v ề phenol (C 6 H 5 OH): (a) Phenol tan nhi ề u trong n ướ c l ạ nh.

(b) Phenol có tính axit nh ư ng dung d ị ch phenol trong n ướ c không làm đổ i m à u qu ỳ tím.

(c) Phenol đượ c dùng để s ả n xu ấ t ph ẩ m nhu ộ m, ch ấ t di ệ t n ấ m m ố c.

(d) Nguyên t ử H c ủ a vòng benzen trong phenol d ễ b ị thay th ế h ơ n nguyên t ử H trong benzen.

(e) Cho n ướ c brom vào dung d ị ch phenol th ấ y xu ấ t hi ệ n k ế t t ủ a.

S ố phát bi ể u đ úng là A.

4.

B.

2.

C.

5.

D.

3.

Câu 18: Ph ầ n tr ă m k h ố i l ượ ng c ủ a nguyên t ố R trong h ợ p ch ấ t khí v ớ i hi đ ro (R có s ố oxi hóa th ấ p nh ấ t) và trong oxit cao nh ấ t t ươ ng ứ ng là a% và b%, v ớ i a : b = 11 : 4.

Phát bi ể u nào sau đ ây là đ úng? A.

Phân t ử oxit cao nh ấ t c ủ a R không có c ự c.

B.

Oxit cao nh ấ t c ủ a R ở đ i ề u ki ệ n th ườ ng là ch ấ t r ắ n.

C.

Trong b ả ng tu ầ n hoàn các nguyên t ố hóa h ọ c, R t h u ộ c chu kì 3.

D.

Nguyên t ử R ( ở tr ạ ng thái c ơ b ả n) có 6 electron s.

Câu 19: X và Y là hai nguyên t ố th u ộ c cùng m ộ t chu k ỳ , hai nhóm A liên ti ế p.

S ố proton c ủ a nguyên t ử Y nhi ề u h ơ n s ố proton c ủ a nguyên t ử X.

T ổ ng s ố h ạ t proton trong nguyên t ử X và Y là 33.

Nh ậ n xét nào sau đ ây v ề X, Y là đ úng? A.

Đơ n ch ấ t X là ch ấ t kh í ở đ i ề u ki ệ n t h ườ ng.

B.

Độ âm đ i ệ n c ủ a X l ớ n h ơ n độ âm đ i ệ n c ủ a Y.

C.

L ớ p ngoài cùng c ủ a nguyên t ử Y ( ở tr ạ ng thái c ơ b ả n) có 5 electron.

D.

Phân l ớ p ngoài cùng c ủ a nguyên t ử X ( ở tr ạ ng thái c ơ b ả n) có 4 electron.

Câu 20: Đ i ệ n phân 150 m l dung d ị ch AgNO 3 1M v ớ i đ i ệ n c ự c tr ơ trong t gi ờ , c ườ ng độ dòng đ i ệ n không đổ i 2,68A (hi ệ u su ấ t quá tr ình đ i ệ n phân là 100%), thu đượ c ch ấ t r ắ n X, dung d ị ch Y và khí Z.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến