loading
back to top

Đề thi Hoá học Khối A năm 2010 mã 253

Chia sẻ: k62bcntt | Ngày: 2016-02-02 10:26:36 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

340
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi Hoá học Khối A năm 2010 mã 253

Đề thi Hoá học Khối A năm 2010 mã 253

Đề thi Hoá học Khối A năm 2010 mã 253



Loading...

Tóm tắt nội dung

Câu 3: Cho 7,1 gam h ỗ n h ợ p g ồ m m ộ t kim lo ạ i ki ề m X và m ộ t kim lo ạ i ki ề m th ổ Y tác d ụ ng h ế t v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch HCl loãng, thu đượ c 5,6 lít khí ( đ ktc).

Cho Y l ộ i t ừ t ừ vào bình n ướ c brom (d ư ), sau khi k ế t thúc các ph ả n ứ ng, kh ố i l ượ ng bình t ă ng m gam và có 280 ml h ỗ n h ợ p khí Z ( đ ktc) thoát ra.

Câu 10: Cho 19,3 gam h ỗ n h ợ p b ộ t g ồ m Zn và Cu có t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng là 1 : 2 vào dung d ị ch ch ứ a 0,2 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 .

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Axeton đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng cách oxi hoá cumen nh ờ oxi, sau đ ó thu ỷ phân trong dung d ị ch H 2 SO 4 loãng.

N ế u cho Y đ i qua dung d ị ch axit sunfuric đặ c (d ư ) thì còn l ạ i 250 ml khí (các th ể tích khí và h ơ i đ o ở cùng đ i ề u ki ệ n).

Theo chi ề u t ă ng d ầ n c ủ a đ i ệ n tích h ạ t nhân, các kim lo ạ i ki ề m th ổ (t ừ beri đế n bari) có nhi ệ t độ nóng ch ả y gi ả m d ầ n.

Câu 5: Thu ỷ phân hoàn toàn 0,2 mol m ộ t este E c ầ n dùng v ừ a đủ 100 gam dung d ị ch NaOH 24%, thu đượ c m ộ t ancol và 43,6 gam h ỗ n h ợ p mu ố i c ủ a hai axit cacboxylic đơ n ch ứ c.

Nội dung tài liệu

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2010 Môn: HOÁ H Ọ C; Kh ố i A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề Mã đề thi 253 H ọ , tên thí sinh : ....................................................................... ... S ố báo danh : ............................................................................ Cho bi ế t nguyên t ử kh ố i (theo đ vC) c ủ a các nguyên t ố : H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

I.

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Axeton đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng cách oxi hoá cumen nh ờ oxi, sau đ ó thu ỷ phân trong dung d ị ch H 2 SO 4 loãng.

Để thu đượ c 145 gam axeton thì l ượ ng cumen c ầ n dùng (gi ả s ử hi ệ u su ấ t quá trình đ i ề u ch ế đạ t 75%) là A.

300 gam.

B.

600 gam.

C.

500 gam.

D.

400 gam.

Câu 2: Th ự c hi ệ n các thí nghi ệ m sau: (I) S ụ c khí SO 2 vào dung d ị ch KMnO 4 .

(II) S ụ c khí SO 2 vào dung d ị ch H 2 S.

(III) S ụ c h ỗ n h ợ p khí NO 2 và O 2 vào n ướ c.

(IV) Cho MnO 2 vào dung d ị ch HCl đặ c, nóng.

(V) Cho Fe 2 O 3 vào dung d ị ch H 2 SO 4 đặ c, nóng.

(VI) Cho SiO 2 vào dung d ị ch HF.

S ố thí nghi ệ m có ph ả n ứ ng oxi hoá - kh ử x ả y ra là A.

6.

B.

5.

C.

4.

D.

3.

Câu 3: Cho 7,1 gam h ỗ n h ợ p g ồ m m ộ t kim lo ạ i ki ề m X và m ộ t kim lo ạ i ki ề m th ổ Y tác d ụ ng h ế t v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch HCl loãng, thu đượ c 5,6 lít khí ( đ ktc).

Kim lo ạ i X, Y là A.

kali và bari.

B.

liti và beri.

C.

natri và magie.

D.

kali và canxi.

Câu 4: Trong s ố các phát bi ể u sau v ề phenol (C 6 H 5 OH): (1) Phenol tan ít trong n ướ c nh ư ng tan nhi ề u trong dung d ị ch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung d ị ch phenol không làm đổ i màu qu ỳ tím.

(3) Phenol dùng để s ả n xu ấ t keo dán, ch ấ t di ệ t n ấ m m ố c.

(4) Phenol tham gia ph ả n ứ ng th ế brom và th ế nitro d ễ h ơ n benzen.

Các phát bi ể u đ úng là: A.

(1), (2), (4).

B.

(2), (3), (4).

C.

(1), (2), (3).

D.

(1), (3), (4).

Câu 5: Thu ỷ phân hoàn toàn 0,2 mol m ộ t este E c ầ n dùng v ừ a đủ 100 gam dung d ị ch NaOH 24%, thu đượ c m ộ t ancol và 43,6 gam h ỗ n h ợ p mu ố i c ủ a hai axit cacboxylic đơ n ch ứ c.

Hai axit đ ó là A.

HCOOH và C 2 H 5 COOH.

B.

HCOOH và CH 3 COOH.

C.

C 2 H 5 COOH và C 3 H 7 COOH.

D.

CH 3 COOH và C 2 H 5 COOH.

Câu 6: Phát bi ể u nào sau đ ây đ úng? A.

Theo chi ề u t ă ng d ầ n c ủ a đ i ệ n tích h ạ t nhân, các kim lo ạ i ki ề m th ổ (t ừ beri đế n bari) có nhi ệ t độ nóng ch ả y gi ả m d ầ n.

B.

Kim lo ạ i xesi đượ c dùng để ch ế t ạ o t ế bào quang đ i ệ n.

C.

Kim lo ạ i magie có ki ể u m ạ ng tinh th ể l ậ p ph ươ ng tâm di ệ n.

D.

Các kim lo ạ i: natri, bari, beri đề u tác d ụ ng v ớ i n ướ c ở nhi ệ t độ th ườ ng.

Câu 7: Cho s ơ đồ chuy ể n hoá: oo 22 dung dÞch Br NaOH CuO, t O , xt CH OH, t , xt 36 CH X Y Z T E 3 ⎯ ⎯⎯⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯ →⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → (Este đ a ch ứ c).

Tên g ọ i c ủ a Y là A.

propan-1,2- đ iol.

B.

propan-1,3- đ iol.

C.

glixerol.

D.

propan-2-ol.

Trang 1/6 - Mã đề thi 253 Câu 8: Cho s ơ đồ chuy ể n hoá: Triolein o + H (Ni, t ) ⎯ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ 2 d − X o NaOH t + ⎯ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ → d − , Y + HCl ⎯ ⎯⎯⎯ → Z.

Tên c ủ a Z là A.

axit oleic.

B.

axit linoleic.

C.

axit stearic.

D.

axit panmitic.

Câu 9: Đ un nóng h ỗ n h ợ p khí X g ồ m 0,02 mol C 2 H 2 và 0,03 mol H 2 trong m ộ t bình kín (xúc tác Ni), thu đượ c h ỗ n h ợ p khí Y.

Cho Y l ộ i t ừ t ừ vào bình n ướ c brom (d ư ), sau khi k ế t thúc các ph ả n ứ ng, kh ố i l ượ ng bình t ă ng m gam và có 280 ml h ỗ n h ợ p khí Z ( đ ktc) thoát ra.

T ỉ kh ố i c ủ a Z so v ớ i H 2 là 10,08.

Giá tr ị c ủ a m là A.

0,585.

B.

0,620.

C.

0,205.

D.

0,328.

Câu 10: Cho 19,3 gam h ỗ n h ợ p b ộ t g ồ m Zn và Cu có t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng là 1 : 2 vào dung d ị ch ch ứ a 0,2 mol Fe 2 (SO 4 ) 3 .

Sau khi các ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn, thu đượ c m gam kim lo ạ i.

Giá tr ị c ủ a m là A.

12,80.

B.

12,00.

C.

6,40.

D.

16,53.

Câu 11: Cho 4 dung d ị ch: H 2 SO 4 loãng, AgNO 3 , CuSO 4 , AgF.

Ch ấ t không tác d ụ ng đượ c v ớ i c ả 4 dung d ị ch trên là A.

NH 3 .

B.

KOH.

C.

NaNO 3 .

D.

BaCl 2 .

Câu 12: H ỗ n h ợ p khí X g ồ m đ imetylamin và hai hi đ rocacbon đồ ng đẳ ng liên ti ế p.

Đố t cháy hoàn toàn 100 ml h ỗ n h ợ p X b ằ ng m ộ t l ượ ng oxi v ừ a đủ , thu đượ c 550 ml h ỗ n h ợ p Y g ồ m khí và h ơ i n ướ c.

N ế u cho Y đ i qua dung d ị ch axit sunfuric đặ c (d ư ) thì còn l ạ i 250 ml khí (các th ể tích khí và h ơ i đ o ở cùng đ i ề u ki ệ n).

Công th ứ c phân t ử c ủ a hai hi đ rocacbon là A.

CH 4 và C 2 H 6 .

B.

C 2 H 4 và C 3 H 6 .

C.

C 2 H 6 và C 3 H 8 .

D.

C 3 H 6 và C 4 H 8 .

Câu 13: Đố t cháy hoàn toàn m ộ t este đơ n ch ứ c, m ạ ch h ở X (phân t ử có s ố liên k ế t π nh ỏ h ơ n 3), thu đượ c th ể tích khí CO 2 b ằ ng 6/7 th ể tích khí O 2 đ ã ph ả n ứ ng (các th ể tích khí đ o ở cùng đ i ề u ki ệ n).

Cho m gam X tác d ụ ng hoàn toàn v ớ i 200 ml dung d ị ch KOH 0,7M thu đượ c dung d ị ch Y.

Cô c ạ n Y thu đượ c 12,88 gam ch ấ t r ắ n khan.

Giá tr ị c ủ a m là A.

10,56.

B.

7,20.

C.

8,88.

D.

6,66.

Câu 14: Trong s ố các ch ấ t: C 3 H 8 , C 3 H 7 Cl, C 3 H 8 O và C 3 H 9 N; ch ấ t có nhi ề u đồ ng phân c ấ u t ạ o nh ấ t là A.

C 3 H 9 N.

B.

C 3 H 7 Cl.

C.

C 3 H 8 O.

D.

C 3 H 8 .

Câu 15: Nung nóng t ừ ng c ặ p ch ấ t sau trong bình kín: (1 ) Fe + S (r), (2) Fe 2 O 3 + CO (k), (3) Au + O 2 (k), (4) Cu + Cu(NO 3 ) 2 (r), (5) Cu + KNO 3 (r), (6) Al + NaCl (r).

Các tr ườ ng h ợ p x ả y ra ph ả n ứ ng oxi hoá kim lo ạ i là: A.

(1), (3), (6).

B.

(2), (5), (6).

C.

(2), (3), (4).

D.

(1), (4), (5).

Câu 16: Cho cân b ằ ng: 2SO 2 (k) + O 2 (k) ⇄ 2SO 3 (k).

Khi t ă ng nhi ệ t độ thì t ỉ kh ố i c ủ a h ỗ n h ợ p khí so v ớ i H 2 gi ả m đ i.

Phát bi ể u đ úng khi nói v ề cân b ằ ng này là: A.

Ph ả n ứ ng thu ậ n thu nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u ngh ị ch khi t ă ng nhi ệ t độ .

B.

Ph ả n ứ ng ngh ị ch to ả nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u thu ậ n khi t ă ng nhi ệ t độ .

C.

Ph ả n ứ ng ngh ị ch thu nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u thu ậ n khi t ă ng nhi ệ t độ .

D.

Ph ả n ứ ng thu ậ n to ả nhi ệ t, cân b ằ ng d ị ch chuy ể n theo chi ề u ngh ị ch khi t ă ng nhi ệ t độ .

Câu 17: Có các phát bi ể u sau: (1) L ư u hu ỳ nh, photpho đề u b ố c cháy khi ti ế p xúc v ớ i CrO 3 .

(2) Ion Fe 3+ có c ấ u hình electron vi ế t g ọ n là [Ar]3d 5 .

(3) B ộ t nhôm t ự b ố c cháy khi ti ế p xúc v ớ i khí clo.

(4) Phèn chua có công th ứ c là Na 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O.

Các phát bi ể u đ úng là: A.

(1), (2), (3).

B.

(1), (3), (4).

C.

(2), (3), (4).

D.

(1), (2), (4).

Câu 18: T ổ ng s ố ch ấ t h ữ u c ơ m ạ ch h ở , có cùng công th ứ c phân t ử C 2 H 4 O 2 là A.

1.

B.

2.

C.

4.

D.

3.

Câu 19: M ộ t phân t ử saccaroz ơ có A.

m ộ t g ố c β -glucoz ơ và m ộ t g ố c β -fructoz ơ .

B.

m ộ t g ố c β -glucoz ơ và m ộ t g ố c α -fructoz ơ .

C.

hai g ố c α -glucoz ơ .

D.

m ộ t g ố c α -glucoz ơ và m ộ t g ố c β -fructoz ơ .

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến