loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi hoá học chính thức DH 2010 Mã đề 175

Chia sẻ: k62bcntt | Ngày: 2016-02-02 10:23:14 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Chưa có chủ đề nào

190
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi hoá học chính thức DH 2010 Mã đề 175

Đề thi hoá học chính thức DH 2010 Mã đề 175

Đề thi hoá học chính thức DH 2010 Mã đề 175



Loading...

Tóm tắt nội dung

Câu 9: Cho 3,024 gam m ộ t kim lo ạ i M tan h ế t trong dung d ị ch HNO 3 loãng, thu đượ c 940,8 ml khí N x O y (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t, ở đ ktc) có t ỉ kh ố i đố i v ớ i H 2 b ằ ng 22.

Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h ỗ n h ợ p hai este b ằ ng dung d ị ch NaOH thu đượ c 2,05 gam mu ố i c ủ a m ộ t axit cacboxylic và 0,94 gam h ỗ n h ợ p hai ancol là đồ ng đẳ ng k ế ti ế p nhau.

Câu 4: Cho 0,448 lít khí CO 2 ( ở đ ktc) h ấ p th ụ h ế t vào 100 ml dung d ị ch ch ứ a h ỗ n h ợ p NaOH 0,06M và Ba(OH) 2 0,12M, thu đượ c m gam k ế t t ủ a.

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Dãy các kim lo ạ i đề u có th ể đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng ph ươ ng pháp đ i ệ n phân dung d ị ch mu ố i c ủ a chúng là: A.

Câu 7: N ế u cho 1 mol m ỗ i ch ấ t: CaOCl 2 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , MnO 2 l ầ n l ượ t ph ả n ứ ng v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch HCl đặ c, ch ấ t t ạ o ra l ượ ng khí Cl 2 nhi ề u nh ấ t là A.

Câu 14: Cho 1 mol amino axit X ph ả n ứ ng v ớ i dung d ị ch HCl (d ư ), thu đượ c m 1 gam mu ố i Y.

Nội dung tài liệu

B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 06 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C N Ă M 2009 Môn thi: HOÁ H Ọ C; Kh ố i: A Th ờ i gian làm bài: 90 phút, không k ể th ờ i gian phát đề .

Mã đề thi 175 H ọ , tên thí sinh :....................................................................... ... S ố báo danh :............................................................................ Cho bi ế t kh ố i l ượ ng nguyên t ử (theo đ vC) c ủ a các nguyên t ố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 3 5,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.

I.

PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40) Câu 1: Dãy các kim lo ạ i đề u có th ể đượ c đ i ề u ch ế b ằ ng ph ươ ng pháp đ i ệ n phân dung d ị ch mu ố i c ủ a chúng là: A.

Fe, Cu, Ag.

B.

Mg, Zn, Cu.

C.

Al, Fe, Cr.

D.

Ba, Ag, Au.

Câu 2: Hoà tan h ế t m gam ZnSO 4 vào n ướ c đượ c dung d ị ch X.

Cho 110 ml dung d ị ch KOH 2M vào X, thu đượ c a gam k ế t t ủ a.

M ặ t khác, n ế u cho 140 ml dung d ị ch KOH 2M vào X thì c ũ ng thu đượ c a gam k ế t t ủ a.

Giá tr ị c ủ a m là A.

20,125.

B.

22,540.

C.

12,375.

D.

17,710.

Câu 3: Cho h ỗ n h ợ p khí X g ồ m HCHO và H 2 đ i qua ố ng s ứ đự ng b ộ t Ni nung nóng.

Sau khi ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn, thu đượ c h ỗ n h ợ p khí Y g ồ m hai ch ấ t h ữ u c ơ .

Đố t cháy h ế t Y thì thu đượ c 11,7 gam H 2 O và 7,84 lít khí CO 2 ( ở đ ktc).

Ph ầ n tr ă m theo th ể tích c ủ a H 2 trong X là A.

46,15%.

B.

35,00%.

C.

53,85%.

D.

65,00%.

Câu 4: Cho 0,448 lít khí CO 2 ( ở đ ktc) h ấ p th ụ h ế t vào 100 ml dung d ị ch ch ứ a h ỗ n h ợ p NaOH 0,06M và Ba(OH) 2 0,12M, thu đượ c m gam k ế t t ủ a.

Giá tr ị c ủ a m là A.

1,182.

B.

3,940.

C.

1,970.

D.

2,364.

Câu 5: Cho b ố n h ỗ n h ợ p, m ỗ i h ỗ n h ợ p g ồ m hai ch ấ t r ắ n có s ố mol b ằ ng nhau: Na 2 O và Al 2 O 3 ; Cu và FeCl 3 ; BaCl 2 và CuSO 4 ; Ba và NaHCO 3 .

S ố h ỗ n h ợ p có th ể tan hoàn toàn trong n ướ c (d ư ) ch ỉ t ạ o ra dung d ị ch là A.

3.

B.

2.

C.

1.

D.

4.

Câu 6: Hi đ rocacbon X không làm m ấ t màu dung d ị ch brom ở nhi ệ t độ th ườ ng.

Tên g ọ i c ủ a X là A.

xiclohexan.

B.

xiclopropan.

C.

stiren.

D.

etilen.

Câu 7: N ế u cho 1 mol m ỗ i ch ấ t: CaOCl 2 , KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , MnO 2 l ầ n l ượ t ph ả n ứ ng v ớ i l ượ ng d ư dung d ị ch HCl đặ c, ch ấ t t ạ o ra l ượ ng khí Cl 2 nhi ề u nh ấ t là A.

KMnO 4 .

B.

MnO 2 .

C.

CaOCl 2 .

D.

K 2 Cr 2 O 7 .

Câu 8: Dãy g ồ m các ch ấ t đề u tác d ụ ng đượ c v ớ i dung d ị ch HCl loãng là: A.

KNO 3 , CaCO 3 , Fe(OH) 3 .

B.

FeS, BaSO 4 , KOH.

C.

AgNO 3 , (NH 4 ) 2 CO 3 , CuS.

D.

Mg(HCO 3 ) 2 , HCOONa, CuO.

Câu 9: Cho 3,024 gam m ộ t kim lo ạ i M tan h ế t trong dung d ị ch HNO 3 loãng, thu đượ c 940,8 ml khí N x O y (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t, ở đ ktc) có t ỉ kh ố i đố i v ớ i H 2 b ằ ng 22.

Khí N x O y và kim lo ạ i M là A.

NO và Mg.

B.

NO 2 và Al.

C.

N 2 O và Al.

D.

N 2 O và Fe.

Câu 10: Cho h ỗ n h ợ p X g ồ m hai ancol đ a ch ứ c, m ạ ch h ở , thu ộ c cùng dãy đồ ng đẳ ng.

Đố t cháy hoàn toàn h ỗ n h ợ p X, thu đượ c CO 2 và H 2 O có t ỉ l ệ mol t ươ ng ứ ng là 3 : 4.

Hai ancol đ ó là A.

C 3 H 5 (OH) 3 và C 4 H 7 (OH) 3 .

B.

C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH.

C.

C 2 H 4 (OH) 2 và C 4 H 8 (OH) 2 .

D.

C 2 H 4 (OH) 2 và C 3 H 6 (OH) 2 .

Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h ỗ n h ợ p hai este b ằ ng dung d ị ch NaOH thu đượ c 2,05 gam mu ố i c ủ a m ộ t axit cacboxylic và 0,94 gam h ỗ n h ợ p hai ancol là đồ ng đẳ ng k ế ti ế p nhau.

Công th ứ c c ủ a hai este đ ó là A.

CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5 .

B.

C 2 H 5 COOCH 3 và C 2 H 5 COOC 2 H 5 .

C.

CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 COOC 3 H 7 .

D.

HCOOCH 3 và HCOOC 2 H 5 .

Trang 1/6 - Mã đề thi 175 Câu 12: Nguyên t ử c ủ a nguyên t ố X có c ấ u hình electron l ớ p ngoài cùng là ns 2 np 4 .

Trong h ợ p ch ấ t khí c ủ a nguyên t ố X v ớ i hi đ ro, X chi ế m 94,12% kh ố i l ượ ng.

Ph ầ n tr ă m kh ố i l ượ ng c ủ a nguyên t ố X trong oxit cao nh ấ t là A.

50,00%.

B.

27,27%.

C.

60,00%.

D.

40,00%.

Câu 13: M ộ t h ợ p ch ấ t X ch ứ a ba nguyên t ố C, H, O có t ỉ l ệ kh ố i l ượ ng m C : m H : m O = 21 : 2 : 4.

H ợ p ch ấ t X có công th ứ c đơ n gi ả n nh ấ t trùng v ớ i công th ứ c phân t ử .

S ố đồ ng phân c ấ u t ạ o thu ộ c lo ạ i h ợ p ch ấ t th ơ m ứ ng v ớ i công th ứ c phân t ử c ủ a X là A.

3.

B.

6.

C.

4.

D.

5.

Câu 14: Cho 1 mol amino axit X ph ả n ứ ng v ớ i dung d ị ch HCl (d ư ), thu đượ c m 1 gam mu ố i Y.

C ũ ng 1 mol amino axit X ph ả n ứ ng v ớ i dung d ị ch NaOH (d ư ), thu đượ c m 2 gam mu ố i Z.

Bi ế t m 2 - m 1 = 7,5.

Công th ứ c phân t ử c ủ a X là A.

C 5 H 9 O 4 N.

B.

C 4 H 10 O 2 N 2 .

C.

C 5 H 11 O 2 N.

D.

C 4 H 8 O 4 N 2 .

Câu 15: Cho ph ươ ng trình hoá h ọ c: Fe 3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O Sau khi cân b ằ ng ph ươ ng trình hoá h ọ c trên v ớ i h ệ s ố c ủ a các ch ấ t là nh ữ ng s ố nguyên, t ố i gi ả n thì h ệ s ố c ủ a HNO 3 là A.

13x - 9y.

B.

46x - 18y.

C.

45x - 18y.

D.

23x - 9y.

Câu 16: Cho lu ồ ng khí CO (d ư ) đ i qua 9,1 gam h ỗ n h ợ p g ồ m CuO và Al 2 O 3 nung nóng đế n khi ph ả n ứ ng hoàn toàn, thu đượ c 8,3 gam ch ấ t r ắ n.

Kh ố i l ượ ng CuO có trong h ỗ n h ợ p ban đầ u là A.

0,8 gam.

B.

8,3 gam.

C.

2,0 gam.

D.

4,0 gam.

Câu 17: Nung 6,58 gam Cu(NO 3 ) 2 trong bình kín không ch ứ a không khí, sau m ộ t th ờ i gian thu đượ c 4,96 gam ch ấ t r ắ n và h ỗ n h ợ p khí X.

H ấ p th ụ hoàn toàn X vào n ướ c để đượ c 300 ml dung d ị ch Y.

Dung d ị ch Y có pH b ằ ng A.

4.

B.

2.

C.

1.

D.

3.

Câu 18: Cho 10 gam amin đơ n ch ứ c X ph ả n ứ ng hoàn toàn v ớ i HCl (d ư ), thu đượ c 15 gam mu ố i.

S ố đồ ng phân c ấ u t ạ o c ủ a X là A.

4.

B.

8.

C.

5.

D.

7.

Câu 19: Khi đố t cháy hoàn toàn m gam h ỗ n h ợ p hai ancol no, đơ n ch ứ c, m ạ ch h ở thu đượ c V lít khí CO 2 ( ở đ ktc) và a gam H 2 O.

Bi ể u th ứ c liên h ệ gi ữ a m, a và V là: A.

m = 2a - V 22,4 .

B.

m = 2a - V 11,2 .

C.

m = a + V 5,6 .

D.

m = a - V 5,6 .

Câu 20: Thu ố c th ử đượ c dùng để phân bi ệ t Gly-Ala-Gly v ớ i Gly-Ala là A.

dung d ị ch NaOH.

B.

dung d ị ch NaCl.

C.

Cu(OH) 2 trong môi tr ườ ng ki ề m.

D.

dung d ị ch HCl.

Câu 21: Cho 3,68 gam h ỗ n h ợ p g ồ m Al và Zn tác d ụ ng v ớ i m ộ t l ượ ng v ừ a đủ dung d ị ch H 2 SO 4 10%, thu đượ c 2,24 lít khí H 2 ( ở đ ktc).

Kh ố i l ượ ng dung d ị ch thu đượ c sau ph ả n ứ ng là A.

101,68 gam.

B.

88,20 gam.

C.

101,48 gam.

D.

97,80 gam.

Câu 22: Dung d ị ch X ch ứ a h ỗ n h ợ p g ồ m Na 2 CO 3 1,5M và KHCO 3 1M.

Nh ỏ t ừ t ừ t ừ ng gi ọ t cho đế n h ế t 200 ml dung d ị ch HCl 1M vào 100 ml dung d ị ch X, sinh ra V lít khí ( ở đ ktc).

Giá tr ị c ủ a V là A.

4,48.

B.

3,36.

C.

2,24.

D.

1,12.

Câu 23: H ợ p ch ấ t h ữ u c ơ X tác d ụ ng đượ c v ớ i dung d ị ch NaOH và dung d ị ch brom nh ư ng không tác d ụ ng v ớ i dung d ị ch NaHCO 3 .

Tên g ọ i c ủ a X là A.

anilin.

B.

phenol.

C.

axit acrylic.

D.

metyl axetat.

Câu 24: Cho các h ợ p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV).

Khi ti ế p xúc v ớ i dung d ị ch ch ấ t đ i ệ n li thì các h ợ p kim mà trong đ ó Fe đề u b ị ă n mòn tr ướ c là: A.

I, II và IV.

B.

I, II và III.

C.

I, III và IV.

D.

II, III và IV.

Câu 25: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung d ị ch HNO 3 1M, đế n khi ph ả n ứ ng x ả y ra hoàn toàn, thu đượ c khí NO (s ả n ph ẩ m kh ử duy nh ấ t) và dung d ị ch X.

Dung d ị ch X có th ể hoà tan t ố i đ a m gam Cu.

Giá tr ị c ủ a m là A.

1,92.

B.

3,20.

C.

0,64.

D.

3,84.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm

Hỗ trợ trực tuyến