loading
back to top

Đề thi HK II Địa lí 12

Chia sẻ: ngoc.hnue96@gmail.com | Ngày: 2018-11-08 16:31:37 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề thi địa lí 12   

16
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi HK II Địa lí 12

Đề thi HK II Địa lí 12

Đề thi HK II Địa lí 12




Tóm tắt nội dung
KI TRA HK2 NĂM 2017-2018Ê OMÔN: LY 12 BAN NI ATh gian lam bai: 45 phutơCâu 1: Lo cây công nghi dài ngày quan tr ng nh vùng Tây Nguyên là câyạ ủA. cà phê B. Chè. C. Cao su. D. tiêu.ồCâu 2: Khó khăn nh vùng Tây Nguyên vi tr ng cây công nghi lâu năm?ớ ệA. thi lao ng có trình cao.ế B. di tích không n.ệ ớC. thi khô.ế ướ D. th tr ng có nhi bi ng.ị ườ ộCâu 3: Đi nào sau đây không đúng trí lí vùng Tây Nguyên?ớ ủA. Giáp mi Lào và Đông Campuchia.ề B. Li vùng Đông Nam .ề ộC. sát vùng Duyên Nam Trung .ằ D. Giáp Bi Đông.ểCâu 4: nh nào vùng Đông Nam có đi ki phát tri ng kinh bi n?ỉ ểA. TP Chí Minh.ồ B. Vũng Tàu. C. Bình ng.ươ D. ng Nai.ồCâu 5: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 27, cho bi ng bi nào sau đây không thu Trungộ ắB ?ộA. Chân Mây. B. Đà ng.ẵ C. Vũng Áng. D. Lò.ửCâu 6: vào ng li u: Di tích và ng lúa ĐBSH và ĐBSCLệ ượ ủDi tíchệ nghìn ha) ngả ượ nghìn n)ấNăm 2005 2015 2005 2015ĐBSH 1186,1 1110,4 6398,4 6734,5ĐBSCL 3826,3 4308,5 19298,5 25699,7Nh xét nào không đúng di tích và ng lúa ĐBSH và...
Nội dung tài liệu
KI TRA HK2 NĂM 2017-2018Ê OMÔN: LY 12 BAN NI ATh gian lam bai: 45 phutơCâu 1: Lo cây công nghi dài ngày quan tr ng nh vùng Tây Nguyên là câyạ ủA. cà phê B. Chè. C. Cao su. D. tiêu.ồCâu 2: Khó khăn nh vùng Tây Nguyên vi tr ng cây công nghi lâu năm?ớ ệA. thi lao ng có trình cao.ế B. di tích không n.ệ ớC. thi khô.ế ướ D. th tr ng có nhi bi ng.ị ườ ộCâu 3: Đi nào sau đây không đúng trí lí vùng Tây Nguyên?ớ ủA. Giáp mi Lào và Đông Campuchia.ề B. Li vùng Đông Nam .ề ộC. sát vùng Duyên Nam Trung .ằ D. Giáp Bi Đông.ểCâu 4: nh nào vùng Đông Nam có đi ki phát tri ng kinh bi n?ỉ ểA. TP Chí Minh.ồ B. Vũng Tàu. C. Bình ng.ươ D. ng Nai.ồCâu 5: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 27, cho bi ng bi nào sau đây không thu Trungộ ắB ?ộA. Chân Mây. B. Đà ng.ẵ C. Vũng Áng. D. Lò.ửCâu 6: vào ng li u: Di tích và ng lúa ĐBSH và ĐBSCLệ ượ ủDi tíchệ nghìn ha) ngả ượ nghìn n)ấNăm 2005 2015 2005 2015ĐBSH 1186,1 1110,4 6398,4 6734,5ĐBSCL 3826,3 4308,5 19298,5 25699,7Nh xét nào không đúng di tích và ng lúa ĐBSH và ĐBSCL năm 2005 và 2015?ề ượ ủA. ĐBSH có di tích gi m, ng tăng.ệ ượ B. ĐBSCL di tích và ng tăng.ả ượ ềC. ng ĐBSCL ĐBSH.ả ượ D. Di tích ĐBSCL ng.ệ ượCâu 7: ch nhiên ng ng sông ng phát tri công nghi làạ ệA. nhi thiên tai.ề B. ít nh giáp bi n.ỉ ểC. tài nguyên khoáng không th phong phú.ả D. quy mô nh .ấ ỏCâu 8: đi ti ng tr ng rau và hoa qu ôn vùng Tây Nguyên làị ởA. Thành ph Đà t.ố B. Thành ph Kon Tum.ốC. Thành ph Buôn Mê Thu t.ố D. Thành ph Plâycu.ốCâu 9: nghĩa vi phát tri mô hình nông lâm ng vùng Trung làủ ộA. ng lí ngu tài nguyên vùng.ử B. phân dân và lao ng.ố ộC. ra nhi ph hàng hóa.ạ D. môi tr ng sinh thái.ả ườCâu 10: Cho bi :ể ồC LAO NG PHÂN THEO NGÀNH KINH NG NG SÔNG NG VÀƠ ỒĐ NG NG SÔNG LONG NĂM 2012Ồ 40.70%29.80%29.50% Đồng bằng sông Hồng52.10%16.60%31.30% Đồng bằng sông Cửu LongNông, lâm, thủy sảncông nghiệp, xây dựngdịch vụ Trang Mã thi 132ềNh xét nào không đúng bi trên?ớ ồA. Lao ng trong ngành ch ĐB sông Long nhi ĐB sông ng.ộ ồB. Lao ng trong ngành công nghi ĐB sông ng nhi ĐB sông Long.ộ ửC. Lao ng trong ngành nông, lâm, th trung nhi hai ng ng.ộ ằD. Lao ng trong ngành ch ĐB sông ng nhi ĐB sông Long.ộ ửCâu 11: Cho ng li u: di tích ng ta năm 2005 và 2014 ướ nghìn ha)ơ ịVùng Năm 2005 Năm 2014Trung du mi núi Bề 4360,8 5386,2B Trung Bắ 2400,4 2914,3Tây nguyên 2995,9 2567,1Các vùng còn iạ 2661,4 2928,9 th hi quy mô và chuy ch di tích ng theo vùng qua các năm, bi thích nh tể ấnào là thích nh t?ợ ấA. Mi n.ề B. Tròn. C. t.ộ D. p.ế ợCâu 12: Căn vào Atlat vào Atlat lí Vi Nam Vi Nam trang 28 cho bi Trung tâm côngệ ếnghi nh vùng Duyên Nam Trung ?ệ ộA. Qu ng Ngãi.ả B. Đà ng.ẵ C. Quy Nh n.ơ D. Phan Thi t.ếCâu 13: che ph ng Trung ch ng sauộ ứA. Trung du và mi núi .ề B. Duyên Nam Trung .ả ộC. Tây Nguyên. D. Đông Nam .ộCâu 14: Duyên Nam Trung không giáp vùng nào?ớA. Tây Nguyên. B. Đông Nam .ộC. Trung .ắ D. ng ng sông Long.ồ ửCâu 15: ranh gi nhiên vùng Trung và vùng Nam Trung làớ ộA. dãy ch Mãạ B. sông i.ế C. dãy Hoành n.ơ D. sông Gianh.Câu 16: Nhóm có di tích nh ng ng sông Long làấ ửA. phèn.ấ B. n.ấ C. xám.ấ D. phù sa ng t.ấ ọCâu 17: Cho bi ồTDMN BB ĐBSH BTB DHNTB TN ĐNB ĐBSCL050001000015000200002500012866.9 19505.810405.29117.55525.8 15790.3 17517.6Bi th hi dung nào sau đây?ể ộA. chuy ch dân các vùng ta 2014.ự ướ B. Tình hình phát tri dân các vùng ta 2014.ể ướC. tăng tr ng dân các vùng ta 2014.ố ưở ướD. Quy mô dân các vùng ta 2014.ố ướ Trang Mã thi 132ềNghìn ng ườvùngCâu 18: So các vùng kinh khác trong c, ng ng sông ng có dânớ ướ ốA. đông nh t.ấ B. th nh t. C. cao nh t.ấ D. giàu kinh nghi nh t.ệ ấCâu 19: Căn vào Atlat vào Atlat lí Vi Nam Vi Nam trang 29, cho bi công trình th đi nủ ệD Ti ng xây ng nhầ ượ ỉA. ng Nai.ồ B. Tây Ninh C. Bình Ph c.ướ D. Bình ng.ươCâu 20: Qu Tr ng Sa thu nh /thành ph nào?ầ ườ ốA. Quãng Ngãi. B. Quãng Nam. C. Đà ng.ẵ D. Khánh Hòa.Câu 21: Căn vào Atlat vào Atlat lí Vi Nam Vi Nam trang 28 cho bi các nh thu Tâyỉ ộNguyên theo th và Nam?ế ắA. Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Lâm ng, Đăk Nông.ồB. Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Lâm ng, Đăk Nông.ồC. Kon Tum, Gia Lai Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm ng.ồD. Đăk Lăk, Lâm ng, Gia Lai, Kon Tum, Đăk Nông.ồCâu 22: Căn Atlat lí Vi Nam trang 28, cho bi ng sân bay Tây Nguyên?ị ượ ởA. 2. B. 3. C. 4. D. 5Câu 23: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 27, cho bi tuy ng đi qua nh nào cứ ườ ắTrung ?ộA. Ngh An.ệ B. Thanh Hóa. C. Hà Tĩnh. D. Qu ng Bình.ảCâu 24: Xét tài nguyên khoáng n, Trung du mi núi là vùngề ộA. giàu tài nguyên khoáng th ta.ả ướ B. có ít tài nguyên khoáng n.ảC. giàu tài nguyên khoáng nh ta.ả ướ D. giàu tài nguyên ng.ừCâu 25: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, cho bi apatit là lo khoáng có nhi nh nào?ứ ỉA. Thái Nguyên. B. Lào Cai. C. Lai Châu. D. La.ơCâu 26: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, nh nào Trung du và mi núi khônggiáp Trung Qu c? A. Hà Giang. B. Cao ng. C. Qu ng Ninh.ả D. nơLa.Câu 27: Căn vào Atlat vào Atlat lí Vi Nam Vi Nam trang 29, cho bi hai th ng con sôngệ ốnào là ngu cung phù sa cho ng ng sông Long?ồ ửA. Sông ch Mi u, sông u.ạ B. Sông Ti n, Sông Cái.ềC. Sông Vàm sông Long.ỏ D. Sông Ti và sông u.ề ậCâu 28: trong các th nh kinh vùng Trung du và mi núi là phát tri nộ ểA. cây ng th c, cây th ph m, cây đông.ươ ụB. cây công nghi p, cây li u, rau qu nhi và ôn i.ệ ượ ớC. cây công nghi hàng năm, cây ăn qu tr ng ng.ệ ừD. cây công nghi lâu năm, cây công nghi hàng năm, cây ăn qu nhi i.ệ ớCâu 29: ch vùng Đông Nam phát tri nông nghi làạ ệA. di tích canh tác không n.ệ B. mùa khô kéo dài thi nghiêm tr ng.ế ướ ọC. ch thu kém phát tri n.ơ D. ch chuy cây tr ng.ậ ồCâu 30: Vùng có ng ph trong GDP ng ta làổ ướ ướA. Đb sông ng .ồ B. Tây Nguyên. C. Đông Nam .ộ D. Đb sông Long.ửCâu 31: nào quy nh nh TD&MNBB thành vùng chuyên canh chè nh ta?ế ướA. Khí có mùa Đông nh và nhi núi.ậ B. Có Feralit màu .ấ ỡC. Có hình hi tr .ị D. Truy th ng canh tác lâu i.ề ờCâu 32: vùng ng ng sông Long phân ch ởA. các sông. B. Vành đai Bi Đông và nh Thái Lan.ể ịC. Vùng trũng th ng Tháp và giác Long Xuyên. ườ D. Vùng th ng ngu sông Mê ượ ồKông.Câu 33: nàoế không ph là nả guyên nhân trình thâm canh cao ng ng sôngẫ ằH ng?ồA. Do nhu công nghi ch bi ng th c.ầ ươ B. gi quy tình tr ng th nghi p, thi vi cể ệlàm.C. có th ăn cho chăn nuôi và gia m. D. ch ng đông, nhu ng th n.ấ ườ ươ Trang Mã thi 132ềCâu 34: Lúa, đay, cói, mía, t, thu n, cây ăn qu là ph chuyên môn hoá vùng nào?ị ủA. ng ng sông ng.ồ B. Duyên mi Trung.ả ềC. Đông Nam .ộ D. ng ng sông Long.ồ ửCâu 35: th ph vùng Duyên Nam Trung gi quy ng cách nào?ấ ượ ằA. Tăng năng su xu th ph m. B. Khai thác hi qu ng ng xu th ph m.ệ ẩC. tr th ph các vùng khác. D. nh phát tri th n.ẩ ảCâu 36: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, cho bi nh( thành ph ng ng nh) nàoỉ ươ ươ ỉsau đây ng ng sông ng không giáp bi n?ủ ểA. Hà iộ B. Thái Bình C. Phòngả D. Nam nhịCâu 37: Cho ng li u: ng đàn trâu bò phân theo vùng ta năm 2014ố ượ ướ(Đ nghìn con)ơ ịVùng Trâu BòTrung du mi núi cề ắBộ 1456,1 926,7ĐBSH 88,9 475,2B Trung Bắ 629,8 934,0DHNTB 173,6 1185,5Tây Nguyên 88,7 673,7Đông Nam Bộ 49,3 361,3ĐBSCL 35,0 677,9 Nh xét nào sau đây không đúng hi tr ng phân bò đàn trâu bò ta trong năm 2014?ề ướA. TDMN là vùng có đàn trâu chi 57,7 c.ắ ướB. Tr TDMN các vùng còn có ng đàn bò cao nhi so đàn trâu, ượ ớnh là các vùng phía nam.ấ ởC. trâu nuôi nhi các vùng phía đáp ng nhu lo th này.ượ ịD. Trung là vùng có ng đàn trâu, đàn bò th hai c.ắ ướCâu 38: Các ng mu ti ng vùng duyên Nam Trung làồ ộA. Sa Huỳnh, Cà Ná. B. Cà Ná, Văn Lí. C. Cà Ná, Thu An.ậ D. Sa Huỳnh, Văn Lí.Câu 39: đi khí có mùa đông nh và phùn, ng ng sông ng có th đớ ểA. tr ng các cây công nghi dài ngày.ồ ượ B. nuôi nhi gi ng gia súc nh.ượ ạC. phát tri nhi lo rau ôn i.ể ượ D. tăng thêm lúa đông xuân.ượ ụCâu 40: Vi và phát tri ng Trung có tác ngệ ụA. ng khai thác hàng năm.ả ượ ỗB. cung và các lo lâm cho công nghi ch bi n.ấ ếC. ch tác lũ trên các sông ng và c.ạ ốD. đi hòa ngu c, gi quy vào mùa khô. /ề ướ ướ ướ Trang Mã thi 132ề

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến