loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi Đại học môn Vật Lí khối A năm 2008

Chia sẻ: administrator | Ngày: 2016-01-20 16:00:00 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi vật lý    đáp án đề thi vật lý   

697
Lượt xem
4
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi Đại học môn Vật Lí khối A năm 2008

Đề thi Đại học môn Vật Lí khối A năm 2008

Đề thi Đại học môn Vật Lí khối A năm 2008




Tóm tắt nội dung

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. (69)

Câu 2: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. (59)

Mã đề thi 457 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40): Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ? A. (58)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng. (57)

Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. (55)

Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó. (51)

Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL , dung kháng ZC (với ZC ≠ ZL ) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. (50)

Thay đổi R đến giá trị R 0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm , khi đó A. (49)

Nội dung tài liệu

Trang 1/8 - Mã đề thi 457 B Ộ GIÁO D Ụ C VÀ Đ ÀO T Ạ O ĐỀ CHÍNH TH Ứ C ( Đề thi có 08 trang) ĐỀ THI TUY Ể N SINH ĐẠ I H Ọ C, CAO ĐẲ NG N Ă M 2008 Môn thi: V Ậ T LÍ, kh ố i A Th ờ i gian làm bài: 90 phút.

Mã đề thi 457 H ọ , tên thí sinh :....................................................................... ... S ố báo danh :............................................................................ PH Ầ N CHUNG CHO T Ấ T C Ả THÍ SINH (40 câu, t ừ câu 1 đế n câu 40): Câu 1: Phát bi ể u nào sau đ ây là đ úng khi nói v ề quang ph ổ ? A.

Quang ph ổ h ấ p th ụ là quang ph ổ c ủ a ánh sáng do m ộ t v ậ t r ắ n phát ra khi v ậ t đ ó đượ c nung nóng.

B.

M ỗ i nguyên t ố hoá h ọ c ở tr ạ ng thái khí hay h ơ i nóng sáng d ướ i áp su ấ t th ấ p cho m ộ t quang ph ổ v ạ ch riêng, đặ c tr ư ng cho nguyên t ố đ ó.

C.

Quang ph ổ liên t ụ c c ủ a ngu ồ n sáng nào thì ph ụ thu ộ c thành ph ầ n c ấ u t ạ o c ủ a ngu ồ n sáng ấ y.

D.

Để thu đượ c quang ph ổ h ấ p th ụ thì nhi ệ t độ c ủ a đ ám khí hay h ơ i h ấ p th ụ ph ả i cao h ơ n nhi ệ t độ c ủ a ngu ồ n sáng phát ra quang ph ổ liên t ụ c.

Câu 2: Đ o ạ n m ạ ch đ i ệ n xoay chi ề u g ồ m bi ế n tr ở R, cu ộ n dây thu ầ n c ả m có độ t ự c ả m L và t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung C m ắ c n ố i ti ế p.

Bi ế t hi ệ u đ i ệ n th ế hi ệ u d ụ ng hai đầ u đ o ạ n m ạ ch là U, c ả m kháng L Z , dung kháng C Z (v ớ i CL ZZ ≠ ) và t ầ n s ố dòng đ i ệ n trong m ạ ch không đổ i.

Thay đổ i R đế n giá tr ị 0 R thì công su ấ t tiêu th ụ c ủ a đ o ạ n m ạ ch đạ t giá tr ị c ự c đạ i m P , khi đ ó A.

0LC R = Z+ Z.

B.

LC 0 R= Z - Z .

C.

2 L 0 C Z R= Z .

D.

2 m 0 U P= R .

Câu 3: M ộ t con l ắ c lò xo treo th ẳ ng đứ ng.

Kích thích cho con l ắ c dao độ ng đ i ề u hòa theo ph ươ ng th ẳ ng đứ ng.

Chu kì và biên độ dao độ ng c ủ a con l ắ c l ầ n l ượ t là 0,4 s và 8 cm.

Ch ọ n tr ụ c x’x th ẳ ng đứ ng chi ề u d ươ ng h ướ ng xu ố ng, g ố c to ạ độ t ạ i v ị trí cân b ằ ng, g ố c th ờ i gian t = 0 khi v ậ t qua v ị trí cân b ằ ng theo chi ề u d ươ ng.

L ấ y gia t ố c r ơ i t ự do g = 10 m/s 2 và 2 π = 10.

Th ờ i gian ng ắ n nh ấ t k ể t ừ khi t = 0 đế n khi l ự c đ àn h ồ i c ủ a lò xo có độ l ớ n c ự c ti ể u là A.

7 30 s.

B.

3 10 s.

C.

4 15 s.

D.

1 30 s.

Câu 4: Cho hai dao độ ng đ i ề u hòa cùng ph ươ ng, cùng t ầ n s ố , cùng biên độ và có các pha ban đầ u là π 3 và π 6 − .

Pha ban đầ u c ủ a dao độ ng t ổ ng h ợ p hai dao độ ng trên b ằ ng A.

π 6 .

B.

π 4 .

C.

π - 2 .

D.

π 12 .

Câu 5: M ộ t ch ấ t đ i ể m dao độ ng đ i ề u hòa theo ph ươ ng trình π x = 3sin 5 π t + 6 ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠ (x tính b ằ ng cm và t tính b ằ ng giây).

Trong m ộ t giây đầ u tiên t ừ th ờ i đ i ể m t = 0, ch ấ t đ i ể m đ i qua v ị trí có li độ x = + 1 cm A.

7 l ầ n.

B.

6 l ầ n.

C.

4 l ầ n.

D.

5 l ầ n.

Câu 6: Trong m ộ t m ạ ch dao độ ng LC không có đ i ệ n tr ở thu ầ n, có dao độ ng đ i ệ n t ừ t ự do (dao độ ng riêng).

Hi ệ u đ i ệ n th ế c ự c đạ i gi ữ a hai b ả n t ụ và c ườ ng độ dòng đ i ệ n c ự c đạ i qua m ạ ch l ầ n l ượ t là 0 U và 0 I.

T ạ i th ờ i đ i ể m c ườ ng độ dòng đ i ệ n trong m ạ ch có giá tr ị 0 I 2 thì độ l ớ n hi ệ u đ i ệ n th ế gi ữ a hai b ả n t ụ đ i ệ n là A.

0 1 U 2 .

B.

0 3 U 4 .

C.

0 3 U 4 .

D.

0 3 U 2 .

Trang 2/8 - Mã đề thi 457 Câu 7: Phát bi ể u nào sau đ ây là sai khi nói v ề độ phóng x ạ (ho ạ t độ phóng x ạ )? A.

Độ phóng x ạ là đạ i l ượ ng đặ c tr ư ng cho tính phóng x ạ m ạ nh hay y ế u c ủ a m ộ t l ượ ng ch ấ t phóng x ạ .

B.

Độ phóng x ạ c ủ a m ộ t l ượ ng ch ấ t phóng x ạ ph ụ thu ộ c nhi ệ t độ c ủ a l ượ ng ch ấ t đ ó.

C.

V ớ i m ỗ i l ượ ng ch ấ t phóng x ạ xác đị nh thì độ phóng x ạ t ỉ l ệ v ớ i s ố nguyên t ử c ủ a l ượ ng ch ấ t đ ó.

D.

Đơ n v ị đ o độ phóng x ạ là bec ơ ren.

Câu 8: Trong thí nghi ệ m giao thoa ánh sáng v ớ i khe Iâng (Y-âng), kho ả ng cách gi ữ a hai khe là 2 mm, kho ả ng cách t ừ m ặ t ph ẳ ng ch ứ a hai khe đế n màn quan sát là 1,2 m.

Chi ế u sáng hai khe b ằ ng ánh sáng h ỗ n h ợ p g ồ m hai ánh sáng đơ n s ắ c có b ướ c sóng 500 nm và 660 nm thì thu đượ c h ệ vân giao thoa trên màn.

Bi ế t vân sáng chính gi ữ a (trung tâm) ứ ng v ớ i hai b ứ c x ạ trên trùng nhau.

Kho ả ng cách t ừ vân chính gi ữ a đế n vân g ầ n nh ấ t cùng màu v ớ i vân chính gi ữ a là A.

9,9 mm.

B.

4,9 mm.

C.

19,8 mm.

D.

29,7 mm.

Câu 9: Đố i v ớ i s ự lan truy ề n sóng đ i ệ n t ừ thì A.

vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G cùng ph ươ ng v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng còn vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G vuông góc v ớ i vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G .

B.

vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G cùng ph ươ ng v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng còn vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G vuông góc v ớ i vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G .

C.

vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G và vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G luôn cùng ph ươ ng v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng.

D.

vect ơ c ườ ng độ đ i ệ n tr ườ ng E G và vect ơ c ả m ứ ng t ừ B G luôn vuông góc v ớ i ph ươ ng truy ề n sóng.

Câu 10: H ạ t nhân A đ ang đứ ng yên thì phân rã thành h ạ t nhân B có kh ố i l ượ ng B mvà h ạ t α có kh ố i l ượ ng m α .

T ỉ s ố gi ữ a độ ng n ă ng c ủ a h ạ t nhân B và độ ng n ă ng c ủ a h ạ t α ngay sau phân rã b ằ ng A.

B m m α .

B.

B m α m .

C.

2 B m m α ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠ .

D.

2 B m α m ⎛⎞ ⎜⎟ ⎝⎠ .

Câu 11: C ơ n ă ng c ủ a m ộ t v ậ t dao độ ng đ i ề u hòa A.

bi ế n thiên tu ầ n hoàn theo th ờ i gian v ớ i chu k ỳ b ằ ng chu k ỳ dao độ ng c ủ a v ậ t.

B.

t ă ng g ấ p đ ôi khi biên độ dao độ ng c ủ a v ậ t t ă ng g ấ p đ ôi.

C.

bi ế n thiên tu ầ n hoàn theo th ờ i gian v ớ i chu k ỳ b ằ ng m ộ t n ử a chu k ỳ dao độ ng c ủ a v ậ t.

D.

b ằ ng độ ng n ă ng c ủ a v ậ t khi v ậ t t ớ i v ị trí cân b ằ ng.

Câu 12: Tia R ơ nghen có A.

cùng b ả n ch ấ t v ớ i sóng âm.

B.

cùng b ả n ch ấ t v ớ i sóng vô tuy ế n.

C.

đ i ệ n tích âm.

D.

b ướ c sóng l ớ n h ơ n b ướ c sóng c ủ a tia h ồ ng ngo ạ i.

Câu 13: Đ o ạ n m ạ ch đ i ệ n xoay chi ề u không phân nhánh g ồ m cu ộ n dây có độ t ự c ả m L, đ i ệ n tr ở thu ầ n R và t ụ đ i ệ n có đ i ệ n dung C.

Khi dòng đ i ệ n có t ầ n s ố góc 1 LC ch ạ y qua đ o ạ n m ạ ch thì h ệ s ố công su ấ t c ủ a đ o ạ n m ạ ch này A.

ph ụ thu ộ c đ i ệ n tr ở thu ầ n c ủ a đ o ạ n m ạ ch.

B.

b ằ ng 1.

C.

ph ụ thu ộ c t ổ ng tr ở c ủ a đ o ạ n m ạ ch.

D.

b ằ ng 0.

Câu 14: Hi ệ u đ i ệ n th ế gi ữ a an ố t và cat ố t c ủ a m ộ t ố ng R ơ nghen là U = 25 kV.

Coi v ậ n t ố c ban đầ u c ủ a chùm êlectrôn (êlectron) phát ra t ừ cat ố t b ằ ng không.

Bi ế t h ằ ng s ố Pl ă ng -34 h = 6,625.10 J.s , đ i ệ n tích nguyên t ố b ằ ng 1,6.10 -19 C.

T ầ n s ố l ớ n nh ấ t c ủ a tia R ơ nghen do ố ng này có th ể phát ra là A.

6,038.10 15 Hz.

B.

60,380.10 18 Hz.

C.

6,038.10 18 Hz.

D.

60,380.10 15 Hz.

Câu 15: N ế u trong m ộ t đ o ạ n m ạ ch đ i ệ n xoay chi ề u không phân nhánh, c ườ ng độ dòng đ i ệ n tr ễ pha so v ớ i hi ệ u đ i ệ n th ế gi ữ a hai đầ u đ o ạ n m ạ ch, thì đ o ạ n m ạ ch này g ồ m A.

đ i ệ n tr ở thu ầ n và cu ộ n c ả m.

B.

đ i ệ n tr ở thu ầ n và t ụ đ i ệ n.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận



Tài liệu liên quan




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến