loading
back to top
Upload tài liệu trên DOC24 và nhận giải thưởng hàng tuần Tìm hiểu thêm
Chú ý: Các vấn đề liên quan đến học tập, hãy để lại bình luận trực tiếp trên trang để được phản hồi nhanh hơn phần hỗ trợ trực tuyến của facebook. Xin cảm ơn!

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Hưng Hà, Thái Bình năm 2015 - 2016

Chia sẻ: dethithu | Ngày: 2016-07-15 16:52:10 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề thi toán lớp 4   

421
Lượt xem
4
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Hưng Hà, Thái Bình năm 2015 - 2016

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Hưng Hà, Thái Bình năm 2015 - 2016

Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 4 trường tiểu học Hưng Hà, Thái Bình năm 2015 - 2016




Tóm tắt nội dung
Trường Tiểu học Hưng HàHọ và tên: ..............................................................................Lớp 4... BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂMMÔN TOÁN LỚP 4Năm học 2015-2016Thời gian 40 phút(Không kể thời gian giao đề)A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng và hoàn thành các bài tập sau:Câu 1. Giá trị của chữ số trong số 873 624 là:A 700 B. 000 C. 70 000 D. 700 000Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2km 8m .............. là:A. 2800 B. 280 C. 20800 D. 2008Câu 3. Phân số bằng phân số 39 A. 412 B. 69 C. 1812 D. 612 Câu 4. Kết quả của phép cộng 14576 là:A .2111 B. 1411 C. 1417 D. 711 Câu 5. Phân số nào lớn hơn ?A. 21 B. 34 C. 43 D. 54 Câu 6. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:A. 690cm B. 690cm 2C. 69dm 2D. 69cm 2B. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)Câu 7. Tính (2 điểm)41127 85:715 123 54 3968 32b, Tính (1 điểm)Doc24.vn13 25 75 13 32:521011 Câu 8. a, Tìm (1 điểm )x 41 169 73 216b, Điền số? (0.5điểm) giờ 15 phút ..... phút...
Nội dung tài liệu
Trường Tiểu học Hưng HàHọ và tên: ..............................................................................Lớp 4... BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂMMÔN TOÁN LỚP 4Năm học 2015-2016Thời gian 40 phút(Không kể thời gian giao đề)A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng và hoàn thành các bài tập sau:Câu 1. Giá trị của chữ số trong số 873 624 là:A 700 B. 000 C. 70 000 D. 700 000Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2km 8m .............. là:A. 2800 B. 280 C. 20800 D. 2008Câu 3. Phân số bằng phân số 39 A. 412 B. 69 C. 1812 D. 612 Câu 4. Kết quả của phép cộng 14576 là:A .2111 B. 1411 C. 1417 D. 711 Câu 5. Phân số nào lớn hơn ?A. 21 B. 34 C. 43 D. 54 Câu 6. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:A. 690cm B. 690cm 2C. 69dm 2D. 69cm 2B. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)Câu 7. Tính (2 điểm)41127 85:715 123 54 3968 32b, Tính (1 điểm)Doc24.vn13 25 75 13 32:521011 Câu 8. a, Tìm (1 điểm )x 41 169 73 216b, Điền số? (0.5điểm) giờ 15 phút ..... phút 2m 3dm =............dm 2Câu (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 21chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó. Bài giảiCâu 10 (1 điểm) Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 35 tuổi. Biết tuổi mẹ gấp lầntuổi con. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi? Bài giảiHƯỚNG DẪN CHẤMA- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)Doc24.vnCÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂMCâu 0,5 điểmCâu 0,5 điểmCâu 0,5 điểmCâu 0,5 điểmCâu 0,5 điểmCâu 0,5 điểmB- PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)Câu a. Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm điểmb. Mỗi biểu thức đúng cho 0.5 điểm điểmCâu a. Mỗi biểu thức đúng 0,5 điểm điểmb. Mỗi đúng cho 0.25 điểm 0,5 điểmCâu Tìm được chiều rộng (đúng câu trả lời và phéptính) 40 m- Tìm đúng diện tích (đúng câu trả lời và phép tính)3200m 2- Đáp số. 0,5 điểm0,75 điểm0,25 điểmCâu 10 Tìm được tổng số phần bằng nhau.- Tìm được tuổi con- Đáp số 0,25 điểm0,5 điểm0,25 điểmDoc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận




Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến