loading
back to top

Đề kiểm tra môn GDCD lớp 12 mã đề 01

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-11-23 14:49:05 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: Đề kiểm tra môn GDCD lớp 12 mã đề 01   

24
Lượt xem
0
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. Đề kiểm tra môn GDCD lớp 12 mã đề 01

Đề kiểm tra môn GDCD lớp 12 mã đề 01

Đề kiểm tra môn GDCD lớp 12 mã đề 01




Tóm tắt nội dung
SỞ GD ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KIỂM TRA TIẾTTRƯỜNG THPT KỲ ANH MÔN GDCD 12 Đề 02Họ và tên……………………………………………….Lớp……………Câu Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm: A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người. B. Quy định các hành vi được làm, phải làm, không được làm. C. Quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ. D. Các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm).Câu Pháp luật là phương tiện để nhà nước: A. Quản lý công dân. B. Quản lý xã hội. C. Bảo vệ các công dân. D. Bảo vệ các giai cấp.Câu Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đứclà: A. tính quyền lực, bắt buộc chung. B. tính quyền lực. C. tính bắt buộc chung. D. tính quy phạm.Câu Khẳng định nào sau đây là sai A. Pháp luật là các nội dung cơ bản về các đường lối chủ trương của đảng. B. Pháp luật là quy định về các hành vi được làm, phải làm, không...
Nội dung tài liệu
SỞ GD ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KIỂM TRA TIẾTTRƯỜNG THPT KỲ ANH MÔN GDCD 12 Đề 02Họ và tên……………………………………………….Lớp……………Câu Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm: A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người. B. Quy định các hành vi được làm, phải làm, không được làm. C. Quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ. D. Các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm).Câu Pháp luật là phương tiện để nhà nước: A. Quản lý công dân. B. Quản lý xã hội. C. Bảo vệ các công dân. D. Bảo vệ các giai cấp.Câu Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đứclà: A. tính quyền lực, bắt buộc chung. B. tính quyền lực. C. tính bắt buộc chung. D. tính quy phạm.Câu Khẳng định nào sau đây là sai A. Pháp luật là các nội dung cơ bản về các đường lối chủ trương của đảng. B. Pháp luật là quy định về các hành vi được làm, phải làm, không được làm. C. Pháp luật là các quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ. D. Pháp luật là các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không đượclàm).Câu Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nhà nước Cộnghòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) cho đến nay, nước ta có mấy bản hiến pháp, đólà những bản hiến pháp (HP) nào? A. (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP 2013). B. (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1992). C. (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992). D. (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1991, HP 2013)Câu Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân? A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. C. Bảo vệ mọi lợi ích của công dân. D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.Câu Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nàocó hiệu lực pháp lí cao nhất? A. Hiến pháp B. Nghị quyết C. Pháp lệnh D.LuậtCâu Khái niệm pháp luật được hiểu là: A. Qui tắc xử sự, chỉ bắt buộc với một số người. B. Qui tắc xử sự của cơ quan nhà nước. C. Qui tắc xử sự có tính bắt buộc chung D. Qui tắc xử sự của một cộng đồng người.Câu Cảnh sát giao thông xử lí đúng luật việc đi xe máy ngược chiều và gây tai nạn là biểu hiện rõ nhất đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực bắt buộc chung.C. Tính chặt chẽ về hình thức. D. Tính chặt chẽ về nội dung.Câu 10 Nhờ chị có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào sau đây?A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.B. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.C. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.D. Bảo vệ quyền tham gia quản lí xã hội của công dânCâu 11 Các tổ chức cá nhân không làm những việc mà pháp luật cấm là: A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.Câu 12 Khi tham gia giao thông trên đường, tất cả người tham gia giao thông dừng lại khi gặp đèn tín hiệu giao thông màu đỏ. Đó là họ đã A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 13 Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới: A. các quy tắc quản lý nhà nước. B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân. C. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước. D. các quy tắc kỉ luật lao độngCâu 14 Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính màmình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là: A. từ đủ 18 tuổi trở lên. B. từ 18 tuổi trở lên. C. từ đủ 16 tuổi trở lên. D. từ đủ 14 tuổi trở lênCâu 15 Hình thức xử phạt khi công dân vi phạm kỷ luật A. Phạt tiền, cảnh cáo, bồi thường thiệt hại, tịch thu tang vật. B. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc. C. Phạt tù không giam giữ và thực hiện các nghĩa vụ dân sự. D. Phạt tiền, cảnh cáo, luân chuyển công tác, bồi thường thiệt hại.Câu 16 Người nào sau đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí? A. Say rượu B. Bị ép buộc C. Bị bệnh tâm thần D. Bịdụ dỗ Câu 17 Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm vềhành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thểhiện công dân bình đẳng về trách nhiệm: A. pháp lí B. kinh tế. C. xã hội. D. hành chínhCâu 18 Khi thuê nhà của ông T, ông đã tự sửa chữa, cải tạo mà không hỏi kiến của ông T. Hành vi này của ông là hành vi vi phạm A. dân sự. B. hình sự. C. hành chính. D. kỉ luật.Câu 19 Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang tình trạngnguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì vi phạm: A. hành chính. B. hình sự. C. dân sự. D. kỷluật Câu 20 Chị không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trườnghợp này chị đã không A. sử dụng pháp luật B. tuân thủ pháp luật C. thi hành pháp luật D. áp dụng pháp luật Câu 21 Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi: A. dân tộc, giới tính, tôn giáo. B. thu nhập, tuổi tác, địa vị. C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo. D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.Câu 22 Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây? A. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với người vi phạm pháp luật. B. Buộc chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật. C. Xác định được người xấu và người tốt. D. Cách li người vi phạm với những người xung quanh.Câu 23 Điều kiện nào dưới đây là cần thiết để công dân sử dụng các quyền củamình? A. Thực hiện tốt trách nhiệm được văn bản luật quy định.B. Thực hiện các nghĩa vụ được Hiến pháp và luật hình sự quy định C. Thực hiện các trách nhiệm được Hiến pháp quy định. D. Thực hiện các nghĩa vụ được Hiến pháp và luật quy địnhCâu 24 Tình huống: Bạn và cùng hành vi chạy xe máy vượt đèn đỏ khitham gia giao thông. Trường hợp nào sau đây là bình đẳng về trách nhiệm pháplí: A. Chỉ phạt bạn M, còn bạn thì không do là con của chủ tịch huyện. B. Mức phạt của bạn cao hơn mức phạt đối với bạn N. C. Bạn và bạn đều bị phạt với mức phạt như nhau D. Bạn và bạn đều không bị xử phạt.Câu 25 Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người chưa thành niên có độ tuổilà bao nhiêu? A. Chưa đủ 14 tuổi. B. Chưa đủ 16 tuổi. C. Chưa đủ 18 tuổi. D. Chưa đủ 20 tuổiCâu 26 Trường hợp nào sau đây mâu thuẫn với quyền bình đẳng của công dân? A. HS nghèo được miễn, giảm học phí, các HS khác thì không B. HS nghèo học giỏi được lĩnh học bổng, các HS khác thì không C. Thời phong kiến, nam giới được đi học, còn nữ giới thì không. D. HS nam đủ 18 tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, các HS nữ thì không.Câu 27 ợ và chồng bình đẳng với nhau được hiểu là A. chồng có quyền quyết định đối với tài sản chung, có giá trị lớn trong gia đình. B. vợ, chồng có nghĩa vụ và quyền hạn ngang nhau về mọi mặt trong gia đình. C. vợ chăm lo nội trợ, giáo dục con cái. D. vợ, chồng tự do thể hiện quyền trong gia đình. Câu 28 Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiểu là:A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồngB. bình đẳng về việc hưởng quyền giữa các thành viên trong gia đìnhC. bình đẳng về việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ giữa các thành viêntrong gia đìnhD. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ, chồng và giữa các thành viêntrong gia đình.Câu 29 Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong giađình?A. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ .B. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em.C. Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ.D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.Câu 30 Gia đình được tạo nên bởi các mối quan hệ cơ bản nào? A. Vợ và chồng. B. Gia đình và xã hội C. Nhân thân và tài sản. D. Hôn nhân và huyết thốngCâu 31 Theo quy định của Bộ Luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:A. 14 tuổi B. 15 tuổi C. 16 tuổi D. 18 tuổiCâu 32 nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động? A. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động. B. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động. C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ. D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động.Câu 33 Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanhtùy theo A. sở thích và khả năng. B. nhu cầu thị trường. C. mục đích bản thân. D. khả năng và nhu cầu.Câu 34 Pháp luật quy định cụ thể đối với lao động nữ trongA. cơ hội tiếp cận việc làm. B. giao kết hợp đồng lao động. C. hưởng chế độ thai sản. D. đóng bảo hiểm xã hội.Câu 35 nào sau đây không thể hiện quyền tự do kinh doanh của công dân? A. Mọi công dân đều có quyền thực hiện hoạt động kinh doanh. B. Công dân có thể kinh doanh bất kỳ ngành, nghề nào theo sở thích củamình. C. Công dân có quyền quyết định quy mô và hình thức kinh doanh. D. Công dân phải nộp thuế theo quy định của nhà nước.Câu 36 Do nuôi con tháng tuổi thường xuyên ốm đau, chị nghỉ làm việc tạicông ty nhiều ngày. Giám đốc công ty đã đơn phương chấm dứt hợp đồng laođộng với chị H. Giám đốc đã: A. đúng luật, vì chị không thực hiện đúng giao kết hợp đồng lao động đã ký B. sai luật, vì chị đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi C. đúng luật, vì chị không đáp ứng được yêu cầu lao động D. sai luật, vì chị không yêu càu nghỉ việcCâu 37 Khi yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình, anh đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ A. nhân thân. B. tài sản chung. C. tài sản riêng. D. tình cảm.Câu 38 Anh và chị đều đã đủ 18 tuổi, hai người yêu nhau có định kết hôn. Bố anh kịch liệt phản đối vì cho rằng: .anh và chị chưa đủ tuổi kết hôn B. gia đình anh và chị không “môn đăng hộ đối” C. anh và chị cùng tuổi, cung mệnh xung khắc nên khó với nhau D. anh chưa đủ tuổi kết hônCâu 39: tâm sự với B: “Sau này nếu có điều kiện kinh doanh mình chỉ muốntham gia vào thành phần kinh tế nhà nước vì được quan tâm đầu tư và đượcpháp luật bảo hộ”. cho rằng, kiến của là chưa chính xác vì theo như tấtcả các thành phần kinh tế của nước ta đều được bình đẳng trước pháp luật vàđược pháp luật bảo hộ. Theo em, kiến của bạn nào đúng? A. kiến của đúng B. kiến của đúng C. kiến của cả và đều đúng D. kiến của cả và đều saiCâu 40 người lao động bao nhiêu tuổi thì được độc lập giao kết hợp đồng lao động? A. Từ đủ 18 tuổi trở lên B. Từ 18 tuổi trở lên C. Từ đủ 16 tuổi trở lên D. Từ đủ 15 tuổi trở lên

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến