loading
back to top

đề kiểm tra học kỳ 2 môn GDCD lớp 12

Chia sẻ: hoangkyanh0109 | Ngày: 2018-04-29 14:59:09 | Trạng thái: Được duyệt

Chủ đề: đề kiểm tra học kỳ 2 môn GDCD lớp 12   

85
Lượt xem
2
Tải về





Bên trên chỉ là 1 phần trích dẫn trong tài liệu để xem hết tài liệu vui lòng tải về máy. đề kiểm tra học kỳ 2 môn GDCD lớp 12

đề kiểm tra học kỳ 2 môn GDCD lớp 12

đề kiểm tra học kỳ 2 môn GDCD lớp 12




Tóm tắt nội dung
Câu 1: Dân hi theo nghĩa:ộ ượ ểA. dân ít ng B. dân thi sộ ườ ốC. ph dân qu gia D. ng ng có chung lãnh thộ ổCâu 2: Quy bình ng gi các dân hi là:ề ượ ểA. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng và vộ ượ ướ ệB. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng, và đi ki phát tri ượ ướ ểC. Là các dân nhà quy bình ngộ ượ ướ ẳD. Là các dân thi đi ki phát tri nộ ượ ểCâu 3: Quy bình ng gi các dân bao m:ề ồA. Bình ng kinh chính trẳ ịB. Bình ng chính tr văn hóa, giáo cẳ ụC. Bình ng kinh chính tr giáo cẳ ụD. Bình ng chính tr kinh văn hóa-giáo cẳ ụCâu 4: Th hi bình ng gi các dân là a……………gi các dân cự ộvà……………..toàn dân c: ộA. Đoàn t/đ đoàn B. Đoàn t/phát huy nhế ạC. Bình ng/đoàn D. đoàn t/ phát huy nh.ẳ ạCâu 5: Trong lĩnh kinh quy bình ng các dân hi là:ự ượ ểA. Nhà ph công dân các dân có ng nh nhauướ ưB. ng và Nhà có chính sách phát tri kinh bình ng, không có phân bi gi dân thi sả ướ ốvà dân đa sộ ốC. dân ph phát tri theo kh năng mìnhỗ ủD. Nhà ph không có chên ch trình phát tri kinh gi các vùng mi n,ướ ềgi các...
Nội dung tài liệu
Câu 1: Dân hi theo nghĩa:ộ ượ ểA. dân ít ng B. dân thi sộ ườ ốC. ph dân qu gia D. ng ng có chung lãnh thộ ổCâu 2: Quy bình ng gi các dân hi là:ề ượ ểA. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng và vộ ượ ướ ệB. Là các dân nhà và pháp lu tôn tr ng, và đi ki phát tri ượ ướ ểC. Là các dân nhà quy bình ngộ ượ ướ ẳD. Là các dân thi đi ki phát tri nộ ượ ểCâu 3: Quy bình ng gi các dân bao m:ề ồA. Bình ng kinh chính trẳ ịB. Bình ng chính tr văn hóa, giáo cẳ ụC. Bình ng kinh chính tr giáo cẳ ụD. Bình ng chính tr kinh văn hóa-giáo cẳ ụCâu 4: Th hi bình ng gi các dân là a……………gi các dân cự ộvà……………..toàn dân c: ộA. Đoàn t/đ đoàn B. Đoàn t/phát huy nhế ạC. Bình ng/đoàn D. đoàn t/ phát huy nh.ẳ ạCâu 5: Trong lĩnh kinh quy bình ng các dân hi là:ự ượ ểA. Nhà ph công dân các dân có ng nh nhauướ ưB. ng và Nhà có chính sách phát tri kinh bình ng, không có phân bi gi dân thi sả ướ ốvà dân đa sộ ốC. dân ph phát tri theo kh năng mìnhỗ ủD. Nhà ph không có chên ch trình phát tri kinh gi các vùng mi n,ướ ềgi các dân cữ ộCâu 6: Trong lĩnh chính tr quy bình ng gi các dân th hi :ự ượ ởA. Quy tham gia qu lí nhà và xã iề ướ ộB. Xây ng quy c, ng thôn, nự ướ ươ ướ ảC. Quy gi gìn các phong c, quán ph ngề ượ ươD. Quy gi gìn truy th ng dân cề ượ ộCâu 7: Trong lĩnh giáo c, quy bình ng gi các dân th hi n:ự ượ ệA. Ng dân Kinh quan tâm phát tri tườ ượ ặB. Công dân thu các dân khác nhau Vi Nam nhà đi ki bìnhộ ượ ướ ượđ ng pẳ ậC. Ng thành ph và th xã quan tâm nườ ượ ơD. Truy th ng, phong dân thi ph lo bề ỏCâu 8: Quy bình ng gi các tôn giáo hi là:ề ượ ểA. Các tôn giáo có th ho ng theo mu mìnhề ủB. Các tôn giáo có quy ho ng trong khuôn kh pháp lu tề ậC. Các tôn giáo nhà khác nhau tùy theo quy mô ho ng và nh ng mìnhượ ướ ưở ủD. Nhà ph đáp ng yêu các tôn giáoướ ủCâu 9: Vi Nam tôn giáo coi là Qu giáo?Ở ượ ốA. Ph B. Thiên Chúaạ ạC. Ph và Thiên Chúa D. Không có tôn giáo nàoạ ạCâu 10: Bình ng gi các tôn giáo là kh i………toàn dân c, thành………..t ng pẳ ợc dân trong công cu xây ng c.ủ ướA.Đoàn t/đ đoàn B. Đoàn t/ nhế ạC. Đoàn t/b ph D. đoàn t/ nhế ạCâu 11: Kh hi nào sau đây ph ánh không đúng trách nhi công dân có tín ng ng, tôn giáoẩ ưỡđ pháp và c?ố ướA. Kính chúa yêu B. Buôn th bán thánhướ ầC. D. pháp dân cố ộCâu 12: Vi Nam là qu gia có:ệ ốA. Có tôn giáo ho ng B. Đa tôn giáoộ ộC. Không có tôn giáo nào ho ng D. Ch có Ph và Thiên Chúa giáoạ ậCâu 13: Các dân ng trên lãnh th Vi Nam có bi mình trong th ng các quanộ ơnhà là bi hi bình ng :ướ ềA. Bình ng chính trẳ B. Bình ng tr pháp lu tẳ ướ ậC. Bình ng văn hóaẳ D. Bình ng giáo cẳ ụCâu 14: Các dân có quy dùng ti ng nói, ch vi mình cùng ti ng ph thông là bi hi nộ ệbình ng :ẳ ềA. Bình ng chính trẳ B. Bình ng kinh tẳ ếC. Bình ng văn hóaẳ D. Bình ng giáo cẳ ụCâu 16: Quy tham gia qu lý nhà và xã các dân th hi thông qua các hìnhề ướ ượ ệth nào?ứA. Thông qua bi dân mìnhạ ộB. Tr ti ph ánh ki n, nguy ng mình chính quy và thông qua bi dânự ủt mìnhộC. Thông qua hình th dân ch tr ti và gián ti pứ ếD. Thông qua các ph ng ti thông tin chúng.ươ ạCâu 16: Nhà quan tâm phát tri kinh vùng sâu vùng xa vùng ng bào dân cướ ộthi là bi hi bình ng :ể ềA.Bình ng gi các dân kinh tẳ ếB. Bình ng lao ng, vi làmẳ ệC. Bình ng kinh tẳ ếD. Bình ng gi các dân kinh -xã iẳ ộCâu 17: dung nào sau đây th hi quy bình ng gi các dân giáo c?ộ ụA. Xây ng xã p.ự ậB. mang th ng tr ng p, xây ng ch cho giáo c.ở ườ ụC. Mi phí và ch tuy sinh ng dân thi .ễ ườ ốD. ng nh ng sinh, sinh viên gi i.ấ ỏCâu 18: Nguyên quan tr ng hàng trong tác giao gi các dân c:ắ ộA. Các bên cùng có iợ B. Bình ngẳC. Đoàn gi các dân cế D. Tôn tr ng ích các dân thi sọ ốCâu 19: Các tôn giáo Vi Nam ph ho ng trên nào?ở ởA. Trên tinh th tôn tr ng pháp lu tầ ậB. Trên tinh th tôn tr ng giáo lu t, giáo lýầ ậC. Trên tinh th tôn tr ng pháp lu t, phát huy giá tr văn hóa dân cầ ộD. Tôn tr ng ch và giáo lu tôn giáo, phát huy giá tr văn hóa dân c.ọ ộCâu 20: Tôn giáo nào ra Vi Nam?ờ ệA. Ph tạ B. Thiên ChúaạC. Cao Đàiạ D. Cao Đài và Hòa oạ ảCâu 21: Các tôn giáo Vi Nam nhà và pháp lu t:ơ ượ ướ ậA. nghiêm vi xâm ph mả B. ch chả ẽC. Nghiêm không cho ng nấ ườ D. Có ch riêngế ệCâu 22: Th hi quy nghĩa công dân và th ch hành pháp lu t, đoàn t, tôn tr ng nự ẫnhau là trách nhi a:ệ ủA.Công dân có tôn giáo và không có tôn giáo B. Là nghĩa công dân có tôn giáoụ ủC. Công dân nh ng tôn giáo D.Các ch tôn giáoủ ắCâu 23: Thái đúng tín ng ng và tôn giáo là:ộ ưỡA. Không quan tâm ọB. giáo lý các tôn giáoọ ủC. Đoàn kêt tôn giáo và nh ng đi hay các tôn giáo nọ ạD. Truy bá tôn giáo và th hành giáo lu tôn giáoề ậCâu 24: Đi khác nhau nh gi tôn giáo và tín ng ng:ể ưỡA. Tôn giáo có ch c, giáo lý, giáo lu tổ ậB. Th hi ni tin tuy vào th thánh, chúa tr iể ờC. Có th ng ch tôn giáo đông oệ ảD. Có th ng tôn giáo khang trangệ ởCâu 25: kỳ Qu khóa XIV năm 2016, suy nghĩ các bi dân thi thìạ ốkhông tham gia vào Qu i, ch tham gia ng nhân nhân các nên đã ch cácượ ếđ bi là ng dân thi Theo em, hành vi đã:ạ ườ ủA. Vi ph quy do gi các dân cạ ộB. Thi hi bi pháp lu tế ậC. Kỳ th dân cị ộD. Vi ph quy bình ng gi các dân cạ ộCâu 26: dung nào đây không thu quy bình ng gi các dân Vi Nam?ộ ướ ệA. Qu lí Nhà c. B. nh qu .ả ướ ếC. do tín ng ng. D. Phê chu công c.ự ưỡ ướCâu 27: Nhà thích ng dân thi trong quan quy nhà cướ ườ ướ trung ng và ph ng nh m:ở ươ ươ ằA. đi ki các dân phát tri kinh xã iạ ộB. ra bình ng chính tr gi các dân cạ ộC. ra đoàn gi các vùng mi nạ ềD. Gi kho ng cách giàu nghèo gi các dân c.ả ộCâu 28: Trong su quá trình cách ng ta, ng ta luôn coi dân c, tôn giáo và côngố ướ ộtác dân c, tôn giáo là:ộA. quan tr ng, gi quy th iấ ờB. chi có quan tr ng bi tấ ượ ệC. chi gi quy tấ ượ ừD. bi quan tr ng, gi quy đi mấ ểCâu 29: Anh và ch yêu nhau. Hai ng quy nh hôn, nh ng ch không ng vì haiị ườ ồng khác tôn giáo. Trong tr ng này, ch đã vi ph m:ườ ườ ạA. Quy do hôn B. Quy bình ng gi các tôn giáoề ữC. Quy do công dân D. Quy do hôn, quy bình ng gi các tôn giáoề ữCâu 30: Ho ng tôn giáo nào sau đây tín tôn giáo vi ph pháp lu t?ạ ậA. Th hi nghi trong các tôn giáo B. Thi hành giáo lu tôn giáoự ủC.Tham gia vào th ng ch tôn giáo D. Truy bá tôn giáo tr ng cệ ườ ọCâu 31: Tuyên nào sau đây Chính ph Vi Nam Dân ch ng hòa tôn giáoố ướ ềngay sau ngày p?ộ ậA. do tín ng ng ưỡ B. Tín ng ng do, ng giáo đoàn tưỡ ươ ếC. Bình ng tôn giáoẳ D. Đoàn ng giáoế ươCâu 32: phát tri kinh xã vùng ng bào dân thi mi núi, năm 1998, Chính ph đãể ủthông qua ch ng trình nào?ươA. Ch ng trình 134ươ B.Ch ng trình 135ươC. Ch ng trình 136ươ D. Ch ng trình 30AươCâu 33: Hành vi nào sau đây coi là hành vi kỳ th chia dân c:ị ộA. Không ng ngôn ng ng dân thi sử ườ ốB. Ng dân thi nh nhi chính sách đãi nhà cườ ướC. Có tr ng dân trú dành riêng cho sinh dân c.ườ ộD. Không ch là ng dân thi trong c.ơ ườ ọCâu 34: Hi nay, trên ta, lĩnh nào quan tâm nhi nh cho vùng ng bàoệ ướ ồdân thi ?ộ ốA. Lĩnh văn hóaự B. Lĩnh chính trự ịC. Lĩnh kinh xã iự D. Lĩnh văn hóa, giáo cự ụCâu 35: nào ta hi nay các th thù ch ng tri ch ng phá ng,ấ ướ ảnhà c, gây tr an ninh qu gia?ướ ốA. nhân quy nấ B. dân tôn giáoấ ộC. tôn giáoấ D. do ngôn lu nấ ậCâu 36: Em có nh xét gì trình phát tri kinh -xã ng bào dân thi cậ ướta hi nay?ệA. Đang “thay da th t” ng ngàyổ ừB. Đang phát tri nh các vùngể ảC. Đang phát tri nh các vùngể ảD. đang trong tình tr ng khó khăn, ch phát tri n, vi áp ng khoa thu vào xu cònẫ ấnhi chề ếCâu 37: Theo em, nào sau đây là nh sinh phát tri ng tế ấn c?ướA. Tích nh kinh toàn uự ầB. các quy do phát tri kinh quy do kinh doanh công dânả ủC. Th hi chính sách bình ng gi các dân cự ộD. Th hi chính sách lao ng, vi làm.ự ệCâu 38: tr ng trung ph thông có nhi sinh ng dân thi theo c.ạ ườ ườ ọTrong các bu bi di văn ngh nhà tr ng, Ban giám hi nhà tr ng khuy khích các emổ ườ ườ ếhát và múa các ti dân mình. Vi làm Ban giám hi nhà tr ng nh m:ế ườ ằA. ra đa ng trong các bu bi di văn ngh nhà tr ngạ ườB. Phát hi năng khi sinh ng dân cệ ườ ộC. văn hóa dân cả ộD. Duy trì và phát huy văn hóa các dân c, ra bình ng văn hóa gi các dân cộ ộCâu 39: Bi là ng theo Thiên chúa nên th ng trêu ch H, còn đi nói cácế ườ ườ ớb trong ng ch thân vì theo o. là em ng nh th nào?ạ ếA. Hùa theo T, trêu ch Hạ ạB. Không quan tâm, vì không ph vi mìnhả ủC. Gi thích cho hi u, đã vi ph quy bình ng tín ng ng, tôn giáoả ưỡD. Báo Ban giám hi nhà tr ng lu T.ớ ườ ậCâu 40: Theo Ch ch Chí Minh, thái mà các cán làm công tác tôn giáo hay ph đó là:ủ ảA. hòi B. nh ki n, phân bi ng có oố ườ ạC. nh ki n, hòi ng bào có D. Không quan tâm ng bàoị

0 Bình luận



Bạn cần đăng nhập mới có thể viết bình luận

Có thể bạn quan tâm




Tài liệu cùng chủ đề



Nhận thông tin qua email


Cập nhật tài liệu hay và mới tại doc24.vn qua email



Hỗ trợ trực tuyến